Mạng điện một dâyChạm vào một cực của mạng điện một dây Dòng điện qua người Sơ đồ thay thế ro: Điện trở của nối đất làm việc r1: Điện trở cách điện của dây điện rn: Điện trở cách điệ
Trang 1Hệ Thống Cung Cấp Điện EE-3425
1 Hiện tượng điện giật
2 Các khái niệm cơ bản
Trang 2 Tác động sinh lý của dòng điện chạy qua cơ thể người có thể do tiếp xúc trực tiếp hoặc tiếp xúc gián tiếp.
Sự nguy hiểm do điện giật phụ thuộc các yếu tố sau:
Trị số của dòng điện qua người
Thời gian tác dụng của dòng điện
Đường đi của dòng điện qua người
Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
AC-4.2 Giữa đường C2 và C3 Xác suất rung tim đến 50%
AC-4.3 Dọc theo bên phải đường C3 Xác suất rung tim trên 50%
1 Hiện tượng điện giật
Trang 3 Tỷ lệ tai nạn xảy ra theo đường đi của dòng điện:
1 Hiện tượng điện giật
Dòng điện, mA 10 60 90 110 160 250 350 600Thời gian điện giật, s 30 10-30 3 2 1 0,4 0.2 0,1
Giá trị giới hạn tạo nên sự rung tim đối với một người khoẻ mạnh
Ảnh hưởng của thời gian tác dụng của dòng điện giật:
Điện trở cơ thể người
Điện áp tiếp xúc (V)
Điện trở cơ thể người ()
Da khô Da ẩm Da ướt Da ngâm
Điện trở và điện dung của da phía dòng điện đi ra
Điện trở và điện dung bên trong cơ thể người
Trong kỹ thuật an toàn để tính mức độ an toàn và các trang bị bảo hộlao động, điện trở của cơ thể người lấy giá trị thấp nhất bằng 1000
1 Hiện tượng điện giật
Trang 4 Hiện tượng dòng điện đi trong đất
Điện áp tiếp xúc/bước
Utx Ur = f(r)
b
r dr
r0I
U đ
U
r 0
Ub
Thiết bị hư hỏng cách điện
Uch
rch
Rđ= ρ dr2πr =
ρ2πr
Tiêu chuẩn an toàn đối với điện áp và thời gian tiếp xúc cho phép
2 Các khái niệm cơ bản
Trang 5 Các tiêu chuẩn IEC liên quan:
IEC 60479-1: Effects of current on human beings and livestockIEC 60364-4-41 Electrical installations of buildings - Protection for safety -Protection against electric shock
IEC 60364442 Electrical installations of buildings Protection for safety Protection against thermal effects
IEC 60364443 Electrical installations of buildings Protection for safety Protection against overcurrent
IEC 60364444 Electrical installations of buildings Protection for safety Protection against electromagnetic and voltage disrurbance
-2 Các khái niệm cơ bản
Các trường hợp tiếp xúc trực tiếp nguy hiểm:
3 Tiếp xúc trực tiếp
3.1 Mạng điện một pha
Mạng điện cách điệnvới đất
1 Mạng điện hai dây cách điện với nối đất
Mạng điện có một cựchay một pha nối đất
2 Mạng điện một dây
3 Mạng điện hai dây có một dây nối đất
Mạng điện cách điệnvới đất có điện dung lớn
4 Điện dung tàn dư sau khi cắt điện đường dây
5 Điện dung của mạng điện một chiều đang vận hành
6 Điện dung trong mạng điện xoay chiều đang vận hành
Trang 6 Mạng điện hai dây cách điện với đất
Chạm vào một cực của mạng điện hai dây
Dòng điện qua người
U: Điện áp giữa 2 cực 1&2
Mạng điện hai dây cách điện với đất
Nếu r2 = 0
Với r2 = 0 Nếu Ing= 10mA và rn> 50 k U 500V
Sơ đồ thay thế
Nếu có xét nền rn
I = UR
Trang 7 Mạng điện một dây
Chạm vào một cực của mạng điện một dây
Dòng điện qua người
Sơ đồ thay thế
ro: Điện trở của nối đất làm việc
r1: Điện trở cách điện của dây điện
rn: Điện trở cách điện của nền, đế
Mạng điện hai dây có một dây nối đất
Nếu chạm vào dây dẫn có nốiđất thì không nguy hiểm
Ilv: Dòng điện làm việc của mạng điện
rab: Điện trở của đoạn dây dẫn ab
Nếu chạm vào dây dẫn có nối đấtkhi có ngắn mạch
Trang 8 Nguy hiểm của điện tích tàn dư:
Điện tích tàn dư: Trên điện dung của dây dẫn với đất sau khi cắt điện
Dòng điện phóng qua người
: Hằng số thời gian, = Rng.C12
C12: Điện dung giữa các dây dẫn củađường dây bị cắt
Imax: Trị số dòng điện phóng quá người lớn nhất
Điện dung càng lớn, trị số điện tích dư Q = C.Uocàng caolàm dòng điện duy trì càng lâu
Điện dung mạng điện một chiều đang vận hành
Trường hợp bỏ qua điện dẫn của cách điện:
Bình thường: Q11= Q22= Q C11.U1= C22.U2 Nếu C11 = C22 U1= U2= 0,5U Khi người chạm vào một dây
sẽ có phân bố lại điện áp
C11phóng qua người, U1giảm từ 0,5U 0
C22nạp qua người, U2tăng từ 0,5U U
Trang 9 Trường hơp có xét điện dẫn của cách điện (cáp khoảng cách lớn)
Bình thường: U1= Iro.r1 ; U2= Iro.r2; U = U1+ U2Khi người chạm vào dây 1, Rng//r1 I I (tăng)
Dòng điện qua điện trở cách điện của dây:
Dòng điện qua người do điện dung phóng, nạp khi có phân bố lại điện áp
Dòng điện qua người: Ing= Ing.C+ Ing.r
Z = 1jωC
Trang 10 Vấn đề nối đất trung tính mạng điện:
3.2 Mạng điện ba pha
a) Trung tính nối đất trực tiếpb) Trung tính nối đất qua tổng trởc) Trung tính cách điện với đấtd) Trung tính nối đất qua cuôn dập hồ quang
Vấn đề nối đất trung tính mạng điện:
Loại nối đất TT nối đấttrực tiếp
TT nối đất qua tổng trở TT cách điện
với đất
TT nối đất qua cuộn Petersen
Ưu điểm
• Dễ phát hiện
N (1)
• Không QĐA
• Dễ phát hiện N (1)
• Loại trừ HQ
• Chi phí cuộn dập HQ Nhược
điểm
• Gián đoạn CCĐ
• Ub; Utxlớn
• Dễ cháy
• Gián đoạn CCĐ
• Giảm Ub, Utx
• Khó phát hiện N (1)
• Tăng QĐA
• R T/hao
• X DĐĐA
• Khó phát hiện N (1)
Trang 11 Các trường hợp tiếp xúc trực tiếp nguy hiểm:
Mạng điện có trung tínhcách điện với đất
1 Mạng điện dưới 1kV có điện dung bé
2 Mạng điện dưới 1kV có điện dung lớn
3 Mạng điện trên 1kV
Mạng điện có trung tínhnối đất
3 Tiếp xúc trực tiếp
UA, UB, UC: Điện áp giữa các dây pha A, B, C với đất
gA, gB, gC: Điện dẫn của cách điện dây pha A, B, C với đất
gng: Điện dẫn của người, gng= 1/Rng
CA, CB, CC: Điện dung của dây pha A, B, C với đất
Khi tiếp xúc với dây pha (pha A), theo Kirchoff 1:
Trang 12U =U2
U̇ = U̇ − U̇ = U̇ (1 − a )U̇ = U̇ − U̇ = U̇ (a − 1)
⇒ U̇ =(g +jωC ) U̇ − (g +jωC ) U̇
g + jω C
U̇ = U̇ − U̇
U̇ = U̇ − U̇
g + g U̇ + g U̇ + g U̇ + jω C U̇ + jω C U̇ + jω C U̇ = 0
a = e = −1
2+ j
32
Đối với lưới điện hạ áp, có thể bỏ qua điện dung đường dây
Trang 13 Mạng trên 1kV, coi rA= rB= rC= hay là gA= gB= gC= 0
Nếu
Điện áp đặt lên người nếu chạm vào các pha không bị sự cố là điện
Trang 144.1 Giới thiệu chung
Tiếp xúc gián tiếp: Người chạm vào vỏ (có tính dẫn điện) của cácthiết bị điện mà bình thường không mang điện
Các biện pháp bảo vệ:
Bảo vệ nối đất: Bằng cách nối vỏ thiết bị điện đến hệ thống nối đất
Bảo vệ nối dây trung tính: Bằng cách nối vỏ các thiết bị điện vào dâytrung tính ( biến chạm vỏ khi cách điện bị hư hỏng thành ngắnmạch chạm đất một pha)
Sơ đồ TT Sơ đồ IT
Sơ đồ TN-C Sơ đồ TN-C-S và TN-S
Chữ thứ nhất:
Nối đất trung tính nguồn
T (Terre tiếng Pháp đất) trung tính nối đất
-I (-Isolated) trung tính cách ly
4 Tiếp xúc gián tiếp
4.1 Giới thiệu chung
Trang 154 Tiếp xúc gián tiếp
Dòng điện ngắn mạch
Uph: Điện áp pha nguồn
rcđ: Điện trở cách điện thiết bị
Ro: Điện trở nối đất trung tính nguồn
Rnđ: Điện trở nối đất vỏ thiết bị
Dòng điện qua hệ thống nối đất Rnđ
Dòng điện ngắn mạch nguyhiểm nhất (khi rcđ 0)
Điện áp tiếp xúc khi người chạmvào vỏ của thiết bị (Utx1) vàchạm vào dây trung tính (Utx2)
và Utx1+ Utx1= UphThực tế Rnđ> Ronên Utx1 Uph: Nguy hiểm
4 Tiếp xúc gián tiếp
Trang 16 Sơ đồ TN không cónối đất lặp lại dây trung tính
Rttvà Rph: Điện trở của dây trung tính
và của dây pha
x: Điện kháng của đường dây
Điều kiệnU ≤ U khó thực hiện
Trang 174 Tiếp xúc gián tiếp
Sơ đồ TN cónối đất lặp lại dây trung tính (nối đất tập trung)
Giảm điện áp tiếp xúc so với khi không có nối đất lặp lại
Giảm nhẹ được chế độ sự
cố nếu đứt dây trung tính
– Nếu không có nối đấtlặp lại: Utx= Uph– Nếu có nối đất lặp lại (R1):
R + R ≤ U (tương tự sơ đồ TT)
4 Tiếp xúc gián tiếp
Sơ đồ TN cónối đất lặp lại dây trung tính (nối đất tập trung)
Chương 10 An toàn điện
Xét việc tiếp xúc vỏ thiết
bị M2:
33
Trang 18Ro.tđ= Ro//R2//R3< Ro Utxtăng
Tăng nối đất lặp lại dọc theo tia và nối đất mạch vòng
R đ+ R
Sơ đồ TN có nhiềumạch nối đất lặp lại dây trung tính
Khi sự cố hư hỏng cách điện của một thiết bị
Điện trở tương đương của mạch:
Trường hợp bị hư hỏng cách điện rcđ.M= 0 và vì Rng>> Rnđnên rtđ Rnđ
rđ= r đ. + R đ R
R đ+ R
4 Tiếp xúc gián tiếp
Trang 19 Khi sự cố hư hỏng cách điện của một thiết bị
Dòng điện sự cố chạm đất Icđ
Trường hợp mạng điện có cách điện đối xứng và điện dung bé
Điện áp trên vật nối đất
bé
Iđ=U2rđ
3 g + g + 3ω (C − C ) + 3 g − g + 3ω (C + C )
g + ω C
Iđ= U3R đ+ rđ⇒
4 Tiếp xúc gián tiếp
Khi sự cố hư hỏng cách điện đồng thời tại hai thiết bị (sự cố kép)
Dòng điện sự cố U: Điện áp dây
rcđ.M1và rcđ.M2: Điện trở cách điện củacác pha bị hư hỏng của thiết bị 1 và 2
Rlk: Điện trở của dây dẫn liên kết giữahai vỏ thiết bị
rđ. + rđ. +R (RR + Rđ + R đ )
đ + R đ
4 Tiếp xúc gián tiếp
Trang 20 Khi sự cố hư hỏng cách điện đồng thời tại hai thiết bị (sự cố kép)Trường hợp khi cả hai sự cố chạm đất đều trực tiếp rcđ.M1 = rcđ.M2 = 0
Điện áp tiếp xúc cực đại trên mỗi thiết
Khi không có dây liên kết hai vỏ thiết bị M1 và M2 tức là Rlk= :
Điện áp tiếp xúc cực đại trên mỗi thiết bị
Thường vượt quá Utxcp
Bao bọc bằng cáchđiện
Rào chắn hoặc tấmchắn
Sử dụng vật cản
Đặt ngoài vùng tayvới
Nối đất vỏ kim loạithiết bị
Nối liên kết đẳng thế
Dùng cách điện cấp II hoặc cách điện tươngđương
Mạch điện tách biệt
Bảo vệ tự động cắtmạch điện khi có sự cố
Điện áp siêu thấp(ELV)
Bảo vệ bổ sung bằngRCD với dòng điện
dư tác động khôngquá 30mA
Trang 215 Các biện pháp bảo vệ
5.1 Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp
Bao bọchoàn toàn các bộ phận mang điệnbằng vật liệu cách điệnđạttiêu chuẩn sao cho chỉ tháo gỡ ra được bằng cách phá hủy chẳng hạnnhư vỏ cáp, vỏ thiết bị đóng cắt , hộp cách điện chứa các vật mangđiện với khóa
Đặt các vật cản, ràochắn, hộp có khóa hoặcdụng cụ chuyên dụng
để mở nhằm ngăn cáchngười tiếp xúc với các
bộ phận mang điện
Đặt vật mang điện ngoài tầm vớicủa con người
Sử dụng cảnh báo: biển báo, đèn
Trang 22 Sử dụng nguồn điện áp siêu thấp
Giới hạn điện áp siêu thấp (IEC 60364-4)
5 Các biện pháp bảo vệ
5.3 Bảo vệ tự động cắt mạch khi có sự cố
Thiết bị bảo vệ theo dòng điện dư(Residual current device - RCD)
Nguyên lý làm việcBình thường:
Không có từ thôngtrong mạch từ
Khi có sự cố chạm vỏ (đất) phía mạch được bảo vệ, dây N không có dòng về
Có từ thông trong mạch từ, W2códòng đến cuộn cắt Cắt nguồn
Phía nguồn
Mạch được bảo vệİ∆ = İ + İ ≠ 0
İ∆ = İ + İ = 0
Trang 23 Các yếu tố ảnh hưởng đến RCD– Dòng điện rò do điện dung của cách điện dây dẫn với đất trong chế độlàm việc bình thường (1,5mA/m) hoặc do các mạch tụ lọc của các thiết
bị điện tử (cỡ 1-2mA/thiết bị)
– Sóng hài, quá độ xung kích hoặc dao động gần vị trí RCD chạy qua cácmạch lọc, điện dung đường dây làm cho RCD làm việc nhầm
Phân loại RCD theo IEC 60755:
– Loại AC tác động với dòng điệnxoay chiều hình SIN
– Loại A tác động với dòng xoaychiều hình SIN và xung dòngmột chiều
– Loại B tác động như loại A vàmột chiều duy trì
Thời gian cắt RCD đối với mạch cuối có Iđm 32A (IEC 60364-4-41)
Thời gian cắt RCD không quá 1 giây đối với mạch khác
khá lớn Thời gian cắt RCD phải nhỏ
Trang 24 Trong sơ đồ TN
Dòng điện ngắn mạch lớn nên bảo
vệ có thể dùng cả bảo vệ quá dònghoặc hoặc RCD
Sử dụng bảo vệ quá dòng điên:
Rv= Rtt: Dây trung tính với sơ đồ TN-C
Rv= RPE: Dây bảo vệ PE với sơ đồ TN-S
Điều kiện an toàn (IEC60364)
Thời gian tác động của bảo vệphải nhỏ
lớn
Đ/áp pha Uo(V) 50 < Uo 120 120 < Uo 230 230 < Uo 400 Uo> 400
Thời gian cắt của bảo vệ t BV.max đối với mạch cuối có I đm 32A (IEC 60364-4-41)
Thời gian cắt của bảo vệ t BV.max = 5 giây đối với mạch khác
Với BVQD thời gian độc lập, chọ tBV< tBV.max Sau đó kiểmtra điều kiện
Với BVQD thời gian phụ thuộc, từ Uo(Uph) chọn tBV.maxtheo IEC60364
Trang 25 Sử dụng RCD đối với sơ đồ TN-S và TN-C-S chỉ khi– Không thể xác định chính xác được điện trở mạch với RNhoặc– Trị số INquá bé khiến BVQD không dùng được.
Với sơ đồ TN-C-S, phải đưa dây PE tách từ dây PEN ra ngoài vòngxuyến của RCD đối với mạch bảo vệ cuối
Trong sơ đồ IT
Khi chạm đất điểm thứ nhất, Icđvà Ungđều bé (Mục 2.2.b)
Không nguy hiểm
Khi chạm đất điểm thứ hai:
– Nếu vỏ các thiết bị có nốiđất bảo vệ riêng
Bảo vệ được thực hiệntương tự sơ đồ TT
Trang 26 Khi chạm đất điểm thứ hai:
– Nếu vỏ các thiết bị có liênkết chung với một hệthống nối đất bảo vệ
Dòng điện ngắn mạch sẽrất lớn,
Bảo vệ được thực hiệntương tự sơ đồ TN– Điện áp kiểm tra các điều kiện tượng tự với sơ đồ TN + Với điểm chạm đất thứ hai là dây pha: Uo= Udây+ Với điểm chạm đất thứ hai là dây trung tính: Uo= Uph
Sử dụng RCD có độ nhậy cao
RCD có độ nhậy cao: có Ikđ.I 30mA
Bên cạnh các biện pháp bảo vệ trên đây, RCD có độ nhạy cao cònđược dùng làm biện pháp bảo vệ bổ sung cho các trường hợp cónguy cơ tiếp xúc cao như sau
– Các mạch ổ cắm tại những nơi ẩm ướt,– Các mạch ổ cắm sử dụng tạm thời– Các mạch cấp nguồn cho phòng xông hơi, bể bơi– Các mạch cấp nguồn tại hiện trường công tác, xe lưu động, thuyền, sự kiện ngoài trời…
Trang 27Tài liệu tham khảo