1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng dịch học và phong thủy với giám đốc doanh nghiệp gs ts đỗ hoàng toàn

221 10 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dịch học và phong thủy với giám đốc doanh nghiệp
Tác giả Gs. Ts. Đỗ Hoàng Toàn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Dịch học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 5,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NỘI DUNG CHÍNH - Giám đốc với các tố chất và kỹ năng cần có - Sơ lược về kinh dịch chu dịch – I Ching - Ra quyết định - Dịch học sử dụng trong phong thủy... GIÁM ĐỐC VÀ CÁC TỐ CHẤT,

Trang 1

GS TS Đỗ Hoàng Toàn

VỚI GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

Trang 2

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

- Giám đốc với các tố chất và kỹ năng cần có

- Sơ lược về kinh dịch (chu dịch – I Ching)

- Ra quyết định

- Dịch học sử dụng trong phong thủy

Trang 4

A GIÁM ĐỐC VÀ CÁC TỐ CHẤT, KỸ NĂNG CẦN CÓ

I Tổng quan về giám đốc

1 Khái niệm: Giám đốc là người đứng đầu hệ thống và chịu trách

nhiệm hoàn toàn về hệ thống

2 Giám đốc = Lãnh đạo (dẫn đường, chỉ lối)

3 Giám đốc = Lãnh tụ (người cầm đầu)

Lãnh: Cổ áo, thống suất, quản lý

Tụ: Tay áo, dẫn dắt

4 Giám đốc = Gắn môi trường và hệ thống (60% thời gian cho

quan hệ đối ngoại)

Trang 7

6 Chức năng, nhiệm vụ của giám đốc: Xác định chuẩn xác: 6.1 Xác định đường lối, chiến lược, sứ mệnh, mục tiêu (Trị đạo) 6.2 Tổ chức hệ thống (Trị thể)

- Định vị trí (mặt bằng, thiết kế)

- Định việc chung (chức năng chung)

- Định tổ chức (cơ cấu, bộ máy)

6.4 Có phương thức hoạt động đúng (Trị thuật)

6.5 Kiểm tra, đo lường, đánh giá kết quả (Trị hiệu)

Trang 8

II Tố chất cần có của giám đốc

1 Tố chất: Là tư chất vốn có của con người (bao gồm: tính khí,

tính cách, năng lực; thể hiện thông qua các kỹ năng sống và làm việc)

2 Kỹ năng: là năng lực xử lý, giải quyết các vấn đề của hệ thống

một cách thuần thục, có tính kỹ thuật và hiệu quả cao – Là sự biểu hiện của tố chất trong thực tế

3 Một số kết quả nghiên cứu:

Trang 9

3.1 Mười đặc trưng của một giám đốc doanh nghiệp (Đại học

Preston Hoa Kỳ)

1 Có tinh thần hợp tác, muốn làm việc cùng người khác

2 Có năng lực quyết sách: Nhìn xa trông rộng, đưa ra các giải

sách đúng đắn

3 Có năng lực tổ chức: Biết sử dụng con người và tài sản khác

(tiền, thiết bị, công nghệ v.v )

4 Giỏi giao quyền: Nắm việc lớn, giao việc nhỏ

5 Dám chịu trách nhiệm

6 Giỏi ứng biến: Để thích nghi, không bảo thủ

7 Dám đổi mới: Lợi dụng thời cơ

8 Dám mạo hiểm: Dám quyết

9 Tôn trọng người khác: Chấp nhận sự khác biệt

Trang 10

3.2 Mười năng lực cần có của giám đốc doanh nghiệp (CLB

Giám đốc Miền Đông Hoa Kỳ)

