1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo trình tin học đại cương phần 2 đỗ thanh mai

87 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Tin Học Đại Cương Phần 2
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin Học Đại Cương
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 7,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỢI ÍCH CỦA GAME ONLINE1 .Giải trí, giảm Stress 2.. C hèn ngày tháng và thời gian với định dạng bất kỳ vảò tất cả oáCiSlide Bài 3:... 1.Giải trí, giảm Stress2.. Chỉn ngăy thâng vă thời g

Trang 1

C H Ư Ơ N G I II M I C R O S O F T P O W E R P O I N T

C ln rơ n g n ày trình bày nội dung về M ic ro s o ft PowerPoint C ách thức

để tạo ra m ộ t slide trình chiếu, bao g ồ m k h ả n ă n g sáng tạo, chỉnh sửa, tạo các m ẫ u trìn h ch iế u k h á c n h au v à x ác định cách hiệu quả n h ất đê sù dụng

m ộ t bài trìn h chiếu

G ia o d iệ n h o à n to à n m ớ i so với phiên b ản trước đó, Pow e rP oint

2013 bổ s u n g n h iề u c ô n g cụ giú p ng ư ờ i d ù n g tạo bài th u y ế t trình ân

tư ợ n g hơn, hỗ trợ n h iề u chủ đề và các biến thể, ch o p h ép c h èn vãn ban, hình anh v à v id e o từ n h iề u n g u ồ n khác nhau

Bên c ạ n h đó P o w e rP o in t 2013 hỗ trợ th ê m n h iề u ch ú đề ơ n h iề u lĩnh vực khác n h au như: B u s sin es s (kinh doan h ), E d u c a tio n (giáo dục),

C a le n d ar (lịch) và các c h ù đề này sẽ đư ợc thay đồi, gợi ý tuỳ theo mốc thời gian (nếu m á y tín h c ủ a ng ư ờ i d ù n g có Internet)

3.1.1 K h ở i độn g M icrosoft Pow erP oint

* Khơi dọ n g ứ n g dụng

C ó n h iề u c á c h đê khởi đ ộ n g c h ư ơ n g trình P o w e rP o in t 2013, tuỳ vào

m ục đích s ử d ụ n g và sớ thích người d ù n g có thề sử d ụ n g m ộ t trong cách cách sau:

+ B ấm đú p v à o biểu tư ợ n g M i c r o s o f t P o w e r P o i n t 2013 trên

Trang 2

3.1.3 Cách lư u tệp tin lên đĩa (Save)

Đê lưu tệp tin lại người dùng thực hiện n h ư sau:

+ C h ọ n C o m p u t e r , b ấm nút B r o w s e c h ọ n nơi cần lu u trữ, n h ậ p tên

và bâm S a v e đề lưu file v ào m á y tính

88

Trang 3

+ C h ọ n O n e D r i v e : cho p h é p lư u tài liệu lên đám m â y đê có thê tiếp tục sứ d ụ n g tài liệu ở bất cứ đ âu và bất cứ khi nào người dùng muốn.

I ll'll ý:

- T ro n g t r ư ờ n g hợ p tệp tin đà được lưu với m ột tên nào đó khi người

dù n g tiến h à n h lưu, m á y tính sẽ k h ô n g hoi vị trí và tên file cần đặt nữa,

mà m á y sẽ tlụrc hiện lưu lại n h ữ n g cặp nhật mới cho tệp till

- N e u tệp tin dà đư ợc lư u m à m u ố n lưu lại với m ộ t tên khác hoặc đặt tại vị trí khác thi người dù n g v à o F ile/S a v e As rồi tiến hành n h ư các cácli trên

T h ự c liiện th e o m ộ t trouai các cách sau:

+ T rê n the H o m e / S l i d e s / N e w Slide

T ro n g cá c h n ày n ế u ng ư ờ i d ù n g bấm chuột trực tiếp vào biếu tư ợ n g

N e w Slide thỉ sẽ thêm m ớ i 1 slide m ới với bố cục c h o sẵn của PowerPoin t

N e u m u ố n c h ọ n các bố cục k h á c cho slide, người dùng sẽ bấm ch ọ n vào m ũi tên bên c ạn h N e w Slide đè chọn L ayout p h ù hợp

89

Trang 4

LỢI ÍCH CỦA GAME ONLINE

1 Giải trí, giảm Stress

2 Kích thích khả nảng tư duy

3 Gia tăng vẻ chất xám, ghi nhớ,

1Ỉ&TAC HẠI CỦA GAME ONLINE

• ĩốn thời gian, tốn tiền

• Đău óc mê muội, áo tường,

• Đạo đức xuông cấp

Y c u c ầ u :

1 T ạ o 3 slide th e o m ẫ u trên v à ch ọ n m àu nền phù hợp

2 T h iế t k ế h iệ u ú n g ch o tất cả các đối tượng v à ch u y ển slide

3 T ạ o liên kết từ S lide 1 về S lid e 3 và n g ư ợ c lại

Bài 2:

Y ê u c ầ u :

1 T ạ o 3 slide th e o m ẫ u và c h ọ n m à u nền phù hợp

2 1 ạo hiẹu ư n g ch o các dối tư ợ n g va hiệu ứng chuyên slide

3 C hèn ngày tháng và thời gian với định dạng bất kỳ vảò tất cả oáCiSlide Bài 3:

Trang 5

Y êu cầu:

1 T ạo 3 slide theo m ẫu trên v à c h ọ n m à u n ền p h ù hợ p

2 T hiết kế h iệ u ứ n g cho tất cá các đối tư ợ n g v à ch u y ê n slide

3 C h èn n ú t A ctio n Button: M o v ie tại slide 1 v à liên kết tới 1 đoạn video bất kỳ

• N ụ lic nplui*|> N hạc 'I M tilui Hui

• Thò K»0I N học tióu clu cu ulityc do

Y êu cầu:

1 T ạo 3 slide theo m ẫ u và chọn m à u n ề n p h ù hợp

2 Tạo hiệu ứ n g cho các đối tư ọ n g và h iệ u ứ n g c h u y ể n Slide

3 T h ô n g qua bức ảnh tại S lide 1 liên kết tới địa chi trang web:

• l.á I1KH tronj* a ln n iạ Iigõi sao the ky ' 0 11 én hull vự c ca klm c Iliẽ g iãi

1 Tạo 3 slide theo m ẫ u và chọn m à u n ề n p h ù hợ p

2 Tạo hiệu ứ n g cho các đối tư ợ n g v à hiệu ứ n g ch u y ể n slide

3 Đ án h số trang cho tất cà các slide

r Sự u ghtíp

Y ; I | | | | SÌÌIIIỈ I.K Ọ lUH O I Yit.'l N.IÌI1

101

Trang 6

* Đ ặt màu nền cho Slide

N g ư ờ i dù n g có th ể th a y đồi m à u h ìn h nền cùa m ộ t slide hay tất cá các slide trong bài th u y ế t trình N h u n g h ãy cân th ậ n khi ch ọ n m à u nền

h o ặc m à u c h ữ vi nó có thế k h iế n ch o v ă n bản trở n ê n k h ó đọc

Việc thay đổi hỉnh nền chi có tác d ụ n g lên m à u hình nền m à không

th a y đối th iết kế của m ẫ u đ a n g sử dụng N e u m u ố n loại bo m ẫ u thiết kế,

n g u ờ i dù n g phải thiết lập lại bài th u y ế t trinh trở về d ạn g g ố c m ặc định (B la n k design)

T h ự c hiện theo m ộ t tr o n g các cá c h sau đê đặt m à u n ề n cho slide:

+ T ro n g the D e s i g n / B a c k g r o u n d / B a c k g r o u n d Style

+ B ấm c huột phái v ào k h u vực trố n g cua slide, rồi chọn F o rm a t

b a c k g r o u n d (hình 3.6).

