chương14: Bánh trước, giảm xóc trước và cổ lái xe máy SHI 125/150
Trang 1VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 14-2
THÔNG TIN BẢO DƯỠNG 14-3
TÌM KIẾM HƯ HỎNG 14-6
BÁNH TRƯỚC 14-7
GIẢM XÓC TRƯỚC 14-12 TAY LÁI 14-18 CỔ LÁI 14-22
14
Trang 2VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN
44 N.m (4,5 kgf.m, 32 lbf.ft)
2,2 N.m (0,22 kgf.m, 1,6 lbf.ft)
12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)
Trang 3THÔNG TIN BẢO DƯỠNG
CHUNG
Khi thực hiện bảo dưỡng bánh trước, giảm xóc trước và cổ lái, đỡ khung chắc chắn để nâng bánh trước lên khỏi mặt đất
°
Dùng tời hoặc loại tương đương để đỡ xe của bạn
Đĩa phanh hoặc bố phanh bị bẩn làm giảm hiệu quả phanh Loại bỏ bụi bẩn quanh bố phanh và làm sạch đĩa phanh bằng hóa
°
chất tẩy nhờn phanh chất lượng cao
Sau khi ráp bánh trước, kiểm tra hoạt động của tay phanh bằng cách bóp tay phanh trước
MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Chiều sâu tối thiểu của gai lốp – 1,5 (0,06)
Áp suất lốp nguội Chỉ người điều khiển 175 kPa (1,75 kgf/cm2, 25 psi) –
Người điều khiển và người ngồi sau 175 kPa (1,75 kgf/cm2, 25 psi) –
Giảm xóc trước Chiều dài tự do của lò xo 257,2 (10,13) 252 (9,9)
Độ đảo ống giảm xóc – 0,2 (0,01)Dầu giảm xóc khuyến cáo Dầu giảm xóc Honda Ultra 10W hay
Dung tích dầu giảm xóc 100 ± 1 cm3 (3,4 ± 0,03 US oz, 3,5 ±
Trang 4MÔMEN LỰC SIẾT
Ốc hãm thân cổ lái 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft)
Vòng trong phía trên vòng bi cổ lái Xem trang 14-25
Bu lông giác chìm giảm xóc trước 20 N.m (2,0 kgf.m, 15 lbf.ft) Bôi keo khóa vào các ren
Ốc bắt cổ tay lái 44 N.m (4,5 kgf.m, 32 lbf.ft) Ốc U
Bu lông giá giữ xy lanh phanh chính 12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)
Bu lông đĩa phanh 42 N.m (4,3 kgf.m, 31 lbf.ft) Bu lông ALOC: thay thế bu lông mới.Ốc trục trước 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft) Ốc U
Vít định vị dây công tơ mét 2,2 N.m (0,22 kgf.m, 1,6 lbf.ft)
Bu lông bắt ngàm phanh 30 N.m (3,1 kgf.m, 22 lbf.ft) Bu lông ALOC: thay thế bu lông mới
DỤNG CỤ
Trục tháo vòng bi
07746-0050100 Đầu tháo vòng bi, 12 mm 07746-0050300 Trục đóng 07749-0010000
Dẫn hướng, 32 x 35 mm
07746-0010100 Dẫn hướng, 44 x 49,5 mm 07945-3330300 Định vị, 12 mm 07746-0040200
Ống đóng phớt giảm xóc
07747-0010100 Dẫn hướng đóng phớt giảm xóc, đường kính trong 33 mm
07747-0010501
Dụng cụ tháo bu lông giác chìm07916-KM10000
Trang 5Chìa vặn ốc khóa
07SMA-GBC0100 Đầu tháo vòng bi điều chỉnh 07JAC-PH80100 Trục tháo vòng bi 07JAC-PH80200
Quả tháo
07741-0010201 Dụng cụ tháo vòng bi 07948-4630100 Dụng cụ đóng phớt dầu 07947-SB00200
Dẫn hướng, đường kính trong 35 mm
07746-0030400
Trang 6Cổ lái lệch sang một bên và không thẳng vết bánh xe
Cong trục trước
Khó quay bánh xe
Hỏng vòng bi bánh trước
Giảm xóc trước yếu
Áp suất lốp thấp
Giảm xóc trước kêu
Lỏng các ốc giảm xóc
Trang 7BÁNH TRƯỚC
THÁO
Tháo vít và dây đồng hồ tốc độ ra
Nới lỏng ốc trục
Đỡ xe chắc chắn bằng tời hay loại tương đương và nâng bánh trước khỏi mặt đất
Tháo ốc trục
Kéo trục trước ra và tháo bánh trước
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
VÍT
TRỤC
ỐC
BẠC HỘP BÁNH RĂNG
Không được bóp cả hai
bên tay phanh sau khi
đã tháo bánh xe Nếu
làm vậy sẽ khó ráp đĩa
phanh vào giữa hai bên
bố phanh.