1 Năng lực tư duy quyết sách: Chọn ra được phương án tối ưu

2 Năng lực quy hoạch: Vạch kế hoạch, tìm được biện pháp thực

hiện tốt; có năng lực điều tra, nghiên cứu; có năng lực tổ chức

3 Năng lực phán đoán: Khả năng phán đoán việc đúng, sai

4 Năng lực sáng tạo: Tư tưởng, cách làm mới

5 Năng lực quan sát: Để tìm được bản chất và xu thế phát triển của

sự vật và hiện tượng

6 Năng lực thuyết phục

7 Năng lực hiểu và đồng cảm với con người

8 Năng lực giải quyết vấn đề

9 Năng lực bồi dưỡng, đào tạo cấp dưới

10 Năng lực huy động, sử dụng được tính tích cực của cấp dưới

Trang 11

3.3 Các năng lực cần có của giám đốc (Quan điểm của các

Trang 12

3.4 Tiêu chuẩn giám đốc (Hiệp hội giám đốc Mỹ)

1 Là người gương mẫu, có đạo đức cao thượng: Tấm gương, có thể

đoàn kết mọi người

2 Có kiến thức rộng: Để nhìn nhận, quan sát

3 Đầu óc linh hoạt: Dự đoán thời đại chuẩn xác

4 Sống có tình người: Thông cảm với con người, quan hệ tốt với

con người

5 Tự tin, kiên định, quả quyết: Để đưa ra quyết định giải quyết các

vấn đề gặp phải

6 Có trách nhiệm đạo lý: Nghĩa vụ xã hội

7 Gắn thu nhập của hệ thống với đời sống và phúc lợi của người lao

động: Không tư trước công sau

8 Sáng tạo và có sức vươn lên

9 Trước khó khăn không sợ hãi, biết tình hình để tìm cách tháo gỡ

10 Không quy lụy, nịnh bợ cấp trên

11 Không dấu diếm sai lầm

12 Đi theo con đường sáng sủa: Không dối trá, thủ đoạn, chà đạp cấp

dưới

Trang 13

3.5 Các kỹ năng cần có của giám đốc (Khảo sát ý kiến các chuyên gia đào tạo của các trường kinh doanh lớn)

1 Kỹ năng quản lý

1.1 Kỹ năng phân tích, phát hiện vấn đề, tìm ra được cái cốt lõi

1.2 Giao tiếp, nhận thông tin, làm việc với con người

1.3 Tìm và giải quyết vấn đề (ra quyết định)

1.4 Hợp tác, cạnh tranh, hội nhập

1.5 Lãnh đạo (tổ chức, thúc đẩy, kiểm soát)

2 Kỹ năng kỹ thuật: Khả năng sử dụng tri thức, phương pháp, kỹ

thuật, thiết bị để thực hiện các mục tiêu, kế hoạch

3 Kỹ năng làm việc với con người: Là năng lực và cách nhìn nhận

con người chuẩn xác (để động viên, thúc đẩy, kiểm soát)

4 Kỹ năng lý luận (hành động): là năng lực hiểu được sự phức tạp

của hệ thống để hoạt động theo các mục tiêu lâu dài chứ không phải

vì mục đích và nhu cầu của một nhóm nhất thời

5 Kỹ năng tự bảo vệ bản thân: uy tín, sức khỏe, trí tuệ, học hỏi, cập

nhật tri thức

Trang 14

3.6 Tố chất giám đốc dưới giác độ đặc điểm tâm sinh lý

1 Tính khí: Linh hoạt (Tính khí là thuộc tính tâm sinh lý con người

chịu tác động bởi đặc điểm của các tế bào thần kinh, nó mang tính

di truyền)

2 Tính cách: Tốt (Tính cách): Là đặc điểm tâm sinh lý của con

người chịu tác động của môi trường sống, học hành, quan hệ, làm việc; thể hiện thành đạo đức, tính nết, phẩm chất, lối sống v.v…

3 Năng lực: Xung mãn (Năng lực là thuộc tính tâm sinh lý cá nhân

nhờ đó giúp cho con người có khả năng hoặc không có khả năng tiếp thu một lĩnh vực kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo nào đó và nếu làm việc trong lĩnh vực đó họ sẽ thành công hơn những người khác)

Trang 15

3.7 Tố chất giám đốc (lãnh đạo) dưới góc nhìn Triết học

Phương Đông

1 Có năng lực nhận thức thời đại (Thiên thời, nắm vững quy

luật thời gian và không gian – Tham thiên: hiểu việc trời – Thái Ất)

2 Có năng lực nhận thức môi trường, các mối quan hệ (Địa lợi

– Thấu địa: hiểu việc trong xã hội - Độn Giáp)

3 Có năng lực nhận biết và làm việc với con người (Nhân hòa

–Tường nhân sự - Lục Nhâm); người lãnh đạo phải có lòng

dạ, phải có tai mắt, phải có nanh vuốt

Trang 16

3.8 Các tố chất của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp ưu tú (Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ)

1 Là người có hoài bão to lớn, có mục đích sống cao cả.

- Là doanh nghiệp giỏi nhất: a) Có công nghệ cao nhất, b) Có chuyên gia giỏi nhất, c) Có thị trường thế giới rộng lớn

