Hệ điều hành trong m áy tính điện từ, cách sử dụng và quan lý các tệp d ữ liệu trong hệ điều hành.. Việc cài đặt và sứ dụng phân m ềm trong hệ điều hành... Giá của thiết bị tùy thuộc vào
Trang 1CIÁO TRÌNH
TI N HỘC 1 DẠI CỨƠNG■ _ _ _ _ _ _ J
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Trang 3DỎ T H A N IỈ M A I
GIÁO TRÌNH
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
A'ịỊirừi (lium gia th ự c h iện:
Đ ỗ T h an h Mai (C h ú biên)
N g u y ễn N g ọ c H ư ờ n g , T ô H ữ u N g u y ê n
N H À X U Á T B Ả N ĐẠI M Ọ C T I I Á I N G U Y Ê N
N Ă M 2017
Trang 40 6 - 2 8
M Ã S Ó :
-Đ H T N - 2 0 1 7
Trang 5M Ụ C L Ụ C
T r
LỜI N Ó I Đ À U
C H Ư Ơ N G ] M Á Y T ÍN H C Ã N B A N
1.1 Khái q u á t v e m á y tính diện tu 1.1.1 M á y tín h đè b à n
1.1.2 M á y tính xách t a y
1.13 M á y c h ú
1.1.4 M á y tính b á n g
1.1.5 T h iế t bị điện toán cầm t a y
1.1.6 T h iế t bị hỗ trợ cá n h â n kĩ thuật số ( P D A )
1.1.7 T h iế t bị da p h ư ơ n g tiện hoặc n g h e n h ạ c
1.1.8 C á c loại m áy tính k h á c
1.2 C á c bộ phận cấu thà n h m á y tính cá nhân 1.2.1 B ộ vi x u l ý
1.2.2 B ộ n h ớ
1.2.3 C ác thiết bị n hập/ xu ất d ữ l i ệ u
1.2.4 C á c thiết bị kết n ố i
1.3 IMiần m ềm máy tính I 1 P h â n n iê m v ú lý v ã n híìn 1.3.2 P hần niềm b ản g t í n h
1.3.3 P hần m ề m trình c h i ế u
1.3.4 P h ần m ề m q u á n lý c ơ sớ d ữ l i ệ u
1.3.5 Phần m ề m đồ h ọ a
1.3.6 C á c c ô n g cụ tiện í c h
1.4 M ộ t số kĩ th u ậ t x ử lý sụ cố m áy tính căn bán 1.4.1 G ia tă ng hiệu suất cua m á y t í n h
1.4.2 G iữ gìn và báo q u á n m á y t í n h
ang .9
1 I
11
.11 I 1 12 12 13 13 13 14 14 14 15 19
.22
.23
.24 24 25 25 25 25 25 26 3
Trang 61.4.3 T iế n h à n h b áo tri phần c ứ n g 27
1.5 Ilộ đ iều hành W i n d o w s 27
1 5 1 G iớ i th iệu c h u n g về hệ điều liànli 27
1.5.2 C á c thao tác với tệp tin và thư m ụ c 28
1.6 Sú d ụ n g C o n tro l P a n e l 32
1.6.1 C ài đặt m á y in ( P r i n t e r s ) 32
1.6.2 T h iế t lập độ phân giai m à n hình, ảnh nền, m à n hình c h ờ 33
1.6.3 X e m v à ch ỉn h sứa ngày, g iờ hệ t h ố n g 34
1.7 C ài đặt h o ặ c gõ’ bỏ các c h u o n g trình ứ n g d ụ n g 34 1.7.1 C à i đặt m ộ t c h ư ơn g trình m ớ i 34
1.7.2 G ỡ bò m ộ t chư ơng t r ì n h 35
C H Ư Ơ N G II M I C R O S O F T W O R D 36
2.1 T ô n g q u a n v ề M icrosoft W o r d 36
2.1 1 K h ở i đ ộ n g c h ư ơn g t r ì n h 36
2.1.2 G iới th iệ u thanh R i b b o n 37
2 1 3 T h a n h công cụ n h a n h 41
2 1 4 File B u t t o n 42
2.1.5 T h a n h trạng thái, thanh cuộn, thanh thước đ o 43
2.2 M ộ t số thao tác soạn thảo văn b ả n 43
2.2.1 K h ái n iệ m văn b á n 43
2.2.2 C á c thao tác với m ộ t tệp văn b ả n 44
2.2.3 S o ạ n tháo văn b à n 46
2.3 C á c th ao tác định d ạ n g 47 2.3.1 L ự a c h ọ n văn b ả n 47
2.3.2 S a o chép, cắt dán, xóa vãn b à n 48
2.3.3 L àm việc với đoạn văn b à n 49
2.3.4 T ù y biế n Font c h ữ 53
2.3.5 Đ á n h dấu đầu đoạn và đánh số thú tự tự đ ộ n g 55
2.3.6 C h i a cột cho văn b a n 58
2.3.7 T ạ o c h ữ cái lớn đầu đ o ạ n 59
Trang 72.4 C h è n các đối tuọTig v ào văn b ả n 59
2.4.1 Đ ánh số trung văn b ủ n 59
2.4.2 C h è n hình a n h 60
2.4.3 C h è n đối tượng S h a p e s 62
2.4.4 C h è n đối tượng S m a r t A r t 64
2.4.5 C h è n biêu đ ồ 66
2.4.6 C h è n các đối tư ợ n g T e x t 68
2.4.7 C h è n đối tư ợng W o r d A r t 70
2.4.8 C h è n k ý tự đặc biệt và công thức toán h ọ c 70
2.5 B ản g b i ê u 72
2.5.1 C h è n bảng vào văn b á n 72
2.5.2 N h ậ p nội dung và trình bày bang b i ê u 73
2.5.3 C á c thao tác làm việc với b a n g 76
2.6 In ấ n 79
2.6.1 Đ ịnh dạng văn ban trước khi i n 79
2.6.2 T h ụ c hiện in ấ n 80
PH Â N T H Ự C H À N H C H Ư Ơ N G I I 82
C H Ư Ơ N G III M I C R O S O F T P O W E R P O I N T 87
3.1 G ió i thiệu về P ow erPo int 87 3.1.1 K h ở i động M icrosoft P o w e r P o in t 87
3.1.2 T ạ o m ộ t bài thuyết trình m ớ i 88
3 1 3 C á c h lư u tệp tin lcn đĩa ( S a v c ) 88
3.1.4 Cácli m ở tệp tin ( O p e n ) 89
3.2 C á c thao tác vó i 1 S l i d e 89
3.2.1 Clièn thêm slide m ớ i 89
3.2.2 N h â n ban s l i d e 90
3.2.3 C á c chế độ hiến thị cúa s li d e 90
3.2.4 T h a y đối vị trí các s l i d e 91
3.2.5 X ó a s li d e 91
3.2.6 Đ ặt m à u nền cho s l i d e 91
Trang 83.3 C h è n c á c đối t u ọ n g vào S lid e 93
3.3.1 C h è n h ìn h ảnh, bảng biêu, âin thanh, video v ào S l i d e 93
3.3.2 T ạ o nút A ction B utton Insert M o v ie s & S o u n d 93
3.3.3 C h è n S m artA rt, biểu đồ, c h ừ nghệ t h u ậ t 94
3.4 Đặt các hiệu ứ n g cho dối t ư ọ n g 95
3.5 T ạ o liên k ết c h o c á c đối t u ọ n g 97
3.6 T o n g d uyệt - In ấn một bài trình d i ễ n 97
3.6.1 Đ ịnh g iờ tự động cho m ộ t bài trình d i ễ n 97
3.6.2 T ô n g duyệt bài trình diễn P r e s e n t a t i o n 98
3.6.3 In ấ n các bài trình d i ễ n 98
P H Ả N T H ự C H À N H C H Ư Ơ N G I II 100
C H Ư Ơ N G IV M I C R O S O F T E X C E L 102
4.1 T ổ n g q uan v ề M icrosoft E x c e l 102
4.1.1 K hởi động chư ơng t r i n h 102
4.1.2 T h o á t khỏi e x c e l 103
4.2 C á c thao tác đối vói b á ng t í n h 103
4.2.1 T h à n h phần và các thao tác cơ b á n 103
4.2.2 Lựa chọn các vùng dừ liệu, hàng, cột, báng t í n h 107
4.2.3 N h ậ p dừ liệu vào bàng t í n h 108
4.3 D ữ liệu và các thao tác vói dũ liệu 109 4.3.1 K iểu c h u ỗ i 109
4.3.2 K iể u số h ọ c 109
4.3.3 K iêu công t h ứ c 110
4.3.4 C ác thao tác dối VỚI dừ liệ u 110
4.4 C á c thao tác định d ạ n g 114
4.4.1 L àm việc với ô ( C e l l ) 114
4.4.2 L àm việc với c ộ t 117
4.4.3 L àm việc với hàng ( d ò n g ) 120
4.4.4 M ộ t số thao tác định d ạ n g 122