H ình 3.6 G iao diện F orm at b ackground

Khi đ ó m ộ t Panel b ên phái xuất hiện bao gồm:

• N o Fill: K h ô n g m à u nền

• S olid Fill: M à u n ề n đ ồ n g nhất

• G rad ien t Fill: M à u n ền biến đôi

• Picture or T ex tu re fill: N ền là hình ánh h o ặc d ạ n g có kểt cấu

• Pattern: N en là các m ẫ u nền

• T rên ô C o lo r c h ọ n màu

• T rên ô T ra n sp a re n c y : C h ọ n độ đ ậ m n h ạt của màu

Đẻ đặt m ẫ u nền th iế t kế ch o Slide ngirời dù n g tlụrc hiện n h ư sau:

m ẫ u nền đó sẽ áp dụ n g c h o tất cá các slide trong bài th u y ế t trình

92

Trang 7

Bước 2 : C h ọ n the D e s i g n / T h e m e , chọn m ẫ u T h e m e cần đặt.

Luu V T h e m e đầu tiên có tên là O ffic e th e m e chính là nền mặc

địn h m à u trắn g khi tạo file P o w e rP o in t trống D o v ậ y đê không áp dụng

T h e m e cho bài th uyết trinh nữa n g ư ờ i d ù n g c h ọ n lại T h e m e đẩu tiên

3.3 C h è n c á c đối t u ọ n g v à o S lid c

3.3.1 C hèn h ìn h ủnli, bảrtỊỊ biểu, ăm th a n h , video vào Slỉde

C h è n hìn h ánh: Tại T a b I N S F R T (hình 3.7) bấm vào P i c t u r e và

dẫn tới th ư m ụ c ch ứ a hình ánh của ng ư ờ i dùng

N g o ài ra tro n g P o w e rP o in t 2013, cho p h é p c h è n cả m ộ t album hìn h

v ào trong trình ch iế u b ằn g cá c h b ấm v ào nút “ P h o to A l b u m ”

thư m ụ c c h ứ a tệp tin A udio

C hè n V id e o on lin e tìr các trang w eb thì b ấm cliọn vào nút " O n l i n e

Trang 8

Tỉm đến nh ó m A c ti o n B u t to n

+ T ro n g n hóm n à y chứ a các nút th ự c liiện m ộ t chứ c n ăn g n à o đó khi trình chiếu, n h ấn chọn nút nào thi c h ứ c n ăn g c ủ a nút đó sẽ đ ư ợ c kích hoạt

- Đ ê chèn nút âm thanh vào bài th u y ế t trình: T ro n g n h ó m A c tio n

B u t t o n c h ọ n biểu tư ợ n g E 0 sau đó vẽ nút đó lên vị trí cần đặt trên bài

th uyết trình

- H ộp thoại A c ti o n S e tti n g x u ất hiện, trong m ụ c H y p e r l i n k to người dù n g chọn phần O t h c r file và tỉm đến file âm thanh cần chèn, sau đó n h ấn chọn O K

C hèn m ovie

- Đ e chèn nút M o v i e vào bài th u y ết trìn h n g ư ờ i dù n g c ũ n g thực hiện

tư ơ n g tự n h u chèn S o u n d T ro n g n h ó m A c ti o n B u t t o n cliọn biêu tư ợ n g

©

- H ộ p thoại A c ti o n S e t t i n g x u ấ t hiện, tro n g m ụ c H y p e r l i n k to chọn

p hân O t h e r f i l e v à tìm đến file M o v i e cần chèn, sau đó n h ấn ch ọ n OK

3.3.3 Chèn Sm artA rt, biếu đồ, chù' n gh ệ thuật

C h è n S m a r t A r t : Tại T a b I N S E R T / I l l u s t r a t i o n s / S m a r t A r t , xuất hiện h ộ p thoại C h o o s e a S m artA rt G ra p h ic n g ư ờ i d ù n g ch ọ n m ẫ u cần

Trang 9

3.4 D ặ t các liiệu ÚTỈỊỊ cho đ ồ i tư ợng

H iệu ứ ng chuyên tiếp g iữ a các Slide

M ặ c định sau khi hết m ộ t Slide, thỉ trình chiếu sẽ ch u y ể n sang Slide

kê tiếp và h iệ u ứ n g ch u y ề n tiếp thì k h ô n g có gì đế nói Đ e thay đổi hiệu

ứ ng ch u y ê n tiếp n à y cho bat m a t hơn, ng ư ờ i dùng làm các th ao tác sau

Trên tha nh cô n g cụ R ib b o n , tại tab T r a n sitions/T ran siton to This

S lide, nhan c h ọ n hiệu ứ n g ch u y ể n Slide phù hợp

Đê chỉnh thòi gian cho hiệu ứng chuyến Slide, trên thanh Ribon trong

m ục “ D u r a t i o n ” là thời gian hiệu ứng sẽ chạy m ặc định là 1 giây 50

N e u n g ư ờ i dù n g m u ố n có âm thanh kèm theo lúc chuyển Slide thì trong m ụ c " S o u n d ” chọn i h iệ u ứ n g âm thanh

M ặ c địn h thi khi hết 1 Slide m u ố n qua Slide khác thì người dùng phải b âm c h u ộ t hoặc b ấm nút di ch u y ề n tại bàn phím T u y nhiên trong

m ột vài trư ờ n g h ợ p người d ù n g m u ố n khi hết m ộ t Slide thì trình chiếu sẽ

tụ đ ộ n g c h u y ế n q u a Slide tiếp theo trong k h o ản g thời gian nhất định thỉ

bo dâu c h ọ n v ào m ụ c " O n M o u s e c l i c k ” , đánh dâu vào “ A f t e r ” và nhập

k h o ản g thời gia n trinh c hiếu tự độ n g c h u y ển Slide (giờ/phút/giây) M u ố n

áp dụ n g c h o toàn bộ Slide thì c h ọ n “A p p l y T o A ll”

H iệu ứng cho các đối lượng trong Slide

Đê tạo hiệ u ú n g cho các đôi tư ợ n g trong slide như: Chữ, hìn h ảnh

H ình 3.9 G iao diện chinh hiệu ứng

Start: H iệ u ú n g x u ấ t hiện tụ độ n g hoặc bấm chuột

95

Trang 10

D uration: Thời gian hiệu ứ n g xuất hiệ n (giây).

Delay: Thời gian lập lại hiệu ứng

N ê u ng ư ờ i dùng m u o n c o p y hiệu ứ n g đ ã làm đê áp d ụ n g cho các

c h ữ khác thì b âm vào nút " A n i m a t i o n P a i n t e r ” Lúc này con trỏ chuột sẽ

có th ê m biếu tư ợ n g hỉn h “ cây c ọ ” , n g ư ờ i d ù n g chi việc b ấm vào ch ữ

m u ố n áp dụ n g hiệu n à y c ủ a c h ữ trước

Đe sắp x ế p ch ú n g trên thanh R i b b o n , tại T ab A n i m a t i o n s , sau đó bâm vào nút “A n i m a t i o n P a n e ” (hình 3.10)

H ình 3 ÌO G iao diện A n im a tio n P ane

C ử a sô A n im atio n Pane x u ất hiện phía bẽn phái, trong này thì hiệu

ứ ng nào đ ứ n g trên cùng sẽ được xuất hiện tru ớ c rồi tiếp th eo cho đến hết

Đê di c h u y ển ng ư ờ i dù n g chi việc n ắ m g iữ ch u ộ t và kéo tới vị trímới

Đe tuỳ chinh chi tiết hơ n cho c h õ / h ìn h ánh thì tại cử a sồ

“ A n i m a t i o n P a n e ” , n g u ờ i dùng bấm ch u ộ t phai v ào hiệu ứng m u ố n tuỳ chinh ch ọ n “ E ffe c t O p t i o n s ”

- A fter anim ation: H àn h độ n g sau khi hiệu ứ n g c h ạ y xong

- A n im a te text: C h ữ x u ất hiện theo kiê u n à o ? (từ n g ký tự, từ n g ch ữ

h ay cà đ o ạn văn)

- Start: C h ạ y hiệu ứng bằng cách nào?