- Có tầm nhìn xa trông rộng, luôn sáng tạo

- Khiêm tốn học hỏi suốt đời

- Sử dụng 24 giờ mỗi ngày hiệu quả nhất

- Có cuộc sống lành mạnh, giản dị, tiết kiệm, điều độ

2 Có quyết tâm và ý chí kiên cường để thực hiện hoài bão.

3 Có khả năng tư duy đúng để sáng tạo suốt đời.

- Đọc nhanh, đọc nhiều

- Mở rộng các quan hệ

- Biết để trí khôn làm việc một mình

Trang 17

3.9 Các yêu cầu cần có của một giám đốc (Sách Giáo khoa Quản lý)

1 Có phẩm chất chính trị vững vàng

- Có ý chí làm giàu cho doanh nghiệp, đất nước, bản thân

- Biết đánh giá hậu quả công việc làm của ban thân

- Vững vàng, kiên định theo đuổi mục tiêu, hoài bão suốt đời

- Tạo được lòng tin và sự kính trọng của người khác với bản thân

2 Năng lực chuyên môn

- Hiểu sâu sắc nhiệm vụ chuyên môn thuộc ngành nghề của bản thân

- Biết giao việc đúng người, đúng lúc

- Biết lường trước mọi tình huống xảy ra cho hệ thống để có cách đối phó

- Biết chọn đúng khâu xung yếu, biết tận dụng thời cơ

3 Năng lực tổ chức

- Có óc quan sát nhanh nhạy, chuẩn xác

- Dám chịu trách nhiệm

- Luôn lạc quan, vui vẻ

- Biết tâm trạng và khó khăn, hoàn cảnh của cấp dưới

Trang 18

- Công bằng, công tâm

- Có tình đồng loại, bao dung

- Có văn hóa và biết tôn trọng con người

- Khiêm tốn, giấu mình

- Không độc ác

6 Sức khỏe và tổ chức gia đình hợp lý

Trang 19

3.10 Tổng hợp các tố chất và kỹ năng của giám đốc

Ra & Thực hiện thành công

các quyết định

(chính xác và kịp thời)

Trang 20

B Sơ lược về kinh dịch (I ching)

1 Lịch sử kinh dịch ra đời và phát triển

a Bách Việt (Việt Th ờng) - 5000

Trang 23

c Hạ Vũ (-2200) Rùa thần (Sông Lạc - Ng ời Lạc Việt)

d Chu Văn V ơng (-1200) → Hậu thiên bát quái (Phong thuỷ) Kinh dịch → Chu dịch

e Chu công đán

g Khổng Tử (- 550)

Trang 26

Các quẻ kinh (quẻ đơn)

Trang 27

Kim

Thñ y

C, Q, R, S, X, Z (Cµn, §oµi)

B, P, F, H, M (Kh¶m)

G, K (chÊn, Tèn)

D, §, J, L, N,

T (Ly)

Nguyªn ©m

V, W (CÊn, kh«n)

C¸c quÎ xÕp theo ngò hµnh

Trang 28

3

(Lôi) Chấ n

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khả

m

6

(Sơn ) Cấ n

7

(Địa ) Khôn

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữ

u

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu sú c

Thủy thiên nhu

Sơn thiên

đại sú c

Đị

a thiên thái

Hỏa trạch khuê

Lôi

t rạch quy muội

Phong trạch trung phu

Thủy trạch tiết

Sơn trạch tổ n

Đị

a trạch lâ m

3

L

y

Thiên hỏa

đồng nhâ

n

Trạch hỏa cách

Bát thuần l y

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhâ

n

Thủy hỏa ký t ế

Sơn hỏa bí

Đị

a hỏa minh d i

4

Chấ

n

Thiên lôI vô vọng

Trạc h lôI tùy

Hỏa lôi phệ hạp

Bát thuần chấ n

Phong lôi íc h

Thủy lôI truâ

n

Sơn lôi di

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉ nh

Lôi phong hằng

Bát thuần tố n

Thủy phong tỉn h

Sơn phong c ổ

Đị

a phong thăng

6

Khả

m

Thiên thủy tụng

Trạch thủy khốn

Hỏa thủy

vị t ế

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán

Bát thuần khảm

Sơn thủy mông

Đị

a thủy

độn

Trạch sơn hàm

Hỏa sơn lữ

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm

Thủy sơn kiển

Bát thuần cấ n

Đị

a sơn khiêm

8

Khôn Thiên

địa bĩ

Trạch

địa tụ y

Hỏa

địa tấn

Lôi

địa dự

Phong

địa quán

Thủy

địa t ỷ

Sơn

đị

a bác

Bát thuần khôn

8 quẻ đơn sinh ra 64 (= 2 6 ) quẻ kép (quẻ kinh dịch)

