1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiến trình tự do hoá thương mại thương sản phẩm nông nghiệp trong WTO

37 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến trình tự do hoá thương mại thương sản phẩm nông nghiệp trong WTO
Trường học University of Economics and Business Hanoi
Chuyên ngành Kinh tế thương mại
Thể loại Đề tài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 412,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỖ TRỢ TRONG N Hỗ trợ trong n Hỗ trợ trong nư ước có thể ớc có thể đư được thành 3 mức ợc thành 3 mức đ độ: ộ:  Các biện pháp trong “Hộp xanh” Các biện pháp trong “Hộp xanh” – – Green

Trang 1

Đề tài

Đề tài::

Tiến trình tự do hoá th

sản phẩm nông nghiệp

Trang 3

Chương I: Chương I:Hoàn cảnh ra đời Hiệp Hoàn cảnh ra đời Hiệp

Trang 6

12 12 1990 tại Heysey 1990 tại Heysey – – Bacelona Bacelona

12 12 1991 Tồng giám đốc Gatt là Author Dunkel 1991 Tồng giám đốc Gatt là Author Dunkel

đã đưa ra một dự thảo thoả thuận chung

23 23 11 11 1992 : Mỹ và EC đạt được thoả thuận 1992 : Mỹ và EC đạt được thoả thuận

Balir House.

Thoả hiệp ngày 15 Thoả hiệp ngày 15 12 12 1993 1993

Trang 8

Các Các nước nước PT PT 6

6năm( năm(1995 1995 2000 2000)` )`

Các Các nước nước đang đang PT PT 10

24 24% % 10 10% %

24 24% % 14 14% %

Các nước kém phát triển không phải đưa ra cam kết nào về giảm thuế hoặc giảm trợ cấp

Trang 9

TIẾP CẬN THỊ TR TIẾP CẬN THỊ TRƯ ƯỜNG ỜNG

 Tất cả các hàng rao phi thuế quan sẽ bị ràng

Trang 10

TIẾP CẬN THỊ TR TIẾP CẬN THỊ TRƯ ƯỜNG ỜNG

Gạo Sữa Bơ Đường Lúa Lúa mạch mạch Thịt Thịt cừu cừu Lúa Lúa mỳ mỳ

EU 207 97 97 2 2 72 72 63 58 58 5 5 21 52 52 6 6

+/ Thuế hoá “bẩn thỉu”

+/Cắt giảm thuế không đều

Trang 11

HỖ TRỢ TRONG N

Hỗ trợ trong n Hỗ trợ trong nư ước có thể ớc có thể đư được thành 3 mức ợc thành 3 mức đ độ: ộ:

Các biện pháp trong “Hộp xanh” Các biện pháp trong “Hộp xanh” – – Green Box Green Box

Là các biện pháp ít gây ảnh h Là các biện pháp ít gây ảnh hư ưởng hoặc ởng hoặc không làm không làm bóp méo tự do cạnh tranh th

bóp méo tự do cạnh tranh thươ ương mai ng mai – – Miễn trừ cắt Miễn trừ cắt giảm.

Các biện pháp trong “Hộp xanh da trời”: Blue Box Là các biện pháp nh Là các biện pháp như ư thanh toán trực tiếp cho thanh toán trực tiếp cho

ng

ngư ười sản xuất trong các ch ời sản xuất trong các chươ ương trình hạn chế sản ng trình hạn chế sản

xuất

Các biện pháp trong “ Hộp hổ phách” Các biện pháp trong “ Hộp hổ phách” – – Amber Box Amber Box

Là các biện pháp bóp méo th Là các biện pháp bóp méo thươ ương mại và thuộc ng mại và thuộc diện c

diện că ăt giảm t giảm đư được qui ợc qui đ định trong AAUR ịnh trong AAUR

Trang 13

NÔNG NGHIỆP VỚI VÒNG

Đ ĐÀM PHÁN DOHA ÀM PHÁN DOHA

CHƯƠNG III:

Trang 14

••Điều 20: Tiếp tục quỏ trỡnh cải cỏch Điều 20: Tiếp tục quỏ trỡnh cải cỏch

““Với nhận thức rằng mục tiêu dài hạn cắt

giảm nhanh chóng và đáng kể trợ cấp và

bảo hộ để tạo nên cải cách cơ bản là một

quá tr

quá trìình liên tục, các thành viên nhất trí nh liên tục, các thành viên nhất trí

rằng các cuộc đàm phán nhằm tiếp tục quá tr

trìình cải cách sẽ được bắt đầu một nnh cải cách sẽ được bắt đầu một năăm m

trước khi kết thúc thời gian thực hiện

trước khi kết thúc thời gian thực hiện””

••Điểm f Điều 1 Điểm f Điều 1 – – AAUR AAUR

“Giai

“Giai đ đoạn thực hiện” cú nghĩa là giai oạn thực hiện” cú nghĩa là giai đ đoạn 6 oạn 6

n

năăm kể từ n m kể từ năăm 1995 m 1995.