- D uration: Thời gian chạy hiệu ứng

- D elay: Thời gia n trì hoàn

- Repeat: Lập lại h àn h động

96

Trang 11

3.5 Tạo liên k ế t cho cúc đối tư ợ n g

Liên kết g iữ a các trang

Bước 7: B â m chuột phải v ào đối tượng cần chèn liên kết, chọn

H y p e r l i n k

E x is ti n g F ile o r W e b P ag e Sau đó tìm đến file m u ố n liên kết đến hoặc nhập địa chì w e b m u ố n liên kết đến vào m ục A d d re s s

£ I— - — - •’ l

H ình 3.1 lb Giao diện Insert H yperlink 2

3.6 T ố n g d u y ệ t - In ấn m ộ t b ài t r ì n h diễn

gian chạy g iữ a các slide v ớ i nhau

97

Trang 12

H ìn h 3.12 G iao diện R ehearsal

T u y nh iên , n ế u d ừ n g lại ớ b ư ớ c này thi P o w e rP o in t sẽ chi thực hiện

m ộ t lần trình ch iế u các slide đã th iết kế m à k h ô n g lặp đi lặp lại N eu

m uốn q u á trìn h trìn h chiếu cứ lặp đi lặp lại mãi n g ư ờ i dù n g thực hiện n h u sau:

3.6.2 Tổng du yệt bùi trình diễn Presentatìon

- Đ e th iết đặt chế độ đ ó n g gói (hạn chế ch o ng ư ờ i k hác sửa chĩra, tùy ch in h các slide) thì P o w e rP o in t c u n g cấp cho người dù n g cách đóng gói bản trìn h ch i ế u n h ư sau:

trong m ụ c S a v e as T y p e ch ọ n P o w e r P o i n t S h o w

L ú c n ày tệp tin trình ch iế u k h ô n g còn ở dưới d ạ n g đuôi pptx nữa

mà tha y v à o đó là đuôi ppsx

3.6.3 In ấn các bài trìn h diễn

N g ư ờ i d ù n g có thể in b ấ t c ứ tài liệu nào đ ư ợ c thực hiệ n trên

P o w e rP o in t, d ù đ ó là các slide, ghi chú, hay các ban in d à n h cho khán giá (H andout)

98

Trang 13

- T h ụ c hiện lệnh in ấn b ằn g rất n h iề u cách như:

Trang 14

1.Giải trí, giảm Stress

2 Kích thích khả nđng tư duy

3 Gia tăng ví chất xâm, ghi nhớ,

t & T A C HẠI CÚA GAME ONLINE

• Tôn thời gian, tốn tiền

• Đầu óc mí muội, âo tường,

• Đạo đức xuống cđp

Y íu cầ u :

1 T ạo 3 slide theo m ẫ u trín vă chọn m ă u nền ph ù hợp

2 T h iế t ke hiệu ứ n g ch o tất cả câc đối tirợng v ă c h u y í n slide

3 T ạ o liín kết từ Slide 1 về Slide 3 vă n g ư ợ c lại

Băi 2:

Y í u c ầ u :

1 T ạ o 3 slide theo m ẫ u vă chọn m ă u n ề n p h ù hợp

2 1 ạo hiẹu ưng cho cac đối tirợng va hiệu ứng c h u y í n slide

3 Chỉn ngăy thâng vă thời gian với định dạng bất kỳ vẵ tất câ oâcislide Băi 3:

Trang 15

Vcu cầu:

I Tạo 3 slide theo m ẫu trên và chọn m àu nền phù hợp

2 Thiết k ế hiệu ứng cho tất cà các đối tượng và c h u y ển slide

3 C h èn nút A ction Button: M ovie tại slide 1 và liên kết tới 1 đoạn vide o bất kỳ

B à i 4:

111.1' S Ư

• lén Ili.il Nytiycn Yẳn ( an

• N uày suiii 15 II !•»:? tặi H ai Photic

• N gay »lát 1» ’ l ‘W< tm H a NÓI

• Njílic nyhiCỊi MjftC 'I hv»n M nlui lim

• The lom NI nu tis'H v'lucu Ill KI V đo

sựNGHirp

• C lua I.III1 2 Hiauií du iũ i

•> Tuũi ca

ih u iụ ca

• l.á mô« Iio n j: nlum g ngòi sao ih ẽ ky

20 lien lililí vực i:t khiK' Iliẽ pit'»»

Yêu cầu:

1 T ạo 3 slide th eo m ẫ u và chọn m àu nền phù hợp

2 T ạo h iệ u ứ n g cho các đối tư ọ n g và hiệu ứng ch u y ể n Slide

3 T h ô n g q u a bức ảnh tại Slide 1 liên kết tới địa chỉ trang web:

ũ>l đl/v«

myc đKh

« (ông Luón nghi d i n r\hvn<Ị

diéu minh muõn

1 T ạo 3 slide theo m ẫ u và chọn m à u nền phù hợp

2 T ạo h iệ u ứ n g cho các đối tượng và hiệu ứng chuyền slide

3 Đ á n h số trang cho tất cả các slide

101

Trang 16

C H Ư Ơ N G IV M I C R O S O F T E X C E L

C h ư ơ n g này trình b ày các kiến thức cần thiết khi sử dụ n g M ic rosoft Excel b a o g ồ m các kiế n th ứ c tổ n g quan, các th a o tác đối với b ả n g tính, định d ạn g và trinh bày d ữ liệu tro n g Excel N g o à i ra, cu n g cấp cho người dùng các kiến th ứ c về c ô n g thức cù n g với các h à m tính toán cơ bán đế có thể x ử lý dễ dàng các bài tín h toán B ê n c ạn h đó là các thao tác sắp xếp, lọc và x ử lý, tồng h ọ p dĩr liệu c ù n g x ây d ự n g b iể u đ ồ c ũ n g đ ư ợ c đề cập đến trong nội du n g cúa c h u ơ n g này

4.1 T ổ n g quan v ề M i c r o s o ft Excel

4.1.1 K h ỏ i động chư ơn g trình

Đê khởi độ n g M ic ro s o ft E xcel 2013 n g ư ờ i d ù n g n h ấn đú p v ào biểu tirợng sẵn có cùa c h ư ơ n g trình trên m à n h ìn h D e s k to p cùa m á y tính hoặc

vào Sta rt/A ll P r o g r a m / M ic r o S o f t O f fic e 2 0 1 3 /E x c e l 2013, màn hỉnh

chính của c h ư ơ n g trình sẽ x u ấ t h iệ n n h ư h ìn h dirới đây:

(5) F o m u la bar: T h a n h c ô n g thức

102

Trang 17

(6) M àn h ìn h nhập liệu: L à p h ầ n lớn n h ất trên m à n hỉn h của chư ơng trình, đ ây là v ù n g chứ a d ữ liệu trên b àn g tính (W o r k s h e e t)

k hiển đê di ch u y ể n qua lại g iữ a các Sheet

(10) T h a n h trạn g thái: C h ừ a m ộ t số th ô n g tin hiện thời cùa văn bán

nh ư chế độ h iể n thị, phần trăm hiên thị, trang hiện tạ i,

4.1.2 T hoát k h ơ i excel

Đề thoát klioi excel tlụrc hiện theo m ộ t trong các cách sau:

+ N h ấn phai c h u ộ t vào b iể u tư ợ n g Excel ở g ó c trên bên trái m àn hình, c h ọ n C l o s e

+ N h ấ n ch u ộ t v ào n ú t C l o s e (bên phải của thanh tiêu đề chư ơng trình)

+ N h ấn tồ hợ p ph ím A lt + F4

Khi th o át k h ỏ i E xcel, n ế u W o r k B o o k hiện thời chưa lưu, chư ơng trình sẽ xuất hiệ n hộp thoại xác nhận N e u m u ố n lưu lại thay đôi và thoát klioi ứ n g dụng, ch ọ n Save, n ế u m u ố n k h ô n g lư u lại th ay đôi và thoát khòi ứng dụng, c h ọ n D o n ’t Save, m u ố n hú y thao tác đ ó n g ứng dụng, nhân chọn Cancel

4.2 C á c th a o t á c đối v ó i b ă n g tín h

4.2 ỉ Thànlí p h ầ n và các tliao tác c ơ bản

Các th à n h phần CO' bản

M ột b à n g tín h bao g ồ m n h iề u W o r k s h e e t (Sheet) trong m ỗi Sheet

ch ứ a các h à n g ( R o w ) v à cột (C o lu m n ), giao cua h à n g và cột tạo thành các

Trang 18

- C olu m n : Đ ư ợ c xác định bởi tiê u đề (địa chi) cột Đ ịa chi cột được

ký hiệu bằng các c h ữ cái bao gồm: A, z , A A , A Z , Ví dụ chúng

ta nói cột A, cột B h ay cột XA, N g ư ờ i dù n g cũ n g có thể chèn, xóa, di

c h u y ế n , các cột trên m ộ t Sheet

- R o w : Đ ư ợ c xác địn h bởi tiêu đ ề (địa chi) hàng Đ ịa chi h à n g đuợc

ký hiệu b ằn g các ch ữ số tự nhiê n liên tiếp bắt đ ầ u t ù 1 Ví dụ nói hàng 1,

h à n g 2 h a y h àn g 1000, N g ư ờ i d ù n g cũ n g có thể chèn, xóa, di

c h u y ể n , các h à n g trên m ộ t Sheet

- Cell: Là ô gia o n h au g iữ a m ộ t h àn g v à m ộ t cột xác định n à o đó, vị trí cùa ô hay còn gọi là địa chi cùa ô đ ư ợ c xác định bời tên cột và hàng giao n h a u chứ a nó Giá sừ ô A5 đư ợ c h iể u là ô gia o g iữ a cột A v à hàng 5,

th ứ tự viết địa chi của ô là “Đ ịa chi c ộ t” + “ Đ ịa chi h à n g ” M ở rộng ô

ch ú n g ta sẽ có n h ó m các ô, n h ó m các ô đ ư ợ c x ác định bởi ô đầu tiên và ô cuôi cùng trong nhóm N h ư v ậ y địa chỉ c ù a m ộ t n h ó m ô đ ư ợ c viết n h u sau: “ Đ ịa chi ô đầu tiê n” : “ Địa chi ô cuối c ù n g ” Ví dụ: n h ó m ô từ hàng

th ứ nhất cột A tới h àn g th ứ 5 cột E ch ú n g ta sẽ có địa chi là A 1:E5

- V ù n g là m việc hiện thòi: Là m ộ t n h ó m các ô đư ợ c c h ọ n tại m ộ t

thời điêm xác địn h và bao q u an h bởi m ộ t k h u n g m à u đen

H ình 4.2 Vùng làm việc hiện thời trên trang bang tính

Địa chỉ v ù n g làm việc hiện thời ch ín h là địa chi của n h ó m các ô

đư ợc chọn

Thêm m ộ t cửa sổ hảng tính (ỊV orkliook) m ó i

M ờ m ộ t W o r k B o o k mới b ằn g m ộ t tro n g các cách sau đây:

+ N h ấ n ch ọn biểu tư ọ n g F ile B u t t o n / N c w / B l a n k W o r k B o o k

104

Trang 19

H ình 4.3 Thêm mới 1 bang lính từ Tab Home

+ Bấm tổ hợ p p h ím C t r l + N

Cuối c ù n g n h ấ n nút C r e a t e

nhiên M ic ro s o ft E x c e l 2013 còn c u n g cấp rất nhiều các m ẫ u (Tem plate) được xây d ự n g sẵn m à ng ư ờ i dù n g có thề kế thừa và sử dụng lại Việc sử

dụ n g các m ẫ u x â y d ự n g sẵn sẽ giúp tiết kiệm thời gian cũng n h ư tiếp cận với cách trinh bày, bố trí b ản g tính hiện đại, khoa học cùa Microsoft

N gười dùng có thề ch ọ n bất k ỳ m ộ t m ẫu nào m uốn thực hiện, sau đó bấm vào nút C r e a t e

T h ê m m ộ t b ả n g t í n h ( S h e e t)

T ừ c ứ a so W o r k B o o k , có th ế th êm m ớ i m ộ t S h e e t b ằ n g các cách sau đây:

+ N h ấ n ch ọ n biê u tư ợ n g I n s e r t W o r k s h e e t trên thanh S h e e t T a b + N h ấ n tổ hợ p p h ím S h ift + F l 1

Băng m ộ t tro n g hai cách trên, m ộ t Sheet m ớ i sẽ được tạo và có tên mặc địn h là S h e et + s ố th ứ tự cúa n h ữ n g Sheet đã tạo trong W o rk B o o k

C h è n m ộí hãng tính (Sheet)

N g ư ờ i d ù n g th ự c hiện n h ư sau:

trái, chọn I n s e r t

O k M ột S h eet m ớ i sẽ đ ư ợ c c h èn vào trước vị trí S heet vừa chọn

Trang 20

T a b , chọn R e n a m e S h e e t (h o ặ c n h ấn đúp c h u ộ t vào tên S h eet cần đồi trên Sheet Tab).

hãy x ó a tên cũ và n h ậ p tên m ớ i ch o Sheet

dụng các k ý tự đặc b iệt (? !@ # , ) h o ặc k h o ả n g trắng Đ ể tư ờ n g minh, người dù n g n ê n s ử d ụ n g d ấ u đề p h â n cá c h các c h ữ trong tên Sheet

X ó a m ộ t b ả n g t í n h ( S h e e t)

Đê xóa m ộ t Sheet, n g ư ờ i d ù n g thực hiện n h u sau:

Bước 7 N h ấ n phải ch u ộ t v à o tên S h e et cần x ó a trên thanh S h e et

+ N h ấ n c h ọ n b iể u tư ợ n g S a v e trên th a n h cô n g cụ Q u i c k Access.+ N h ấ n c h ọ n nút S a v e tro n g cừ a sô F ile B u t t o n

+ B ấ m tổ h ợ p p h í m C t r l + S

N ế u W o r k B o o k đ ư ợ c tạo m ớ i và lưu lần đ ầ u tiên, bằng m ộ t trong hai cách trên h ộ p th o ại S av e A s sẽ x u ấ t hiện, n g ư ờ i d ù n g chọn đ ư ờ n g dẫn lưu File trên ồ đĩa c ứ n g rồi n h ập tên cho cho File vào m ụ c File N a m e , cuối cùng n h ấ n nút S a v e để liru lại văn bán

trong cử a sô O ffic e Button C á c thao tác cò n lại g iố n g nlnr khi c h ọ n nút Save

M ử lại m ộ t F ile E x c e l đ ã t ồ n tại

Đế m ở m ộ t F ile E x c e l đà tồ n tại, thưc hiệ n theo m ộ t trong các cách sau đây:

Trang 21

File c ần m ớ rồi n h ấn ch ọ n n ú t Open.