Trang 29

Địa

(Thượng quái)

Hào 6 (đổi mới thích nghi: Trị phong)

Hào 5 (Kết quả đem lại: Trị hiệu)

Hào 4 (Nghệ thuật quản lý: Trị thuật)

Thiên

(Hạ quái)

Hào 3 (Nguồn lực: Trị tài) Hào 2 (Bộ máy, tổ chức: Trị thể) Hào 1 (Đường lối, chiến lược: trị đạo)

Trang 30

- Dịch học tân thư (Lý Minh Tuấn)

NXB Văn hóa Thông tin (2 tập), 2000

- Cấu trúc một quẻ kinh dịch (Chu dịch)

1- Tên quẻ, hình quẻ (Phục Hy)

2- Thoán từ (quái từ) – Chu Văn Vương

3- Hào từ (tượng từ) – Chu Công Đán

Trang 32

32

Trang 34

3 Ký hiÖu thêi gian

Trang 35

- Một cháu trai sinh 16h11 ngày 2/1/2012 (Xem Tứ trụ)

- Tìm can chi:

Giờ ngày tháng năm

Mậu Nhâm Tân Tân

Thân Tuất Mão Mão

+ +T -K -K

+K + -M -M

+T +1 Bạn (Thù)

M -2 (Con, tài) K

+1,-2

Bố mẹ, bằng cấp

H (Địa vị, xã hội) +2

Trang 36

Thiên đức quý nhân: Là người nhân hậu, nhiều phúc, gặp xấu hóa

tốt (cát tinh)

Ất Bính

Dần Quý

Giáp Hợi

Tân Nhâm

Thân Đinh

Canh Tị

Tứ trụ có

Hợi Tuất

Dậu Thân

Mùi Ngọ

Tị Thìn

Mão Dần

Sửu Tý

Tháng sinh

Nguyệt đức quý nhân: Là người may mắn, rất thọ (cát tinh, thọ tinh)

Tháng sinh Dần Ngọ Tuất Thân Tý Thìn Hợi Mão Mùi Tị Dậu Sửu

Thiên ất quý nhân: Là người trí tụê, thông minh, gặp xấu hóa tốt (cát

tinh)

Can ngày và

năm sinh Giáp Mậu Ất Kỷ Bính Đinh Canh Tân Nhâm Quý

Tứ trụ có Tuất Sửu Mùi Tý Thân Hợi Dậu Dần Ngọ Mão Tị

Trang 37

* Văn xương: Thông minh hơn người (cát tinh)