4.5 C ô n g th ú c và các hàm tính toán 125 4.5.1 M ột số khái n i ệ m 125
4.5.2 Các phép t o á n 126 6
Trang 94.5.3 C ô n g th ức, h à m 128
4.6 C ác hàm CO’ bán trong E x c e l 130
4.6.1 N h ó m h à m ngày t h á n g 130
4.6.2 N h ó m h à m tim kiếm và th am c h i ê u 132
4.6.3 N h ó m h àm th ố n g k ê 133
4.6.4 N h ó m h à m x ử lý c h u ỗ i 135
4.6.5 N h ó m h à m L o g ic 137
4.6.6 H à m to á n h ọ c 138
4.6.7 N h ó m h à m điều k i ệ n 140
4.7 Sắp xếp và lọc dũ l i ệ u 140
4.7.1 S ắp xếp d ữ l i ệ u 140
4.7.2 L ọc d ù liệ u 141
4.8 Co' sỏ' d ữ l i ệ u 145
4.8.1 K h ái n iệ m vùng dữ l i ệ u 145
4.8.2 C ác d ạ n g tiêu c h u ẩ n 145
4.8.3 C ác tha o tác rút trích, lọc, tim kiếm thông t i n 145
4.9 T ổ n g h ọ p d ữ l i ệ u 146
4.10 Bieu d ồ 146
4.10.1 K hái n i ệ m 146
4.10.2 C ác loại biểu đ ồ 146
4.10.3 C á c h tạo biểu đ ồ 147
4.10.4 H iệu clùiili biẻu d ò 147
4.11 Định d ạ n g và in b ảng t í n h 148
4.11.1 Đ ịn h d ạn g trang i n 148
4.11.2 X e m và th ự c hiện in ấ n 151
P H Ầ N T H Ự C H À N H C H Ư Ơ N G I V 154
C H Ư Ơ N G V M Ạ N G M Á Y T ÍN H VÀ I N T E R N E T 162
5.1 Khái niệm v ề m ạ n g m áy t í n h 162
5.1.1 K h á i n i ệ m 162
5.1.2 ư u n h ư ợ c điếm cùa m ạ ng m á y t í n h 162
Trang 105.2 S ử d ụ n g I n t e r n e t 163
5.2.1 T ìm hiểu trang w e b 163
5.2.2 T ìm k iế m th ô n g tin trên I n t e r n e t 165
5.2.3 Tlu t điện từ (E-niail), trò c h u y ệ n ( C h a t ) 168
5.2.4 'Van đề bảo m ậ t th ô n g t i n 170
TÀI L IỆ U T H A M K H Ả O 173
8
Trang 11L Ờ I N Ó I D Â U
Với sự p h át triên n h a n h và m ạ n h cù a cô n g nghệ thông tin hiện nay
v à trong tư ơ n g lai, m ọ i c ô n g việc trong các lĩnh vực đêu cân đên những
ứ n g dụ n g cua c ô n g n g h ệ th ô n g tin Do vậy việc trang bị các kiên thức tin
h ọ c căn bản là h à n h trang q u an trọng trong quá trình học tập, nghề nghiệp
c h o các đối t ư ợ n g ng ư ờ i học X u ất phát tù nhu cầu thực tiễn đó, nhóm tác gia biên soạn q u y ê n sách nàv n h a m hỗ trợ cho người học th am kháo trong
q u á trinh học tập và n g h iê n cứ u tại đ ơ n vị đào tạo, vận dụng được trong
q u á trình c ô n g tác sau này
N ội d u n g q u y ề n sách là n h ữ n g kiến thức và kin h nghiệm có được
củ a n hóm g iả n g viên có n h iề u n ăm trực tiếp giảng dạy m ôn Tin học đại
c ư ơ n g ch o sin h viên k h ô n g ch u y ê n th u ộ c khối Đại học Thái Nguyên Bô
cụ c quyến sá ch g ồ m 5 chư ơng
C h ư ơ n g 1 trình bày các kiến thúc c ơ bản về m áy tính, ơ c h ư ơ n g này người d ù n g đ ư ợ c c u n g cấp các kiến thức cơ ban về m á y tính, các thành
p h ần cấu th à n h , n g u y ê n tắc h oạt động cúa m á y tính, cá c h q u ản lý dừ liệu trong m á y t í n h
C h ư ơ n g 2 trình b ày các kiến thức v ề M ic ro s o ft W ord Q u a chư ơng
n ày n g ư ờ i d ù n g đ ư ợ c h iể u th ê m các kiến th ứ c cơ bàn về phần m ề m soạn
t h á o v ă n h á n W o r d n h ư c á c h s o ạ n t h á o d in h Hạng tr ìn h b à y m ộ t vãn bàn, làm việc với b ả n g
9
Trang 12C h ư ơ n g 5 trình bày các kiến thức M ạ n g m áy tính và Internet
C h ư ơ n g này người dù n g được cu n g cấp các kiến thúc cơ bàn n h ấ t cua
m ạ n g m á y tính, Internet, cá ch sừ d ụ n g Internet
T ro n g q u á trinh biên soạn, n h ó m tác giả đã nhận được n h ũ n g gó p ý quý báu của các đồ n g n g h iệ p thuộc khối Đại học T hái N guyên M o n g răng, cuôn sách này là tài liệu h ữ u ích cho người dù n g là sinh v iê n năm
th ứ nhất thuộc Đại học T h á i N g u y ê n trong quá trình học tập học p h ầ n Tin
h ọ c đại cương
C h ú n g tôi rất m o n g n h ậ n đ ư ợ c n h ũ n g ý kiến g ó p ý cua cá c đ ồ n g
n g h iệ p v à đ ộ c g i à g ầ n x a đê c u ố n sách n g à y c à n g h o àn th iệ n h ơ n ở lần tái bản
T râ n tr ọ n g c ả m ơn!
N hóm tác ỊỊĨtí
10
Trang 13C H Ư Ơ N G I M Á Y T Í N H C Ă N B Ả N
T ro n g c h ư ơ n g này, ch ú n g ta tập trung tim hiêu về m á y tính điện tử, các khái n iệ m c ơ bán, cấu trúc và các thành phần cơ ban xây dựng lên máy tính điệ n từ Hệ điều hành trong m áy tính điện từ, cách sử dụng và quan lý các tệp d ữ liệu trong hệ điều hành Việc cài đặt và sứ dụng phân
m ềm trong hệ điều hành
1.1 Khái q u á t về m áy tính điện tử
M á y tín h hay là m á y vi tính, m á y điện toán là n h ữ n g thiết bị hay hệ
th ống d ù n g để tính toán hay kiêm soát các hoạt động mà cỏ thê biêu diên dưới d ạn g số hay quy luật lôgic M áy tính đ ư ợ c sử dụ n g vào môi trường gia đin h và x à hội, đ ảm nhận vô số cô ng việc trong mọi lĩnh v ụ c của cuộc sống N h iề u tô chứ c sứ dụng kết hợp các hệ thống m á y tính lớn nhó đê quàn trị t h ô n g tin N h iều m áy tính được thiết kế chi vói m ục đích làm thiết bị điện toán trong khi m ộ t số khác được gắn trong n hữ ng sán phâm như độ n g c ơ x e hoi, thiết bị c ô n g nghiệp hoặc y tế, đồ gia dụng hoặc máy tinh điện tứ
1.1.1 Xlá\' tính đ ế bàn
C o m p u ter) là m ộ t loại m á y tính nhỏ M á y tính đê b à n x ử lý sô liệu sô và dược sứ d ụ n g phố biến cho các cá nhân, các doanh nghiệp nhó trong
tn ròng học, c ơ quan, đon vị hoặc gia đình
H ình 1.1 M á y lính cá nhân
M á y tính đề bàn ra đời vào cuối thập niên 1970 được sán x uất bởi IBM H iện nay, m áy tính cá nhân (hỉnh 1.1) thiết kế dự a the o 2 loại: Máy tính IB M g ố c và m á y M ac do A pple thiết kế
/ 1.2 M áy tín h xá ch tay
M á y tín h xác h tay (Laptop hay N o teb o o k ) là m ột m á y tinh cá nhân
Trang 14chuyến Laptop đư ợc th iết kế tất cá trong một, tích hợp m à n hình, bàn phím , to u c h p ad (thay chuột) v à loa Điều này có n ghĩa là nó đầy đu chức năng, k h ô n g có thiết bị n goại vi nào gắn liền với nó.
