Cerium- Một loại đất hiếm có nhiều ứng dụng trong cuộc sống
Trang 3TỔNG QUAN
• Nguyên tố thuộc nhóm Lantan, ít độc hại
• Được tìm thấy bởi Wilhelm von Hisinger, Jöns Jacob Berzelius, Martin Klaproth năm 1839
• Chiếm 0,0046 % vỏ trái đất theo khối lượng
• Ce tinh khiết > 98% : $380 / 100g
Cerium , Ce , Z= 58 , M=140.116
Trang 4TỔNG QUAN
Trong tự nhiên, Ce phong phú nhất trong nhóm các nguyên tố đất hiếm ( chiếm 0.0046% trọng lượng vỏ trái đất)(nhiều hơn cả lượng Cu, Co )
Ce trong đất có khoảng 2-150 ppm, trong nước biển khoản 1,5 ppt
Ce được tìm thấy nhiều nhất trong các khoáng như : monazite
(Ce,La,Th,Nd,Y)PO4, bastnasite (Ce,La,Y)CO3F
Trang 6 Kim loại mềm, ánh kim, dễ dát mỏng, kéo sợi
Dễ bị oxy hóa trong không khí
Trang 7T H Ô N G S Ố C Ơ B Ả N
Tnc = 795 °C , Ts =3360 °C
Số oxh phổ biến: +4, +3, +2
4 dạng thù hình chính ở dk áp suất tiêu chuẩn :α, β, γ, δ
Tính thuận từ
Các đồng vị : có tất cả 39 đồng vị cả tổng hợp lẫn tự nhiên , từ 119Ce đến 157Ce
Trang 8C Ấ U T R Ú C T I N H T H Ể C Á C D Ạ N G T H Ù
H Ì N H
T > 726 °C, δ-cerium
T phòng-726 °C, γ-cerium
T <-150°C , α-cerium
-150°C đến nhiệt độ phòng,
β-cerium
Trang 9TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dễ bị oxy hóa trong không khí, ở T= 150 °C chuyển dạng Ce(IV) oxit theo phản ứng sau:
Ce + O2 → CeO2
Dễ bắt cháy khi ở dạng phoi nhỏ
Phản ứng chậm với nước lạnh, nhưng nhanh với nước nóng
2 Ce (s) + 6 H2O (l) → 2 Ce(OH)3 (aq) + 3 H2 (g)
Trang 10TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng với tất cả các halogen
2 Ce (s) + 3 𝐹2 (g) → 2 Ce𝐹3 (s) [trắng]
2 Ce (s) + 3 𝐶𝑙2(g) → 2 Ce𝐶𝑙3 (s) [trắng]
2 Ce (s) + 3 𝐵𝑟2(g) → 2 Ce𝐵𝑟3 (s) [trắng]
2 Ce (s) + 3 𝐼2 (g) → 2 Ce𝐼3 (s) [vàng]
Trang 11TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dễ dàng hòa tan trong dung dịch axit sunfuric loãng thành dung dịch không màu chứa Ce(III) tồn tại ở dạng phức [Ce(OH2)9]3+
2 Ce (s) + 3 𝐻2𝑆𝑂4 (aq) → 2 𝐶𝑒+3 (aq)+ 3𝑆𝑂4−2(aq) + 3𝐻2(g)
Trang 12C Á C H Ợ P C H Ấ T T I Ê U B I Ể U
Ce thường tồn tại dưới dạng các hợp chất có số oxh +2, +3 và +4
Các hợp chất Ce(II) như CeH2, CeI2 và CeS( hiếm)
Các hợp chất Ce(III) phổ biến : , CeCl3 , Ce2(CO3)3 , Ce2O3 , CeF3
Các hợp chất phổ biến Ce(IV) là CeO2 , Ce(SO4)2
Trang 13C Á C H Ợ P C H Ấ T T I Ê U B I Ể U
Cerium(IV) sulfate Cerium(III) chloride
- Muối Ce(IV) thường có màu cam, hoặc vàng đậm, còn muối Ce(III) thườn trắng hoặc không màu
Trang 14CÔNG NGHỆSẢN XUẤT
Trang 15T I N H C H Ế C E T Ừ H Ợ P C H Ấ T
• Sản xuất Ce có độ tinh khiết cao
Trang 16ỨNG DỤNG
Trang 17T À I L I Ệ U T H A M K H Ả O
http://www.reehandbook.com/cerium.html
https://www.webelements.com/cerium/
http://www.americanelements.com/ce.html
http://www.nndc.bnl.gov/nudat2/reCenter.jsp?z=58&n=82
http://en.wikipedia.org/wiki/Cerium