Tháo bạc cạnh và hộp bánh răng đồng hồ tốc độ
KIỂM TRA
TRỤC
Đặt trục lên khối V
Quay trục và đo độ đảo bằng đồng hồ so
Độ đảo thực tế bằng ½ tổng giá trị đọc được trên đồng hồ
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,2 mm (0,01 in)
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
Hướng tâm: 2,0 mm (0,08 in) Dọc trục: 2,0 mm (0,08 in)
Trang 8Tháo bốn bu lông và đĩa phanh.
Tháo phớt chắn bụi
PHỚT CHẮN BỤI
ĐĨA PHANH
BU LÔNG
Tháo vòng giữ bánh răng đồng hồ tốc độ
VÒNG GIỮ
Thay vòng bi bánh xe
theo từng cặp Không
được sử dụng lại vòng
bi cũ.
Ráp đầu tháo vào vòng bi
Từ phía đối diện của bánh xe, ráp trục tháo vòng
bi và đóng vòng bi ra khỏi moay ơ
Trang 9BÁNH RĂNG
VÒNG BI (6201U)
Bôi mỡ vào rãnh của các vòng bi mới
Đóng vuông góc vòng bi bên trái (bên đĩa phanh) sao cho mặt bịt kín hướng xuống cho đến khi vừa khít
Ráp bạc cách
Đóng vuông góc vòng bi bên phải sao cho mặt bịt kín hướng lên cho đến khi vừa khít
DỤNG CỤ:
Trục đóng 07749-0010000 Dẫn hướng, 32 x 35 mm 07746-0010100 Định vị, 12 mm 07746-0040200
TRỤC ĐÓNG
DẪN HƯỚNG ĐỊNH VỊ
Không để mỡ bám vào
đĩa phanh vì sẽ làm giảm
độ ăn phanh.
Ráp đĩa phanh lên moay ơ bánh xe như hình vẽ
Ráp bu lông đĩa phanh mới và siết chặt chúng theo đường chéo từ 2-3 bước
MÔ MEN SIẾT: 42 N.m (4,3 kgf.m, 31 lbf.ft)
ĐĨA PHANH
BU LÔNG
Trang 10CÂN BẰNG BÁNH XE
CHÚ Ý:
Ráp lốp xe sao cho dấu mũi tên quay theo hướng
°
vòng quay của bánh xe
Để lốp xe cân bằng tối ưu, dấu cân bằng (chấm
DẤU CÂN BẰNG
Ráp cả bộ đĩa phanh, lốp và bánh xe lên một trục kiểm tra
Quay bánh xe cho đến khi dừng hẳn và dùng phấn đánh dấu vị trí thấp nhất của bánh xe
Tiếp tục quay bánh xe hai hoặc ba lần để đánh dấu
vị trí thấp nhất của bánh xe
Nếu bánh xe cân bằng, nó sẽ dừng quay tại cùng một vị trí không đổi
TRỤC KIỂM TRA
Để cân bằng bánh xe, ráp một đối trọng lên vành
xe tại vị trí đối diện với vạch dấu ở trên Thêm trọng lượng vừa đủ để bánh xe không dừng lại tại
vị trí cũ nữa
Không được gắn đối trọng quá 70 g (2,5 oz) vào bánh trước
ĐỐI TRỌNG
Cẩn thận không làm
hỏng miệng phớt.