D ó n g c ử a sô b ả n g t í n h hiện t h ò i

Đ ể đ ó n g W o r k B o o k h iệ n th ờ i, có thể t h ự c h i ệ n t h e o c á c c á c h sau đ ây :

+ Chọn biêu tư ợ n g F ile B u t t o n / C l o s e

+ N h ấ n c h ọ n C l o s e w i n d o w p h í a g ó c t r ê n b ê n p h a i m à n hỉnh

ứ n g d ụ n g

N ế u W o r k B o o k hiện thời chưa đư ợc lưu, c h ư ơ n g trìn h sẽ x u ấ t hiện hộp thoại xác n hận N ế u m u ố n lưu lại th ay đối, ch ọ n Save, ngư ợ c lại chọn D o n ’t Save, n ế u m u ố n h ủ y thao tác đó n g W o r k B o o k h iệ n thời, nhấn chọn nút C ancel

4.2.2 Lựu chọn các vùng dữ liệu, ItàiiịỊ, cột, báng tính

- C h ọ n m ộ t ô: Di c h u y ể n c huột đến vị trí cua ô m u ố n c h ọ n sau dó nhấn c h u ộ t trái N g ư ờ i d ù n g cũ ng có thề d ù n g các ph ím m ũ i tên đê di

ch u y ể n ô chọn đến noi cần chọn 0 đ ư ợ c c h ọ n gọi là ô hiện hành, ô hiện hành đư ợc tô m ộ t viền đậm

- C h ọ n m ộ t k h ố i các ô

C ó thể sử d ụ n g ch u ộ t h oặc b à n p h ím đê th ự c hiệ n việc chọn một khối ô

+ S ứ dụ n g chuột: Đ ư a chuột vào ô đ ầu của v ù n g m u ố n ch ọ n sau đó

nh ấn c h u ộ t trái v ào ô đ ầu v à kéo đến ô c uối cù n g củ a v ù n g chọn

+ S ừ dụ n g b à n p h ím đề chọn: Đ ư a trò c h u ộ t vào ô đ ầu cua vùng

m uốn chọn, n h ấ n g iữ ph ím S h ift + các ph ím m ũ i tên đế di ch u y ền đến cuối vùng chọn

o hay m ộ t n h ó m các ô đã chọn đư ợc bao q u an h bơi k h u n g m à u đen

- T h ao tác c h ọ n hàng: N h ấ n c h u ộ t lên địa chi số th ứ tự c ủ a hàng, đê chọn n h iề u h à n g n h ấ n chuột ấn và k éo tới th ứ tụ cúa các h àn g khác

- T h ao tác c h ọ n cột: N h ấ n c h u ộ t lên địa chi cúa cột trên tha nh tiêu

đề cột, đế ch ọn n h iề u cột n h ấ n ấn v à kéo tới các cột khác

- C h ọ n toàn bộ b àn g tính: N h ấ n chọn v ào ô g ia o nil au c ủ a 2 thanh tiêu đề cột và d ò n g h o ặ c ấn tổ hợp p h ím C t r l + A

ta tiến hành c h ọ n v ù n g ch ọ n th ứ nhất, sau đó g iữ p h ím C t r l rồi tiến hành chọn tiếp các v ù n g ch ọ n tiêp theo

107

Trang 22

N g o ài ra, n ếu m u ố n địn h dạng dừ liệu kiều k h ác thi c h ọ n ô hoặc

n hóm ô cần địn h dạng d ữ liệu, n h ấn phải chuột chọn F o r m a t C e lls (trình bày chi tiết trong p h ầ n sau)

- Excel sẽ t ụ đ ộ n g che lấp các ô khác khi người d ù n g th ự c hiện việc nhập các ký tự q u á m ộ t ô

- Đê nhập dữ liệu, ta nhấn c huột vào ô bất kỉ sau đó g õ d ữ liệu vào

D ùng phím B a c k s p a c e hay D elete đề chinh sửa dữ liệu n h ậ p sai K hi gõ

xo n g nhấn E n t e r đế ch u y ế n sang ô tiếp th eo bên dưới N g ư ờ i d ù n g cũng

có thể n h ấn c h u ộ t v à o ô khác hoặc nhấn bất ki ph ím m ũ i tên n ào (trên, dưới, trái, phải)

- N h ấ n tô hợ p ph ím A lt + E n t e r đê ngắt dòng tro n g m ộ t ô

- Đ e ch u y ến sang n h ậ p dữ liệu cho ô khác: N h ấ n c h u ộ t v ào ô m u ố n soạn tháo tiếp theo, n h ấ n pliíni E n t e r để nhập ô kế dưới, h ay nhấn các phím m ũi tên đế di ch u y ển qua lại lên xuống

- K hi n h ập d ữ liệu, hãy cân n h ắ c n h ữ n g điều sau:

+ T a có thế n h ậ p hay chinh sửa d ữ liệu trực tiếp v à o ô h iệ n thời, hoặc sứ dụ n g tha nh cô n g thức đế n h ậ p các dữ liệu dài

+ C ác d ữ liệu n h ậ p v à o các ô kề bên sẽ kh ô n g c h o p h ép h iề n thị tại ranh giới cột C huỗi vãn bàn dài có the kh ô n g nhìn th ấ y đ ư ợ c n h ư n g nó vẫn n ăm trong ô m à nó được n h ập vào

- T a có thể dễ d àn g thay đôi hình thức, sự cãn c h in h của bất kì nhãn nào ở bất kì ô nào

- Đ ộ dài tối đa cùa nội dung cô n g thức là 8,192 k ý tự

- Số là n h ữ n g giá trị kh ô n g đổi nlur %, $ Theo m ặ c địn h n h ữ n g giá trị này đư ợc căn lề bên phải N ếu nhập các ký tự k h ô n g p hải là số Excel108

Trang 23

sẽ coi đó là nhãn.

- Khi n h ập n g à y th áng, hãy chú ý các điều sau:

+ Định d ạ n g mặc địn h cùa g iá trị ngày th áng là m -d -y y (tháng-ngày- năin), m ặc dù ta có thế th ay đồi bàng cách sứ dụng R egion a n d

L a n g u a g e tro n g C o n t r o l P an e l

+ G iá trị n g ày tháng kh ô n g cần phái là ngày tháng n ăm đầy đu Nó

có thê chi là n g ày v à thá ng hay th áng và năm

4.3 D ữ liệu v à c á c t h a o t á c vói d ữ liệu

4.3.1 K iêu cliu ỗ ì

K iểu d ữ liệu này bao gồm các ký hiệu từ a đến z, từ A đến z và các phím số trên bàn ph ím ngoài ra nó còn có m ột số các ký hiệu trên bàn phím

D ữ liệu loại chuỗi th ư ờ n g đuợc dùng để m ô tá, giải thích các thành phần cho rõ ràn g nó k h ô n g dùng trong tính toán

N e u các k iể u dữ liệu được nhập vào kh ô n g hợp lệ thỉ Excel tụ động

ch u y ê n các d ữ liệu này thành dữ liệu loại chuỗi

Dĩr liệu loại chuỗi khi dírng trong công thức phai d ư ọ c đặt trong cặp dấu n h áy k é p (" ")

K hi m u ố n thê hiệ n số dirới dạng ký tự, nhập thêm dấu n h áy đơn ( ‘) trước dữ liệu c h u ỗ i dạng số

phân sẽ được ngăn cách với phần nguyên bời dấu chấm (.) hoặc dấu phẩy (,)

Trang 24

tháng n ăm g iờ p h ú t giâ y hay thá ng n g ày n ă m cách thể hiện n g ày tháng tùy theo sự lựa chọn cúa ngirời dùng.