N e tb o o k tư ơ n g tụ n h ư m á y N oteb o o k , n h u n g nhò gọn và rè hơn
N etb o o k đư ợc th iết kế d àn h cho n h ữ n g người làm việc cộng tác trong môi trường k h ô n g dây hoặc cần truy cập Internet, n h ư n g nh u cầu dù n g m á y tính đê lưu trữ d ữ liệu là k h ô n g cao
H ình 1.2 M á y linh Laptop
Lợi thế của m á y tính x ách tay:
+ C ó thề m a n g theo bên người
+ C ô n g suât tiêu thụ điện n ăn g thấp
+ C ó thê m u a thêm 1 số p h ụ kiện khác như bàn ph ím m ó rộng, the nhớ ngoài
1.1.3 M áy chủ
M á y chú là m áy tín h ch u y ê n dù n g để chia sé tài n g u y ê n giữa hai hay nhiều m á y tính cá n h ân và để quản lý d ữ liệu lớn Loại m á y tín h này
th ư ờ n g có phần m ề m ch u y ê n biệt đư ợc cài đặt theo m ục đích sứ dụng
Ví dụ: M ột m áy chù c u a trường Đại học có thề dược thiết kế làm
m á y ch ủ cơ sờ d ữ liệu đề lưu trữ m ộ t khối lư ợng dữ liệu kh ô n g lồ n h ư quàn lý toàn bộ d ữ liệu về hồ sơ lý lịch và quá trinh học tập của sinh viên các k h ó a đ à và d an g đ ào tạo
1.1.4 M áv tinh bủng
H ình 1.3 M á y tính bang
M á y tín h báng g iố n g n h ư m áy tính xách tay, nlu tn g tất cả trong m ột
m àn hìn h, có thể sừ d ụ n g để th ao tác thông qua bút cả m ứng h oặc ng ó n tay
12
Trang 15Lợi ích: N ho gọn, tiện di chuyến, có các chức năng n g h e gọi, nhẩn tin như điện thoại di đ ộ n g ,
Bất lợi: K h ô n g thuận tiện với bàn phím áo, giá thà nh c a o
1.1.5 Thiết bị điện toán cầm tay
Thiết bị điện toán cầm tay là thiết bị sử dụng các công nghệ cua
m áy tính, n h ó v ừ a lòng bàn tay và có thê m a ng theo bên người T ù y theo
n hu cầu sử d ụ n g m à người dùng có thê gứi, nhận tin nhan văn bán hoặc
âm thanh, sao chép hoặc tai nhạc, sách điện tử , từ m ạ n g Internet
Điện thoại di động đều được gắn m ột con chip m á y tín h cho phép
nó cung cấp n h ữ n g dịch vụ phù hợp với dòng m á y đó Giá của thiết bị tùy thuộc vào các tính năng cua từ ng điện thoại, nhà san x u ấ t
/ 1.6 Thiết bị h ỗ trự cá n h â n k ĩ th u ậ t số (PDA)
Có phần m ề m riêng đè giúp đặt lịch hẹn, lưu danh m ục các địa clu liên hệ hoặc viết ghi chú Phố biến nh ờ tính cơ độ n g và được trang bị các phần m ề m cần thiết Có thể đư ợc dùng n h ư thiết bị điện tử chính
Các m á y PD A đều tích hợp cô ng nghệ m àn hìn h cả m ứng, do vậy ta
có thể dùng n g ó n tay ch ạm vào m à n hìn h hoặc d ù n g thiết bị chuyê n dụng
đê kích hoạt m ột lựa chọn
Ư u điểm: D ung lu ợ n g lưu trữ cho hình anh hoặc video, sư dụng Internet, chi phi hang thang, tiết kiẹm tư viẹc co m ọ t th iét b| "tát ca trong một" th ay cho việc phải có riêng biệt m á y ảnh kỳ th u ật số, điện thoại,
m áy nghe nhạc đa p h ư ơ n g tiện,
N h ư ợ c điểm: Giá thành cao ,
Thiết bị đa p h ư ơ n g tiện cho phép người dùng x em các định dạng tệp tin đa p h ư ơ n g tiện k hác như vid eo hoặc sách N h ữ n g thiết bị này có cá
âm thanh và hình ảnh, đôi khi còn cho phép tỉm kiếm trên Internet
M á y nghe nhạc: N ho gọn, không gọi điện thoại và nhẩn tin được, tlurờng kliông có m à n hình càm ứng và không kết nối Internet được
13
Trang 16/ I.H Cúc loại m áy tính kh á c
C ô n g n g h ệ m á y tín h xuất hiện ờ nhiề u thiết bị trong các hoạt động hàng n g à y như:
+ T hiế t bị ch u ấ n đoán trục trặc đ ộ n g cơ xe hơi
+ M á y rút tiền tự độ n g A T M
+ Hệ thống địn h vị toàn cầu (GPS)
+ Các thiết bị y tế như: M á y đo nhịp tim, m á y siêu â m ,
+ Đồ điện gia dụ n g như: T ú lạnh, m á y giặt, tivi,
Mỗi loại đều có m ộ t con chip m áy tính gắn trong đó đê thục hiện được m ộ t c ô n g việc cụ thể
1.2 C á c bộ phận cấu thành m áy tính cá nhân
M ột hệ thống m á y tính cá nhân bao gồm các thành phần sau:
+ Khối hệ th ố n g (S y stem Unit)
+ Các th iết bị kết nối với khối hệ thống g ồ m có:
- T h iế t bị vào: B àn phím, chuột,
- T hiế t bị ra: Màn hình, loa, m áy in ,
1.2.1 n ộ vi x ử lý
H ình 1.4 Chip
Bộ vi x ử lý th ư ờ n g đư ợ c gọi là “ bộ n à o ” của m á y tín h vì đây là nơi tiêp nhận và x ử lý các lệnh từ c hư ơng trình p h ần m ề m và nhập liệu đầu vào
B ộ x ử lý trung tâm ( C P U ) do nhiề u hàng sản xuất M ỗi dò n g hay loại C P U x ử lý thông tin v à câu lệnh với tốc độ khác nhau, đo bằng đơn
vị M e g a h e rtz ( M H z ) h oặc G ig a h e rtz (GHz) Hertz (H z) là đơ n vị đo tốc
độ x u n g nhịp bên trong m á y tính, đế chi ra tần suất h ay số vò n g xoay mỗi giây M e g a h e rtz tư ơ n g đ ư ơ n g với hàng triệu vò n g x o ay m ỗi giây, còn
G ig ah ertz tư ơ n g đ ư ơ n g với h àn g tì v ò n g x o a y m ỗi giây
Bộ xử lý lõi kép hay lõi tứ có chứa hai hay bon con chip vi xử lý, những con chip này phối họp với nhau sẽ chạy nhanh hơn m ộ t con chip đon,
có tốc độ x ử lý cao hom Chúng được sư dụng trong các hệ m á y tính mới.14
Trang 171.2.2 Bộ n h ớ
M á y tính được phát triển sử dụng hệ cơ số nhị phân 0 v à 1, biếu hiện trạng thái tích điện và kh ô n g tích điện
Đối với m áy tính dùng đế lưu trữ thông tin, m á y cần cài chip bộ
m á y tính sử dụng, có thê m a ng giá trị 0 hoặc 1 Một nh ó m 8 bit tạo thànhlbyte Đơn vị đo lường dữ liệu nho nhất là m ột ký tự cần ít nhất m ộ t byte trong bộ n h ớ m áy tính
d ù n g bật m á y tín h hoặc khới động lại máy R O M còn được dù n g đè kiểm
1.2.2.2 fíộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
R A M viết tát củ a tù R andom A ccess M em o ry Có thể đọc, ghi thông tin D ùng để lư u trữ thông tin tạm thời Khi tắt máy, m ất điện nội
du n g thông tin trong bộ n h ớ này sẽ bị mất Bộ nh ớ R A M được đặt trong
Trang 18khôi hệ thống và là m ộ t loại bộ n h ớ điện tứ nơi m á y tính lưu trữ bán sao các chirong trình và d ữ liệu.
