Đồ án môn học KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
Trang 1GVHD: Lê Quang Đức
KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
Nội dung đề tài :
Ổn định độ PH: Một bơm 50 l/min cấp NaOH vào bồn chứa dung dịch axit
để trung hòa độ PH Hãy điều khiển lưu lượng của bơm làm sao để độ PH ổn định
bằng 0.7
Biến tần dùng hãng: OMRON
GVHD: TS Lê Quang Đức
NHÓM: 16
1 Lê Công Tuân 0951050069
2 Nguyễn Phan Vương Tuấn 0951050070
3 Trương Quang Tùng 0951050062
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 22 Tháng 04 Năm 2013
Trang 2GVHD: Lê Quang Đức
PHỤ LỤC
Trang
I GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
b) Đặc tính cơ của máy sản xuất
c) Các yêu cầu điều khiển và bảo vệ chính
9 Cáp điện cho phần động lực và điều khiển 18
1 Mạch động lực và mạch điều khiển 20
Trang 3GVHD: Lê Quang Đức
PHẦN 1 GIỚI THIỆU CHUNG
I Giới thiệu đề tài
- Hệ thống gồm 1 bơm NaOH vào bồn, điều khiển lưu lượng bơm
- Bơm NaOH dừng khi bình chứa hết nguyên liệu, báo động bằng đèn
- Bơm không tự hoạt động lại sau khi có sự cố
Sử dụng biến tần : OMRON
II Mục đích, yêu cầu
Ổn định độ PH là 0.7 thông qua việc điều chỉnh lưu lượng bơm NaOH được cấp vào dung dịch axit
Chọn động cơ, các thiết bị điều khiển và bảo vệ
Chọn bơm chuyên dụng với lưu lượng 50 l/min bơm NAOH vào bồn axit
Dùng biến tần Omron điều khiển tốc độ động cơ
Chọn cảm biến PH
III Giải pháp sơ bộ
1 Mô hình tổng quát của hệ thống:
Trang 4GVHD: Lê Quang Đức
Mô tả hoạt động: Biến tần điều khiển bơm, bơm NAOH vào bồn chứa với tốc độ
được đặt trước 50lit/min.Cảm biến độ PH sẽ cảm biến độ PH dung dịch trong thùng chứa,
phản hồi tín hiệu về biến tần Biến tần so sánh tín hiệu phản hồi về từ cảm biến với giá trị
PH đặt là 0,7 sẽ điều khiển bơm bơm dung dịch NAOH vào bình chứa sao cho độ PH
trong bình chứa luôn ổn định ở mức 0,7
Chọn loại bơm chuyên dụng bơm hóa chất NAOH
Chọn loại bơm ly tâm
Chọn động cơ cho máy bơm có chế độ làm việc dài hạn
b Phân tích đặc tính cơ của máy sản xuất
Mục đích: Chọn được máy sản xuất
Chế độ làm việc : Dài hạn
Vì ở đây là tải bơm,quạt nên: TL = k.ω2
Đặc tính cơ:
Trang 5GVHD: Lê Quang Đức
c Chọn bơm và động cơ
Yêu cầu kĩ thuật
Cần 1 bơm dung dịch hóa chất
Yêu cầu lưu lượng: Q = 50 l/phút = 3m3/h
Ta chọn loại bơm có tích hợp động cơ chuyên dụng bơm hóa chất
Từ yêu cầu trên ta chọn máy bơm hãng EBARA ( ITALIA)
Model: CDX 70/05
Đặc tính của bơm :
Trang 6- Lưu lượng Q = 50 l/min = 3m3/h
- Áp suất làm việc tối đa: 2 bar
- Bơm lên được độ cao: 18,4m
- Chất liệu: AISI 304 (Thép không gỉ)
- Biến tần có chức năng PID