Trang 15

Các Các nước nước PT PT 6

6năm( năm(1995 1995 2000 2000)` )`

Các Các nước nước đang đang PT PT 10

24 24% % 10 10% %

24 24% % 14 14% %

Các nước kém phát triển không phải đưa ra cam kết nào về giảm thuế hoặc giảm trợ cấp

Trang 16

Hội nghị Seattle 30/11

Hội nghị Seattle 30/11 – – 03 03 12/1999 12/1999

Các vòng Các vòng đ đàm phán về Nông nghiệp bắt àm phán về Nông nghiệp bắt đ đầu ầu đư

được khởi ợc khởi đ động lại ộng lại.

Hội nghị bộ tr Hội nghị bộ trư ưởng lần thứ 3 ởng lần thứ 3 – – Thất bại hoàn Thất bại hoàn toà toà > Vấn > Vấn đ đề nông nghiệp ề nông nghiệp đư được chuyển vào ch ợc chuyển vào chươ ương trình ng trình phát triển Doha (DDA).

Trang 17

I Nông nghiệp trong Tuyên bố Doha

đến 31/03/2003 phải hoàn thành ến 31/03/2003 phải hoàn thành.

Dự thảo cam kết khung: chậm nhất Dự thảo cam kết khung: chậm nhất đ đến ến

Cancun – – Mexico Mexico 09/2005 09/2005

Hạn cuối cùng 01/01/2005 phải có khuôn Hạn cuối cùng 01/01/2005 phải có khuôn khổ cam kết duy nhất.

Trang 18

2 Mục tiêu các cuộc

2 Mục tiêu các cuộc đ đàm phán àm phán.

Tiếp cận thị tr Tiếp cận thị trư ường: Tiếp tục cắt ờng: Tiếp tục cắt

giảm hàng rào thuế quan.

Hỗ trợ trong n Hỗ trợ trong nư ước: Cắt giảm hỗ trợ ớc: Cắt giảm hỗ trợ trong n

trong nư ước mà có thể làm sai lệch ớc mà có thể làm sai lệch

môi tr

môi trư ường th ờng thươ ương mại ng mại.

Trợ cấp xuất khẩu: Giảm Trợ cấp xuất khẩu: Giảm đ đáng kể, áng kể, tiến

tiến đ đến xoá bỏ hoàn toàn tại một ến xoá bỏ hoàn toàn tại một

thời

thời đ điểm cụ thể iểm cụ thể.

Trang 19

II Vấn

II Vấn đ đề Nông nghiệp với ch ề Nông nghiệp với chươ ương trình ng trình

phát triển Doha trong thực tế

Trang 20

Các nước phát triển

-EU-Mỹ-Nhật-…

Trang 21

a) Các n Các nư ước phát triển: Đứng ớc phát triển: Đứng đ đàu là EU, Mỹ, Nhật àu là EU, Mỹ, Nhật.

Ngày 13/08/2003: Mỹ và EU Ngày 13/08/2003: Mỹ và EU đư đưa ra ph a ra phươ ương thức ng thức chung về

chung về đ đàm phán nông nghiệp (gồm 3 àm phán nông nghiệp (gồm 3 đ điểm) iểm)

+ Các nứoc giầu ko phải cắt giảm

cho các nư ước ớc đ đang phát triển ang phát triển.

II Vấn

II Vấn đ đề Nông nghiệp với ch ề Nông nghiệp với chươ ương trình ng trình

phát triển Doha trong thực tế

Trang 22

b)Groups 21.

Ngày 13/09/2003: G21

Ngày 13/09/2003: G21 đư đưa ra a ra đ đề ề xuất của riêng mình (gồm 3

 Các n Các nư ước giàu phải cắt giảm hỗ trợ ớc giàu phải cắt giảm hỗ trợ trong n

trong nư ước ớc.

 Xoá bỏ trợ cấp xuất khẩu nếu áp dụng công thức “pha trộn”.

 Dành S&D cho các thành viên đ

đang phát triển ang phát triển

Trang 23

* Tổng trợ cấp

Theo OECD:

Năm 2001:

Trang 24

*Hàng rào thuế bảo hộ

Trang 25

c)Groups 4: BurkinaFaso, Mali, Belin, Chad

 Bông vải Bông vải đđối với họ là :ối với họ là :

10% GDP10% GDP 40% kim ngạch xuất khẩu40% kim ngạch xuất khẩu 70% kim ngạch xuất khẩu nông sản70% kim ngạch xuất khẩu nông sản

 Yêu cầu Mỹ:

NgNgưưng trợ cấp 3,3 tỷ USD/nng trợ cấp 3,3 tỷ USD/năăm trong vòng 3 m trong vòng 3 n

năăm.m

Đòi Đòi đưđược bồi thợc bồi thưường ngay 300triệu USD.ờng ngay 300triệu USD

 Vì những trợ cấp của Mỹ Vì những trợ cấp của Mỹ đđã làm giảm thu nhập của ã làm giảm thu nhập của