Lưu trữ tạm thời n h ữ n g c h ư ơ n g trình người dù n g đ an g c h ạ y và dữ liệu tạo ra từ c h ư ơ n g trình ấy còn đư ợ c biết đến là R A M hệ th ống
1.2.2.3 C ư chế hoạt động cùa bộ nhớ
R O M B IO S n ắm quyền kiểm soát khi m á y tín h khơi đ ộ n g v à tài hệ điêu hành Khi hệ điều hành n ắm quyền kiểm soát, m à n h ìn h khởi động
hệ điều h à n h xuất hiện
+ Khi m á y tính th ự c hiện m ộ t công việc cụ thể, m ộ t lư ợ n g R A M cân thiết sẽ đư ợc sứ dụng
+ Khi khới đ ộ n g m ộ t phân m ề m hoặc m ộ t c h ư ơ n g trình ứ n g dụng,
m á y tính sẽ sao chép ch ư ơ n g trình đó và đưa sang R A M đế x ử lý
+ Đ óng c h ư ơ n g trình ứng d ụ n g khi kh ô n g sư d ụ n g đê giải ph ó n g
R A M
Khi khởi độ n g m á y tính, m á y tính tái hệ điều hành sẽ c h u y ê n quyên kiêm soát sang cho R A M , m à n hình đầu tiên người d ù n g nhìn thay là m àn hình khới độ n g W in d o w s , có biêu tượng W i n d o w s v à tên phiên bán hệ điều h àn h W i n d o w s đ an g dùng T ro n g lúc đó, hệ điều h à n h k iếm tra thông tin trong R e gistry (nơi chứ a các thông tin cấu h ỉn h ) c ủ a hệ điều
h àn h W i n d o w s đe xác địn h các phần cứng hay phần m ề m đ ư ợ c cài đặt vào m áy tính cần đ ư ợ c W i n d o w s nhận diện Khi quá trinh n ày kết thúc,
n g ư ờ i dù n g sẽ thấy k h ô n g gian làm việc (desktop) c ú a W i n d o w s h iệ n trên
m à n hình
W i n d o w s lúc n ày chi d ù n g m ộ t lượng R A M n h ấ t đ ịn h đ ể c h ạ y các tệp tin cơ bàn cùa hệ điều hành K hi người dù n g y ê u cầ u m á y tín h thực
h iệ n các n h iệm vụ cụ thể khác, m á y tính sẽ sứ d ụ n g t h ê m d u n g lư ợng
R A M cần th iết đế th ự c hiệ n n h iệm vụ đó
Khi người d ù n g khởi động m ộ t ch ư ơn g trình ứ n g d ụ n g tức là y êu
cầ u m á y tín h sao ch ép c h ư ơ n g trình đó và đưa vào R A M Đ â y là lí do tại sao các n h à cung cấp p h ần m ề m th ư ờ n g thông báo n g ư ờ i d ù n g cần lư ợ n g
R A M bao nhiê u để chạy ch ư ơ n g trình trong khi vẫn c h ạ y h ệ đ iề u liànli ân
h oặc chạy đằng sau ứ n g dụng đó Khi người dùng đ ó n g ứ n g d ụ n g , lư ợ n g
R A M đ a n g dù n g đế chạy c h ư ơ n g trình đó sẽ đư ợc giái phóng
16
Trang 191.2.2.-/ Ỏ đĩa Cl'mg
R A M chi lư u trữ tạ m thời nên người dùng phái lư u công việc đang làm vào m ộ t th iết bị lưu trữ T hiết bị lưu trữ sẽ tùy thuộc vào dung lượng lưu trừ m à n g ư ò i dùng cần cũng như tốc độ truy xuất dừ liệu hoặc tốc độ truyền d ữ liệu (D a ta T ran sfer Rate) Các ố đĩa cứng th ư ờ n g được dùng đê kill trữ, truy x uất phần m ềm và dữ liệu C ó thê dùng các p h ư ơ n g tiện lưu trữ k hác như: T h é nh ớ hoặc đĩa quang đê lưu trữ bản sao dữ liệu với mục đích d ụ p h ò n g và di chuyên
Ồ đĩa cứ n g thực hiện ba chứ c năng:
+ ỏ đĩa x o a y đĩa với tôc độ đêu đặn đê truy cập tới từng secto r trên
đĩa cứ ng (đ ư ợ c đo bằng rpm ) và số đầu đọc/ghi trên mỗi bề m ặt đìa Tôc
độ q u ay c àn g cao và số đầu đọc/glii càng nhiề u thì thời gian đê tim dữ liệu n ào đó càn g ngẩn
ô cứ n g hiện nay có dung lư ợng k h o án g từ 10 G B đến 10TB C ũ n g
có thế sú d ụ n g các ố đìa cứng cho các m ạ n g có du n g lư ợng cao đế đáp ứng y ê u c ấu lưu trữ dừ liệu của toàn bộ hệ thông Tôc độ truyền dữ liệu
có thê bị h ạn c h ế bởi các loại card giao tiếp m ạ n g cài trên m á y tính cù ng
số người d ù n g và tác vụ m à m áy chù phái xử lý
1.2.2.5 ỏ đìa quang
Ồ đĩa q u a n g được thiết kế đê đọc các đĩa tròn, dẹt, th ư ờ n g được gọi
là đĩa C D h o ặc đĩa số đa năng (DVD) Đĩa D V D có du n g lư ợng lưu trữ nhiều ho n đĩa CD
Đ ọc th ô n g q u a m ộ t thiết bị laze hoặc đầu quang học có thế quay đĩa với vận tốc tù 20 0 vòng quay m ỗi phút (rpm ) trơ lên
Ố đĩa C D - R O M hay D V D -R O M có n hữ ng đặc điếm sau:
17
Trang 20+ Đ ọc và lưu trữ d ữ liệu, với các dạng dữ liệu như: V ă n ban, âm
th a n h ,
+ T h ô n g tin đư ợc ghi trên bề m ặ t đĩa và truy x uất b ằ n g tia laze.+ Đĩa C D và D V D có thê đọc/ghi trên các thiết bị điện tử k h á c m á y
vi tính
Đau g h i quang học: C òn đư ợc gọi là ô ghi đĩa, có hình th ứ c v à cơ
với ô ghi đìa cho phép n g u ờ i dù n g đọc hay ghi dữ liệu lên đĩa C ó các định dạng đ ầ u ghi sau:
+ C D - R / D V D -R : Chi cho phép người dùng đọc dữ liệu
+ C D - R W / D V D - R W : C ho phép người dùng vừ a đọc và vừa ghi dừ liệu lên đìa
+ D V D - R A M : T ư ơ n g tự D V D - R W như ng chi có thế c h ạ y đư ợc ơ
n h ữ n g thiêt bị có hỗ trợ địn h dạng này tlnrờng xuất h iệ n dưới d ạ n g hộp đĩa
1.2.2.6 C ác loại thiết bị lưu trữ khác
+ Rất h ữ u ích đối với việc lưu trữ dữ liệu dự p h ò n g từ x a h o ặc m ộ t
hệ th ố n g trung tâ m đế m ọ i nơi trên thê giới có thế chia sé t h ô n g tin
Trang 21+ B ât lợi cù a hệ thông lưu trữ áo là phụ thuộc vào tốc độ điròng truyền Internet.
1.2.3 Các th iết bị Iiliập/xu ất dữ liệu
Thiêt bị nhập: Là thiết bị cho phép người dùng n h ậ p thông tin từ bèn ngoài vào m á y tính Thiêt bị nhập tiêu chuẩn gồm: Bàn phím, chuột
N goài ra còn có thiết bị nhập phụ khác như: M á y quét (scanner), camera,
+ D ữ liệu n h ập thục hiện thông qua m ột chuỗi các ký ụr từ thao tác
gò ph ím c h u y ề n đối thà nh các câu lệnh thực hiện, x ử lý của m á y tính.+ Bàn p h ím được thiêt kê dựa trên các ký tự cùa từng hệ chù, chức năng cua từ n g loại m á y tính nhằm m ục đích th uận tiện cho ng ư ờ i sử dụng
- C á c p h ím nhập liệu
N g o ài các ph ím kí tự, phím số, người dùng có thể kết h ợ p m ộ t số phím với các p h ím đặc biệt k hác đề thực hiện một chức năng bàng cách
ấn và g iữ p h ím đ ầu tiên, rồi nhấn phím tiếp theo m ộ t lần S au đó n h á tay giữ hai phím M ộ t số phím chức n ă n g hỗ trợ n h ập liệu:
+ Enter: T h ự c hiện một câu lệnh được nhập, hoặc m ộ t lựa chọn ơ
th anh m e n u , đ án h dấu cuối dòng và tạo dòng trắng
+ B a ck sp a ce : X o a m ọt ky tự ben trai con tro văn ban
+ Delete: X ó a m ộ t ký tự bên phải con trò vãn bán
+ S p ace b ar: Tạo một ký tụ trắng
Trang 22+ N u m Lock: Khi đèn trạng thái sáng bàn p h ím c h ữ số t r ở thành
b á n g ch ữ số Khi đèn tát bàn phím c h ữ số trở th à n h b á n g di c h u y ế n con trò hoặc m ùi tên
tư ợ n g cần lựa c h ọ n và thực hiện m ộ t h à n h độ n g trên đối tư ợ n g đó
Di c h u y ể n chuột trên m ộ t m ặt p h an g k hiến c h o ch u ộ t bắt đầu cluiyên động thê hiện qua con tró trên m à n hình
C h u ộ t m a y tín h truyền thống có m ọ t vien bi tròn lãn đe kích hoạt
ch u y ế n động khi n g ư ờ i dùng di ch u y ên chuột C h u ộ t bi có viên bi đặt ờ
m ộ t phía nơi có ng ó n tay cái xoay viên bi đẻ di ch u y ế n chuột
C h u ộ t q u an g dù n g ánh sáng q u an g học h oặc cô n g n g h ệ đi-ốt đề di
ch u y ế n con trò c h u ộ t trên m à n hình
C ác thao tác ch ín h với chuột:
+ B ấm đơn: T rỏ ch u ộ t vào m ộ t đối tượng, b ấ m v à n h á nút trái c huột
đê chọn đối tư ợ n g trên m à n hình
+ B ấm đúp: T rò chuột vào m ột đối tư ợ n g b ấm c h u ộ t trái hai lần liên tiếp đế k íc h hoạt ch ư ơ n g trinh ứ n g d ụ n g h o ặc m ở tệp tin
Trang 23+ B ấm c h u ộ t phải: T ró c h u ộ t vào m ộ t đối tượng, bấm chuột phái đê hiên thị m e n u b iể u tư ợ n g rút gọ n c ủ a đối tượng đó.
