chương 22: Cách tìm kiếm hư hỏng xe máy SHI 125/150
Trang 122 TÌM KIẾM HƯ HỎNG
ĐỘNG CƠ KHÔNG KHỞI ĐỘNG
HOẶC KHÓ KHỞI ĐỘNG 22-2
ĐỘNG CƠ YẾU 22-3
TÍNH NĂNG XẤU Ở TỐC ĐỘ THẤP VÀ TỐC ĐỘ CẦM CHỪNG 22-5 TÍNH NĂNG XẤU Ở TỐC ĐỘ CAO 22-6 KHÓ LÁI 22-7
22
Trang 2ĐỘNG CƠ KHÔNG KHỞI ĐỘNG HOẶC KHÓ KHỞI ĐỘNG
1 Kiểm tra bugi
Tháo và kiểm tra bugi
Bugi còn tốt không?
KHÔNG – y Sai dải nhiệt bu gi
y Khe hở bu gi không đúng
y Tấm lọc gió bị bẩn
CÓ – SANG BƯỚC 2
2 Kiểm tra tia lửa
Tiến hành kiểm tra tia lửa
Tia lửa có tốt không?
KHÔNG – y Hỏng bu gi
y Bẩn bugi
y Hỏng hệ thống đánh lửa (trang 18-3)
CÓ – SANG BƯỚC 3
3 Kiểm tra hệ thống phun xăng
Kiểm tra hệ thống phun xăng (trang 5-7)
Hệ thống phun xăng có hoạt động bình thường không?
KHÔNG – Hỏng hệ thống phun xăng.
CÓ – SANG BƯỚC 4
4 Kiểm tra đường nhiên liệu
Kiểm tra đường nhiên liệu (trang 5-17)
Đường nhiên liệu có bình thường không?
KHÔNG – Hỏng đường nhiên liệu hoặc hệ thống bơm xăng.
CÓ – SANG BƯỚC 5
5 Kiểm tra áp suất nén xy lanh
Kiểm tra áp suất nén xy lanh
Áp suất nén xy lanh nằm trong giới hạn tiêu chuẩn không ?
KHÔNG – y Kẹt xu páp hở
y Mòn xy lanh và xéc măng
y Kẹt xu páp
y Tiếp xúc đế xu páp không đúng
y Sai thời điểm xu páp
CÓ – SANG BƯỚC 6
6 Tình trạng khởi động động cơ
Khởi động động cơ theo quy trình sau:
Động cơ khởi động nhưng sau đó lại chết máy?
CÓ – y Rò rỉ khí nạp
y Hỏng van kiểm soát khí cầm chừng (IACV) trong bộ bướm ga/ECM
y Sai thời điểm đánh lửa (hỏng bộ bướm ga/ECM hoặc cảm biến CKP)
y Xăng bị bẩn
Trang 3ĐỘNG CƠ YẾU
1 Kiểm tra kẹt phanh
Nâng bánh xe khỏi mặt đất và quay bằng tay
Bánh xe có quay dễ dàng không?
KHÔNG – Kẹt phanh CÓ – SANG BƯỚC 2
2 Kiểm tra áp suất lốp
Kiểm tra áp suất lốp
Áp suất lốp có đúng không?
KHÔNG – y Hỏng van lốp xe
y Thủng lốp xe
CÓ – SANG BƯỚC 3
3 Kiểm tra ly hợp
Tăng tốc nhanh
Tốc độ động cơ có thay đổi theo không?
KHÔNG – y Trượt khớp ly hợp
y Mòn guốc ly hợp và nồi ly hợp
y Lò xo má puly bị động yếu
y Phụ gia trong dầu động cơ
y Kẹt bi văng
CÓ – SANG BƯỚC 4
4 Kiểm tra tính năng hoạt động của động cơ
Tăng tốc nhẹ nhàng
Tốc độ động cơ có tăng không?
KHÔNG – y Hỏng van kiểm soát khí cầm chừng (IACV) trong bộ bướm ga/ECM
y Tắc lọc gió
y Tắc ống xả
y Hỏng bơm xăng
CÓ – SANG BƯỚC 5
5 Kiểm tra bugi
Tháo và kiểm tra bugi
Bugi còn tốt không?
KHÔNG – y Bugi không được bảo dưỡng thường xuyên
y Sai dải nhiệt bugi
y Khe hở bu gi không đúng
CÓ –SANG BƯỚC 6
6 Kiểm tra dầu động cơ
Kiểm tra tình trạng và mức dầu động cơ
Dầu động cơ có còn tốt không?
KHÔNG – y Mức dầu quá cao
y Mức dầu quá thấp
Trang 47 Kiểm tra thời điểm đánh lửa
Kiểm tra thời điểm đánh lửa
Thời điểm đánh lửa có đúng không?
KHÔNG – y Hỏng bộ bướm ga/ECM
y Hỏng cảm biến vị trí trục cơ (CKP)
y Sai thời điểm xu páp
CÓ – SANG BƯỚC 8
8 Kiểm tra áp suất nén xy lanh
Kiểm tra áp suất nén xy lanh
Áp suất nén xy lanh nằm trong giới hạn tiêu chuẩn không ?
KHÔNG – y Kẹt xu páp hở
y Mòn xy lanh và xéc măng
y Kẹt xupáp
y Tiếp xúc đế xu páp không đúng
y Sai thời điểm xu páp
CÓ – SANG BƯỚC 9
9 Kiểm tra hệ thống phun xăng
Kiểm tra hệ thống phun xăng (trang 5-7)
Hệ thống phun xăng có hoạt động bình thường không?