Mão Dần

Tý Hợi

Dậu Thân

Ngọ Tị

Tứ trụ có

Hợi Nhâm

Tân Canh

Đinh Kỷ Bính Mậu

Ất Giáp

Trang 38

Giáp Tý Bính Dần Mậu Thìn Canh Ngọ Nhâm Thân

Ất Sửu Đinh Mão

Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu

Hải trung kim

Lô trung hoả Đại lâm mộc

Lộ bàng thổ Kiếm phong kim

Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm

2

Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ

Ất Hợi Đinh Sửu

Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi

Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc

Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu

3

Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần Nhâm Thìn

Ất Dậu Đinh Hợi

Kỷ Sửu Tân Mão Quý Tỵ

Tuyền trung thuỷ

Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc Trường lưu thuỷ

Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách Nước sông dài

Trang 39

Giáp Ngọ Bính Thân

Mậu Tuất Canh ty Nhâm Dần

Ất Mùi Đinh Dậu

Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão

Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim

Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim

5

Giáp Thìn

Bính Ngọ Mậu Thân

Canh Tuất

Nhâm Tý

Ất Tỵ Đinh Mùi

Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu

Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc

Lửa ngọn đèn Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay

Gỗ cây dâu

6

Giáp Dần Bính Thìn

Mậu Ngọ Canh Thân

Ất Mão Đinh Tỵ

Kỷ Mùi Tân Dậu

Đại khê thuỷ

Sa trung thổ Thiên thượng hoả Thạch lựu mộc

Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời

Gỗ cây lựu

Trang 42

C RA QUYÕT §ÞNH

1 Chän thêi ®iÓm (theo d ¬ng lÞch)

2 §æi ra giê ngµy th¸ng ©m lÞch

Trang 43

từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi

0

1 1

1 2 Gi

Thán

g

T ý

Sử u

Dầ n

Mão Th

ìn

T ỵ

Gi ờ Thán g

Ng ọ

Mùi Thâ

n

Dậ u

Tu ất

Hợi

1 -

9

0,2 0

2,1 9

-2,2 0

4,1 9

-4,2 0

6,1 9

-6,2 0

8,1 9

-8,2 0

10,1 9

-10,2 0

12,1 9

-1-9 12,2

0

14,1 9

-14,2 0

16,1 9

-16,2 0

18,1 9

-18,2 0

20,1 9

-20,2 0

22,1 9

-22,2 0

0,1 9 2-8-1

1,5 9

-2,0 0

3,5 9

-4,0 0

5,5 9

-6,0 0

7,5 9

-8,0 0

9,5 9

-10,0 0

11,5 9

-2-8-1 0

1 2

-12,0 0

13,5 9

-14,0 0

15,5 9

-16,0 0

17,5 9

-18,0 0

19,5 9

-20,0 0

21,5 9

-22,0 0

23,5 9 3-7 0,3

-0

2,2 9

-2,3 0

4,2 9

-4,3 0

6,2 9

-6,3 0

8,2 9

-8,3 0

10,2 9

-10,3 0

12,2 9

-3-7 12,3

0

14,2 9

-14,3 0

16,2 9

-16,3 0

18,2 9

-18,3 0

20,2 9

-20,3 0

22,2 9

-22,3 0

0,2 9 4-6 0,4

-0

2,3 9

-2,4 0

4,3 9

-4,4 0

6,3 9

-6,4 0

8,3 9

-8,4 0

10,3 9

-10,4 0

12,3 9

-4-6 12,4

0

14,3 9

-14,4 0

16,3 9

-16,4 0

18,3 9

-18,4 0

20,3 9

-20,4 0

22,3 9

-22,4 0

0,3 9

-5 1,2

0

3,1 9

-3,2 0

5,1 9

-5,2 0

7,1 9

-7,2 0

9,1 9

-9,2 0

11,1 9

-11,2 0

13,1 9

-5 13,2

0

15,1 9

-15,2 0

17,1 9

-17,2 0

19,1 9

-19,2 0

21,1 9

-21,2 0

23,1 9

-23,2 0

1,1 9 1

-1

23,4

0

1,3 9

-1,4 0

3,3 9

-3,4 0

5,3 9

-5,4 0

7,3 9

-7,4 0

9,3 9

-9,4 0

11,3 9

-1 1

11,4 0

13,3 9

-13,4 0

15,3 9

-15,4 0

17,3 9

-17,4 0

19,3 9

-19,4 0

21,3 9

-21,4 0

23,3 9

-Kim: c, q, r, s,

x,z

trắn

g Mộc: g, k xanh

Thủy: b,p, f, h,

m

đe

n Hỏa: d, đ, j, l, n,

t

đ ỏ Thổ: a, ă, â, e, ê, o, ô, ơ, u, , v, w vàn

Trang 44

3 Tìm quẻ gốc (cho mở đầu công việc)

a. Th ợng quái

(ngày + tháng + năm) : 8 → tỡm số d Sau đó sử dụng mã số của Phục Hy

b. Hạ quái

(ngày + tháng + năm + giờ) : 8 → tỡm số d Sau đó tra mã số Phục Hy

c. Ghép lại tìm tên quẻ và kết quả dự báo

Trang 45

M· sè phôc Hy

Cµn (Thiªn) 1 (trêi)

§oµi (Tr¹ch) 2 (®Çm)

Ly (háa) 3 (Löa)ChÊn (L«i) 4 (SÐt)Tèn (Phong) 5 (Giã)Kh¶m (Thñy) 6 (N íc)CÊn (S¬n) 7 (Nói)

Kh«n (§Þa) 8 (§Êt)