+ K éo thả: N h ấ n v à g iữ c h u ộ t trái khi ta di ch u y ể n đối tư ợng đến vị trí khác
+ B ánh xe: C u ộ n b á n h xe nằm giữa các nút chuột đê cuộn m à n hình lên xuống
I 2.3.3 M ic ro p h o m
M ic ro p h o n e là thiết bị n h ập d ữ liệu dạng âm thanh Thiết bị này ghi
âm và c h u y ế n n h ũ n g âm th a n h đó sang dạng số hóa đê nhập vào m áy tính C ó p h ần m ề m c h u y ê n d ụ n g nhận dạng g iọng nói cua người dùng ròi
ch u y ế n n h ữ n g gỉ n g ư ờ i dù n g nói sang dạng văn ban hiện trên màn hình
¡.2.3.4 M à n hình
M à n h ìn h là thiết b| xuất dữ liệu cho pliép m á y tính hiên thị các thông tin x u lý ra m ô i trư ờ n g bên ngoài cho người dùng
M à n h ìn h c ó n h iề u k íc h cỡ, độ phân giải và n h iề u loại khác nhau
Đ ộ p h ân giải m à n hình: Là m ộ t th ư ớ c đo dựa trên độ rõ nét và sắc nét, là
m ộ t y ế u tố q u y ế t định giá th à n h cù a m à n hình C ó nhiều loại m à n hình khác nhau, n g à y n a y ch ù y ế u là m à n hình phăng với công nghệ cảm ứng
in c h u y ê n dù n g bao g ồ m m á y in biểu đồ (plotter), m áy in ánh (photo
p n n te r) hoặc m á y in đa n ãn g (all-in-one printer)
1.2.3.6 Loa
Loa là thiết bị x u ấ t d ù liệu D ữ liệu xuất củ a loa là âm thanh phát đi dưới d ạn g các tệp tin d ạ n g số hóa Có nhiều định d ạ n g âm thanh khác nhau
Đ e có th ề n g h e âm tha nh, người dùng sử dụ n g các phần m ề m phát
âm k h ác n h a u h o ặ c c ũ n g có thế tích họp trong các hệ thống p h ẩn m ề m đi kèm d ù n g trên m á y tính Đ ịn h d ạn g tệp tin đư ợc dùng đế lưu trữ quyết định chất lư ợ n g của tệp âm th anh
M ộ t bộ loa có thể đ ư ợ c g ắn v à o m á y tín h n h ư là m ộ t thiết bị riêng rẽ
Trang 24h oặc đư ợ c tích hợp vào bên trong m á y tín h n h ư với m á y N o te b o o k , Laptop C ó rất n h iề u loại loa có chất lư ợ n g k h á c n h a u v à có thề đ ư ợ c m u a rời.
1.2.3.8 M ộ t sổ ihiết bị xuất d ữ liệu khác
- M à y chiếu: K ết nối m á y tính với m á y ch iế u đê h iế n thị bài trình bày trên m á y tính, trên m ộ t bề m ặt như m à n hình treo trên tư ờ n g hoặc ca hai
- M ớv in anh: In ra n h ữ n g bứ c hỉn h trên loại g iấ y ánh đặc biệt
- M á y in đồ họa: M á y in chuyê n d ụ n g đ ư ợ c th iết kế đê in trên khô giấy lớn
Trang 25+ c ố n g S C S I (Sm all C o m p u t e r System Interface).
+ C o n g U S B (U niversal Serial Bus)
+ Đ ế th iết bị hoạt đ ộ n g tốt thi điều quan trọng là trình điều khiến phải p h ù hợp
+ N ế u th iế t bị có các tín h n ăn g đặc biệt thì việc chạy đúng trình điều khiến g iú p n g ư ò i dù n g có thê s ử dụng đirọc tất cá n h ữ n g tính n ăn g đó
- C ác p h ư ơ n g th ứ c k hác về việc phân phối v à m u a p h ầ n m ề m baogồm:
Trang 26+ T ù y ch in h p h ầ n m ề m theo nh u cầu và chia sè phiên b àn đó với người k hác k h ô n g đ ư ợ c p h é p th u phí.
- N â n g cấp p h â n m ề m
+ Khi ng ư ờ i d ù n g đ ã n g ký sứ d ụ n g p h ầ n m ề m thì đ ư ợ c q u y ền nhận các th ô n g báo v ề b à n cập n h ậ t h o ặc n â n g cấp, th ô n g b áo đ ó th ư ờ n g qua
m ột liên kết trong em ail đế n g ư ờ i dù n g có thể tài bản c ập n h ậ t đó
+ C ó thể th ự c h iệ n việ c n â n g cấp p h ầ n m ề m b ấ t k ể đó là m á y độc lập hay là m áy nối m ạn g
+ Các ứ n g d ụ n g W e b có th ể đư ợc cập n h ậ t tlurờng x u y ên hơn đế giai q uyết các v ấn đề v ề an n in h m ạng
+ C ó thê k iể m tra trên tr a n g w e b của n h à c u n g cấ p để tìm các bán cập nhật nhất định
1.3.1 Phần m ềm x ử lý văn bán
Có thể tạo, b iê n tậ p, lư u v ăn bàn, thay đối qu y cá c h h oặc vị trí cùa
c h ữ hoặc ảnh, x e m lại các tha y đối do n g ư ờ i d ù n g k h á c tlụrc hiện, hoặc
x ó a bó các m ụ c k h ô n g cần thiết đê x ử lý các loại văn b á n n h ư th ư từ, th ư
n h ấ n (m em o ), h ó a đơn, fax, các tran g tin đ ơ n giàn, b àn tin, các b iê u mẫu, sách giớ i thiệu sàn p h ẩ m , h o ặ c tời rơi q u ả n g cáo,
Trang 27C á c hiệ u ứng đặc biệt bao g ồ m h ỉn h động, h iệ u ứng chuyể n tiếp trang ch iê u v à thiết kế ch ủ đề.
