Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 334 Câu 1 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng A Nhiệt tạo[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 334.
Câu 1 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
B Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
D Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
Câu 2 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là
Câu 3 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
B H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)
C H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
D C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Câu 5 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
Trang 2Câu 6
Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)
kJ/mol
Câu 7 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
= 283 kJ
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
B Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
C Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
D Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
Câu 8 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A 2 kg HCN.
B Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
C 2 mol HCN.
D 1 mol HCN.
Câu 9 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Câu 10 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1
Câu 11 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 12 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
lại
Trang 3(4) Một phản ứng tự phát luôn có < 0.
Số phát biểu đúng là
Câu 14 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?
A Nước đóng băng trong tủ đá.
B Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
C Thạch nhũ hình thành trong hang động.
D Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.
Câu 15 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Câu 16 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra B Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra.
C Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp D Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
Câu 17 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Câu 18 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Câu 19
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
Trang 4A Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
B Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
C Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
D Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
Câu 20 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau
A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
B Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
C Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
D Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
Câu 21 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.
A Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.
B Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.
C Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
Câu 22 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
B ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
C Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
D Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
Câu 23 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Câu 24 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Câu 25 : Cho các dữ kiện dưới đây:
Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4
Câu 26 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
Trang 5A 30 kJ B 267,5 kJ C 30 kJ D 267,5 kJ
Câu 27 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)
Dựa vào bảng số liệu sau:
hơi) của nước là 44 kJ.mol1
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?
Câu 28 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
B Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
D Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
Câu 29 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là
Câu 30 Chọn cách qui đổi đúng
Câu 31 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1
Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là
Câu 32 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
A Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 B Đốt cháy cồn.
C Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí D Nhiệt phân Cu(OH)2
Câu 33 Chất nào sau đây có ?
Câu 34 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Trang 6Câu 35 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết
Câu 36 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
B Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
C Nước đá tan chảy.
D Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
Câu 37 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Câu 38
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?
A Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
B (a)
C (c)
D (b)
Câu 39 Cho phản ứng sau:
biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là
Câu 40 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Câu 41 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ
Trang 7Câu 42 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
Câu 43 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Câu 44 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔS > 0 B ΔH > 0 C ΔG = 0 D ΔS < 0.
Câu 45 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 46 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ
Câu 47 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
B Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
C Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
D Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Câu 48 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1
(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1
Câu 49
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
Trang 8A Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
B (c)
C (b)
D (a)
Câu 50 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ
Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)
A 10,28 kJ B 26,32 kJ C +13,16 kJ D +19,74 kJ