Trang 46

3

(Lôi) Chấ n

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khả

m

6

(Sơn ) Cấ n

7

(Địa ) Kh

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữ

u

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu sú c

Thủy thiên nhu

Sơn thiên

đại sú c

Địa thiên thái

Hỏa trạch khuê

Lôi

t rạch quy muội

Phong trạch trung phu

Thủy trạch tiết

Sơn trạch tổ n

Địa trạch lâ m

3

L

y

Thiên hỏa

đồng nhâ

n

Trạch hỏa cách

Bát thuần l y

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhâ

n

Thủy hỏa ký t ế

Sơn hỏa bí

Địa hỏa minh d i

4

Chấ

n

Thiên lôI vô vọng

Trạc h lôI tùy

Hỏa lôi phệ hạp

Bát thuần chấ n

Phong lôi íc h

Thủy lôI truâ

n

Sơn lôi di

Địa l

ôi phục

5

Tốn Thiên

phong cấ u

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉ nh

Lôi phong hằng

Bát thuần tốn

Thủy phong tỉn h

Sơn phong c ổ

Địa phong thăng

6

Khả

m

Thiên thủy tụng

Trạch thủy khốn

Hỏa thủy

vị t ế

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán

Bát thuần khảm

Sơn thủy mông

Địa thủy

độn

Trạch sơn hàm

Hỏa sơn lữ

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm

Thủy sơn kiển

Bát thuần cấ n

Địa sơn khiêm

Trạch

địa tụy

Hỏa

địa tấn

Lôi

địa dự

Phong

địa quán

Thủy

địa t ỷ

Sơn

đị

a bác

Bát thuần kh

ôn

Trang 47

Vận rất tốt, cầu 1 đ ợc

2, cần tránh chủ quan, kiêu căng

Vận tốt nhất

là về tiền bạc và hôn nhâ

n

Vận xấu,

bế tắc, cần nhẫn nại, có chữ

tín

Lúc

đầu xấu sau tốt, phải nhờ

ng ời giúp

Đầu xấu sau tốt, mọi trở ngại đều qua k hỏ i

Vận tốt, mọi mong muốn

đều thành

Vận xấu, nhiều chuyện không may, gia đình bất hò a

Vận xấu, buồn phiền

nh ng không có họa lớn

Xấu do quá

tin ng ời, cần cảnh giác

Rất tốt

, thành tựu lớn, nh ng chớ quá

tha m

Đầu xấu sau tốt, phải chịu thiệt lúc

đầ u

Vận tốt, m u

sự thành công, nh ng phải mẫu mực

Rất tốt, dở hóa hay, mọi việc

đều thành

Vận tốt, mọi mất mát

đ ợc bù

đắp, nh ng không bền

Vận tốt, hạnh phúc, thành

đạt

Vận rất tốt

nh ng không bền, tránh kiêu căng

Vận tốt, vừa ý

nh ng vẫn phải lo ngh ĩ

Vận xấu, giả

vờ yếu kém, ngu ngơ thì

tốt

Đầu xấu, sau tốt, phải nhẫn nhục, tiến

từ từ

Đầu xấu sau tốt,

nh ng có nhiều rắc rối

Vận may bất ngờ nhờ

đó thành tựu lớn, cần

v ơn tới

Đầu xấu sau tốt, mọi

sự toại ý, cần biết giúp đỡ kẻ khác

Vận xấu chớ tham, chỉ nên làm các việc nhỏ, cố t

Vận suy,

ng ời thân phản bội cẩn trọng lời nói, chớ vội vàng

độ trung dung là tốt

Vận tốt

đ ợc cả

danh lợi, nên đứng thế trung gian

Vận tốt, nhất là

về hôn nhân

và gia đạo

Đầu xấu, sau tốt, biết phục tùng

kẻ trên thì

thàn h

Rất tốt, mọi mất mát

đều đ ợc

bù lại, phải

h ớng thiện

Vận xấu, mọi việc

bế tắc cần hết sức bình tĩnh

Vận tốt,

nh ng đừng quá tham

Vận xấu, có

hy vọng, có

sự mất mát

Vận tốt, mọi gian nan tai họa

đều

v ợt qua

Xấu, gian truân, gia

đạo phân ly, cần

đoàn kế t

Vận xấu, lắm rủi

ro hoạn nạn, cần giữ

chữ

tí n

Vận xấu, hại mọi chuyện, cần bình tĩnh, trì

hoãn

Vận tốt

nh ng phải làm việc chính

đáng, phòng có tan g Sơn

âu nh ng sau

đều ổ n

Rất xấu, phải chuyển

đổi, cần khiêm tốn

Vận xấu, lắm nguy hại, lui đi là tố

t

Tốt nh ng tốc độ chậm và phát triển dầ n

Vận xấu,

nh ng làm việc kín

đáo thì đ ợc, cần nhẫn nhục

Rất xấu mọi việc thất bại, nên bất

độn g

Vận tốt

nh ng nên nhún

nh ờng, yêu

đ ơng bất lợi

Địa Thời vận Nhiều Vận cực tốt, Rất tốt, xấu Đầu xấu, Vận tốt, có Rất , Lúc đầu

Ngày đăng: 23/03/2023, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w