C ó thể tr u y ền q u a Internet, trực tiếp tới k h á n giả h o ặ c dưới dạng tệp tin trinh c h iếu tự đ ộ n g c h ạ y trên m á y tính
1.3.4 Phần m ềm quán lý cư s ở dữ liệu
T ậ p h ọ p các th ô n g tin liên q u a n với n h a u đư ợ c sap xếp có tồ chức theo cấu trúc
Su d ụ n g các truy vấn đế cập nhật d ữ liệu, trích xuất d ữ liệu, lập báo cáo, dù n g biêu m ẫ u để truy c ập các trư ờ n g trong m ộ t b ản g hoặc nhiều bang T ro n g các b an g phai đặt trư ờ n g k h ó a và các b à n g đ ư ợ c liên kết với nhau q u a t r ư ờ n g k h ó a đó
1.3.5 Phần m ềm dồ họa
N g ư ờ i dù n g có thê lấy hình họa/ hin h ánli từ nhiều nguồn, tạo các tệp tin ả n h riên g h oặc tùy c hinh tệp tin liìnli anh P h ần m ề m cùng được phân n h ó m c ù n g với các p h ần m ề m đa p h ư ơ n g tiện đề tạo hoặc biên tập
âm th anh, vid eo C á c tệp tin phai là định d ạn g ch u y ê n biệt
P h ân m ề m đồ h ọ a bao g ồ m bộ c ô n g cụ vẽ cơ b à n đế vẽ các hỉnh, kí
tự, p h ủ m à u lioặc v ẽ h ọ a tiết, thay đôi kiêu, độ rộ n g v à m à u sắc đường viên h o ặ c d ù n g k iề u đ ư ờ n g m ũ i tên
1.4.1 Gia tăng hiệu su ấ t của m áy tỉnh
C ần gia tà n g h iệ u suất của m á y tính khi n g u ồ n tài n g u y ê n cùa hệ thống quá th ấ p đề x ứ lý cô n g việc, đ ặc biệt là R A M Đ iề u này xày ra khi
ta m ở q u á n h iề u ứ n g d ụ n g h o ặ c tệp tin c ù n g m ộ t lúc h o ặ c c h ư ơ n g trình chiếm q u á n h iề u bộ nhớ
Trang 28N ếu ố cứ n g k h ô n g còn dung lư ợ n g đế cài đặt c h ư ơ n g trinh m ớ i hoặc lưu tệp tin K hi đó ng ư ờ i dù n g sẽ n h ận đ ư ợ c th ô n g b áo (hình 1.6) N eu ta xóa tệp tin sang thùng rác thỉ cũng k h ô n g giai p h ó n g đư ợ c k h ô n g g ia n lưu trữ trên m áy, chi đến khi la xóa toàn b ộ th ù n g rác để xóa vĩn h v iễ n tệp tin thì không gian lư u trữ m ới đư ợ c giải p h ó n g
H ình 1.6 G iao diện quan lý tài nguyên m áy
C ũ n g có thể m á y tín h đã vị n h iễ m virut là m cho các thao tác trên
m áy tính diễn ra chậm và hay bị treo m á y vì vậy n g ư ò i d ù n g câ n cài đặt
1.4.2 Giữ g ìn và báu quản m áy tính
M ộ t số thiết bị, phần m ề m và thao tác h ư ớ n g d ẫ n dưới đây cần lưu ý khi cài đặt và bảo trì m á y tính:
+ D ù n g bộ ồn áp hoặc bộ lưu điện ( U P S ) đề bảo vệ hệ th ố n g m áy tính khói bị tăn g /g iá m điện áp, hoặc sự biến đ ộ n g diệ n áp th ô n g tlurờng.+ T rá n h cắm chung các thiết bị tiêu th ụ lư ợ n g điện lớn trên cùng một m ạch điện
+ Khi di c h u y ển đến m ột quốc gia k h á c sử d ụ n g hệ th ố n g điện áp khác, hãy d ù n g bộ chuyển ng u ồ n điện sao c h o tư ơ n g th íc h với các hệ
th ống điện và điện áp khác nhau
+ T ắt m á y tín h tnrớ c khi di c h u y ể n m á y tính đi nơi k h á c h o ặ c khi mira bão
+ M áy chủ tệp tin (File server) cầ n đư ợc đặt ơ trong p h ò n g có k h ó a
và đòi hỏi p hái có q u y ền truy n h ập đ ặc biệt
+ K h ô n g đặt các thiết bị điện toán ớ g ầ n n g u ồ n nhiệt h ay ớ m ôi
trường lạnh.
+ T rá n h đặt chấ t lóng g ần thiết bị điện toán
+ T h ậ n trọng khi m a n g m á y N o te b o o k theo người
+ Vệ sinh máy tính, máy in sạch bụi Tránh việc ăn uống ờ gần bàn phím.+ L uôn th ự c hiện việc sao lưu d ữ liệu
+ T h u ờ n g x u y ên cập n hật chirơng trình diệt v iru s và quét m á y tính
th ư ờ n g xuyên
26
Trang 291.4.3 Tien him h bảo trì pliần CÍCHỊỊ
Đ ịn h ki vệ sin h thiết bị trong m á y tính đế duy trì v ò n g đời m áy tính
X e m xét c á c h q u án lý các tệp tin trên ô đìa cứng, xóa các tệp tin tạm trú Định ki x e m xét việc ch ố n g phân m a n h ô đĩa
T h ư ờ n g x u y ê n hoặc định ki vệ sinh m áy in, b ă n g Iĩiực tránh việc khi
in văn bản in bị lem n hem hoặc đôi c h ỗ bị mờ
1.5 Hệ điều hành W in d o w s
1.5 ỉ G iới thiệu chung vè h ệ diều hành
Hệ điều h àn h là m ộ t c h ư ơ n g trình hay m ộ t hệ ch ư ơn g trinh được thiết kê đê thực hiện việc q u ản lý, điều khiên tương tác và giao tiêp giữa
m áy tính và n g ư ờ i sử dụng
Hệ điều h àn h có 2 chức n àn g chính:
+ Q u á n lý thiết bị nhập, th iết bị xuất, và các thiêt bị lưu trữ
+ Q u a n lý các tệp tin đirợc lưu trừ trên m áy tính và nhận biêt các loại tệp tin
M ỗi m á y tính cần m ộ t h ệ điều hành đê hoạt động D O S là phân
m ề m giao diện v ă n ban v à sư d ụ n g d ò n g lệnh đơn đê thực hiện các chức năng N g o ài U nix , tất cả các m á y tín h k hác sứ dụ n g hệ điều hành đô họa
n h u W i n d o w s hoặc M a c OS G iao diện đồ họa (G U I) cho phép người dùng s ư d ụ n g thiết bị tro để tro và ch ọ n các chức năng
Trang 301.5.1 2 O S
O S (hình 1.8) là m ộ t hệ điều hành, thiết k ế cho m á y tính A pple
M acintosh
S ử dụng giao diện đồ họa người d ù n g đế m á y tín h dễ sử d ụ n g hơn
và n h an h hơn Phiên bàn m ớ i hơ n của hệ điều h à n h M a c s ử d ụ n g Unix làm cấu trúc c ơ ban
H ệ điều h à n h L inux đư ợc phát triền d ự a trên hệ điều h à n h U n ix với
g ia o diệ n n g u ờ i dù n g đồ họa Hệ điều h à n h n à y dễ d à n g có đ ư ợ c và rất phố biến đề sứ dụ n g với các m á y chù cao cấp và các n h à p h á t triể n phần
m ề m kinh doanh
1.5.1.4 H ệ điều hành trên các thiết bị cầm lay
H ệ điều h à n h cho các thiết bị cầm tay đư ợc th iế t kế đế làm việc với các thiết bị PDA M ộ t số hệ điều hành hay sử dụng: ìO S, A n d o i d
1.5.] 5 H ệ điều hành nhúng (E m bedded O perating System s)
H ệ điều hành này có vai trò tư ơ n g tự hệ điều h à n h trên PC được hoạt độ n g trên các hệ thống nhúng M ộ t số n h à sản x u ấ t n h ú n g p h iê n bán sửa đổi của W i n d o w s cho các c h ư ơ n g trình để m ô p h ỏ n g m ô i trư ờ n g m á y tính
1.5.2 Các thao tác với tệp tin và thu m ục
tiết cho b ộ vi x ử lý n h ữ n g cô n g việc cần th ự c hiện T ệ p tin n à y đ ư ợ c lưu trữ trong tlnr m ụ c c h u ơ n g trình
- T ệ p tin dữ liệu (Data File): C h ứ a th ô n g tin đ ư ợ c n h ậ p v à o và lưu trong ứ n g dụng
28
Trang 31- T ệp tin hệ th ố n g (S y stem File): C h ứ a h ư ớ n g dẫn chi tiết cho bộ vi
x ử lý n h ữ n g cô ng v iệ c cần th ự c hiện, chúng là m ộ t phần cua hệ điêu hành
- T h ư m ụ c là n ơ i c h ứ a các c h ư ơ n g trình, tệp tin và là p h ư ơ n g thức tồ chứ c thông tin c ấ u trúc p h ân cấp của th ư m ục chỉ ra có bao nhiê u câp, nơi các tlnr m ụ c tồ n tại
+ K h ô n g có giớ i hạn v ề vị trí lưu trữ tệp tin h oặc số lư ợng th ư m ục tạo ra
+ K h ô n g có p h ư ơ n g th ứ c chính xác đế thiết lập hệ th ố n g tệp tin+ N ế u dữ liệu rất quan trọng, người dùng cần phái có bàn sao lưu lioặc bản sao
- Đ e bắt đ ầ u là m việc với các tệp tin và th ư m ụ c, chọn m ột trong các cá c h sau:
+ Chọn S ta r t/C o m p u t e r
+ Chọn Start /A c c e s s o r ie s /W in d o w s E xp lor er
+ B ấ m đúp ch u ộ t vào b iể u tư ợ n g C o m p u te r trên W i n d o w s D esktop
□ - □
H ì n h I Ọ K íà n hìn h W i n d o w s E x p l o r e r
Các thà nh p h ầ n tro n g cử a số W i n d o w s Explorer (hình 1.9) bao gồm:
1 L iên kết ư a thích (Favorite Links): Hiến thị các th ư m ụ c m à người dù n g sử dụ n g th ư ờ n g x u y ê n di chuyể n th ư m ụ c tới kh u vực n ày đê truy cập n h an h
2 K hung định vị trái: C h ứ a tất cả tài n g u y ên của m á y tính.
3 Thanh lệnh (C om m and Bar): H iển thị các nút cho tất cả các lệnh
có sẵn trên chế độ x e m h iệ n tại, hoặc trên ô đĩa hoặc th ư m ụ c đư ợ c chọn
4 C ác thiết bị liru trữ (Storage Devices): H iển thị tất cà các ồ đĩa có sẵn đế lư u trữ h oặc lấy các tệp tin
29
Trang 325 K hung cứa sô nội (Jung (Contents Pane): H iển thị n ộ i d u n g của ố đìa hoặc tlnr m ụ c được cliọn trong K h u n g cửa số thư mục.
