chương 15: Bánh sau và giảm xóc sau xe máy SHI 125/150
Trang 115 BÁNH SAU/GIẢM XÓC SAU
VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 15-2
THÔNG TIN BẢO DƯỠNG 15-3
TÌM KIẾM HƯ HỎNG 15-4
BÁNH SAU 15-5 GIẢM XÓC SAU 15-9
15
Trang 2118 N.m (12,0 kgf.m, 87 lbf.ft)
30 N.m (3,1 kgf.m, 22 lbf.ft)
VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN
Trang 3THÔNG TIN BẢO DƯỠNG
CHUNG
KHUYẾN CÁO
Thường xuyên hít phải bụi bẩn guốc phanh, các thành phần vật liệu của guốc phanh, có thể ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe
Do vậy, tránh hít phải các phần tử bụi
°
Không được sử dụng ống khí hoặc chổi khí để vệ sinh cụm phanh Sử dụng máy hút chân không tiêu chuẩn OSHA
°
Đĩa phanh hoặc bố phanh bị bẩn làm giảm hiệu quả phanh Loại bỏ bụi bẩn quanh bố phanh và làm sạch đĩa phanh bằng hóa
°
chất tẩy nhờn phanh chất lượng cao
Chỉ sử dụng lốp xe có kí hiệu “KHÔNG SĂM” và thân van không săm trên vành có kí hiệu “DÙNG CHO LỐP KHÔNG
°
SĂM”
Sử dụng bu lông và ốc chính hiệu Honda cho các vị trí bắt bu lông giảm xóc
°
Bảo dưỡng hệ thống phanh (trang 16-5)
°
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Đơn vị: mm (in)
MÔMEN LỰC SIẾT
DỤNG CỤ
Trục đóng
Trang 4TÌM KIẾM HƯ HỎNG
Bánh sau rung lắc
Áp suất lốp thấp
°
Cong vành
°
Ốc bắt trục trước và càng sau siết không đúng
°
Mòn hoặc lỏng các vòng bi trục cuối cùng
°
Hỏng lốp
°
Ốc bắt động cơ siết không đúng (trang 7-3)
°
Khó quay bánh xe
Kẹt phanh (trang 16-6)
°
Giảm xóc trước yếu
Áp suất lốp thấp
°
Lò xo giảm xóc sau yếu
°
Chảy dầu bộ giảm chấn
°
Giảm xóc cứng
Áp suất lốp quá cao
°
Cong thanh giảm chấn
°
Hỏng bạc giảm xóc
°
Hỏng bạc lót bắt động cơ (trang 7-3)
°
Giảm xóc sau có tiếng ồn
Lỏng ốc bắt giảm xóc sau
°
Mòn hoặc hỏng các bạc lót giảm xóc sau
°
Hỏng bộ giảm chấn
°
Trang 5BÁNH SAU
KIỂM TRA
Kiểm tra độ đảo vành
Quay từ từ bánh xe và đo độ đảo bằng một đồng hồ so
Độ đảo thực tế bằng ½ tổng giá trị đọc được trên đồng hồ
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
Hướng tâm: 2,0 mm (0,08 in) Dọc trục 2,0 mm (0,08 in)
Kiểm tra vành xem có bị hỏng hoặc méo không
THÁO
Tháo như sau:
– hệ thống xả (trang 2-20)
– chắn bùn (trang 2-19)
Khóa phanh sau
Hạ thấp bánh sau cho đến khi chạm đất, sau đó nới lỏng ốc trục
Đỡ vách máy trái và tháo như sau:
– bu lông bắt đầu dưới giảm xóc (và cố định giảm xóc bằng một đoạn dây)
– ốc trục – bu lông và đệm bắt càng sau
– càng sau – bạc phía trong
BẠC PHÍA TRONG
BẠC PHÍA NGOÀI
– bánh sau CHÚ Ý:
Xem phần chú ý về thay lốp (trang 14-10)
°
BÁNH XE
Trang 6THÁO RÃ/RÁP
ĐĨA PHANH
ĐĨA PHANH
42 N.m (4,3 kgf.m, 31 lbf.ft)
Không để mỡ bám vào
đĩa phanh vì sẽ làm giảm
tính năng của phanh.
