CÁC NỘI DUNG CHÍNH - Giám đốc với các tố chất và kỹ năng cần có - Sơ lược về kinh dịch chu dịch – I Ching - Ra quyết định - Dịch học sử dụng trong phong thủy... GIÁM ĐỐC VÀ CÁC TỐ CHẤT,
Trang 1GS TS Đỗ Hoàng Toàn
VỚI GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
Trang 2CÁC NỘI DUNG CHÍNH
- Giám đốc với các tố chất và kỹ năng cần có
- Sơ lược về kinh dịch (chu dịch – I Ching)
- Ra quyết định
- Dịch học sử dụng trong phong thủy
Trang 4A GIÁM ĐỐC VÀ CÁC TỐ CHẤT, KỸ NĂNG CẦN CÓ
I Tổng quan về giám đốc
1 Khái niệm: Giám đốc là người đứng đầu hệ thống và chịu trách
nhiệm hoàn toàn về hệ thống
2 Giám đốc = Lãnh đạo (dẫn đường, chỉ lối)
3 Giám đốc = Lãnh tụ (người cầm đầu)
Lãnh: Cổ áo, thống suất, quản lý
Tụ: Tay áo, dẫn dắt
4 Giám đốc = Gắn môi trường và hệ thống (60% thời gian cho
quan hệ đối ngoại)
Trang 76 Chức năng, nhiệm vụ của giám đốc: Xác định chuẩn xác: 6.1 Xác định đường lối, chiến lược, sứ mệnh, mục tiêu (Trị đạo) 6.2 Tổ chức hệ thống (Trị thể)
- Định vị trí (mặt bằng, thiết kế)
- Định việc chung (chức năng chung)
- Định tổ chức (cơ cấu, bộ máy)
6.4 Có phương thức hoạt động đúng (Trị thuật)
6.5 Kiểm tra, đo lường, đánh giá kết quả (Trị hiệu)
Trang 8II Tố chất cần có của giám đốc
1 Tố chất: Là tư chất vốn có của con người (bao gồm: tính khí,
tính cách, năng lực; thể hiện thông qua các kỹ năng sống và làm việc)
2 Kỹ năng: là năng lực xử lý, giải quyết các vấn đề của hệ thống
một cách thuần thục, có tính kỹ thuật và hiệu quả cao – Là sự biểu hiện của tố chất trong thực tế
3 Một số kết quả nghiên cứu:
Trang 93.1 Mười đặc trưng của một giám đốc doanh nghiệp (Đại học
Preston Hoa Kỳ)
1 Có tinh thần hợp tác, muốn làm việc cùng người khác
2 Có năng lực quyết sách: Nhìn xa trông rộng, đưa ra các giải
sách đúng đắn
3 Có năng lực tổ chức: Biết sử dụng con người và tài sản khác
(tiền, thiết bị, công nghệ v.v )
4 Giỏi giao quyền: Nắm việc lớn, giao việc nhỏ
5 Dám chịu trách nhiệm
6 Giỏi ứng biến: Để thích nghi, không bảo thủ
7 Dám đổi mới: Lợi dụng thời cơ
8 Dám mạo hiểm: Dám quyết
9 Tôn trọng người khác: Chấp nhận sự khác biệt
Trang 103.2 Mười năng lực cần có của giám đốc doanh nghiệp (CLB
Giám đốc Miền Đông Hoa Kỳ)
1 Năng lực tư duy quyết sách: Chọn ra được phương án tối ưu
2 Năng lực quy hoạch: Vạch kế hoạch, tìm được biện pháp thực
hiện tốt; có năng lực điều tra, nghiên cứu; có năng lực tổ chức
3 Năng lực phán đoán: Khả năng phán đoán việc đúng, sai
4 Năng lực sáng tạo: Tư tưởng, cách làm mới
5 Năng lực quan sát: Để tìm được bản chất và xu thế phát triển của
sự vật và hiện tượng
6 Năng lực thuyết phục
7 Năng lực hiểu và đồng cảm với con người
8 Năng lực giải quyết vấn đề
9 Năng lực bồi dưỡng, đào tạo cấp dưới
10 Năng lực huy động, sử dụng được tính tích cực của cấp dưới
Trang 113.3 Các năng lực cần có của giám đốc (Quan điểm của các
Trang 123.4 Tiêu chuẩn giám đốc (Hiệp hội giám đốc Mỹ)
1 Là người gương mẫu, có đạo đức cao thượng: Tấm gương, có thể
đoàn kết mọi người
2 Có kiến thức rộng: Để nhìn nhận, quan sát
3 Đầu óc linh hoạt: Dự đoán thời đại chuẩn xác
4 Sống có tình người: Thông cảm với con người, quan hệ tốt với
con người
5 Tự tin, kiên định, quả quyết: Để đưa ra quyết định giải quyết các
vấn đề gặp phải
6 Có trách nhiệm đạo lý: Nghĩa vụ xã hội
7 Gắn thu nhập của hệ thống với đời sống và phúc lợi của người lao
động: Không tư trước công sau
8 Sáng tạo và có sức vươn lên
9 Trước khó khăn không sợ hãi, biết tình hình để tìm cách tháo gỡ
10 Không quy lụy, nịnh bợ cấp trên
11 Không dấu diếm sai lầm
12 Đi theo con đường sáng sủa: Không dối trá, thủ đoạn, chà đạp cấp
dưới
Trang 133.5 Các kỹ năng cần có của giám đốc (Khảo sát ý kiến các chuyên gia đào tạo của các trường kinh doanh lớn)
1 Kỹ năng quản lý
1.1 Kỹ năng phân tích, phát hiện vấn đề, tìm ra được cái cốt lõi
1.2 Giao tiếp, nhận thông tin, làm việc với con người
1.3 Tìm và giải quyết vấn đề (ra quyết định)
1.4 Hợp tác, cạnh tranh, hội nhập
1.5 Lãnh đạo (tổ chức, thúc đẩy, kiểm soát)
2 Kỹ năng kỹ thuật: Khả năng sử dụng tri thức, phương pháp, kỹ
thuật, thiết bị để thực hiện các mục tiêu, kế hoạch
3 Kỹ năng làm việc với con người: Là năng lực và cách nhìn nhận
con người chuẩn xác (để động viên, thúc đẩy, kiểm soát)
4 Kỹ năng lý luận (hành động): là năng lực hiểu được sự phức tạp
của hệ thống để hoạt động theo các mục tiêu lâu dài chứ không phải
vì mục đích và nhu cầu của một nhóm nhất thời
5 Kỹ năng tự bảo vệ bản thân: uy tín, sức khỏe, trí tuệ, học hỏi, cập
nhật tri thức
Trang 143.6 Tố chất giám đốc dưới giác độ đặc điểm tâm sinh lý
1 Tính khí: Linh hoạt (Tính khí là thuộc tính tâm sinh lý con người
chịu tác động bởi đặc điểm của các tế bào thần kinh, nó mang tính
di truyền)
2 Tính cách: Tốt (Tính cách): Là đặc điểm tâm sinh lý của con
người chịu tác động của môi trường sống, học hành, quan hệ, làm việc; thể hiện thành đạo đức, tính nết, phẩm chất, lối sống v.v…
3 Năng lực: Xung mãn (Năng lực là thuộc tính tâm sinh lý cá nhân
nhờ đó giúp cho con người có khả năng hoặc không có khả năng tiếp thu một lĩnh vực kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo nào đó và nếu làm việc trong lĩnh vực đó họ sẽ thành công hơn những người khác)
Trang 153.7 Tố chất giám đốc (lãnh đạo) dưới góc nhìn Triết học
Phương Đông
1 Có năng lực nhận thức thời đại (Thiên thời, nắm vững quy
luật thời gian và không gian – Tham thiên: hiểu việc trời – Thái Ất)
2 Có năng lực nhận thức môi trường, các mối quan hệ (Địa lợi
– Thấu địa: hiểu việc trong xã hội - Độn Giáp)
3 Có năng lực nhận biết và làm việc với con người (Nhân hòa
–Tường nhân sự - Lục Nhâm); người lãnh đạo phải có lòng
dạ, phải có tai mắt, phải có nanh vuốt
Trang 163.8 Các tố chất của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp ưu tú (Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ)
1 Là người có hoài bão to lớn, có mục đích sống cao cả.
- Là doanh nghiệp giỏi nhất: a) Có công nghệ cao nhất, b) Có chuyên gia giỏi nhất, c) Có thị trường thế giới rộng lớn
- Có tầm nhìn xa trông rộng, luôn sáng tạo
- Khiêm tốn học hỏi suốt đời
- Sử dụng 24 giờ mỗi ngày hiệu quả nhất
- Có cuộc sống lành mạnh, giản dị, tiết kiệm, điều độ
2 Có quyết tâm và ý chí kiên cường để thực hiện hoài bão.
3 Có khả năng tư duy đúng để sáng tạo suốt đời.
- Đọc nhanh, đọc nhiều
- Mở rộng các quan hệ
- Biết để trí khôn làm việc một mình
Trang 173.9 Các yêu cầu cần có của một giám đốc (Sách Giáo khoa Quản lý)
1 Có phẩm chất chính trị vững vàng
- Có ý chí làm giàu cho doanh nghiệp, đất nước, bản thân
- Biết đánh giá hậu quả công việc làm của ban thân
- Vững vàng, kiên định theo đuổi mục tiêu, hoài bão suốt đời
- Tạo được lòng tin và sự kính trọng của người khác với bản thân
2 Năng lực chuyên môn
- Hiểu sâu sắc nhiệm vụ chuyên môn thuộc ngành nghề của bản thân
- Biết giao việc đúng người, đúng lúc
- Biết lường trước mọi tình huống xảy ra cho hệ thống để có cách đối phó
- Biết chọn đúng khâu xung yếu, biết tận dụng thời cơ
3 Năng lực tổ chức
- Có óc quan sát nhanh nhạy, chuẩn xác
- Dám chịu trách nhiệm
- Luôn lạc quan, vui vẻ
- Biết tâm trạng và khó khăn, hoàn cảnh của cấp dưới
Trang 18- Công bằng, công tâm
- Có tình đồng loại, bao dung
- Có văn hóa và biết tôn trọng con người
- Khiêm tốn, giấu mình
- Không độc ác
6 Sức khỏe và tổ chức gia đình hợp lý
Trang 193.10 Tổng hợp các tố chất và kỹ năng của giám đốc
Ra & Thực hiện thành công
các quyết định
(chính xác và kịp thời)
Trang 20B Sơ lược về kinh dịch (I ching)
1 Lịch sử kinh dịch ra đời và phát triển
a Bách Việt (Việt Th ờng) - 5000
Trang 23c Hạ Vũ (-2200) Rùa thần (Sông Lạc - Ng ời Lạc Việt)
d Chu Văn V ơng (-1200) → Hậu thiên bát quái (Phong thuỷ) Kinh dịch → Chu dịch
e Chu công đán
g Khổng Tử (- 550)
Trang 26Các quẻ kinh (quẻ đơn)
Trang 27Kim
Thñ y
C, Q, R, S, X, Z (Cµn, §oµi)
B, P, F, H, M (Kh¶m)
G, K (chÊn, Tèn)
D, §, J, L, N,
T (Ly)
Nguyªn ©m
V, W (CÊn, kh«n)
C¸c quÎ xÕp theo ngò hµnh
Trang 283
(Lôi) Chấ n
4
(Phong) Tốn
5
(T hủy) Khả
m
6
(Sơn ) Cấ n
7
(Địa ) Khôn
Trạch thiên quải
Hỏa thiên
đại hữ
u
Lôi thiên
đại tráng
Phong thiên tiểu sú c
Thủy thiên nhu
Sơn thiên
đại sú c
Đị
a thiên thái
Hỏa trạch khuê
Lôi
t rạch quy muội
Phong trạch trung phu
Thủy trạch tiết
Sơn trạch tổ n
Đị
a trạch lâ m
3
L
y
Thiên hỏa
đồng nhâ
n
Trạch hỏa cách
Bát thuần l y
Lôi hỏa phong
Phong hỏa gia nhâ
n
Thủy hỏa ký t ế
Sơn hỏa bí
Đị
a hỏa minh d i
4
Chấ
n
Thiên lôI vô vọng
Trạc h lôI tùy
Hỏa lôi phệ hạp
Bát thuần chấ n
Phong lôi íc h
Thủy lôI truâ
n
Sơn lôi di
Trạch phong
đại quá
Hỏa phong
đỉ nh
Lôi phong hằng
Bát thuần tố n
Thủy phong tỉn h
Sơn phong c ổ
Đị
a phong thăng
6
Khả
m
Thiên thủy tụng
Trạch thủy khốn
Hỏa thủy
vị t ế
Lôi thủy giảI
Phong thủy hoán
Bát thuần khảm
Sơn thủy mông
Đị
a thủy
độn
Trạch sơn hàm
Hỏa sơn lữ
Lôi sơn tiểu quá
Phong sơn tiệm
Thủy sơn kiển
Bát thuần cấ n
Đị
a sơn khiêm
8
Khôn Thiên
địa bĩ
Trạch
địa tụ y
Hỏa
địa tấn
Lôi
địa dự
Phong
địa quán
Thủy
địa t ỷ
Sơn
đị
a bác
Bát thuần khôn
8 quẻ đơn sinh ra 64 (= 2 6 ) quẻ kép (quẻ kinh dịch)
Trang 29Địa
(Thượng quái)
Hào 6 (đổi mới thích nghi: Trị phong)
Hào 5 (Kết quả đem lại: Trị hiệu)
Hào 4 (Nghệ thuật quản lý: Trị thuật)
Thiên
(Hạ quái)
Hào 3 (Nguồn lực: Trị tài) Hào 2 (Bộ máy, tổ chức: Trị thể) Hào 1 (Đường lối, chiến lược: trị đạo)
Trang 30- Dịch học tân thư (Lý Minh Tuấn)
NXB Văn hóa Thông tin (2 tập), 2000
- Cấu trúc một quẻ kinh dịch (Chu dịch)
1- Tên quẻ, hình quẻ (Phục Hy)
2- Thoán từ (quái từ) – Chu Văn Vương
3- Hào từ (tượng từ) – Chu Công Đán
Trang 3232
Trang 343 Ký hiÖu thêi gian
Trang 35- Một cháu trai sinh 16h11 ngày 2/1/2012 (Xem Tứ trụ)
- Tìm can chi:
Giờ ngày tháng năm
Mậu Nhâm Tân Tân
Thân Tuất Mão Mão
+ +T -K -K
+K + -M -M
+T +1 Bạn (Thù)
M -2 (Con, tài) K
+1,-2
Bố mẹ, bằng cấp
H (Địa vị, xã hội) +2
Trang 36Thiên đức quý nhân: Là người nhân hậu, nhiều phúc, gặp xấu hóa
tốt (cát tinh)
Ất Bính
Dần Quý
Giáp Hợi
Tân Nhâm
Thân Đinh
Canh Tị
Tứ trụ có
Hợi Tuất
Dậu Thân
Mùi Ngọ
Tị Thìn
Mão Dần
Sửu Tý
Tháng sinh
Nguyệt đức quý nhân: Là người may mắn, rất thọ (cát tinh, thọ tinh)
Tháng sinh Dần Ngọ Tuất Thân Tý Thìn Hợi Mão Mùi Tị Dậu Sửu
Thiên ất quý nhân: Là người trí tụê, thông minh, gặp xấu hóa tốt (cát
tinh)
Can ngày và
năm sinh Giáp Mậu Ất Kỷ Bính Đinh Canh Tân Nhâm Quý
Tứ trụ có Tuất Sửu Mùi Tý Thân Hợi Dậu Dần Ngọ Mão Tị
Trang 37* Văn xương: Thông minh hơn người (cát tinh)
Mão Dần
Tý Hợi
Dậu Thân
Ngọ Tị
Tứ trụ có
Hợi Nhâm
Tân Canh
Đinh Kỷ Bính Mậu
Ất Giáp
Trang 38Giáp Tý Bính Dần Mậu Thìn Canh Ngọ Nhâm Thân
Ất Sửu Đinh Mão
Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu
Hải trung kim
Lô trung hoả Đại lâm mộc
Lộ bàng thổ Kiếm phong kim
Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm
2
Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ
Ất Hợi Đinh Sửu
Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi
Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc
Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu
3
Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần Nhâm Thìn
Ất Dậu Đinh Hợi
Kỷ Sửu Tân Mão Quý Tỵ
Tuyền trung thuỷ
Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc Trường lưu thuỷ
Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách Nước sông dài
Trang 39Giáp Ngọ Bính Thân
Mậu Tuất Canh ty Nhâm Dần
Ất Mùi Đinh Dậu
Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão
Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim
Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim
5
Giáp Thìn
Bính Ngọ Mậu Thân
Canh Tuất
Nhâm Tý
Ất Tỵ Đinh Mùi
Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu
Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc
Lửa ngọn đèn Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay
Gỗ cây dâu
6
Giáp Dần Bính Thìn
Mậu Ngọ Canh Thân
Ất Mão Đinh Tỵ
Kỷ Mùi Tân Dậu
Đại khê thuỷ
Sa trung thổ Thiên thượng hoả Thạch lựu mộc
Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời
Gỗ cây lựu
Trang 42C RA QUYÕT §ÞNH
1 Chän thêi ®iÓm (theo d ¬ng lÞch)
2 §æi ra giê ngµy th¸ng ©m lÞch
Trang 43từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi
0
1 1
1 2 Gi
ờ
Thán
g
T ý
Sử u
Dầ n
Mão Th
ìn
T ỵ
Gi ờ Thán g
Ng ọ
Mùi Thâ
n
Dậ u
Tu ất
Hợi
1 -
9
0,2 0
2,1 9
-2,2 0
4,1 9
-4,2 0
6,1 9
-6,2 0
8,1 9
-8,2 0
10,1 9
-10,2 0
12,1 9
-1-9 12,2
0
14,1 9
-14,2 0
16,1 9
-16,2 0
18,1 9
-18,2 0
20,1 9
-20,2 0
22,1 9
-22,2 0
0,1 9 2-8-1
1,5 9
-2,0 0
3,5 9
-4,0 0
5,5 9
-6,0 0
7,5 9
-8,0 0
9,5 9
-10,0 0
11,5 9
-2-8-1 0
1 2
-12,0 0
13,5 9
-14,0 0
15,5 9
-16,0 0
17,5 9
-18,0 0
19,5 9
-20,0 0
21,5 9
-22,0 0
23,5 9 3-7 0,3
-0
2,2 9
-2,3 0
4,2 9
-4,3 0
6,2 9
-6,3 0
8,2 9
-8,3 0
10,2 9
-10,3 0
12,2 9
-3-7 12,3
0
14,2 9
-14,3 0
16,2 9
-16,3 0
18,2 9
-18,3 0
20,2 9
-20,3 0
22,2 9
-22,3 0
0,2 9 4-6 0,4
-0
2,3 9
-2,4 0
4,3 9
-4,4 0
6,3 9
-6,4 0
8,3 9
-8,4 0
10,3 9
-10,4 0
12,3 9
-4-6 12,4
0
14,3 9
-14,4 0
16,3 9
-16,4 0
18,3 9
-18,4 0
20,3 9
-20,4 0
22,3 9
-22,4 0
0,3 9
-5 1,2
0
3,1 9
-3,2 0
5,1 9
-5,2 0
7,1 9
-7,2 0
9,1 9
-9,2 0
11,1 9
-11,2 0
13,1 9
-5 13,2
0
15,1 9
-15,2 0
17,1 9
-17,2 0
19,1 9
-19,2 0
21,1 9
-21,2 0
23,1 9
-23,2 0
1,1 9 1
-1
23,4
0
1,3 9
-1,4 0
3,3 9
-3,4 0
5,3 9
-5,4 0
7,3 9
-7,4 0
9,3 9
-9,4 0
11,3 9
-1 1
11,4 0
13,3 9
-13,4 0
15,3 9
-15,4 0
17,3 9
-17,4 0
19,3 9
-19,4 0
21,3 9
-21,4 0
23,3 9
-Kim: c, q, r, s,
x,z
trắn
g Mộc: g, k xanh
Thủy: b,p, f, h,
m
đe
n Hỏa: d, đ, j, l, n,
t
đ ỏ Thổ: a, ă, â, e, ê, o, ô, ơ, u, , v, w vàn
Trang 443 Tìm quẻ gốc (cho mở đầu công việc)
a. Th ợng quái
(ngày + tháng + năm) : 8 → tỡm số d Sau đó sử dụng mã số của Phục Hy
b. Hạ quái
(ngày + tháng + năm + giờ) : 8 → tỡm số d Sau đó tra mã số Phục Hy
c. Ghép lại tìm tên quẻ và kết quả dự báo
Trang 45M· sè phôc Hy
Cµn (Thiªn) 1 (trêi)
§oµi (Tr¹ch) 2 (®Çm)
Ly (háa) 3 (Löa)ChÊn (L«i) 4 (SÐt)Tèn (Phong) 5 (Giã)Kh¶m (Thñy) 6 (N íc)CÊn (S¬n) 7 (Nói)
Kh«n (§Þa) 8 (§Êt)
Trang 463
(Lôi) Chấ n
4
(Phong) Tốn
5
(T hủy) Khả
m
6
(Sơn ) Cấ n
7
(Địa ) Kh
Trạch thiên quải
Hỏa thiên
đại hữ
u
Lôi thiên
đại tráng
Phong thiên tiểu sú c
Thủy thiên nhu
Sơn thiên
đại sú c
Địa thiên thái
Hỏa trạch khuê
Lôi
t rạch quy muội
Phong trạch trung phu
Thủy trạch tiết
Sơn trạch tổ n
Địa trạch lâ m
3
L
y
Thiên hỏa
đồng nhâ
n
Trạch hỏa cách
Bát thuần l y
Lôi hỏa phong
Phong hỏa gia nhâ
n
Thủy hỏa ký t ế
Sơn hỏa bí
Địa hỏa minh d i
4
Chấ
n
Thiên lôI vô vọng
Trạc h lôI tùy
Hỏa lôi phệ hạp
Bát thuần chấ n
Phong lôi íc h
Thủy lôI truâ
n
Sơn lôi di
Địa l
ôi phục
5
Tốn Thiên
phong cấ u
Trạch phong
đại quá
Hỏa phong
đỉ nh
Lôi phong hằng
Bát thuần tốn
Thủy phong tỉn h
Sơn phong c ổ
Địa phong thăng
6
Khả
m
Thiên thủy tụng
Trạch thủy khốn
Hỏa thủy
vị t ế
Lôi thủy giảI
Phong thủy hoán
Bát thuần khảm
Sơn thủy mông
Địa thủy
độn
Trạch sơn hàm
Hỏa sơn lữ
Lôi sơn tiểu quá
Phong sơn tiệm
Thủy sơn kiển
Bát thuần cấ n
Địa sơn khiêm
Trạch
địa tụy
Hỏa
địa tấn
Lôi
địa dự
Phong
địa quán
Thủy
địa t ỷ
Sơn
đị
a bác
Bát thuần kh
ôn
Trang 47Vận rất tốt, cầu 1 đ ợc
2, cần tránh chủ quan, kiêu căng
Vận tốt nhất
là về tiền bạc và hôn nhâ
n
Vận xấu,
bế tắc, cần nhẫn nại, có chữ
tín
Lúc
đầu xấu sau tốt, phải nhờ
ng ời giúp
Đầu xấu sau tốt, mọi trở ngại đều qua k hỏ i
Vận tốt, mọi mong muốn
đều thành
Vận xấu, nhiều chuyện không may, gia đình bất hò a
Vận xấu, buồn phiền
nh ng không có họa lớn
Xấu do quá
tin ng ời, cần cảnh giác
Rất tốt
, thành tựu lớn, nh ng chớ quá
tha m
Đầu xấu sau tốt, phải chịu thiệt lúc
đầ u
Vận tốt, m u
sự thành công, nh ng phải mẫu mực
Rất tốt, dở hóa hay, mọi việc
đều thành
Vận tốt, mọi mất mát
đ ợc bù
đắp, nh ng không bền
Vận tốt, hạnh phúc, thành
đạt
Vận rất tốt
nh ng không bền, tránh kiêu căng
Vận tốt, vừa ý
nh ng vẫn phải lo ngh ĩ
Vận xấu, giả
vờ yếu kém, ngu ngơ thì
tốt
Đầu xấu, sau tốt, phải nhẫn nhục, tiến
từ từ
Đầu xấu sau tốt,
nh ng có nhiều rắc rối
Vận may bất ngờ nhờ
đó thành tựu lớn, cần
v ơn tới
Đầu xấu sau tốt, mọi
sự toại ý, cần biết giúp đỡ kẻ khác
Vận xấu chớ tham, chỉ nên làm các việc nhỏ, cố t
Vận suy,
ng ời thân phản bội cẩn trọng lời nói, chớ vội vàng
độ trung dung là tốt
Vận tốt
đ ợc cả
danh lợi, nên đứng thế trung gian
Vận tốt, nhất là
về hôn nhân
và gia đạo
Đầu xấu, sau tốt, biết phục tùng
kẻ trên thì
thàn h
Rất tốt, mọi mất mát
đều đ ợc
bù lại, phải
h ớng thiện
Vận xấu, mọi việc
bế tắc cần hết sức bình tĩnh
Vận tốt,
nh ng đừng quá tham
Vận xấu, có
hy vọng, có
sự mất mát
Vận tốt, mọi gian nan tai họa
đều
v ợt qua
Xấu, gian truân, gia
đạo phân ly, cần
đoàn kế t
Vận xấu, lắm rủi
ro hoạn nạn, cần giữ
chữ
tí n
Vận xấu, hại mọi chuyện, cần bình tĩnh, trì
hoãn
Vận tốt
nh ng phải làm việc chính
đáng, phòng có tan g Sơn
âu nh ng sau
đều ổ n
Rất xấu, phải chuyển
đổi, cần khiêm tốn
Vận xấu, lắm nguy hại, lui đi là tố
t
Tốt nh ng tốc độ chậm và phát triển dầ n
Vận xấu,
nh ng làm việc kín
đáo thì đ ợc, cần nhẫn nhục
Rất xấu mọi việc thất bại, nên bất
độn g
Vận tốt
nh ng nên nhún
nh ờng, yêu
đ ơng bất lợi
Địa Thời vận Nhiều Vận cực tốt, Rất tốt, xấu Đầu xấu, Vận tốt, có Rất , Lúc đầu