6 D anh sách các th ư m ục (Folders List): D an h sách các 0 đĩa và tlnr m ục trong câu trúc p h ân cấp, người dùng có thê nhìn thấy c ấ u trúc thư m ụ c n h iề u hơn hoặc ít hơ n cho từng ố đĩa bằng c á c h sứ d ụ n g các nút
M ơ rộng (E xpa nd) hoặc T h u gọn (Collapse)
7 Khung cưa sô chi tiết (Details Pane): H iến thị t h ô n g tin v ề m ục được chọn trong kluing điều hư ớ ng hoặc kh u n g nội dung
1.5.2.1 Tạo thư mục
+ T rên th anh chứ a lệnh, chọn N e w F o ld e r
+ B â m c huột phai vào k h u n g cứ a sô nội dung và ch ọ n N e w / F o l d e r
- Đ ê tạo biể u tư ợ n g tắt cho th ư m ục, sử dụng m ộ t trong các cáchsau:
+ B ấ m c h u ộ t phái vào VỊ trí trên khu vực chứa các th ư m ụ c sau đó
chọn N ew /S h o r tc u t.
+ Bấm chuột phải vào kh u n g cira sổ nội dung, chọn N e w / S h o r t c u t
1.5.2.2 Đ ôi tên th ư mục
chuyển sang chế độ hiệu chinh (Edit mode)
+ B ấ m c h u ộ t phai v à o thư m ụ c và sau đó chọn R e n a m e
- Khi tên th ư m ụ c được tô chọn, nghĩa là đang trong chế độ hiệu chinh (Edit m ode), ta thực hiện:
+ U õ ten m ớ i cho th ư mục
+ C ó thê sư dụng con trò c h u ộ t hoặc các phím m ũ i tên đề di chuyển con tro đen vị trí chính xác trong tên th ư m ụ c đế chèn hoặc x ó a các k ý tự
1.5.2.3 Thay đôi các lựa chọn cho íh ư m ụ c
đó chọn F o ld er and Search O p tions.
+ Tasks: C hi địn h hiển thị xem trước (p rev iew ) h ay kiểu truyền thông B r o w s e f o l d e r s : Chí định m ỗi th ư m ụ c sẽ m ơ ra tro n g c ù n g một
cử a sô, h o ặc cử a sổ k hác nhau
30
Trang 33+ C lic k ite m s as follows: C u n g cấp tùy chọn bấm đơ n hoặc b âm đúp
đế m ơ th ư m ục
1.5.2.4 Thay đôi chế độ hiên thị
+ T rê n th a n h chứa lệnh, bấm vào biêu tư ợng
+ B ấ m c h u ộ t phai vào vùng trống của kh u n g nội dung và chọn
V iew
G ồ m các ch ế độ hiến thị sau:
- S ử d ụ n g cột tiêu đề đè sắp xếp nội dung hoặc thao tác xem thêm:
+ Đ iề u c h in h độ rộng của cột, kéo đ ư ò n g tha ng đứ ng ớ bên phai cùa cột và k éo để là m cho cột hẹp hơn h oặc rộng hơn
+ S ấp x ế p n ộ i dung theo kiểu mục, bấm vào tiêu đê cột T y p e
¡.5.2.5 Sao chép và di chuyên các tệp tin và thư mục
m ục, sau đ ó s ứ d ụ n g m ột trong các cách sau:
+ B ấ m c h u ộ t phải, chọn C o py , đến vị trí mới, nháy ch u ộ t phai và
chọn Paste.
tạo b án sao lụa ch ọ n khi người dù n g kéo chọn đến vị trí mới
+ N ế u sao c h é p các tệp tin trong cùng m ột ố đĩa, g iữ phím C T R L
khi k éo tệp tin h o ặ c tlnr m ụ c vào vị trí mới
- Đ e di ch u y ê n m ộ t tệp tin hoặc t h u mục: Sau khi lựa chọn các tệp
• E xtra Large Icons
Trang 34tin h o ặ c th ư m ục, sử dụ n g m ộ t trong các cá ch sau:
- Để truy cập C ontrol Panel, ta làm n h ư sau:
+ Bấm vào nút Start, chọn C on trol Panel
- System a n d Security: D uy trì tín h to à n v ẹ n h ệ th ố n g v à th ự c hiện sao lưu dữ liệu, các tùy ch ọ n về bảo mật
- N etw ork a n d Internet: T hiế t lập h o ặ c th a y đổi cá c h hệ th ố n g kết nối m ạ n g h oặc Internet và chia sè tệp tin VỚI n h ữ n g n g u ờ i khác
- H ardw are a n d Sound: T hiế t lập h o ặ c s ử a đổi các m ụ c p h ầ n cứng
- Programs: T ru y cập các tác v ụ q u ả n lý h ệ thống
- User A ccounts a n d F am ily Safety: T h iế t lập m á y tính đ ư ợ c sử
d ụ n g bởi nhiều h o n m ộ t người
- A ppearance a n d Personalization: T ù y c h in h m à n h ìn h VỚI bảo vệ
m à n hình, hìn h n ền m á y tính, và tư ơng tự
C lo ck , L a n g u a g e a n d R e g io n : T h a y đ ổ i n g ù y , t h ờ i g i a n , ti ề n lệ,
h o ặc Số đề p h ả n ánh các tiêu chuẩn theo k h u v ự c h o ặ c cá c n g ô n ngữ
- E ase o f Access: T h ay đổi khả n ăn g truy cập th ô n g số k ỹ thuật
P h ần n ày c h ú n g tôi chi giớ i thiệu m ộ t số th iế t lập c ơ bản sau trong
C ontrol Panel:
- Cài đặt m á y in (Printers):
- T hiết lập độ p h ân giài m àn hình, ả n h nền, m à n h ìn h chờ
- X e m và ch ỉn h sửa n g à y g iờ hệ thống
1.6.1 C ài đặt m áy ỉn (Printers)
- Bấm chọn S ta r t/C o n tr o l P a n e l/V ie w d e v ic e s and p rin te rs hoặc
32
Trang 35S ta r t/D e v ic e s and P r i n t e r s / A d d Printer/
- Local p rin te r atta c h e d to this com puter: Cài m á y in cục bộ cho
m áy đ an g sử dụng
- A n etw o rk printer, or a printe r attached to another com puter: Cài
m áy in đang đ ư ợ c chia sẽ trên m ạ n g Lan
o t h e r ) với tên do ta đặt ỡ m ụ c S h are n am e => N e x t = > Finish
- T rư ờ n g h ợ p cài m á y in m ạng: Sau khi chọn tùy chọn cài m ộ t máy
in đã đư ợc chia sé, q u á trinh tìm kiếm m áy in diễn ra, chọn m áy m ạ n g in cần cài, c h ọ n N e x t = > Finish
1.6.2 Thiết lập dộ ph ân g iả i mùn liìnli, ảnh nền, mùn hìnli chờ
- Th iế t lập độ phân giải m àn hình:
B ấ m c h ọ n S t a r t / C o n t r o l P a n e l /V ie w b y / C a t e g o r y đê hiển thị theo
P er so n a liza tio n , chọn C h a n g e d esk top b ack grou n d
+ Trên ô Picture L o ca tio n ch ọn vị trí cùa ánh nền, có thề chọn
B row se đê chọn th ư m ụ c ch ứ a file ảnh trong máy
+ C ỏ thể c h ọ n S elect All đê chọn toàn bộ ảnh làm nền h oặc C lea rAll đê bo tât sau đ ó chì c h ọ n 1 ảnh
+ Tại ô Picture P osition ch ọ n vị trí ánh nền
(dùng khi có n h iề u ảnh n ề n đ ư ợ c chọn)
+ C h ọ n S av e c h a n g e s đe lư u lại th ay đổi
Trang 36+ Trên ô Scree n S av e r lựa chọn k iê u m à n h ìn h chờ.
