1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 chương 5 hoá học 10 mã đề 335

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ 1 chương 5 hoá học 10 mã đề 335
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 10
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 633,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 335 Câu 1 Phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) l[.]

Trang 1

Chương 5 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 335.

Câu 1 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ

Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình

Câu 2 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol

Câu 3 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Câu 4 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)

Dựa vào bảng số liệu sau:

hơi) của nước là 44 kJ.mol1

Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?

Câu 5 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1

Câu 6 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

A Nhiệt phân KNO3 B Hòa tan NH4Cl vào nước

C Oxi hóa glucose trong cơ thể D Phân hủy khí NH3

Câu 7 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

Trang 2

C + 272 kJ/mol D  544 kJ/mol.

Câu 8 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.

A Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.

B Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.

C Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

Câu 9 Chọn phát biểu sai

A Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

B Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.

C Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

D Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

Câu 10 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?

A 2 kg HCN.

B 1 mol HCN.

C 2 mol HCN.

D Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.

Câu 11 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0

C ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0

Câu 12 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?

C 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) D 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)

Câu 13 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở

suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng  393,5 và 285,8 kJ/mol

Câu 14

Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ

Chọn phát biểu sai

A Tại T=500K, ΔG = 0.

B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.

C Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.

Trang 3

D Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.

Câu 15 Cho phản ứng

Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:

Câu 16 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ

Câu 17

Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)

kJ/mol

Câu 18

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

Số quá trình tỏa nhiệt là

Câu 19 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

B Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

C Phản ứng tự xảy ra.

D Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

Câu 20 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:

 12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal

 6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal

 168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal

Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp

Câu 21 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

Trang 4

D = 689,9 kJ/mol.

Câu 22 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?

Câu 23 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là

Câu 24 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)

C 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) D 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)

Câu 25 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

lại

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);

Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H

và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol

Câu 28 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?

A Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.

B Nước đá tan chảy.

C Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

D Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.

Câu 29 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

A Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí B Nhiệt phân Cu(OH)2

Trang 5

C Đốt cháy cồn D Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4.

Câu 30 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).

A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.

C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.

Câu 31 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

B Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

C Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

D Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

Các phát biểu đúng là

Câu 33 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

C Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng D Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Câu 34 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:

entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

được

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Trang 6

3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ

Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)

A 26,32 kJ B +19,74 kJ C 10,28 kJ D +13,16 kJ

Câu 37 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết

Câu 38 Cho quá trình sau:

Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là

Câu 39 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là

Câu 40

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?

A (c)

B (b)

C (a)

D Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

Câu 41 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ

Câu 42 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất

Trang 7

Câu 43 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.

C Ứng dụng làm túi chườm lạnh D Ứng dụng làm túi chườm nóng.

Câu 44 Chất nào sau đây có ?

Câu 45

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?

A (a)

B Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

C (b)

D (c)

Câu 46 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Câu 47 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol

B Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol

C Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

D Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

Câu 48 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng

= 283 kJ

Chọn phát biểu đúng

A Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.

B Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.

C Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).

D Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).

Câu 49

Trang 8

Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết

Chọn phát biểu đúng

A Tại trạng thái 2, ΔrG > 0

B Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

C Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.

D Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.

Câu 50 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol

Ngày đăng: 23/03/2023, 16:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w