G4 h

G4 hơơn 1 tỷ USD/nn 1 tỷ USD/năăm, m, đưđưa gần 10 triệu dân của họ a gần 10 triệu dân của họ

và đđói kém và bần cùng.ói kém và bần cùng

Trang 26

3.GENEVA 27 3.GENEVA 27 31/7/2004 31/7/2004

Tài liệu khung về vấn

Tài liệu khung về vấn đ đề nông nghiệp ề nông nghiệp đư được ợc

thông qua vào

thông qua vào đ đêm 31/07/2004: êm 31/07/2004:

Tiến tới xoá bỏ trợ cấp xuất khẩu (thời Tiến tới xoá bỏ trợ cấp xuất khẩu (thời đ điểm iểm

Trang 27

4.Hongkong 2005

Chiều ngày 18/12/2005, các n

Chiều ngày 18/12/2005, các nư ước thành viên ớc thành viên WTO

WTO đ đã nhất trí ã nhất trí đ đạt một thoả thuận: ạt một thoả thuận:

“Tất cả các thành viên sẽ xoá bỏ trợ cấp xuất khẩu muộn nhất vào 2013”

Trang 28

thống nhất quan đđiểm 2 vấn iểm 2 vấn đđề còn lại:ề còn lại:

Trợ cấp nông nghiệp Trợ cấp nông nghiệp Giảm thế nhập khẩuGiảm thế nhập khẩu > EU lớn tiếng chỉ trích Mỹ vì quá cứng rắn.> EU lớn tiếng chỉ trích Mỹ vì quá cứng rắn

Trang 29

-> Các nước mâu thuẫn sâu sắc -> ko đạt đựoc một thoả thuật nào cả !

->Pascal Lamy – tổng giám đốc WTO

tuyên bố:

“Sau khi tham vấn Chính phủ các nước

thành viên WTO, tôi kiến nghị tạm ngừng đàm phán để các bên tham gia có thời gian phản ánh và thay đổi thái độ của mình”

28/07/2006: Đại hội đồng nhất trí đề xuất của Tồng giám đốc

Trang 31

III Nông nghiệp có quan trọng nh

III Nông nghiệp có quan trọng như ư thế nào thế nào

đ đối với thế giới, Mỹ, EU ối với thế giới, Mỹ, EU

1 Với thế giới:

8% thn 8% thnơ ơng mại thế giới ng mại thế giới > tạo thu nhập 2,5 tỷ ng > tạo thu nhập 2,5 tỷ ngư ười ời.

70% ngừ 70% ngừơ ơi nghèo sống ở nông thôn i nghèo sống ở nông thôn.

2 Với Mỹ

* Giá trị xuất khẩu:

Ngô hạt > Mỹ phẩm Bột mỳ > Than

Bột mỳ > Than đ đáá Rau quả > Đồ

Rau quả > Đồ đ điện gia dụng iện gia dụng.

* Xuất khẩu nông sản tạo ra việc lảm cho khoảng 1 triệu lao

lao đ động ộng

* N

* Năăm 2004, giá trị xuất khẩu nông sản m 2004, giá trị xuất khẩu nông sản đ đạt 62,4 tỷ USD ạt 62,4 tỷ USD > Cộng h > Cộng hư ưởng thêm 162 tỷ USD ởng thêm 162 tỷ USD

Trang 33

Chươ ương IV: Việt Nam với AAUR ng IV: Việt Nam với AAUR

I Vị trí của ngành Nông nghiệp trong nền kinh tế Việt

Nam

Nông nghiệp là quan trọng và nhạy cảm

9 nhóm hàng 9 nhóm hàng đđạt kim ngạch xuất khẩu trên 1 tỷ ạt kim ngạch xuất khẩu trên 1 tỷ USD n

USD năăm 2006 trong m 2006 trong đđó có ó có

Gạo: 1,3 tỷ USD Cafe: 1,101 tỷ USD 75% dân số Việt Nam là nông dân75% dân số Việt Nam là nông dân

Khoảng 60% lực lKhoảng 60% lực lưượng lao ợng lao đđộng là lao ộng là lao đđộng ộng nông nghiệp

Trang 34

II Nông nghiệp Việt Nam với quá trình

II Nông nghiệp Việt Nam với quá trình đđàm phán gia àm phán gia nhập WTO

Nông Nghiệp Tham gia 9 phiên

Chủ yếu xem xét :Chủ yếu xem xét :

Trang 35

Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được 15-30

Quả và quả hạch ăn được, vỏ quả thuộc chi cam quít hoặc

Trang 36

b) Trợ cấp xuất khẩu: cam kết xoá bỏ hoàn toàn ngay tại thời

ngay tại thời đ điểm gia nhập iểm gia nhập

c) Trợ cấp trong n

c) Trợ cấp trong nư ước ớc

“Hộp xanh” : Hỗ trợ không hạn chế “Hộp xanh” : Hỗ trợ không hạn chế

Ngày đăng: 15/04/2014, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w