Tra mỡ vào miệng phớt chắn bụi mới, miệng phớt vòng giữ bánh răng đồng hồ tốc độ và ráp phớt chắn bụi cho đến khi ngang bằng với moay ơ
Ráp vòng giữ bánh răng mới vào phía bên phải moay ơ cho đến khi vừa khít
Trang 11HỘP BÁNH RĂNG
Cẩn thận không làm
hỏng các bố phanh. Đặt bánh xe vào giữa hai giảm xóc đồng thời chèn
đĩa phanh vào giữa hai bố phanh ở ngàm phanh sao cho chốt trên hộp bánh răng nằm vào đúng vị trí ở vòng hãm như hình vẽ
Cẩn thận khi khớp các lỗ trục với nhau và chèn trục trước vào từ phía bên phải
CHỐT
VÒNG HÃM
TRỤC
HỘP BÁNH RĂNG
Ráp ốc trục trước và siết chặt nó
MÔ MEN SIẾT: 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft)
ỐC
Trang 12Tra mỡ lên phớt O mới và ráp nó vào rãnh dây đồng hồ tốc độ.
Nối dây đồng hồ tốc độ sao cho khớp rãnh với lưỡi cáp
Ráp vít định vị và siết chặt
MÔ MEN SIẾT: 2,2 N.m (0,22 kgf.m, 1,6 lbf.ft)
Bóp phanh trước, bơm giảm xóc lên xuống vài lần và kiểm tra hoạt động của phanh
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
PHỚT O
GIẢM XÓC
THÁO
Đỡ ngàm phanh để tránh
bị treo trên mũi phanh
Không được xoắn ống
phanh.
Tháo giảm xóc bên trái như sau:
– bu lông và kẹp ống phanh– hai bu lông và ngàm phanhTháo chắn bùn trước (trang 2-8)
Tháo bánh trước (trang 14-7)
CHẮN BÙN BÁNH XE
KẸP
NGÀM PHANH
Tháo bu lông bắt đầu trên giảm xóc
Nới lỏng bu lông bắt đầu dưới giảm xóc và tháo chân giảm xóc ra
Nới lỏng Tháo
GIẢM XÓC
THÁO RÃ
Tháo bu lông giác chìm
sau khi xả dầu giảm xóc.
Lót ống trượt bằng vải mềm và kẹp vào êtô
Nới lỏng bu lông giác chìm giảm xóc
BU LÔNG GIÁC CHÌM
Trang 13Tháo nắp ống giảm xóc.
NẮP ỐNG GIẢM XÓC
Dùng ép thủy lực để ép đế lò xo và tháo vòng
hãm
Không nén lò xo giảm xóc quá mức
Cẩn thận không để đế lò xo rơi ra khi tháo chân
giảm xóc ra khỏi ép thủy lực
ĐẾ LÒ XO VÒNG HÃM
Tháo đế lò xo và lò xo giảm xóc
Xả dầu giảm xóc bằng cách bơm ống giảm xóc lên
Tháo như sau:
– bu lông giác chìm và đệm kín
– piston giảm xóc
– lò xo hồi vị
PISTON GIẢM XÓC
LÒ XO HỒI VỊ
Trang 14– ống giảm xóc– miếng khóa dầu
ỐNG GIẢM XÓC MIẾNG KHÓA DẦU
– phớt chắn bụi– vòng hãm– phớt dầu– vòng chèn
VÒNG HÃM PHỚT CHẮN BỤI
PHỚT DẦU
VÒNG CHÈN
KIỂM TRA
Đo chiều dài tự do lò xo giảm xóc
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 252 mm (9,9 in)
Kiểm tra ống giảm xóc, ống trượt giảm xóc và piston xem bị xước, bị mòn quá mức hay mòn bất thường không
Kiểm tra xéc măng giảm xóc có bị mòn hay hỏng không Kiểm tra lò xo hồi vị có bị mòn hay rão không
Thay thế chi tiết hư hỏng nếu cần thiết
ỐNG TRƯỢT GIẢM XÓC ỐNG GIẢM XÓC
LÒ XO HỒI VỊ
XÉC MĂNG
PISTON GIẢM XÓC
Trang 15Kiểm tra bạc dẫn hướng trong ống trượt giảm xóc bằng mắt thường.