Ráp đĩa phanh lên moay ơ bánh xe sao cho dấu
“DRIVE” hướng ra ngoài
Ráp bu lông đĩa phanh mới và siết chặt chúng theo đường chéo một vài bước theo lực siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 42 N.m (4,3 kgf.m, 31 lbf.ft)
BU LÔNG
ĐĨA PHANH DẤU "DRIVE"
Trang 7KIỂM TRA/THAY THẾ VÒNG BI
Tháo phớt chắn bụi ra khỏi hai bên càng sau
PHỚT CHẮN BỤI
Tháo phanh cài
Xoay vòng trong của vòng bi bằng ngón tay, các
vòng phải quay trơn và êm Đồng thời kiểm tra
vòng ngoài của vòng bi khớp chặt với càng sau
Thay vòng bi nếu vòng trong không quay trơn và
êm, hoặc nếu vòng ngoài bị lỏng
Đóng vòng bi ra ngoài càng sau
VÒNG BI
PHANH CÀI
Đóng vuông góc vòng bi mới cho đến khi vừa
khít
DỤNG CỤ:
Trục đóng 07749-0010000
Dẫn hướng, 42 x 47 mm 07746-0010300
Định vị, 17 mm 07746-0040400
ĐỊNH VỊ DẪN HƯỚNG TRỤC ĐÓNG
Ráp phanh cài vào rãnh trên càng sau chắc chắn
với mặt vát hướng về phía vòng bi
Tra mỡ vào miệng phớt chắn bụi mới
Ráp từng phớt chắn bụi vào cho đến khi ngang
bằng với càng sau
PHANH CÀI
PHỚT CHẮN BỤI
Trang 8RÁP
Ráp bánh sau lên trục cuối cùng sao cho khớp các trục với nhau
Bôi mỡ vào rãnh và khu vực ăn khớp vòng bi càng sau của trục cuối cùng
(RÃNH)
Ráp bạc vào càng sau
BẠC PHÍA TRONG
BẠC PHÍA NGOÀI
Ráp càng sau lên trục cuối cùng
Ráp bu lông bắt càng sau với đệm và ốc trục trước
Ráp ngàm phanh sau và bu lông mới Siết bu lông bắt ngàm phanh sau theo lực siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 30 N.m (3,1 kgf.m, 22 lbf.ft)
Khóa phanh sau và siết ốc trục sau theo lực siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 118 N.m (12,0 kgf.m, 87 lbf.ft)
Ráp giảm xóc sau lên càng sau, sau đó vặn bu lông bắt đầu dưới giảm xóc và siết chặt nó
Ráp theo trình tự sau:
– chắn bùn (trang 2-19) – hệ thống xả (trang 2-20)
BU LÔNG NGÀM PHANH
Trang 9GIẢM XÓC SAU
THÁO/RÁP
Giảm xóc bên trái:
Giảm xóc bên phải:
Tháo bầu lọc gió (trang 5-22)
Tháo hệ thống xả (trang 2-20)
Đỡ động cơ bằng tời hoặc loại có thể điều chỉnh được để giảm áp lực lên giảm xóc
Tháo bu lông bắt đầu dưới giảm xóc
BU LÔNG
Tháo bu lông bắt đầu trên giảm xóc và giảm xóc ra
Ráp theo thứ tự ngược với lúc tháo
GIẢM XÓC SAU
BU LÔNG
KIỂM TRA
Kiểm tra bạc lót giảm xóc, động cơ hoặc càng sau xem có bị mòn, hư hỏng không
Kiểm tra hỏng hoặc cong ty giảm xóc
Kiểm tra bộ giảm chấn xem có bị rỉ hay hư hỏng không
BẠC
BẠC GIẢM CHẤN
TY GIẢM XÓC