D ữ liệu n g ày trong Excel là m ộ t số n g u y ê n tín h từ 1/1/1900 đến ngày ta nhập, n g à y 1/1/1900 là ngày 1 N g ày kết th úc là 30/12/9999

T ro n g ô có kiểu d ữ liệu d ạn g công thức, sau khi c h u y ề n con tro qua

ô khác thi Excel chi hiên thị kết quá tính toán cùa công th ứ c chứ không hiển thị công thức

Ví dụ: T ro n g hình ảnh dưới đây, giá trị cù a công thức trong thanh công th ứ c ự x) đ ư ợ c hiển thị tại ô D3

H ình 4.4 Kel qua hiên thị cua công thức

4.3.4 Các thao tác đ ồ i với d ữ liệu

T l iụ c lilện các thay dổi vè nội dun g

Đ ư a ô hiện thời vào ô cần sứa dữ liệu rồi ch ọ n m ộ t tro n g các cáchsau:

N ó có thể hủ y tối đa 100 lệnh được thực hiện gần nhất “ Lịch sư các

Trang 25

lệnh” này hiên thị khi ngưòi dùng nhấn cluiột vào m ũi tên xuông bên cạnli nút ư n d o Lệnh U ndo chì có thể thực hiện theo trinh tự ngirợc lại

n h ữ n g thay đôi được tạo ra cho trang tính

N e u cần đáo n g ư ợ c một lệnh vừa húy có thế làm lại nó bằng lệnh

U n d o hoặc n h ấn tồ hợp phím Ctrl + z Excel ghi lại 100 th ao tác cuối

c ù n g m à bị h u y bo đê có thê thực hiện lệnh Redo

Đẻ hiển thị lịch sử Redo, nhấn chuột vào mũi tên xu ố n g bên cạnh nút Redo G iố n g n h ư lệnh Undo, lệnh Redo phải được thực hiện theo trinh tự n g ư ợ c lại so với các thao tác đã bị huy bo

S ao c h é p , di c h u y ê n d ữ liệu

- Sao c h é p dừ liệu (Copy): Thực hiện theo các bư ớc sau đây:

cách sau:

+ l ỉ o m e / C l i p b o a r d / C o p y

+ N h ấ n phái chuột trên vù n g ô được chọn, chọn lệnh C o p y

+ N h ấ n tô họp phím C t r l + c

chạy bao quanh

- Di c h u y ế n dữ liệu (Cut): Đê di chuyên dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác, n g ư ờ i dùng thực hiện theo các bước sau đây:

sau đây:

+ l l o m e / C l i p b o a r i l / C ut

+ N h ấ n phải chuột trên v ù n g ô được chọn, chọn lệnh C u t

+ N h ấ n tô hợp phím C t r l + X

đen trăng ch ạ y bao quanh

- D án d ữ liệu (Paste): Kết quả cuối cùng cùa việc C o p y hay C ut là đưa dừ liệu đ ó đến vị trí mới Đẻ dán dũ liệu đã được C o p y hoặc Cut, người d ù n g c ần thực hiện th eo các bư óc sau đây:

đầu tiên)

111

Trang 26

tìu ớ c 2: T h ự c hiện theo m ộ t trong các cá ch sau đây:

+ I l o m e / C l i p b o a r d / P a s t e

+ N h ấ n phải c huột lên vị trí đích, ch ọ n lệnh P a s te

+ N h ấ n tố hợp ph ím C t r l + V

đ à C o p y hoặc C u t đư ợ c dán vào vị trí mới T u y n hiên trong m ộ t số trư ờ n g hợp, ng ư ờ i dù n g chi m u ố n lấy kết q u ả là g iá trị hay công tliírc

h o ặc định d ạ n g , cua ô hay n h ó m ô đó Với n h ữ n g trường hợp n h ư vậy phái sử dụ n g Paste O p tions theo các cá ch sau đây:

+ S ử dụ n g các lệnh trên th anh công cụ R i b b o n

- C h ọ n T a b H o m e/C lip b o a r d N h a n c h u ộ t vào m ùi tên dưới biếu

tư ợ n g P aste

Ị 0 bi • Ị ,i *4

H ình 4.5 Các tùy chọn trong P aste O ptions

- M ộ t danh sách các lựa ch ọ n xuất h iệ n tro n g m ụ c Paste:

+ Paste: D án toàn bộ nội dung, địn h dạng, c ô n g t h ứ c ,

• Fom ulars: C h ỉ chọn cô n g thức

• F o m u la i s & N u m b c i Form atting: C h ọ n c ô n g Ihức và din h dạng

• K eep Source Form atting: G iữ n g u y ên định d ạn g gốc

• V alu e s & N u m b e r Form atting: C h ọ n d ừ liệu và địn h dạng

• V alu e s & S o u rc e Form atting: D ừ liệu và định d ạ n g gốc

Trang 27

T ro n g m ụ c O t h e r p a s t e o p t i o n s

• Form atting: C h ọ n địn h dạng

• Paste link: C h ọ n các đ ư ờ n g link

• Picture: Chi chọn các hìn h ánh

• L inked pic tu re: C h ọ n các liên kết hỉnh ảnh

N e u n h ữ n g tùy chọn kê trên ch u a đáp ứng được y ê u cầu, người

d ù n g có thể ch ọ n m ục P a s t e S p e c i a l Hộp thoại Paste Special xuất hiện

n hư hỉn h dưới đây:

H ình 4.6 C ác m ục chọn khác trong Paste Special

Tích chọn các điều kiện cần dán dừ liệu d ong mục này sau đó nhấn O k+ Sử dụng m enu đê thực hiện, nhấn phái chuột tại vị trí cần dán dừ liệu.Trong mục Paste Options, lựa chọn một trong các tủy chọn cho phù hợp.Điền d ữ liệu b a n g Fill

Điền dù liệu tự đ ộ n g là sao chép những dừ liệu giống nhau hay đánh

số th ứ tự tăng dần ch o m ộ t phần (hoặc toàn bộ) dữ liệu trong báng tính

Đ iều n ày g iú p n g ư ờ i d ù n g tiết kiệm được nhiều thời gian hơn khi nhập

m ộ t số lưcnig d ữ liệu g iố n g n h au và rất hữu ích khi đánh số tliír tự cho

m ội danh sách dài

- Đ iền nội d u n g hay c ô n g thức giố ng nhau cho n hiề u cột:

Khi con trò c h u ộ t ch u y ến th ành hình dấu “ + ” m à u đen, giữ và kéo chuột x u ố n g dưới, sau khi q u a hết n h ữ n g ô cần điền dữ liệu thì thả chuột

trên, bên phai h ay b ên trái

x o n g nội dung, n g ư ờ i d ù n g có thể tù y chinh kết quả bằng cá c h nhấn chọn