Thay thế ống trượt giảm xóc nếu bị xước hoặc mòn quá mức, hoặc nếu lớp teflon bị mòn làm bề mặt mạ xuất hiện trên 3/4 toàn bộ bề mặt thì thay thế ống trượt giảm xóc
ỐNG GIẢM XÓC
XÉC MĂNG PHỚT CHẮN BỤI
ĐẾ LÒ XO
LÒ XO GIẢM XÓC
NẮP ỐNG GIẢM XÓC
PHỚT O VÒNG HÃM
Trang 16Ráp theo trình tự sau:
– lò xo hồi vị (vào piston giảm xóc)– piston giảm xóc (vào ống giảm xóc)– miếng khóa dầu (vào piston giảm xóc)Ráp ống giảm xóc vào ống trượt giảm xóc
PISTON GIẢM XÓC
ỐNG GIẢM XÓC
MIẾNG KHÓA DẦU
LÒ XO HỒI VỊ
Nếu piston giảm xóc
xoay cùng với bu lông
giác chìm, giữ piston
giảm xóc cùng với lò xo
giảm xóc.
Lót ống trượt bằng vải mềm và kẹp vào êtô
Bôi keo khóa vào ren bu lông giác chìm giảm xóc
Ráp và siết bu lông giác chìm và đệm kín mới vào
MÔ MEN XIẾT: 20 N.m (2,0 kgf.m, 15 lbf.ft)
BU LÔNG GIÁC CHÌM
ĐỆM KÍN
Ráp vòng chèn
Dùng băng dính loại vinyl bọc quanh đầu trên ống giảm xóc để tránh làm hỏng miệng phớt dầu
Bôi dầu giảm xóc vào miệng phớt dầu mới Ráp phớt dầu với mặt đánh dấu hướng lên trên
Đóng phớt dầu cho đến khi nhìn thấy rãnh của vòng hãm
DỤNG CỤ:
Ống đóng phớt giảm xóc 07747-0010100 Dẫn hướng đóng phớt giảm xóc, 07747-0010501 đường kính trong 33 mm. DẪN HƯỚNG
PHỚT DẦU VÒNG CHÈN
PHỚT CHẮN BỤI
VÒNG HÃM ỐNG ĐÓNG PHỚT GIẢM XÓC
Ráp vòng hãm vào rãnh trong ống trượt giảm xóc, cẩn thận không làm xước bề mặt trượt ống giảm xóc
Bôi dầu giảm xóc vào miệng phớt chắn bụi mới và ráp vào
PHỚT CHẮN BỤI
VÒNG HÃM
Trang 17Đổ một lượng nhất định dầu giảm xóc khuyến cáo vào ống giảm xóc.
DẦU GIẢM XÓC KHUYẾN CÁO:
Dầu giảm xóc Honda Ultra 10W hay loại tương đương
DUNG TÍCH DẦU GIẢM XÓC:
100 ± 1 cm 3 (3,4 ± 0,03 US oz, 3,5 ± 0,04 Imp oz)
Từ từ bơm ống giảm xóc vài lần để rút hết không khí ra khỏi phần dưới của ống giảm xóc
Ép ống giảm xóc hoàn toàn Đo mực dầu giảm xóc tính từ đầu ống
MỰC DẦU GIẢM XÓC: 106 mm (4,2 in)
DUNG TÍCH DẦU GIẢM XÓC
Kéo ống giảm xóc lên và ráp lò xo giảm xóc sao cho đầu xoắn ngắn hướng xuống
Xuống
Phải đảm bảo kéo chân
giảm xóc lên trên tới đế
lò xo.
Bôi dầu giảm xóc vào phớt O mới và ráp nó vào rãnh trên đế lò xo
Ráp đế lò xo, vòng cách và tấm nối
Đặt chân giảm xóc, đế lò xo và vòng hãm lên ép thủy lực
Ép đế lò xo cho đến khi nhìn thấy rãnh vòng hãm
Không ép lò xo giảm xóc quá mức cần thiết
VÒNG HÃM
ĐẾ LÒ XO PHỚT O
Ráp nắp ống giảm xóc NẮP ỐNG GIẢM XÓC
Trang 18Ráp chân giảm xóc vào cầu giảm xóc sao cho rãnh trên ống giảm xóc khớp với lỗ bu lông, sau đó ráp
bu lông bắt đầu trên giảm xóc
Siết hai bu lông bắt đầu trên giảm xóc chắc chắn
Ráp theo trình tự sau:
– bánh trước (trang 14-11)– chắn bùn trước (trang 2-8) khớp
GIẢM XÓC
BU LÔNG
Đối với giảm xóc bên
trái: Ráp các bu lông mới bắt ngàm phanh vào và siết chặt chúng
MÔ MEN SIẾT: 30 N.m (3,1 kgf.m, 22 lbf.ft)
Ráp kẹp ống phanh và siết chặt bu lông
KẸP
NGÀM
TAY LÁI
THÁO
Giữ cho xy lanh chính
phía sau hướng lên trên
để tránh khí bên ngoài
lọt vào hệ thống phanh
thủy lực Không được
làm xoắn ống phanh.
