1. Trang chủ
  2. » Tất cả

202110031938446159A454184B1 tieng anh 12 unit 7 looking back sgk trang 27 28 sach moi

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Looking back
Trường học Học Viện Ngân Hàng - Hanoi Banking Academy
Chuyên ngành English Language
Thể loại Textbook
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Nội dung bài viết 1 Soạn Tiếng Anh 12 Unit 7 Looking back trang 27, 28 Sách mới Unit 7 Artificial intelligence Soạn Tiếng Anh 12 Unit 7 Looking bac[.]

Trang 1

N i dung bài vi tộ ế

1 So nạ   Ti ng Anh 12 Unit 7: Looking backế   trang 27, 28 Sách m iớ

Unit 7: Artificial intelligence

So n ạ  Ti ng Anh 12 Unit 7: Looking back ế  trang 27, 28 Sách m i ớ

Pronunciation

1.  Listen and mark the stressed syllables. 

(L ng nghe và đánh d u các âm ti t nh n m nh.) ắ ấ ế ấ ạ

1. In '1 '8'8'4, 'G'M'T was a'dapted internationally as a 'standard 'time 'zone.

2. The 'U'S'A is 'one of the 'largest and 'most 'powerful 'countries in the 'world.

3. The 'A.'l 'robots will 'help 'humans to de'velop a 'more 'powerful 'memory in the

'future

4. 'U'F'O is the 'acronym for Uni'dentified 'Flying 'Object.

5. I 'sent the 'package 'right 'away because I 'read the 'acronym 'A'S'A'P on its 'cover.

6. 'Thanks to the 'G'P'S I could dis'cover 'where my 'missing 'car was.

7. 'Let's 'get to'gether 'next 'Sunday at '7 in the 'evening.

Vocabulary

1.  Complete the sentences, using the correct form of the words from the box. 

(Hoàn thành câu, s d ng d ng đúng c a đ ng t ) ử ụ ạ ủ ộ ừ

1 malfunction 2 futurists 3 life-threatening 4 exterminated

5 operating 6 reduce 7 leading  

Grammar

Trang 2

1 C 2 C 3 B 4 D 5 A 6 D 7 C

2.  Complete the sentences, using the active passive causatives Follow the

example. 

(Hoàn thành các câu, s d ng b đ ng ch đ ng Th c hi n theo các ví d ) ử ụ ị ộ ủ ộ ự ệ ụ

1. I'll have a friend cut it./I'll have my hair cut./I'll get my hair cut.

2. I'll have a worker paint it./I'll have it painted./I'll get it painted.

3. Why don't you have the computer technician repair it?/Why don't you have it

repaired?/Why don't you get it repaired?

4. Yesterday I had my brother fix it./I had it fixed yesterday./I got it fixed yesterday.

5. I'll have a repairman update it./I'll have it updated./I'll get it updated.

6. I'll have a porter bring my suitcase to the taxi./I'll have my suitcase brought to the

taxi by the porter / I'll get my suitcase brought to the taxi by the porter

T v ng c n nh ừ ự ầ ớ

1 activate /ˈæktɪveɪt/(v): kích ho tạ

2 algorithm /ˈælɡ rə ɪð m/(n): thu t toánə ậ

3 artificial intelligence /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪɡ ns/(n.phr): trí tu nhân t oə ệ ạ

4 automated /ˈɔːt meə ɪtɪd/(a): t đ ngự ộ

5 call for /kɔːl fɔː(r)/(v): kêu g iọ

6 cyber-attack /ˈsaɪb r tæk/(n): t n công m ngə ə ấ ạ

7 exterminate /ɪkˈstɜːmɪneɪt/ (v): tiêu di tệ

8 faraway /ˈfɑːr weə ɪ/ (a): xa xôi

9 hacker /ˈhæk (r)/(n): tin t cə ặ

Trang 3

10 implant /ɪmˈplɑːnt/ (v): c y ghépấ

11 incredible /ɪnˈkred bl/ (a): đáng kinh ng cə ạ

12 intervention /ˌɪntəˈvenʃn/(n): s can thi pự ệ

13 malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/ (n): s tr c tr cự ụ ặ

14 navigation /ˌnævɪˈɡeɪʃn/ (n): s đi l i trên bi n ho c trên khôngự ạ ể ặ

15 overpopulation /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/(n): s quá t i dân sự ả ố

16 resurrect /ˌrezəˈrekt/(v): làm s ng l i, ph c h iố ạ ụ ồ

17 unbelievable /ˌʌnbɪˈliːv bl/ (a): khó tinə

Bên c nh đó, các em có th tham kh o thêm h th ng bài gi i các unit khác trong ạ ể ả ệ ố ả

ch ng trình ti ng anh l p 12ươ ế ớ  đ c biên so n đ y đ t i chuyên trang c a chúng tôi.ượ ạ ầ ủ ạ ủ

Ngày đăng: 24/03/2023, 07:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w