+ T rên ô Setting ch ọ n thiết lập ch o k iề u m à n hình chờ
+ C h ọ n thời gian x u ất hiện m àn h ỉn h ch ờ tại ô Wait
+ C h ọ n OK
1.6.3 X em vù cliỉnh sử a ngày, g iờ h ệ thong
B ấm chọn S t a r t / C o n t r o l P a n e l / V i e w b y / C a t c g o r y để hiến thị theo
n h ó m các thiết lập m á y tín h = > chọn C l o c k , L a n g u a g e a n d R e g io n + C h ọ n Set T im e and Date, xuất h iệ n cư a sổ, c h ọ n D a te an d Tim e + C h ọ n C h a n g e D ate and T im e đề th a y đôi n g ày giờ C h ọ n lại ngày trên ô Date, ch ọn lại g iờ trên ô Time
+ C h ọ n C h a n g e tim e zone để th ay đối m ú i giờ C h ọ n m ú i g iờ cần thay đổi = > OK
1.7 C ài đặt hoặc gõ' bò các c h u ô n g trìn h ú n g d ụ n g
Sứ dụ n g lệnh P r o g r a m s a n d F e a t u r e s tro n g p h ân m ụ c P r o g r a m s cua C o n t r o l P a n e l n ếu ch ư ơ n g trình trong d a n h sách
1 7.1 Cùi đặt m ột chư ơng trình m ới
C ó thể cài đặt các c h ư ơ n g trình tò các n g u ồ n k h á c nhau
M ột số c h ư ơ n g trình tự động bắt đ ầ u cài đặt khi n g ư ờ i d ù n g đư a đĩa vào ổ đĩa
C ác ch ư ơ n g trinh tư Internet rơi v a o m ọ t trong liai loại:
+ Đ ư ợ c phép thực hiện m ộ t sao lư u h o ặc bàn sao cua bàn gôc.+ N ế u tái p h ần m ề m từ Internet, luôn lư u nó và quét v iru s trư ớ c khi cài đặt
Q u á trình cài đặt có thể tự độ n g bắt đ ầu khi đ ư a đĩa C D ( C o m p a c t
D isk) hay D V D (Digital Versatile D isc) n h ờ tệp tin A u to ru n k èm theo
c h ư ơ n g trình cài đặt trên đĩa hoặc n g ư ờ i d ù n g phải tự ch ạy các file cài đặt Các tệp cài đặt t h u ờ n g có tên: S etup.exe, in stall.e x e ,
Khi n h à cu n g cấp p h ần m ề m t h ô n g b á o cập n h ậ t c h o c h ư ơ n g trình, các bản cập n hật th ư ờ n g k h ô n g bắt b u ộ c phài cài đặt n g a y lập tức
Trang 37/ 7.2 G ỡ bó m ột chư ơn g trình
trong n h ó m P r o g r a m s ch ọ n U ninstall a program L ựa chọn phân niêm cần gõ bò rồi chọn Uninstall (hình 1.10).
H ình I.1U G iao diện Uninslcill
- C á c h 2: S ử d ụ n g lựa ch ọ n U ninstall có sẵn trong c h ư ơ n g trinh.
35
Trang 38C H Ư Ơ N G II M I C R O S O F T W O R D
C h ư ơ n g n à y tập tru n g tỉm hiểu các kỹ năng t ù cơ ban đến tru n g cấp
và sử d ụ n g các tín h n ăn g , th a o tác cơ ban đề soạn tháo v ăn b án trong
M i c r o s o f t W o rd V ớ i các nội d u n g như: thao tác so ạn thào v à định dạng,
c h èn các đối tư ợ n g v à o v ă n bàn, tạo biêu đồ, địn h dạng trang và in ấ n
2.1 T ô n g q u a n v ề M i c r o s o f t W o r d
V ã n b an nói c h u n g là m ộ t loại p h ư ơ n g tiện ghi tin và truyền đạt
th ô n g tin b ằ n g n g ô n n g ữ (hay m ộ t loại ký hiệ u) nhất định V ãn b an được hình th à n h tro n g n h iề u lĩnh v ụ c cùa đời sống x ã hội T ùy theo từ n g lĩnh
v ự c cụ thể c ủ a đời số n g xã hội, q u an lý nhà n ư ớ c m à văn bán có n h ữ n g nội d u n g và h in h th ứ c th ể h iệ n k h á c nhau V ã n b ản là sản p h ẩ m c ủ a hoạt
có tín h trọn v ẹn về nội d u n g và lioàn chinh về h ỉn h thức, có tính liên kết chặt chẽ và h ư ớ n g tới m ộ t m ụ c tiêu gia o tiếp n h ất định
M ic ro s o ft W o r d là m ộ t m o d u l th u ộ c gói M icrosoft O ffice, có chức
n ăn g hỗ trợ việc soạn th á o và định d ạn g v ă n ban
+ Start/AII P r o g r a m / M i c r o S o f t O f fic e 2013/W'ord 2013
T rên giao diện m à n h ìn h đ ư a ra m ộ t số m ẫ u trìn h bày vãn bán
th ư ờ n g gặp N g ư ờ i d ù n g chi cần c h ọ n m ộ t m ẫ u thích h ợ p để tiế n hành soạn thào v ăn ban
D ư ớ i đ ây là các t h à n h p h ầ n cơ b ản cùa M ic ro s o ft W o r d 20 1 3 trên
h ìn h 2 1
36
Trang 39H ình 2.1 G iao diện làm việc M icrosoft W ord
(1) T h a n h c ô n g cụ nhanh: C h ứ a các lệnh thao tác nhanh
(2) File button: C h ứ a lệnh thao tác với tệp
(3) T h a n h R ibbon: C h ứ a g ần n h ư toàn bộ các lệnh th ao tác với
c h ư ơ n g trinh, c h ú n g đ ư ợ c p h à n chia thà nh các n h ó m k h á c nhau
(4) T h a n h th ư ớ c đo: D ù n g đê đặt Tab, P a rag rap h c h o văn bản.(5) T h a n h cuộn: D ù n g đề di c h u y ế n vãn ban lên x u ố n g , san g trái sang phái
(6) T h a n h trạng thái: C h ử a m ộ t số th ô n g tin hiện thời cua văn ban
n hư chế độ hiến thị, p h ầ n tr ăm hiển thị, trang hiện t ạ i ,
(7) M à n h ỉn h so ạ n thảo: Là p h ần lớn n h ất trên m à n h ìn h c ủ a c h ư ơ n g trình, đây là nơi đe ngirời d ù n g so ạn thao nội d u n g của vãn bán
2.1.2 Giới thiệu thanh Ribbon
T h a n h R ib b o n là th a n h c ô n g cụ (hình 2.2) cliíra g ần n h ư to àn bộ các lệnh đê thao tác với c h ư ơ n g trình, n h ư các lệnh về F o n t chữ, vê
P aragraph, đinh d a n g in ấ n ,
HOME • 1= f KI - I " R f f lf 'F ! Ii‘ f s p r l í v VlfV;
Pa5t* v B J u X, X * ' ■ ■ • S - m • > • • ' Mc
C liy b y jio ’• fiitit • P iiu ự u p h 'j
H ìn h 2.2 G iao diện thanh Ribbon
T h a n h R ib b o n b ao g ồ m các T ab (H o m e, Insert, P a g e L ay o u t, ) bên trong là các n h ó m lệnh cùa T ab đó T ù y từ n g n g ữ c án h sứ dụng, các nút lệnh sẽ sá n g lên ch o p h é p n g ư ờ i dù n g th a o tác N h ư v ậy đê th a o tác với
m ột lệnh nào đó trên thanli R ib b o n ng ư ờ i d ù n g cân phai biêt nó năm
Trang 40trong T ab R ibbon nào, sau đó ch ọn tới n h ó m lệnli cần thao tác tro n g Tab Rib b o n đó.
- Insert (hình 2.3): C h ứ a các n h ó m lệnh liên q u an đến việc c h è n các
đôi tư ợ n g vào vãn bàn, chi tiết n h ư sau:
P.iyn T ti« Pitiux' >1111* ịh ap tỉ ¿p pifcii Cinlin* Lir^.t iMe* ■ n\
n iii € « n s n e f õrtic« - /'d«e • Cu.-nmtnl •' Number • pc Drop Lap •
H ình 2.3 Giao diện thanh công cụ Insert
+ Tables: Các lệnh liên quan đến báng
+ Illustrations: Các lệnh chèn đối tượng
+ Links: Lệnh chèn các liên kết
+ H e a d e r & Footer: T iêu đề trên và dưới cùa v ã n bản
+ Text: C h è n các đối tư ợ n g văn b ả n n h ư T e x tB o x , W o r d a r t ,
+ S y m b o ls: C h è n các biẻu tượng, ky tự đặc biệt v à o văn ban
- D esign (hinh 2.4): Clúra lệnh liên q u an đến các m ẫ u văn bán đư ợ c
trinh b à y th eo m ộ t bố cục nào đó
H ình 2.4 Giao diện thanh công cụ D esign
+ P ag e B a ck g ro u n d : N e n cho tran g văn bán
38