1. Trang chủ
  2. » Tất cả

202110252223296176Cbf1E0F2D 20 bai tap trac nghiem toan 12 on tap chuong 2 giai tich co dap an

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Ôn Tập Chương 2 Giải Tích
Trường học Thư viện Tài Liệu
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 354,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung bài viết 1 Bộ 20 bài tập trắc nghiệm[.]

Trang 1

Nội dung bài viết

1 Bộ 20 bài tập trắc nghiệm Toán 12 Ôn tập chương 2 Giải tích

2 Đáp án và lời giải câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 Ôn tập chương 2 Giải tích

Bộ 20 bài tập trắc nghiệm Toán 12 Ôn tập chương 2 Giải tích

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 3: Tính giá trị biểu thức 7log

7 - log777

A 0

B -6

C 7

D 1/7

A x = 2log4

B x = 4log2

C x = 2log2 + 2

D x = 4

Câu 5: Nếu logx - 5log3 = -2 thì x bằng

Trang 2

A 0,8

B 0,81

C 1,25

D 2,43

Câu 6: Giải bất phương trình 2x + 2x + 1 ≤ 3x + 3x - 1

A x ≤ 2

B x ≤ -2

C x ≥ 2

D x ≥ -2

Câu 7: Giải bất phương trình log45x - log3 > 1

Câu 8: Rút gọn biểu thức

Câu 9: Tìm các điểm cực trị của hàm số

A.x = -1

B x = 1

Trang 3

C x = 1/2

D x = 2

Câu 11: Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A y = 0

B y = -1

C y = 0 và y = 1

D y = 0 và y = -1

Câu 12: Ngày 27 tháng 3 năm 2016 bà Mai gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền 100

triệu đồng với hình thức lãi kép và lãi suất 6,8% một năm Bà Mai dự tính đến ngày

27 tháng 3 năm 2020 thì rút hết tiền ra để lo công chuyện Hỏi bà sẽ rút được bao nhiêu tiền (làm tròn kết quả đến hàng nghìn) ?

A 38949000 đồng

B 21818000 đồng

C 31259000 đồng

D 30102000 đồng

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

Trang 4

Câu 14: Cho hàm số

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A x = e2 là điểm cực đại của hàm số

B x = e2 là điểm cực tiểu của hàm số

C x = √e là điểm cực đại của hàm số

D x = √e là điểm cực tiểu của hàm số

Câu 15: Giải phương trình

A 4

B 8

C 12

D 16

Trang 5

Câu 17: Nếu logkx.log5k = 3 thì x bằng

A k3

B k5

C 125

D 243

Câu 18: x là nghiệm của phương trình log3x + log9x + log27x = 11/2 Hãy tính x-1/3

A x = 3

B x = 1/3

C x = ∛9

D x = 1/∛9

2 + x2 = 8 Tính (log3x)3

A 1

B 8

C 2√2

D ±1

Câu 20: Giải bất phương trình 9x - 82.3x + 81 ≤ 0

A 1 ≤ x ≤ 4

B 0 ≤ x ≤ 4

C 1 ≤ x ≤ 5

D 0 ≤ x ≤ 5

Đáp án và lời giải câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 Ôn tập chương 2 Giải tích

1 D 2 D 3 A 4 C 5 D 6 C 7 A 8 A 9 B 10 A

11 C 12 D 13 A 14 C 15 B 16 B 17 C 18 B 19 A 20 B

Trang 6

Câu 1:

Chọn đáp án D

Câu 2:

Chọn đáp án D

Câu 3:

7log

7 - log777 = 7 - 7log77 = 7 - 7.1 = 0

Chọn đáp án A

Câu 4:

10x = 400 ⇒ x = log400 = log(22.102) = log22 + log102 = 2log2 + 2

Chọn đáp án C

Câu 5:

Điều kiện: x > 0

Trang 7

⇒ x = 2,43

Chọn đáp án D

Câu 6:

2x + 2x + 1 ≤ 3x + 3x - 1 <⇒2x + 2.2x ≤ 3x + (1/3).3xx <⇒ 3.2x ≤ 4/3.3x

Chọn đáp án C

Câu 7:

Điều kiện: x > 0

log45x - log3 > 1 <⇒ log(45x/3) > 1 <⇒ log15x > 1 <⇒ 15x > 10 <⇒ x > 2/3

Kết hợp điều kiện ta được: x > 2/3

Chọn đáp án A

Câu 8:

Trang 8

Chọn đáp án A

Câu 9:

Ta thấy y’ đổi dấu khi đi qua điểm x = 1 nên hàm số có một điểm cực trị là x = 1

Chọn đáp án B

Câu 10:

Chọn đáp án A

Câu 11:

Từ đó suy ra hàm số có hai tiệm cận ngang là y = 1 và y = 0

Chọn đáp án C

Trang 9

Câu 12:

Số tiền lãi bà Mai nhận được sau 4 năm (2020 - 2016 = 4 năm) là :

100000000(1 + 0,068)4 - 100000000 ≈ 30102000(đồng)

Chọn đáp án D

Câu 13:

Chọn đáp án A

Câu 14:

Tập xác định: D = (0; +∞)

Nên x = √e là điểm cực đại của hàm số

Chọn đáp án C

Câu 15:

Điều kiện : log3x ≠ 0 ⇔ x ≠ 1

Trang 10

Chọn đáp án B

Câu 16:

Ta có:

PT <⇒ 9.32x - 82.3x + 9 = 0 Đặt t = 3x (t > 0), nhận được phương trình

Chọn đáp án B

Câu 17:

Điều kiện: x > 0

Chọn đáp án C

Câu 18:

Trang 11

Điều kiện: x > 0

PT <⇒ log3x + log32x + log33x = 11/2

Chọn đáp án B

Câu 19:

Điều kiện: x > 0

Ta có: 4log2 = 22log2 = 2log2x2 = x2

Do đó phương trình đã cho tương đương với:

x2 + x2 = 8 ↔ 2x2 = 8 <⇒ x2 = 4 <⇒ x = 2 (do x > 0)

Vậy (log2x)3 = 13 = 1

Chọn đáp án A

Câu 20:

Đặt t = 3x (t > 0), nhận được bất phương trình:

t2 - 82t + 81 ≤ 0 <⇒ 1 ≤ t ≤ 81 <⇒ 1 = 30 ≤ 3x ≤ 34 <⇒ 0 ≤ x ≤ 4

Chọn đáp án B

Ngày đăng: 23/03/2023, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w