Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 332 Câu 1 Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng A + B →[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 332.
Câu 1
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
B Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
C Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
D Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
Câu 2 Chọn phát biểu sai
A Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
B Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
C Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
D Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
Câu 3 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Câu 4 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Câu 5 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Trang 2Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ.
Câu 7 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
Câu 8 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng
1bar là 3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Câu 9 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?
Câu 10 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Câu 11
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng
Phát biểu đúng về phản ứng trên là
A Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.
D Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.
2
Trang 3Câu 12 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là
Câu 13 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Câu 14 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
A HF(l) → HF(g) B 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s)
C Fe(s) → Fe(l) D 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)
Câu 15 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);
Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H
và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol
Câu 16 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A 890,5kJ B 445,25kJ C 445,25kJ D – 890,5kJ
Câu 17 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
B Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra.
Câu 18 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.
A Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
B Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
C Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.
D Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.
Câu 19 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal
1
2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal
1
2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal
Trang 4A 25,49 kcal B 25,49 kcal
Câu 20 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔS = 0 B ΔG = 0 C ΔH = 0 D ΔS < 0.
Câu 21 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
được
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔG = 0 B ΔS > 0 C ΔH > 0 D ΔS < 0.
Câu 24 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Câu 25 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1
Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là
Câu 26 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A 1 mol HCN.
B 2 mol HCN.
C 2 kg HCN.
D Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
Câu 27 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 28 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
4
Trang 5A 968,2 kcal B 986,2 kcal
Câu 29 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
Câu 30 Chọn cách qui đổi đúng
Câu 31 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là
Câu 32 : Cho các dữ kiện dưới đây:
Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4
Câu 33 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
B Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
C Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
D Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Câu 34 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau
A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
Trang 6B Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2.
C Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
D Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
Câu 35 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.
C Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.
Câu 36 Chất nào sau đây có ?
Câu 37
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
Số quá trình tỏa nhiệt là
Câu 38 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Câu 39 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Câu 40 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?
A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.
B Phản ứng không làm thay đổi entropy.
C Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.
D Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.
Câu 42 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:
6
Trang 7(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường.
(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.
(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ
(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.
Số phát biểu đúng là
Câu 43 Cho các phát biểu sau:
lại
Số phát biểu đúng là
Câu 44 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Câu 45 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 46 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 47 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) B 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)
C 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) D 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s)
Câu 48 Chọn cách qui đổi đúng
Câu 49 Cho các dữ kiện dưới đây:
Trang 8Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4.
Câu 50 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?
HẾT -8