113

Trang 28

nút A u t o F i l l O p t i o n s

• C o p y Cells: C o p y toàn b ộ nội dung, định d ạng, cô n g t h ứ c ,

• Fill F o rm a ttin g O nly: C hi C o p y địn h dạng

• Fill W i th o u t F o rm a ttin g : C hi lay d ữ liệu k h ô n g lay định dạng

• Fill Series: C o p y d ữ liệu tro n g đó p h ần số tă n g dần

• Flash Fill: Tlụrc h iệ n C o p y và bò q u a các d ạ n g d ừ liệu n h ập vào có

độ dài lớn hơ n 255 ký tự

- Điền các số tăng tự động

tạo ra m ột q u y luật g iú p c h ư ơ n g trinh có thế tự tăng giá trị cho các cột tiếp theo

H ình 4.8 D ữ liệu đ ư ợ c nhập vào m ột p h ầ n trang tính

Đê chèn th ê m m ộ t ô v ào vị trí ô Lê An, có thê th ự c hiện th e o các bước sau đây:

114

Trang 29

Hước 2: N hàn phai c h u ộ t chọn I n s e r t H o ặc chọn T a b

H o m e / C e l l s n h ấn c h ọ n mũi tên bên phái lệnh I n s e r t M ột d a n h sách xuất hiện, chọn m ụ c I n s e r t C ells

N eu m u ố n c h è n thêm ô m ớ i vào vị trí hiện tại và ch u y ế n toàn bộ nội

dung các cột tư ơ n g ừ ng sang bên phái, chọn m ụ c Shift cells right, nếu

m u ố n c h è n th ê m ô m ớ i vào vị trí hiện tại và ch u y ể n toàn bộ nội dung các

cột tương ứ n g x u ố n g phía dưới, c h ọ n m ụ c Shift cells d o wn Cuối cù ng

nhấn O k

Kêt q u ả khi ch èn th êm m ộ t ô m ớ i vào vị trí hiện tại và ch u y ê n nội

du n g các cột tư ơ n g ứ n g sang phái

i Vrhriri'

Insert

<» Shift cells rjghtl Shift cells flo w n Entirc ¿olí Cancel

H ình 4.9 C ác tùy chọn khi thêm 1 ô vào trang tính

KI I u « V I III I N t llll I’ I l<l M IIV< r u o IIIU N «

K.ết q u à khi chèn th êm m ộ t ô m ớ i vào vị trí hiện tại và chuyê n nội dung các cột tư ơ n g ứng x u ố n g p hía dưới

Trang 30

N êu m uôn xóa cột hiệ n tại và ch u y ê n to àn bộ nội d u n g các cột

tư ơ n g ứng sang bên trái, c h ọ n m ụ c S h ift cells left, n ế u m u ố n x ó a cột hiện tại và ch u y ể n toàn bộ nội d u n g các cột tư ơ n g ứ n g lên p h ía trên, ch ọ n m ục

Shift cells down Cuối c ù n g n h ấ n Ok

G ộ p ô ( Trộn ô)

T ro n g ví dụ ở p h ầ n trước, tiêu đề K Ế T Q U Ả đư ợc ch ứ a trong

m ộ t ô, ô này đư ợc g ộ p từ các ô A 2 đến 12 (A2:I2) Đ ể có thể gộp n hiều ô lại với nhau, thực hiệ n th e o các b ư ớ c sau đây:

Trang 31

+ M e rg e & C e nte r: N h ó m tất cá các ô cần g ộ p thà nh m ột ô duy nhất

và căn nội dung v ào giữa K ết q u ả khi g ộ p ô b ằn g lệnh này:

+ M e rg e Cells: N h ó m tất ca các ô cần g ộ p th à n h m ộ t ô duy nhất

hiện hộ p thoại c á n h báo m ấ t d ừ liệu, nếu đồ n g ý bạn n h ấn Ok

H ình 4.15 H ộp thoại canh báo m ất d ữ liệu khi gộp ô

+ U n m e r g e Cells: H u y g ộ p các ô, g ộ p ô b ằ n g m ộ t trong các lệnh trên sau đ ó sử d ụ n g lệnh hú y gộ p ô

N ê u m u ô n c h ọ n các cột kliông liền nhau, n h ấn ch ọ n chuột trái vào tiêu đề cột đ ầ u tiên, g i ũ a ph ím C t r l và n h ấ n c h u ộ t trái vào tiêu đề cột cùa các cột m u ố n c h ọ n tiếp theo

Hiệu chỉ nh độ rộng

Đe hiệu chỉnh độ rộng cua cột, có thê thực hiện theo các cách sau đây:

Trang 32

+ Sư d ụ n g c h u ộ t

chuột trái v à kéo q u a phai để tăng kích thước cột h oặc kéo qua trái đế giảm kích th ư ớ c cột Khi đạt độ rộ n g vừ a ý thỉ tha chuột ra T ro n g khi kéo chuột, giá trị độ r ộ n g cột x u ấ t hiện ơ k h u n g hình c h ữ nhật phía trên

H ình 4.16 H iệu chình độ rộng cho cột bằng cách sư dụng chuột

+ Sư d ụ n g th a n h c ô n g cụ R ibbon

T ro n g danh sá ch x u ấ t hiện, ch ọ n m ộ t trong các chức n ăn g sau:

- C o l u m n W i d t h : Sau khi ch ọ n lệnh này, hộ p thoại C o l u m n W idth

x uất hiện N g ư ờ i d ù n g có thế thay đôi độ rộng ch o cột bằng cách n h ập giá trị trong ô C o l u m n W i d th , sau đó n h ấn nút Ok dê xác nhận

- A u to F it C o l u m n W idth: C h ọ n lệnh này đê c h ư ơ n g trình tự động thiết lập độ rộ n g c h o cột

- D efault W i d t h : C h ọ n lệnh này đề thiết lập độ rộng th eo giá trị

m ặ c định S a u khi c h ọ n lệnh này h ộ p thoại S ta n d a rd W id th x u ấ t hiện Có thê th ay đôi giá trị m ặ c định ch o lần sau bàng cách n h ập v à o ô S tan d a rd

C o l u m n Wiclili, cuối c ù n g n h ấ n u k dẻ lioàn lất

+ Có thế tha y đối độ rộ n g cho cột b àn g cách nhấn ch u ộ t phải lên

p h ân tiêu đề của cột cầ n thay đổi độ rộng, sau đó c h ọ n C o l u m n W i d t h

H ộp thoại C o l u m n W id th xuất hiện, th iết lập độ rộng c h o cột trong

Trang 33

+ N h ấn c h u ộ t phai vào ô bất kỳ trên cột cần c h èn cột m ới trước nó,

ch ọ n m ụ c I n s e r t

Hộp thoại I n s e r t xuất hiện, ch ọ n E n t i r e c o l u m n sau đó n h ấn O K + N h â n phải c h u ộ t lên ô tiêu đề củ a cột cần ch èn cột m ớ i trước nó chọn Insert

-l„- c-rl*.«

H ình 4.18 X óa 1 cộI bằng cách sứ d ụ n g thanh công cụ Iiihbon

+ N h ấ n p hải ch u ộ t vào ô bất kỳ trên cột cần x ó a c h ọ n D e l e t e

H ộ p th o ạ i D e l e t e x u ấ t h iệ n , n h â n c h ọ n m ụ c E n t i r e c o l u m n rồi

n h ấ n O k

+ N h ấ n p hai ch u ộ t lên ô tiêu đề c ủ a cột cần x ó a ch ọ n D elete

119

Trang 34

cách n h ấn c h ọ n v ào tiê u đề d ò n g đ ầ u tiên, sau đó g iữ pliím Shift và nhấn

tiếp chuột trái v ào tiêu đề d ò n g cuối cùng

N êu m u ô n c h ọ n các d ò n g k h ô n g liền nhau, n h ấ n chọn chuột trái vào tiêu đê d ò n g đ âu tiên, g iũ a ph ím C t r l và nhấn c h u ộ t trái vào tiêu đề dòng

trái và kéo lên trên để g iá m h o ặ c k é o x u ố n g dưới để tă n g chiều cao cho dòng Khi đạt ch i ề u cao vừ a ý thì thá chuột T ro n g khi k éo chuột, giá trị chiều cao cúa d ò n g x u ấ t hiện ơ k h u n g hình ch ữ nhật phía trên