- Công suất phù hợp với động cơ được sử dụng
Biến tần được sử dụng: (OMRON - JAPAN)
Trang 7- Chức năng tiết kiệm năng lượng và điều khiển PID
- Bảo vệ quá dòng, quá áp
(catalog kèm theo: BT_catalog_bientan_omron_3g3jx.pdf [trang 18;177])
Trang 8DC REACTOR VÀ AC REACTOR dùng để triệt sóng hài, làm cho biến tần chạy
ổn định hơn, bền hơn
Trang 9GVHD: Lê Quang Đức
b Bộ lọc nhiễu
(chọn theo catalog biến tần: BT_catalog_bientan_omron_3g3jx.pdf [trang
192])
INPUT NOISE FILTER (Bộ lọc trước vào biến tần)
Model: 3G3AX – NFI41
Tác dụng lọc nhiễu, ngăn nhiễu cảm ứng
OUTPUT NOISE FILTER (Bộ lọc trước motor)
Theo catalog thì chỉ dùng cho những model có công suất 2.2 và 3.7 KW của dòng
Trang 10GVHD: Lê Quang Đức
- Dòng điện định mức: 16A
- Khả năng chịu dòng cực đại AC400V : 5kA
- Dòng ngắn mạch AC400V: 2kA
2 CONTACTOR – MITSUBISHI – JAPAN
Vì biến tần có công suất là 0.4 KW, 380÷440V nên ta chọn contactor chịu được công
suất là 0.4KW ở 400V và có dòng định mức hơn 2A
Trang 11GVHD: Lê Quang Đức
Tiếp điểm chính:
Thông số kỹ thuật:
- Contactor Mitsubitshi: S –N10(CX) AC400V1A
- Công suất : 7 KW (380-440V AC)
- Dòng nhiệt: Ith = 20A
- Nguồn điện: AC 3P, 380-480V
- Dòng định mức: 11 A
(catalog kèm theo: - CATALOGUE MCCB MITSUBISHI.pdf [trang 90]
- Contactor Catalog mitsubishi.PDF [trang 9, 18, 29])
3 MCB – MITSUBISHI – JAPAN
Trang 12cảm biến đo PH Khi cài đặt ta sẽ cài đăt để
nhận tín hiệu đo độ PH mà không cần qua bộ
hiển thị
Model : WQ210 pH Sensor (Global Water -
USA)
Trang 13(catalog kèm theo: WQ201B.pdf [trang 1])
Sơ đồ đấu dây
(catalog kèm theo: WQ201B.pdf [trang 25])
5 Phao điện
- Phao được đặt chìm trong dung dịch NaOH
- Phao điện có chức năng ngắt điện trực tiếp vào biến tần, động cơ để dừng
hoạt động lúc cạn NaOH
Trang 14- Điện áp tối đa: DC200V, AC240V
- Dòng điện tối đa: 1A
- Áp suất tối đa: 1.5MPa
- Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 160 ℃
- Chất liệu: SUS304 hoặc SUS316L
(thép không gỉ)
- Phương pháp đặt: đặt ngang
(catalog kèm theo: 1.Mini Float Level Switch.pdf trang[3])
6 Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC
Chức năng: Chuyển nguồn 220V AC thành nguồn 12V DC để cấp cho cảm biến pH
Trang 15GVHD: Lê Quang Đức
(catalog kèm theo: S8JX-G05024CD-Omron.pdf trang [2])
(catalog kèm theo: OMRON Switching Power Supplies.pdf trang [1])
7 Relay Model : MY4N-AC220-240S (OMRRON)
Trang 16(catalog kèm theo: Relay_1953.pdf )
(catalog kèm theo: Relay_my_dsheet_gwj111-e1-03.pdf trang [8])
Chọn đế cắm rolay ,ta chọn PYF14A-E sử dụng cho loại 4PDT, có 14 chân
