Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 336 Câu 1 Cho các phát biểu sau (1) Tất cả các phản ứng hòa tan muối trong nước đều làm tă[.]
Trang 1Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 336.
Câu 1 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Câu 2 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là
Câu 3 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Câu 4 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 5 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là
Trang 2C < 0 D > 100
Câu 6 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
C 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) D 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)
Câu 7 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1
(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
Câu 9 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Câu 10 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Câu 11 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
B Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
C Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
D Nước đá tan chảy.
Câu 12 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
B Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
D Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
Câu 13 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
B Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
C Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
D Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
Câu 14 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1
Trang 3Câu 15 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
= 283 kJ
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
B Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
C Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
D Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
Câu 16 Chọn phát biểu sai
A Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
B Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
C Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
D Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
Câu 17 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Câu 18 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Câu 19 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Câu 20 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?
Câu 21 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
A HF(l) → HF(g) B 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)
C Fe(s) → Fe(l) D 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s)
Câu 22 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/K.mol; So[H2(g)]= 191,5 J/K.mol; So[NH3(g)]=130,6 J/K.mol
Câu 23
Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ
Trang 4Chọn phát biểu sai.
A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.
B Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.
C Tại T=500K, ΔG = 0.
D Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.
Câu 24 Cho phản ứng sau:
biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là
Câu 25 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?
Câu 26 Chọn cách qui đổi đúng
Câu 27
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng
Trang 5A Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol
D Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.
Câu 28 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.
C Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.
Câu 29 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔH = 0 B ΔS = 0 C ΔG = 0 D ΔS < 0.
Câu 30 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.
A Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
B Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
C Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.
D Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.
Câu 31 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Câu 32 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Câu 33 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra B Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
C Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra D Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra.
Câu 34 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên
A ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0 B ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0.
C ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 D ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.
Câu 35 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Câu 36 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)
A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm nóng.
C Ứng dụng làm túi chườm lạnh D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.
Câu 37 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A 1 mol HCN.
B Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
C 2 kg HCN.
D 2 mol HCN.
Trang 6Câu 38 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔG = 0 B ΔS < 0 C ΔS > 0 D ΔH > 0.
Câu 39 Chất nào sau đây có ?
Câu 40 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Câu 41 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Câu 42 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Nhiệt phân KNO3 B Oxi hóa glucose trong cơ thể.
C Hòa tan NH4Cl vào nước D Phân hủy khí NH3
Câu 43 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Câu 44 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
B Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
C Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
D Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
Câu 45 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Câu 46 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 47 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Trang 7 Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol.
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Câu 48 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có
A ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0
C ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0 D ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0
Câu 49 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ
Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)
A 10,28 kJ B +19,74 kJ C 26,32 kJ D +13,16 kJ
Câu 50
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
B Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
C Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
D Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.