1. Trang chủ
  2. » Tất cả

20211005220100615C68Acd5A59 tieng anh lop 5 unit 17 lesson 1 trang 46 47 sgk tap 2pdf

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Anh Lớp 5 Unit 17 Lesson 1
Trường học Thư viện Tài Liệu
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Nội dung bài viết 1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại) 2 Point and say (Chỉ và nói) 3 Let''''s talk (Cùng nói) 4 Listen and tick (Nghe và[.]

Trang 1

Nội dung bài viết

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)

2. Point and say (Chỉ và nói)

3. Let's talk (Cùng nói)

4. Listen and tick (Nghe và đánh dấu)

5. Read and complete (Đọc và điền vào chỗ trống)

6. Let's sing (Cùng hát)

Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:

a) Can I help you?

Yes I'd like some rice with fish, please

b) What would you like to eat?

I'd like a bowl of noodles, please

c) What would you like to drink?

I'd like a carton of apple juice, please

d) How about you?

I'd like a glass of water, please

Hướng dẫn dịch:

a) Tôi có thể giúp gì cho cháu?

Dạ Vui lòng cho cháu một ít cơm với cá

b) Cháu muốn ăn gì?

Vui lòng cho cháu một tô/bát mì

Trang 2

Vui lòng cho cháu một hộp nước ép táo.

d) Còn cháu thì sao?

Vui lòng cho cháu một ly nước lọc

Point and say (Chỉ và nói)

Bài nghe:

a) What would you like to eat?

I'd like a packet of biscuits, please

b) What would you like to eat?

I'd like a bar of chocolate, please

c) What would you like to drink?

I'd like a glass of orange juice, please

d) What would you like to drink?

I'd like a carton of lemonade, please

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn muốn ăn gì?

Vui lòng cho mình một gói bánh bích quy

b) Bạn muốn ăn gì?

Vui lòng cho mình một thanh sô cô la

c) Bạn muốn uống gì?

Vui lòng cho mình một ly nước cam ép

d) Bạn muốn uống gì?

Vui lòng cho mình một hộp nước chanh

Trang 3

Let's talk (Cùng nói)

Ask and answer questions about what you want to eat or drink (Hỏi và trả lời các câu hỏi

về cái bạn muốn ăn hoặc uống)

Gợi ý:

- What would you like to eat?

I'd like some chicken, please

- What would you like to eat?

I'd like some noodles, please

Hướng dẫn dịch:

- Bạn muốn ăn gì?

Mình muốn ăn gà nhé

- Bạn muốn ăn gì?

Mình muốn ăn mì nhé

Listen and tick (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

l b

2 a

3 b

4 c

Nội dung bài nghe:

1. Assistant: What would you like to eat?

Quan: I'd like a bowl of noodles, please

Assistant: What would you like to drink?

Trang 4

2. Assistant: What would you like to eat?

Mai: I'd like a packet of biscuits, please

Assistant: What about a drink?

Mai: I'd like a carton of lemonade, please

3. Assistant: Are you ready to order?

Tony: Yes, I am

Assistant: What would you like to eat?

Tony: I'd like some fish

Assistant: Anything else?

Tony: Yes A glass of orange juice, please

4. Assistant: What would you like to eat?

Linda: I'd like a bar of chocolate, please

Assistant: What about a drink?

Linda: Can I have a glass of water, please?

Assistant: Yes, of course Just a minute

Linda: All right

Hướng dẫn dịch:

1. Assistant: Cháu muốn ăn gì?

Quan: Cháu muốn một bát mì ạ

Assistant: Cháu muốn uống gì?

Quan: Một cốc sữa ạ

2. Assistant: Cháu muốn ăn gì?

Mai: Cháu muốn một gói bánh quy ạ

Trang 5

Assistant: Thế còn đồ uống?

Mai: Cháu muốn một hộp nước chanh ạ

3. Assistant: Cháu sẵn sàng gọi món chưa?

Tony: Dạ

Assistant: Cháu muốn ăn gì?

Tony: Cháu muốn ăn cá

Assistant: Còn gì nữa không?

Tony: Vâng Một ly nước cam ạ

4. Assistant: Cháu muốn ăn gì?

Linda: Cháu muốn một thanh sô-cô-la ạ

Assistant: Thế còn đồ uống?

Linda: Cháu muốn một ly nước ạ?

Assistant: Được Đợi một phút

Linda: Vâng ạ

Read and complete (Đọc và điền vào chỗ trống)

1. lunch 2. sandwich 3. food 4. healthy 5. eat

Hướng dẫn dịch:

Ngày nay trẻ em người Anh thường ăn gì? Vào bữa trưa, Jim đi đến cửa hàng và mua một cái bánh xăng uých, một ít sô cô la và một ít sữa Một vài bạn của cậu ấy cũng mua thức ăn tại cửa hàng Một vài bánh xăng uých thì tốt cho sức khỏe nhưng một số ít thì không Thức ăn ở trường thì hợp vệ sinh nhưng Jim và những người bạn của cậu ấy không bao giờ ăn tại căng tin của trường

Let's sing (Cùng hát)

Bài nghe:

Healthy eating and drinking

Trang 6

What would you like to eat?

I'd like a sandwich, please

Anything else?

Anything else?

No, thank you

No, thank you

What would you like to drink?

I'd like a glass of milk, please

Anything else?

Anything else?

No, thank you

No, thank you

What would you like to eat?

I'd like an apple, please

Anything else?

Anything else?

No, thank you

No, thank you

Hướng dẫn dịch:

Ăn uống tốt cho sức khỏe

Cháu muốn ăn gì?

Cháu muốn ăn bánh xăng- uých ạ

Còn gì nữa không?

Trang 7

Còn gì nữa không?

Không, cảm ơn ạ

Không, cảm ơn ạ

Cháu muốn uống gì?

Cháu muốn một ly sữa ạ

Còn gì nữa không?

Còn gì nữa không?

Không, cảm ơn ạ

Không, cảm ơn ạ

Cháu muốn ăn gì?

Cháu muốn ăn một quả táo ạ

Còn gì nữa không?

Còn gì nữa không?

Không, cảm ơn ạ

Không, cảm ơn ạ

Ngày đăng: 24/03/2023, 07:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w