Trang 18GVHD: Lê Quang Đức
(catalog kèm theo: Putton & Lamp Omron Catalog.pdf trang [3,4,11])
Model: A22R-ER(EG)-T2 (OMRON)
Dựa vào catalog để ta lựa chọn
Thông số kỹ thuật:
- Điện áp: AC 240V
(catalog kèm theo: Putton & Lamp Omron Catalog.pdf trang [5,8])
9 Cáp điện cho phần động lực và điều khiển
Cáp điện cho phần động lực:
Dựa vào catalog của biến tần ta chọn cáp điện theo tiêu chuẩn dây được áp dụng
Trang 21- MCCB, MCB: bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp
- CONTACTOR: Thiết bị đóng cắt điều khiển mạch điện động lực
- AC REACTOR & DC REACTOR: dùng để triệt tiêu sóng hài
- INPUT NOISE FILTER: dùng để ngăn chặn nhiễu cảm ứng
- BIẾN TẦN 3G3JX: dùng để nhận tín hiệu của cảm biến và xử lý, điều khiển máy bơm,
có các chức năng bảo vệ: ngăn chặn quá áp, quá dòng…
- CẢM BIẾN pH: dùng để đo độ pH, phản hồi tín hiệu số về cho biến tần xử lý
- RELAY: Điều khiển đóng cắt tiếp điểm
-
Thuyết minh:
- Trước tiên, đóng MCCB và MCB, nếu lượng NaOH trong bể còn thì tiếp điểm
của Phao điện (FLS) đóng, đèn D1 sáng báo có NaOH trong bể Trường hợp NaOH
trong bể cạn không đủ để bơm thì đèn D1 ngắt, đèn D6 sáng báo hết NaOh trong bể,
tiếp điểm của Phao điện lúc này bị hở nên hệ thống không thể hoạt động
- Lúc bể chứa có đủ NaOH thì tiếp điểm của Phao điện đóng, cấp điện cho CR2,
đồng thời tiếp điểm 5-9(CR2) đóng, 2-10 (CR2) mở
Trang 22GVHD: Lê Quang Đức
- Ta nhấn nút ON thì cấp điện cho Contactor KM1, các tiếp điểm chính của KM1
đóng, đèn D2 sáng báo nguồn đã được cấp cho biến tần Đèn D4 sáng, báo hệ thống
đang Stop
- Nhấn Start thì cấp điện cho CR1, tiếp điểm 5-9(CR1) đóng lại, động cơ hoạt
động, đồng thời đèn D3 sáng, báo Run Tiếp điểm 2-10(CR1) mở ra đèn D4(stop)
ngắt
- Trường hợp có sự cố ở biến tần như quá dòng, quá nhiệt, thấp áp tiếp điểm
MA-MC mở ra Biến tần dừng chạy nhưng vẫn được cấp điện để dễ dàng cho người
vận hành kiểm tra, sửa lỗi Tiếp điểm MB-MC đóng lại cấp nguồn cho đèn D5 báo
Alarm để người vận hành biết sự cố ở biến tần
- Trong quá trình vận hành nếu nguồn NaOH ở bể chứa bị hụt thì tiếp điểm phao
điện mở làm ngắt điện vào CR2, làm cho tiếp điểm 5-9(CR2) mở ra ngắt nguồn vào
KM1 hệ thống dừng bơm, 2-10(CR2) đóng lại đèn D6 báo hụt NaOH sáng
- Khi có sự cố ngắn mạch, quá áp… thì MCCB và MCB sẽ mở, ngắt biến tần -
động cơ và mạch điều khiển ra khỏi lưới điện
Trang 23GVHD: Lê Quang Đức
PHẦN 4 CÀI ĐẶT BIẾN TẦN
Cài đặt các thông số cơ bản cho biến tần và động cơ như tần số, điện áp, luật điều
khiển thời gian tăng, giảrm tốc, các ngõ ra relay
Cài đặt PID cho biến tần:
- Chức năng PID cần kích hoạt
- Các thành phần chỉnh thông số P, I, D kèm theo
- 1 tín hiệu tham chiếu analog (0-10V)
- 1 tín hiệu phản hồi analog (4-20 mA từ pH sensor)
- Hệ số tỉ lệ đối với tín hiệu phản hồi
- Giới hạn đầu ra
Cài đặt bảo vệ cho biến tần: bảo vệ quá tải, quá áp, làm mát
Cài đặt cơ bản
A001
Chọn tần số chuẩn (00: Điều khiển số (điều chỉnh
FREQ), 01: Đấu dây, 02: Điều khiển số (F001), 03:
Truyền thông, 10: Kết quả điều khiển tần số
Chọn thuộc tính V/f (00: Thuộc tính moment quay không
đổi (VC), 01: Giảm thuộc tính moment quay (nguồn 1.7
VP), 02: Đặc biệt giảm thuộc tính moment quay (VP đặc
biệt)
Trang 24GVHD: Lê Quang Đức
A085 Chọn kiểu RUN (00: Điều khiển thông thường, 01: Điều
A097 Kiểu tăng tôc (00:đường dây, 01:đường cong S) 01 -
A098 Kiểu giảm tốc (00:đường dây, 01:đường cong S) 01 -
b001
Chọn khởi động lại (00: Alarm, 01: bắt đầu tại 0 Hz, 02:
bắt đầu tần số phù hợp, 03: ngắt sau khi ngừng giảm tần
số phù hợp)
00
C036 Chọn ngõ ra relay MA,MB (00: NC mắc tại MB, NO
mắc tại MA; 01: NC mắc tại MA, NO mắc tại MB) 01 -
F004 Chọn chiều quay (00: Thuận, 01: Nghịch) 00 -
Cài đặt thông số động cơ
Chọn ngõ vào FV/FI (02: Điều chỉnh công tắc giữa
FV/FREQ qua đầu cực AT, 03: Điều chỉnh công tắc giữa
FI/FREQ qua đầu cực AT, 04: Chỉ ngõ vào FV, 05: Chỉ
ngõ vào FI)
A013 Mức bắt đầu FV (tham chiếu ngõ vào 0÷10V) 0 %
Trang 25GVHD: Lê Quang Đức
PID function (trang 103)
A071 Lựa chọn PID (00:Không cho phép; 01: Cho phép) 01 -
A076 Lựa chọn tín hiệu hồi tiếp PID (00:FI, 01:FV, 02:mạng
truyền thông, 03: điều khiển chức năng ngõ ra (giả lập)) 00
Cài đặt bảo vệ
b021
Chọn giới hạn quá tải:
(00: Không cho phép,
01: cho phép khi tốc độ hoạt động tăng hay không đổi,
02: cho phép khi tốc độ hoạt động không đổi.)
b022 Mức giới hạn quá tải (0.1 x Iđm tới 1.5 x Iđm) 1.5*1.4
= 2.16 A b023 Giới hạn thời gian quá tải (0.1 đến 3000.0) 1 s
b130 Ngừng khi quá áp (00: Không cho phép, 01: Cho phép) 01 -
b131 Cài đặt mức ngừng khi quá áp (Loại 400V: 660 đến 790) 760 V
b140 Ngăn chặn quá dòng điện (00: Không cho phép, 01: Cho
b092 Điều khiển quạt làm mát (00: Luôn ON, 01: ON lúc
C026
Chọn ngõ ra chức năng relay (MA,MB) ([00: Trong lúc
chạy];[01:Miền tốc độ không đổi];[02:Đặt tần số tín hiệu
đến];[03:Cảnh báo quá tải];[04:Độ lệch PID quá
mức];[05: Alarm];[06:Phát hiện hỡ mạch];[07:Trạng thái
Trang 26GVHD: Lê Quang Đức
ngõ ra FB PID];[08:Lỗi hệ thống];[09:Ngõ ra điều khiển
logic];[10:Tùy chọn thông tin hỡ mạch];[43:Phát hiên
dấu hiệu quá tải nhẹ])
Trang 27GVHD: Lê Quang Đức
PHẦN 5 THIẾT KẾ TỦ ĐIỆN