Tháo bộ đồng hồ ra (trang 20-7)
Tháo hai bu lông, giá giữ xy lanh chính và xy lanh chính phía sau
Trang 19Giữ cho xy lanh chính
phía trước hướng lên để
tránh khí bên ngoài lọt
vào hệ thống phanh thủy
lực Không được xoắn
Tháo ốp tay ga phía dưới và tách dây ga ra khỏi
ỐP DƯỚI
Từ dẫn hướng dây tháo theo trình tự sau:
– dây ga– ống phanh trước– dây đồng hồ tốc độ– ống phanh sau
DẪN HƯỚNG
DÂY ĐỒNG HỒ
Trang 20Tháo bu lông, ốc, hai bạc lắp ráp và tay lái ỐC
BU LÔNG BẠC
TAY LÁI
RÁP
CHÚ Ý:
Khớp bề mặt tròn của
mỗi bạc với nhau hợp lý.
Không được nhầm lẫn
Ráp tay lái lên thân cổ lái dùng bạc lắp ráp phía trước
Khớp các lỗ bu lông với nhau, chèn bu lông vào
Ráp ốc và bạc lắp ráp phía sau, siết chặt nó theo mô men lực siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 44 N.m (4,5 kgf.m, 32 lbf.ft)
ỐC
BU LÔNG
BẠC
Đi các dây và ống hợp
lý (trang 1-16). Từ dẫn hướng dây ráp theo trình tự sau:
– ống phanh trước– dây đồng hồ tốc độ– ống phanh sau– dây ga
DẪN HƯỚNG
DÂY ĐỒNG HỒ
Vệ sinh các bề mặt trượt của ống tay ga và tay lái
Ráp ống tay ga vào tay lái Tra mỡ vào rãnh bắt bích ống tay ga
Nối dây ga vào ống tay ga
Khớp chốt định vị của ốp tay ga phía dưới với lỗ trên tay lái
ỐNG TAY LÁI
DÂY
ỐP DƯỚI
khớp
Trang 21Ráp ốp tay ga phía trên.
Ráp và siết các vít chắc chắn
ỐP TRÊN CÁC VÍT
Đặt xy lanh chính phía trước sao cho giá xy lanh chính khớp với dấu đột trên tay lái Đặt giá giữ với dấu “UP” hướng lên và siết chặt bu lông phía trên trước sau đó siết bu lông phía dưới theo lực siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)
Nối các đầu nối dây công tắc đèn phanh trước
Để keo dính khô khoảng
1giờ trước khi sử dụng.
Vệ sinh mặt bên trong ống tay lái bên trái và mặt ngoài tay lái
Bôi keo Honda Bond A hay loại tương đương vào mặt bên trong của ống tay lái và mặt ngoài của tay lái
Chờ 3 – 5 phút sau đó ráp ống tay lái vào Xoay ống tay lái sao cho keo dính bám đều
ỐNG TAY LÁI
Đặt xy lanh chính phía sau sao cho giá xy lanh chính khớp với dấu đột trên tay lái Đặt giá giữ với dấu “UP” hướng lên và siết chặt bu lông phía trên trước sau đó siết chặt bu lông phía dưới theo lực siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)
Ráp bộ đồng hồ (trang 20-8)
DẤU ĐỘT GIÁ GIỮ
XY LANH CHÍNH
Trang 22CHÌA VẶN ỐC KHÓA
DỤNG CỤ MỞ BU LÔNG GIÁC CHÌM
Tháo ốc khóa
Nới lỏng vòng trong phía trên
DỤNG CỤ:
Chìa vặn đai ốc khóa 07SMA-GBC0100
ỐC KHÓA
VÒNG TRONG PHÍA TRÊN
Tháo vòng trong phía trên đồng thời đỡ thân cổ lái
Tháo như sau:
– thân cổ lái– vòng bi phía trên cổ lái THÂN CỔ LÁI
Trang 23– vòng bi phía dưới cổ lái
VÒNG BI DƯỚI
Tháo mặt ngoài vòng bi phía trên bằng dụng cụ
chuyên dụng
DỤNG CỤ:
Dụng cụ tháo vòng bi điều chỉnh 07JAC-PH80100
Trục tháo vòng bi 07JAC-PH80200
Dụng cụ tháo vòng bi 07948-4630100
ĐẦU THÁO VÒNG BI
Khi tháo vòng trong vòng bi dưới, ráp ốc bắt cổ lái
lên cổ lái và tránh làm hỏng các ren
Tháo vòng trong phía dưới bằng đục hoặc dụng
cụ tương đương, cẩn thận không làm hỏng thân cổ
lái
Tháo phớt chắn bụi ra
PHỚT CHẮN BỤI VÒNG TRONG
Trang 24VÒNG NGOÀI PHÍA TRÊN VÒNG BI PHÍA TRÊN CỔ LÁI VÒNG TRONG PHÍA TRÊN ỐC KHÓA
CHÚ Ý:
Tra mỡ đa dụng có gốc u rê với áp suất cao vào
°
vòng bi cổ lái và các phớt chắn bụi:
– Excelite EP2 (sản xuất bởi Kyodo Yushi) hoặc– Alvania EP2 (sản xuất bởi Shell) hay loại tương đương
Tra mỡ vào miệng phớt chắn bụi dưới mới và ráp nó lên thân cổ lái
Ép vòng trong vòng bi dưới mới dùng dụng cụ chuyên dụng
Đóng vòng ngoài phía dưới mới vào ống đầu cổ lái
DỤNG CỤ:
Dụng cụ đóng phớt dầu 07947-SB00200
DỤNG CỤ ĐÓNG PHỚT DẦU
Trang 25Đóng vòng ngoài phía trên mới vào ống đầu cổ lái.
DỤNG CỤ:
Trục đóng 07749-0010000 Dẫn hướng, 44 x 49,5 mm 07945-3330300
TRỤC ĐÓNG
DẪN HƯỚNG
Không làm dây mỡ lên
ren cổ lái.
Tra 3 – 5 g mỡ vào mỗi vòng bi cổ lái mới Ráp vòng bi phía dưới cổ lái lên thân cổ lái
Chèn thân cổ lái vào ống đầu cổ lái trong khi giữ thân cổ lái và ráp như sau:
– vòng bi phía trên cổ lái– vòng trong phía trên (và siết tạm thời)
VÒNG BI (Tra 3 – 5 g mỡ)
THÂN CỔ LÁI
VÒNG BI (Tra 3 – 5 g mỡ) VÒNG TRONG PHÍA TRÊN
Tham khảo thông tin về
giá trị đo lực siết ở phần
thông tin bảo dưỡng
Trang 262 Xoay cổ lái từ trái qua phải, qua vị trí khóa vài lần để vừa khít với vòng bi
3 Nới lỏng vòng trong phía trên và dùng ngón tay vặn vào hết
Xoay vòng trong ngược chiều kim đồng hồ một góc 45° (1/8) tính từ vị trí ngón tay vặn VÒNG TRONG PHÍA TRÊN
4 Ráp ốc khóa
Siết chặt ốc khóa trong khi giữ vòng trong phía trên
DỤNG CỤ:
Dụng cụ mở bu lông giác chìm 07916-KM10000 Chìa vặn ốc khóa 07SMA-GBC0100 MÔ MEN SIẾT: 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft)
Chắc chắn cổ lái di chuyển trơn tru, không bị lỏng hoặc bó cứng
ỐC KHÓA
CHÌA VẶN ỐC KHÓA
DỤNG CỤ MỞ
BU LÔNG GIÁC CHÌM
Ráp kẹp ống phanh và siết chặt bu lông
Ráp theo trình tự sau:
– chân giảm xóc (trang 14-18)– tay lái (trang 14-20) KẸP
BU LÔNG