Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 331 Câu 1 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng A Nhiệt độ mô[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 331.
Câu 1 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra.
Câu 2 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A 2 mol HCN.
B Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
C 2 kg HCN.
D 1 mol HCN.
Câu 3 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?
A phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g) B kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa
Câu 4 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
C 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) D 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)
Câu 5 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 6 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
Câu 7 Chọn cách qui đổi đúng
A 1 atm = 0,986 bar B 1 bar = 0,986 atm.
Câu 8 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra B Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
C Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra D Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
Trang 2Câu 9 Cho quá trình sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là
Câu 10 Cho phản ứng sau:
biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là
Câu 11 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Câu 12 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
B Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
C Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
D Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
Câu 13 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
B ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
C Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
D Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
Câu 14 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Câu 15 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
Trang 3C 1299,48 kJ D 49,98kJ
Câu 17 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Câu 18 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
B Nước đá tan chảy.
C Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
D Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
Câu 19 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Câu 20 Chọn phát biểu sai
A Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
B Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
C Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
D Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
Câu 21 Chất nào sau đây có ?
Câu 22 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A – 890,5kJ B 445,25kJ C 890,5kJ D 445,25kJ
Câu 23 : Cho các dữ kiện dưới đây:
Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4
Câu 24 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ
Câu 25 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
Trang 4P (s, đỏ) → P (s, trắng) = 17,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ B Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng D Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
Câu 26 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Câu 27
Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)
kJ/mol
Câu 28 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
A Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 B Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí
Câu 29 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là
Câu 30 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
Câu 31 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
B Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 32 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là
Trang 5C > 100 D < 0.
Câu 33
Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ
Chọn phát biểu sai
A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.
B Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.
C Tại T=500K, ΔG = 0.
D Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.
Câu 34 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
N2(g), O2(g) và NO(g) lần lượt là 191,609; 205,147 và 210,758 Chọn phát biểu đúng về phản ứng trên
A Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.
B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.
C Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.
D Phản ứng không làm thay đổi entropy.
Câu 36 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Câu 37 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Câu 38
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?
Trang 6A (c)
B Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
C (b)
D (a)
Câu 39 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết
Câu 40 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A +19,74 kJ B 26,32 kJ C 10,28 kJ D +13,16 kJ
Câu 41 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Câu 42 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ
Câu 43 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)
Dựa vào bảng số liệu sau:
hơi) của nước là 44 kJ.mol1
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?
Câu 44 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
Trang 7A ΔG = 0 B ΔS = 0 C ΔH = 0 D ΔS < 0.
Câu 45
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
A Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
B (c)
C (b)
D (a)
Câu 46 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở
suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Câu 47 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 48 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Câu 49 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Câu 50 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/K.mol; So[H2(g)]= 191,5 J/K.mol; So[NH3(g)]=130,6 J/K.mol