H ình 4.20 H iệu chinh chiều cao cùa dòng trên trung tính bằng chuột

120

Trang 35

+ S ư dụ n g th a n h c ô n g cụ R ibbon

T ro n g d a n h sá c h x u ất hiện, c h ọ n m ộ t tro n g các c h ứ c n ăn g sau:

- R o w H e i g h t : S au khi c h ọ n lệnh này h ộ p th o ạ i R o w Heig ht xuất hiện, có thê th a y đối chiều cao ch o dò n g hiện tại b ằn g cá ch n h ậ p giá trị trong ô R o w H eig ht Sau đó n h ấ n nút Ok để x ác nhận

- A u to F it R o w H eig ht: C h ọ n lệnh n à y đè c h ư ơ n g trình tự độ n g thiết lập cluêu cao cho dòng

+ C ó thể th a y đối chiều cao cho d ò n g b an g c á c h n h ấ n ch u ộ t phái lên phân tiêu đề cua d ò n g cần thay đôi chiều cao, sau đó ch ọ n R o w H e i g h t

H ộp thoại R o w H e i g h t x u ấ t hiện, thiết lập c h iều c ao ch o dò n g trong

m ới sẽ đ ư ợ c c h è n v ào phía trên cùa cột hiện thời

+ N h ân cliuọt phai len 0 bát ky trong d o n g càn c h e n d o n g m ơi tnrơc

Trang 36

Bước 2: T a b H o m e / C ells, n h ấn c h ọ n m ũ i tên bên phái của lệnh Delete T ro n g d a n h sách xuất hiện, n h ấn ch ọ n m ụ c D e le te S h e e t Rows.+ N h ấ n phải chuột vào ô bất kỳ trên d ò n g cầ n xóa, chọn D elete

H ộp thoại D elete xuất hiệ n,n hấn c h ọ n m ụ c E n t i r e r o w rồi nhấn O k + N h ấ n phải c h u ộ t lên ô tiêu đề c ủ a d ò n g cần x ó a c h ọ n Delete

4.4.4 M ộ t số thao tác định dạng

- Đ ịnh dạng khung viền cho bang linh

T h ự c hiện theo m ộ t trong các cách sau đây:

+ T rên thè H o m e , ch ọn mũi tên bèn trái biêu tư ợ n g M o r e

+ H o m e / F o n t , nhấn vào địn h d ạn g cần dùng

+ ỉ i o m e / F o n t, nhấn vào F o r m a t Cells, sau đó chọn F o n t thích hợp.+ N h ấ n C t r l + S h ift + F và ch ọn F o n t thích h ợ p

Trang 37

I u n i

H ình 4.22 C ác cách lự a chọn định dạng kiêu chừ

- tìịn h dạ n g số

Sau khi n h ập dữ liệu, tính to á n ta có thê trinh bày lại bàng tính

n h ư chọn kiều thể h iệ n số liệu, ch ọ n đơn vị tính thích hợp, số liệu quan

- Fraction: s ố định d ạn g kiêu phân số

- C u rren cy : s ố đ ịn h d ạ n g k iể u tiền tệ

- Scientific: s ố đ ịn h d ạ n g k iể u khoa học

- A c c o u tin g : s ố định d ạn g kiều kế toán

- Text: Số định d ạn g kiều kí tự

- Date: s ố định d ạn g k iể u n g ày

- Special: s ố đin h d a n g kiểu đác biêt

- Tim e: s ố đ ịn h d ạn g kiêu giờ

C ate g o ry : C h ọ n m ụ c N u m b e r

• D ec im a l places: 0 (k h ô n g có số le sau dấu phây)

123

Trang 38

• T íc h ch ọ n m ụ c U s e 1000 S e p a ra to r (,) S ừ d ụ n g dấu p h ẩy là dấu

n g ă n cá ch h à n g nghìn

• N e g a t i v e n u m b e rs: C h ọ n giá trị đầu tiên

+ S ư d ụ n g các lựa ch ọ n m ặ c định đối với giá trị trên thẻ H o m e , tro n g n h ó m N u m b e r , n h ấn vào m ũ i tên chi N u m b e r F o r m a t và nhấn

Trang 39

+ K h u n g V e r t i c a l đế lựa chọn điều c h ín h dọc d ữ liệu trong từ ng ô.+ K h u n g O r i e n t a t i o n đề lựa ch ọ n h ìn h th ú c trải d ữ liệu trong ô: ngang, dọc h a y nghiêng.

+ 0 kiêm tra W r a p T e x t nếu đư ợ c đ án h dấu thì độ rộ n g cố đinh, dữ liệu nhập v à o tự đ ộ n g dàn qua n h iề u dòng

+ 0 S h r i n k to fit n ế u đ ư ợ c đánh d ấu thỉ tự đ ộ n g căn c h in h c ỡ chữ cho phù hợ p với kích th ư ớ c ô hiện tại

thức đến bất kỳ ô n à o trong b án g tính, địa chí n à y thay đôi theo

công thức đến bất kỳ ô n ào tro n g b án g tính, địa chi này k h ô n g th ay đối và

c h o kết qua luôn g iô n g nhau:

125

Trang 40

H ình 4.26 Đ ịa chì tuyệt đối không thay đồi khi C opy công thức

Đ ịa c h i h ỗ n h ọ p

Địa chí h ỗ n hợ p có hai loại

L oai i i Đ ịa chi tu y ệ t đối cột, tư ơ n g đối d ò n g $ < C ộ t > < D ò n g >

Là loại địa chi m à k h i đ ứ n g tro n g c ô n g th ứ c tính toán, sao chép công th ứ c đi nơi k h á c nó k h ô n g bị thay đối địa chi cột m à chí th ay đổi địa chi dòng

Loai 2: Đ ịa chi tư ơ n g đối cột, tu y ệt đối d ò n g < C ộ t > $ < D ò n g >

Là loại địa chi m à khi d ù n g tro n g c ô n g th ứ c tính toán, sao chép công thức đi nơi k hác nó k h ô n g bị thay đối địa chi d ò n g m à chi thay đồi địa chi cột

H ìn h 4.27 C ác địa chi hỗn hợp

4.5.1.2 Đ ịa chi vùng d ữ liệu

- Đ á n h d ấu ô hay khối ô cần đặt tên

- N h ấ n c h u ộ t vào k h u n g N a m e t ío x tren th a n h c o n g thúc

- N h ậ p tên c h o ô h a y k h ố i ô

- Đ ặ t tên x o n g , n h ấ n E n te r để chấp nhận

4.5.2.1 D ữ liệu chuỗi

D ữ liệu c h u ỗ i ch o p h é p ng ư ờ i dù n g th ự c hiện đ ư ợ c trên các phép

to án q u an hệ và p h ép toán nối chuỗi

T o á n t ử q u a n h ệ

=: B ă n g <=: N h ó hơ n h o ặ c băng

<: N h ó h ơ n > = : L ớ n hơ n h o ặ c b ằ n g

Ngày đăng: 23/03/2023, 22:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm