Động vật và người qua hệ vi sinh vật đường ruột cũng tổng hợp một số vitamin nhưng liều lượng không đáng kể Tính chất lý hóa Không bền dưới tác dụng của oxy, ánh sáng, hóa chất, nhi
Trang 1Chương 5: Vitamin
Trang 21 Khái niệm chung
Vitamin, yếu tố dinh dưỡng không thể thiếu
được của mọi sinh vật, là những chất hữu cơ có trọng lượng phân tử nhỏ,có hoạt tính sinh học.
Vitamin không được tổng hợp trong cơ thể
người và động vật
Tổng hợp nhiều thực vật
Chỉ cần vitamin với một lượng rất ít, nhưng
không thể thiếu
Trang 32 Danh pháp
Tên theo bệnh xuất hiện do thiếu vitamin này
Vitamin A (Axerophotol), thiếu vitamin sẽ bị khô giác mạc (Axerophtalmie); Vitamin PP, thiếu sẽ bị bệnh da sần sùi (Pellarge preventive)
Tên vitamin theo chữ cái (chữ in)
Theo Mac Collumn đặt tên vitamin theo chữ cái La Mã A,B,C,D,E
Trong 1 nhóm có nhiều loại đặt thêm chỉ số kèm, ví dụ: B1, B2, B6,B12
Tên vitamin theo bản chất hóa học
Theo Hiệp Hội Quốc Tế về Hóa học tinh khiết và hóa học ứng dụng (IUPAC = International Union of pure and
Applied Chemistry) gọi tên vitamin theo tên hóa học
Trang 43 Phân loại
Dựa vào tính hòa tan của vitamin: Chia ra 2 nhóm lớn
NHÓM 1: Nhóm vitamin hòa tan trong nước: B, C, H,
Trang 54 Đặc tính chung và tác dụng
4.1 Đặc tính chung:
Vitamin có nguồn gốc tự nhiên chủ yếu từ thực vật
và vi sinh vật tổng hợp Động vật và người (qua hệ vi sinh vật đường ruột) cũng tổng hợp một số vitamin nhưng liều lượng không đáng kể
Tính chất lý hóa
Không bền dưới tác dụng của oxy, ánh sáng, hóa
chất, nhiệt độ cao, kim loại
Trọng lượng phân tử 122/1300
Sự hòa tan của vitamin được xếp theo 2 nhóm lớn: tan trong nước và trong chất béo
Trang 64 Đặc tính chung và tác dụng
4.2 Chức năng sinh học vitamin
Cần cho sinh vật với lượng rất nhỏ
Tham gia nhóm ngoại của Enzym
B1 tham gia enzym Decacboxylaza
Giữa vitamin và HORMONE cũng có tác động qua lại tương hỗ lẫn nhau
Vitamin D tăng ức chế tiết HORMONE tuyến cận giáp
Giữa các vitamin cũng có tác động ảnh hưởng lẫn nhau
B12 chuyển caroten (tiền A) thành vitamin A
Vitamin bảo vệ cơ thể, nâng cao tính đề kháng
A,E tăng cường miễn dịch
C chống cúm
Trang 75 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN A (Retinol, Axeroptol, Xerophtalmie)
Tan trong chất béo, không tan trong nước
Vitamin A bị phân hủy khi có oxy không khí , bền với acid, kiềm
Caroten (tiền vitamin A)
Caroten có hoạt tính vitamin A cao nhất, khi thủy phân
-caroten , -carotenaza có 2 phân tử bvitamin A
Tác dụng của vitamin A
Chống bệnh viêm loét, khô giác mạc của mắt, tăng độ
nhạy của mắt
Giúp dinh dưỡng biểu mô, thượng bì, nuôi dưỡng da
Tham gia vào một số quá trình trao đổi protit, lipit, gluxit,
muối khoáng, oxy hóa photphozyl hóa
Trang 85 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN A (Retinol, Axeroptol, Xerophtalmie)
Có ở trong lòng trứng , sữa, gan cá, mỡ bò,
bơ…
β Caroten có nhiều trong
ớt, carot, cà chua, rau
xanh…
Trang 9VITAMIN A (Retinol, Axeroptol, Xerophtalmie)
5 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
Nuôi dưỡng da…
Vai trò của Vitamin A
Trang 105 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN D (Canxipherol)
Vitamin D gồm một số dạng có cấu trúc gần nhau như
D 2 , D 3 , D 4 , D 5 , D 6
D 1 là ecgosterol (tiền vitamin D 2 )
Khi chiếu tia tím D 1 → D 2
Vitamin D có ở cá biển, dầu cá gan, dầu dừa
Với người, dưới ánh sáng mặt trời, tia tím, da tổng
hợp được vitamin D 3
D 2 là ecgocanxiferol
D 3 là colecanxiferol
Trang 115 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN D (Canxipherol)
Cấu tạo: Vitamin D là sterol, có hệ khung đa vòng Xyclopentano – pehydro phenantren
Các dạng vitamin D chỉ khác nhau nhóm đính ở C17, D2, D3 là dẫn xuất của ecgosterol và colesterol
D 1 : ecgosterol
D 2 : ecgocanxiferol
D 3 : colecanxiferol
Trang 125 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN D (Canxipherol)
Tính chất:
Vit D2, D3 không tan trong nước, tan trong chất béo,
dung môi hữu cơ như benzen, axeton, rượu
Dễ bị phân hủy khi có chất oxy hóa và acid vô cơ, xảy ra
ở nối đôi vòng B
Tác dụng vitamin D
Chống bệnh còi xương, suy nhược, chậm mọc răng
Điều hòa trao đổi canxi, photpho
Tang hấp thu canxi cho thành ruột
Trang 135 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN D (Canxipherol)
Dưới ánh sáng mặt trời, tia cực tím, da tổng hợp
được vitamin D
Có trong bơ, sữa, nấm, ca cao, cá biển…
Trang 145 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN D (Canxipherol)
Chống còi xương, chậm mọc răng, xương bị mềm
Nhu cầu
Trang 155 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
Trang 165 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN E (Tocopherol)
Tác dụng:
Ảnh hưởng lên quá trình sinh sản của động vật
Thiếu E sự tạo phôi sẽ bị ngăn trở, teo cơ
Tham gia vận chuyển điện tử trong phản ứng oxy hóa –khử
Chất chống oxy hóa rất tốt đối với caroten, acid linoleic
Chống “ hóa già” Kích thích các phản ứng miễn dịch, chống độc
Vitamin E có nhiều trong thực vật như : thực vật, rau xà lách, lúa mì
Trang 175 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN E (Tocopherol)
Có trong dầu thực vật, rau xà lách, rau cải, bắp,
hướng dương, đậu nành, đậu phộng…
Trang 185 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN E (Tocopherol)
Vai trò của Vitamin E
Bảo vệ màng tế bào và các mô,
chống lão hóa Bảo đảm chức năng hoạt động bình thường và cấu trúc của nhiều mô và cơ quan
Nhu cầu
Trang 195 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN K (Filoquinon)
Tan trong chất béo, dung môi của chất béo
Cấu tạo: Là dẫn xuất naphtoquinon gồm vitamin K1,
K2,K7, chủ yếu tác dụng là K1, K2
Vitamin K1
Vitamin K3
Trang 205 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN K (Filoquinon)
Tính chất:
K1 là chất dầu vàng không tan trong nước, nhạy với
ánh sáng, phải bảo quản trong tối
Không bền khi đun nóng ở pH kiềm
Các vitamin K có tính oxy hóa khử
Công dụng:
Tổng hợp yếu tố đông máu thrombin, thiếu K sẽ xảy ra các hiện tượng chảy máu cam
Vitamin K vận chuyển điện tử trong quá trình quang
hợp thực vật, cả quá trình photphoryl hóa, oxy hóa,
kèm theo tích lũy năng lượng ở động vật
Chủ yếu là ở thực vật: bắp cải, cà chua
Trang 215 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN K (Filoquinon)
Có trong bắp cải, bông cải, ngũ cốc, sà
lách…
Trang 225 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN K (Filoquinon)
Vai trò của Vitamin K
Tổng hợp yếu tố đông máu…
Nhu cầu
Trang 235 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
VITAMIN F (Phức hợp acid béo không no)
linoleic, linoleic, hoạt tính vitamin F, phụ
thuộc vào vị trí nôi đôi, C thứ 6-7, 9-10
Vitamin F tham gia vào sự điều hòa trao dổi
Lipit
Trang 245 Vitamin thông dụng tan trong chất béo
Vitamin Q là coenzym của enzym Q
Chuyển vận gốc photphat trong chuỗi oxy hóa – khử
Trang 256 Vitamin thông dụng tan trong nước
Hòa tan tốt trong nước
Khi oxy hóa B1 chuyển thành hợp chất Thiocrom phát huỳnh quang, ứng dụng để định lượng vitamin B1
Trang 266 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B1 (Thiamin)
Có trong sữa, thịt, cá, ngũ
cốc, bánh mì
Trang 276 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B1 (Thiamin)
Giúp cơ thể chuyển hóa thức ăn thành năng lượng
Vai trò của Vitamin B1
Đóng vai trò trong hoạt động của hệ tuần hoàn, truyền xung động thần kinh
Nhu cầu
Trang 286 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B2 (Riboflavin)
Cấu tạo: Gồm nhân
Dimetyl-izoallozazin kết hợp đường Riboza
Tính chất:
Là tinh thể màu vàng, có vị đắng,
tan trong nước, trong rượu không
tan trong các dung môi của chất béo
Bền nhiệt độ và acid
Nhạy cảm với ánh sáng
Dễ bị photphoryl hóa tạo nên nhóm
hoạt động của enzym xúc tác quá
trình oxy hóa – khử
Trang 296 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B2 (Riboflavin)
Chức năng:
Tham gia thành phần nhóm ngoại các Enzym oxy hóa–khử
FAD: tham gia trong nhóm ngoại :D-aminoacid – oxydaza
Trang 306 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B2 (Riboflavin)
Có trong trứng, sữa, thịt, ngũ cốc,
rau xanh
Trang 316 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B2 (Riboflavin)
Giúp làn da khỏe
Vai trò của Vitamin B2
Chống nhiễm trùng, tăng tốc độ tái tạo máu
Nhu cầu
Trang 326 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B6 (Pyridoxin)
Cấu tạo: 3 dạng
Tính chất:
Tinh thể không màu, vị đắng
Bền nhiệt trong acid hay kiềm
Không bền với chất oxy hóa
Nhậy với ánh sáng
Pyridoxin
Pyridoxal Pyridoxamin
Trang 336 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B6 (Pyridoxin)
Có trong các loại hạt, lòng đỏ trứng, sữa, thịt, ngũ cốc, bánh mì…
Trang 346 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B6 (Pyridoxin)
Nhu cầu
Duy trì chức năng và hoạt động của não, chống miễn dịch, chuyển hóa protein
Vai trò của Vitamin B6
Trang 356 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B12 (Cyanocobalamin)
Cấu tạo: CTTQ: C63H90014N14PCo
Trang 366 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B12 (Cyanocobalamin)
Tính chất:
Kết tinh thể màu đỏ, không mùi vị
Hòa tan tốt trong nước và rượu
Không bền với chất oxy hóa
Trang 376 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN B12 (Cyanocobalamin)
Có trong lòng đỏ trứng, sữa, các sản phẩm từ sữa, thịt, gia cầm, tôm cua…
Trang 386 Vitamin thông dụng tan trong nước
Thiếu B5 da khô, rối loạn thần kinh ngoại biên…
Nguồn gốc: có trong thịt, gan, đậu, sữa…
Trang 396 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN P (hay C2)
Cấu tạo: tập hợp nhiều sắc tố thực vật, gốc Flavon
Điển hình nhóm này là Rutin
Trang 406 Vitamin thông dụng tan trong nước
Trang 416 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN C (ascorbic acid)
Trang 426 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN C (ascorbic acid)
Chức năng:
Tham gia vận chuyển điện tử
Chống bệnh hoại huyết, chảy máu chân răng, xuất
huyết dưới da
Tham gia chuyển hóa các chất, tổng hợp collagen
Giúp hấp thu lipid ở ruột
Hấp thu Fe và giữ Fe+2 ở ruột
Tạo sức đề kháng, chống nhiễm trùng, chống stress…
Liên quan đến sự hình thành HORMONE tuyến giáp và thượng thận
Trang 436 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN C (ascorbic acid)
Có trong cam, chanh, bưởi, ớt, dâu tây, rau xanh, cà chua
Trang 446 Vitamin thông dụng tan trong nước
VITAMIN C (ascorbic acid)
-Tăng sức đề kháng, ảnh
hưởng đến mô đang phát triền, hình thái xương, mô liền sẹo…
-Hấp thu Fe
Nhu cầu
Trang 457 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN B15 (panamic acid)
Cấu tạo: là ester của gluconic acid và aminoacetic acid
Kích thích chức năng của hệ não thùy…
Tham gia các quá trình oxy hóa ở cơ thể
Làm tiêu mỡ, trao đổi oxy, giải độc
Nguồn: có trong mần lúa, máu bò, gan, các loại hạt…
Trang 467 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN B3 (panamic acid)
Cấu tạo: gồm acid pantonic và alanin
Tính chất:
Là chất lỏng nhớt, màu vàng, tan trong nước và rượu
Bền nhiệt và oxy trong dung dịch trung tính
Chức năng:
Tham gia cấu tạo Coenzym A, tổng hợp acid béo
Thiếu B3 ảnh hưởng đến chức năng thượng thận…
Trang 477 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN B3 (panamic acid)
Có trong thịt, cá, gia cầm, các
loại hạt, trứng, sữa
Trang 487 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN H (Biotin-B8)
Cấu tạo: là một monocarboxylic dị vòng
Tính chất:
Là tinh thể hình kim, không màu,
tan trong nước ít tan trong rượu
Bền với oxy và H2SO4, phân hủy bởi HCl, NaOH…
Chức năng:
Xúc tác hô hấp, vận chuyển CO2
Thiếu vit H gây viêm da, thiếu máu
Chuyển hóa mỡ, dinh dưỡng da và niêm mạc
Nguồn gốc: có nhiều trong gan động vật có sừng, sữa, đậu nành, trứng, rau cải…
Trang 497 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN B9 (Folic acid)
Cấu tạo: nhân pteridin, paraamino-benzoic,
glutamic
Tính chất:
Là tinh thể hình kim, màu vàng, tan trong nước,
không tan trong rượu
Dễ phân hủy ngoài ánh sáng
Trang 507 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN B9 (Folic acid)
có nhiều trong ngũ cốc, đậu thịt bò, sữa,
rau xanh, gan…
Trang 517 Một số Vitamin không thông dụng
VITAMIN B9 (Folic acid)
Tăng hồng cầu, tái tạo máu
Tham gia tổng hợp DNA
Cùng với vit C, giúp
cơ thể tiêu hóa tốt và
sử dụng protein