KHÔNG – Hỏng hệ thống phun xăng.
CÓ – SANG BƯỚC 10
10 Kiểm tra hệ thống bôi trơn
Tháo ốp đầu quy lát và kiểm tra mức dầu bôi trơn có hợp lý không
Xu páp có được bôi trơn hợp lý không?
KHÔNG – Tắc đường dầu.
CÓ – SANG BƯỚC 11
11 Kiểm tra quá nhiệt
Kiểm tra quá nhiệt động cơ
Động cơ có bị quá nhiệt không?
CÓ – y Mực dung dịch làm mát quá thấp
y Hỏng quạt tản nhiệt
y Sáp nhiệt bị kẹt đóng
y Muội các bon tích tụ quá nhiều trong buồng đốt
y Sử dụng nhiên liệu chất lượng kém
y Trượt khớp ly hợp
y Hỗn hợp nghèo
KHÔNG – SANG BƯỚC 12.
12 Kiểm tra tiếng gõ động cơ
Tăng tốc hoặc chạy xe ở tốc độ cao
Có tiếng gõ động cơ không?
CÓ – y Mòn piston và xy lanh
y Loại xăng không đúng
y Muội các bon tích tụ quá nhiều trong buồng đốt
y Thời điểm đánh lửa quá sớm (hỏng bộ bướm ga/ECM)
y Hỗn hợp nghèo
Trang 5TÍNH NĂNG XẤU Ở TỐC ĐỘ THẤP VÀ TỐC ĐỘ CẦM CHỪNG
1 Kiểm tra bugi
Tháo và kiểm tra bugi
Bugi còn tốt không?
KHÔNG – y Bugi không được bảo dưỡng thường xuyên
y Sai dải nhiệt bugi
y Khe hở bu gi không đúng
CÓ – SANG BƯỚC 2
2 Kiểm tra thời điểm đánh lửa
Kiểm tra thời điểm đánh lửa
Thời điểm đánh lửa có đúng không?
KHÔNG – y Hỏng bộ bướm ga/ECM
y Hỏng cảm biến vị trí trục cơ (CKP)
y Sai thời điểm xu páp
CÓ – SANG BƯỚC 3
3 Kiểm tra rò rỉ khí nạp
Kiểm tra rò rỉ xung quanh cổ hút
Có lọt khí cổ hút không?
CÓ – y Lỏng bu lông bắt cổ hút
y Hỏng tấm cách nhiệt
y Hỏng phớt O
KHÔNG –SANG BƯỚC 4.
4 Kiểm tra tia lửa
Tiến hành kiểm tra tia lửa
Tia lửa có tốt không?
KHÔNG – y Hỏng bu gi
y Bẩn bugi
y Hỏng hệ thống đánh lửa (trang 18-3)
CÓ – y Hỏng van kiểm soát khí cầm chừng (IACV) trong bộ bướm ga/ECM
y Điều chỉnh khe hở xu páp không đúng
Trang 6TÍNH NĂNG XẤU Ở TỐC ĐỘ CAO
1 Kiểm tra thời điểm đánh lửa
Kiểm tra thời điểm đánh lửa
Thời điểm đánh lửa có đúng không?
KHÔNG – y Hỏng bộ bướm ga/ECM
y Hỏng cảm biến vị trí trục cơ (CKP)
y Sai thời điểm xu páp
CÓ – SANG BƯỚC 2
2 Kiểm tra hệ thống phun xăng
Kiểm tra hệ thống phun xăng (trang 5-7)
Hệ thống phun xăng có hoạt động bình thường không?
KHÔNG – Hỏng hệ thống phun xăng.
CÓ – SANG BƯỚC 3
3 Kiểm tra đường nhiên liệu
Kiểm tra đường nhiên liệu (trang 5-17)
Đường nhiên liệu có bình thường không?
KHÔNG – Hỏng đường nhiên liệu hoặc hệ thống bơm xăng CÓ – SANG BƯỚC 4
4 Kiểm tra bu gi
Tháo và kiểm tra bugi
Bugi còn tốt không?
KHÔNG – y Bugi không được bảo dưỡng thường xuyên
y Sai dải nhiệt bugi
y Khe hở bu gi không đúng
CÓ – SANG BƯỚC 5
5 Kiểm tra lọc gió
Kiểm tra lọc gió
Tấm lọc gió có sạch không?
KHÔNG – Bẩn lọc gió CÓ – SANG BƯỚC 6
6 Kiểm tra thời điểm xu páp
Kiểm tra thời điểm xu páp
Thời điểm xu páp có đúng không?
KHÔNG – Ráp nhông cam không hợp lý CÓ – SANG BƯỚC 7
7 Kiểm tra trục cam
Tháo và kiểm tra trục cam
Chiều cao vấu cam có nằm trong giới hạn tiêu chuẩn không?
KHÔNG – Hỏng trục cam CÓ – SANG BƯỚC 8
8 Kiểm tra lò xo xu páp
Kiểm tra lò xo xu páp
Trang 7KHÓ LÁI
Cổ lái nặng
Vòng bi trong phía trên cổ lái quá chặt
°
Hỏng vòng bi đầu cổ lái
°
Một trong hai bánh xe bị rung lắc
Vòng bi bị rơ
°
Cong vành
°
Bạc lót động cơ bị mòn quá mức
°
Cong khung
°
Xe bị lệch sang một bên
Bánh trước và sau không thẳng hàng
°
Hỏng giảm xóc
°
Cong giảm xóc
°
Cong trục
°
Cong khung
°