1. Trang chủ
  2. » Tất cả

202110241218386174Ecae7Af92 20 bai tap trac nghiem toan 12 ham so luy thua co dap an

15 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 20 Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Hàm Số Lũy Thừa
Trường học Thư viện Tài Liệu
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 435,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Website https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung bài viết 1 Bộ 20 bài tập trắc nghiệm T[.]

Trang 1

Nội dung bài viết

1 Bộ 20 bài tập trắc nghiệm Toán 12 Hàm số lũy thừa

2 Đáp án và lời giải câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 Hàm số lũy thừa

Bộ 20 bài tập trắc nghiệm Toán 12 Hàm số lũy thừa

nào sau đây là đúng

A α < 1

B 0 < α < 1/2

C 1/2 < α < 1

D α > 1

Câu 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

A b,c,d,a

B a,b,c,d

C.c,d,a,b

D d,b,c,a

Câu 3: Tìm đạo hàm của hàm số

Trang 2

Câu 4: Tìm đạo hàm của hàm số

tung Tìm tọa độ điểm này

Câu 6: Đường thẳng x = α ( α là số thực dương) cắt đồ thị các hàm số

Trang 3

lần lượt tại hai điểm A và B Biết rằng tung độ điểm A bé hơn tung độ điểm B Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0 < α < 1

B α > 1

C 1/5 < α < 4

D 1/4 < α < 5

Câu 7: Cho hàm số

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (0;2)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (5; +∞)

C Hàm số đồng biến trên (2; +∞)

D Hàm số không có điểm cực trị nào

Câu 8: Tìm các điểm cực trị của hàm số

Câu 9: Tìm các điểm cực trị của hàm số

Trang 4

A x=4 và x = 8/7

B x=4

C x=2

D x=2 và x = 4/9

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

A max y = 2√2 , min y = ∜2

B.max y=2, min y=0

C max y = 2√2 , min y=0

D.max y=2, min y= ∜2

Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên (0; +∞) ?

Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 13: Số nào sau đây là lớn hơn 1?

Trang 5

Câu 14: Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

A d,c,a,b

B.d,c,b,a

C c,d,b,a

D.c,a,b,d

Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số

Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số

Trang 6

Câu 17: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x1/5 tại điểm có tung độ bằng 2

Câu 18: Tính tổng các nghiệm của phương trình

A 7

B 25

C 73

D.337

Câu 19: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị

Câu 20: Cho 2 hàm số f(x) = x2 và g(x) = x1/2 Biết rằng α > 0, f(α) < g(α) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0 < α < 1/2

B 0 < α < 1

C 1/2 < α < 2

D α > 1

Trang 7

Đáp án và lời giải câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 Hàm số lũy thừa

1 B 2 D 3 B 4 A 5 D 6 A 7 B 8 C 9 A 10 D

11 C 12 D 13 B 14 D 15 C 16 C 17 B 18 D 19 A 20 B

Câu 1:

Hàm số đồng biến khi và chỉ khi

Chọn đáp án B

Câu 2:

Viết lại các số dưới dạng cùng căn bậc 6:

Do 12 < 18 < 24 < 54 nên d < b < c < a các số theo thứ tự tăng dần là d,b,c,a

Chọn đáp án D

Câu 3:

Viết lại hàm số dưới dạng lũy thừa y = (x2 + x + 1)-1/3

Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp ta có

Trang 8

Chọn đáp án B

Câu 4:

Viết lại hàm số dưới dạng lũy thừa

Chọn đáp án A

Câu 5:

Phương trình hoành độ giao điểm

Chọn đáp án D

Câu 6:

Trang 9

Từ giả thiết suy ra f(α) < g(α)

Nhận xét Ở đây ta sử dụng tính chất:

Nếu a > 1 thì aα > aβ <=> α > β ;

Nếu 0 < a < 1 thì aα > aβ <=> α < β

Học sinh có thể không áp dụng tính chất trên mà giải tiếp:

Chọn đáp án A

Câu 7;

Ta có

Ta thấy y'(x) < 0 <=> x > 2 nên hàm số nghịch biến trên (2; +∞) , và do đó, hàm số nghịch biến trên (5; +∞)

Chọn đáp án B

Câu 8:

Trang 10

y’ đổi dấu khi qua điểm x = 4/9 nên hàm số có một điểm cực trị là x = 4/9

Chọn đáp án B

Câu 9:

Ta thấy y’ đổi dấu khi đi qua 2 điểm x=4 và x = 8/7 nên đây là 2 điểm cực trị của các hàm số đã cho

Chọn đáp án A

Câu 10:

Tập xác định D = [-1;1]

Trang 11

Chọn đáp án D

Câu 11:

Hàm số y = xα đồng biến trên (0; +∞) khi và chỉ khi α > 0

Hàm số

nên hàm số đồng biến trên (0; +∞)

Chọn đáp án C

Câu 12:

Viết lại sao cho hai vế của mỗi bất đẳng thức đều là lũy thừa cùng số mũ Lưu ý, từ tính đơn điệu của hàm số lũy thừa y = xα , ta có

Trang 12

• Nếu α > 0 thì aα < bα ⇔ a < b

• Nếu α < 0 thì a < b ⇒ aα > bα

Suy ra, D đúng

Chọn đáp án D

Câu 13:

Lưu ý với

Do đó, trong các số đã cho thì (0,4)-0,3 > 1

Trang 13

Chọn đáp án B

Câu 14:

Chọn đáp án D

Câu 15:

Chọn đáp án C

Câu 16:

Viết lại:

Chọn đáp án C

Câu 17:

Trang 14

Chọn đáp án B

Câu 18:

Tổng hai nghiệm : 81 + 256 = 337

Chọn đáp án D

Câu 19:

Phương trình hoành độ giao điểm

Trang 15

Chọn đáp án A

Câu 20:

Chọn đáp án B

Ngày đăng: 24/03/2023, 07:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w