1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

chương14: Bánh trước, giảm xóc trước và cổ lái xe máy SHI 125/150

26 652 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương14: Bánh trước, giảm xóc trước và cổ lái xe máy SHI 125/150

Trang 1

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 14-2

THÔNG TIN BẢO DƯỠNG 14-3

TÌM KIẾM HƯ HỎNG 14-6

BÁNH TRƯỚC 14-7

GIẢM XÓC TRƯỚC 14-12 TAY LÁI 14-18 CỔ LÁI 14-22

14

Trang 2

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN

44 N.m (4,5 kgf.m, 32 lbf.ft)

2,2 N.m (0,22 kgf.m, 1,6 lbf.ft)

12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)

Trang 3

THÔNG TIN BẢO DƯỠNG

CHUNG

Khi thực hiện bảo dưỡng bánh trước, giảm xóc trước và cổ lái, đỡ khung chắc chắn để nâng bánh trước lên khỏi mặt đất

°

Dùng tời hoặc loại tương đương để đỡ xe của bạn

Đĩa phanh hoặc bố phanh bị bẩn làm giảm hiệu quả phanh Loại bỏ bụi bẩn quanh bố phanh và làm sạch đĩa phanh bằng hóa

°

chất tẩy nhờn phanh chất lượng cao

Sau khi ráp bánh trước, kiểm tra hoạt động của tay phanh bằng cách bóp tay phanh trước

MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Chiều sâu tối thiểu của gai lốp – 1,5 (0,06)

Áp suất lốp nguội Chỉ người điều khiển 175 kPa (1,75 kgf/cm2, 25 psi) –

Người điều khiển và người ngồi sau 175 kPa (1,75 kgf/cm2, 25 psi) –

Giảm xóc trước Chiều dài tự do của lò xo 257,2 (10,13) 252 (9,9)

Độ đảo ống giảm xóc – 0,2 (0,01)Dầu giảm xóc khuyến cáo Dầu giảm xóc Honda Ultra 10W hay

Dung tích dầu giảm xóc 100 ± 1 cm3 (3,4 ± 0,03 US oz, 3,5 ±

Trang 4

MÔMEN LỰC SIẾT

Ốc hãm thân cổ lái 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft)

Vòng trong phía trên vòng bi cổ lái Xem trang 14-25

Bu lông giác chìm giảm xóc trước 20 N.m (2,0 kgf.m, 15 lbf.ft) Bôi keo khóa vào các ren

Ốc bắt cổ tay lái 44 N.m (4,5 kgf.m, 32 lbf.ft) Ốc U

Bu lông giá giữ xy lanh phanh chính 12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)

Bu lông đĩa phanh 42 N.m (4,3 kgf.m, 31 lbf.ft) Bu lông ALOC: thay thế bu lông mới.Ốc trục trước 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft) Ốc U

Vít định vị dây công tơ mét 2,2 N.m (0,22 kgf.m, 1,6 lbf.ft)

Bu lông bắt ngàm phanh 30 N.m (3,1 kgf.m, 22 lbf.ft) Bu lông ALOC: thay thế bu lông mới

DỤNG CỤ

Trục tháo vòng bi

07746-0050100 Đầu tháo vòng bi, 12 mm 07746-0050300 Trục đóng 07749-0010000

Dẫn hướng, 32 x 35 mm

07746-0010100 Dẫn hướng, 44 x 49,5 mm 07945-3330300 Định vị, 12 mm 07746-0040200

Ống đóng phớt giảm xóc

07747-0010100 Dẫn hướng đóng phớt giảm xóc, đường kính trong 33 mm

07747-0010501

Dụng cụ tháo bu lông giác chìm07916-KM10000

Trang 5

Chìa vặn ốc khóa

07SMA-GBC0100 Đầu tháo vòng bi điều chỉnh 07JAC-PH80100 Trục tháo vòng bi 07JAC-PH80200

Quả tháo

07741-0010201 Dụng cụ tháo vòng bi 07948-4630100 Dụng cụ đóng phớt dầu 07947-SB00200

Dẫn hướng, đường kính trong 35 mm

07746-0030400

Trang 6

Cổ lái lệch sang một bên và không thẳng vết bánh xe

Cong trục trước

Khó quay bánh xe

Hỏng vòng bi bánh trước

Giảm xóc trước yếu

Áp suất lốp thấp

Giảm xóc trước kêu

Lỏng các ốc giảm xóc

Trang 7

BÁNH TRƯỚC

THÁO

Tháo vít và dây đồng hồ tốc độ ra

Nới lỏng ốc trục

Đỡ xe chắc chắn bằng tời hay loại tương đương và nâng bánh trước khỏi mặt đất

Tháo ốc trục

Kéo trục trước ra và tháo bánh trước

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

VÍT

TRỤC

ỐC

BẠC HỘP BÁNH RĂNG

Không được bóp cả hai

bên tay phanh sau khi

đã tháo bánh xe Nếu

làm vậy sẽ khó ráp đĩa

phanh vào giữa hai bên

bố phanh.

Tháo bạc cạnh và hộp bánh răng đồng hồ tốc độ

KIỂM TRA

TRỤC

Đặt trục lên khối V

Quay trục và đo độ đảo bằng đồng hồ so

Độ đảo thực tế bằng ½ tổng giá trị đọc được trên đồng hồ

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,2 mm (0,01 in)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

Hướng tâm: 2,0 mm (0,08 in) Dọc trục: 2,0 mm (0,08 in)

Trang 8

Tháo bốn bu lông và đĩa phanh.

Tháo phớt chắn bụi

PHỚT CHẮN BỤI

ĐĨA PHANH

BU LÔNG

Tháo vòng giữ bánh răng đồng hồ tốc độ

VÒNG GIỮ

Thay vòng bi bánh xe

theo từng cặp Không

được sử dụng lại vòng

bi cũ.

Ráp đầu tháo vào vòng bi

Từ phía đối diện của bánh xe, ráp trục tháo vòng

bi và đóng vòng bi ra khỏi moay ơ

Trang 9

BÁNH RĂNG

VÒNG BI (6201U)

Bôi mỡ vào rãnh của các vòng bi mới

Đóng vuông góc vòng bi bên trái (bên đĩa phanh) sao cho mặt bịt kín hướng xuống cho đến khi vừa khít

Ráp bạc cách

Đóng vuông góc vòng bi bên phải sao cho mặt bịt kín hướng lên cho đến khi vừa khít

DỤNG CỤ:

Trục đóng 07749-0010000 Dẫn hướng, 32 x 35 mm 07746-0010100 Định vị, 12 mm 07746-0040200

TRỤC ĐÓNG

DẪN HƯỚNG ĐỊNH VỊ

Không để mỡ bám vào

đĩa phanh vì sẽ làm giảm

độ ăn phanh.

Ráp đĩa phanh lên moay ơ bánh xe như hình vẽ

Ráp bu lông đĩa phanh mới và siết chặt chúng theo đường chéo từ 2-3 bước

MÔ MEN SIẾT: 42 N.m (4,3 kgf.m, 31 lbf.ft)

ĐĨA PHANH

BU LÔNG

Trang 10

CÂN BẰNG BÁNH XE

CHÚ Ý:

Ráp lốp xe sao cho dấu mũi tên quay theo hướng

°

vòng quay của bánh xe

Để lốp xe cân bằng tối ưu, dấu cân bằng (chấm

DẤU CÂN BẰNG

Ráp cả bộ đĩa phanh, lốp và bánh xe lên một trục kiểm tra

Quay bánh xe cho đến khi dừng hẳn và dùng phấn đánh dấu vị trí thấp nhất của bánh xe

Tiếp tục quay bánh xe hai hoặc ba lần để đánh dấu

vị trí thấp nhất của bánh xe

Nếu bánh xe cân bằng, nó sẽ dừng quay tại cùng một vị trí không đổi

TRỤC KIỂM TRA

Để cân bằng bánh xe, ráp một đối trọng lên vành

xe tại vị trí đối diện với vạch dấu ở trên Thêm trọng lượng vừa đủ để bánh xe không dừng lại tại

vị trí cũ nữa

Không được gắn đối trọng quá 70 g (2,5 oz) vào bánh trước

ĐỐI TRỌNG

Cẩn thận không làm

hỏng miệng phớt.

Tra mỡ vào miệng phớt chắn bụi mới, miệng phớt vòng giữ bánh răng đồng hồ tốc độ và ráp phớt chắn bụi cho đến khi ngang bằng với moay ơ

Ráp vòng giữ bánh răng mới vào phía bên phải moay ơ cho đến khi vừa khít

Trang 11

HỘP BÁNH RĂNG

Cẩn thận không làm

hỏng các bố phanh. Đặt bánh xe vào giữa hai giảm xóc đồng thời chèn

đĩa phanh vào giữa hai bố phanh ở ngàm phanh sao cho chốt trên hộp bánh răng nằm vào đúng vị trí ở vòng hãm như hình vẽ

Cẩn thận khi khớp các lỗ trục với nhau và chèn trục trước vào từ phía bên phải

CHỐT

VÒNG HÃM

TRỤC

HỘP BÁNH RĂNG

Ráp ốc trục trước và siết chặt nó

MÔ MEN SIẾT: 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft)

ỐC

Trang 12

Tra mỡ lên phớt O mới và ráp nó vào rãnh dây đồng hồ tốc độ.

Nối dây đồng hồ tốc độ sao cho khớp rãnh với lưỡi cáp

Ráp vít định vị và siết chặt

MÔ MEN SIẾT: 2,2 N.m (0,22 kgf.m, 1,6 lbf.ft)

Bóp phanh trước, bơm giảm xóc lên xuống vài lần và kiểm tra hoạt động của phanh

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

PHỚT O

GIẢM XÓC

THÁO

Đỡ ngàm phanh để tránh

bị treo trên mũi phanh

Không được xoắn ống

phanh.

Tháo giảm xóc bên trái như sau:

– bu lông và kẹp ống phanh– hai bu lông và ngàm phanhTháo chắn bùn trước (trang 2-8)

Tháo bánh trước (trang 14-7)

CHẮN BÙN BÁNH XE

KẸP

NGÀM PHANH

Tháo bu lông bắt đầu trên giảm xóc

Nới lỏng bu lông bắt đầu dưới giảm xóc và tháo chân giảm xóc ra

Nới lỏng Tháo

GIẢM XÓC

THÁO RÃ

Tháo bu lông giác chìm

sau khi xả dầu giảm xóc.

Lót ống trượt bằng vải mềm và kẹp vào êtô

Nới lỏng bu lông giác chìm giảm xóc

BU LÔNG GIÁC CHÌM

Trang 13

Tháo nắp ống giảm xóc.

NẮP ỐNG GIẢM XÓC

Dùng ép thủy lực để ép đế lò xo và tháo vòng

hãm

Không nén lò xo giảm xóc quá mức

Cẩn thận không để đế lò xo rơi ra khi tháo chân

giảm xóc ra khỏi ép thủy lực

ĐẾ LÒ XO VÒNG HÃM

Tháo đế lò xo và lò xo giảm xóc

Xả dầu giảm xóc bằng cách bơm ống giảm xóc lên

Tháo như sau:

– bu lông giác chìm và đệm kín

– piston giảm xóc

– lò xo hồi vị

PISTON GIẢM XÓC

LÒ XO HỒI VỊ

Trang 14

– ống giảm xóc– miếng khóa dầu

ỐNG GIẢM XÓC MIẾNG KHÓA DẦU

– phớt chắn bụi– vòng hãm– phớt dầu– vòng chèn

VÒNG HÃM PHỚT CHẮN BỤI

PHỚT DẦU

VÒNG CHÈN

KIỂM TRA

Đo chiều dài tự do lò xo giảm xóc

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 252 mm (9,9 in)

Kiểm tra ống giảm xóc, ống trượt giảm xóc và piston xem bị xước, bị mòn quá mức hay mòn bất thường không

Kiểm tra xéc măng giảm xóc có bị mòn hay hỏng không Kiểm tra lò xo hồi vị có bị mòn hay rão không

Thay thế chi tiết hư hỏng nếu cần thiết

ỐNG TRƯỢT GIẢM XÓC ỐNG GIẢM XÓC

LÒ XO HỒI VỊ

XÉC MĂNG

PISTON GIẢM XÓC

Trang 15

Kiểm tra bạc dẫn hướng trong ống trượt giảm xóc bằng mắt thường.

Thay thế ống trượt giảm xóc nếu bị xước hoặc mòn quá mức, hoặc nếu lớp teflon bị mòn làm bề mặt mạ xuất hiện trên 3/4 toàn bộ bề mặt thì thay thế ống trượt giảm xóc

ỐNG GIẢM XÓC

XÉC MĂNG PHỚT CHẮN BỤI

ĐẾ LÒ XO

LÒ XO GIẢM XÓC

NẮP ỐNG GIẢM XÓC

PHỚT O VÒNG HÃM

Trang 16

Ráp theo trình tự sau:

– lò xo hồi vị (vào piston giảm xóc)– piston giảm xóc (vào ống giảm xóc)– miếng khóa dầu (vào piston giảm xóc)Ráp ống giảm xóc vào ống trượt giảm xóc

PISTON GIẢM XÓC

ỐNG GIẢM XÓC

MIẾNG KHÓA DẦU

LÒ XO HỒI VỊ

Nếu piston giảm xóc

xoay cùng với bu lông

giác chìm, giữ piston

giảm xóc cùng với lò xo

giảm xóc.

Lót ống trượt bằng vải mềm và kẹp vào êtô

Bôi keo khóa vào ren bu lông giác chìm giảm xóc

Ráp và siết bu lông giác chìm và đệm kín mới vào

MÔ MEN XIẾT: 20 N.m (2,0 kgf.m, 15 lbf.ft)

BU LÔNG GIÁC CHÌM

ĐỆM KÍN

Ráp vòng chèn

Dùng băng dính loại vinyl bọc quanh đầu trên ống giảm xóc để tránh làm hỏng miệng phớt dầu

Bôi dầu giảm xóc vào miệng phớt dầu mới Ráp phớt dầu với mặt đánh dấu hướng lên trên

Đóng phớt dầu cho đến khi nhìn thấy rãnh của vòng hãm

DỤNG CỤ:

Ống đóng phớt giảm xóc 07747-0010100 Dẫn hướng đóng phớt giảm xóc, 07747-0010501 đường kính trong 33 mm. DẪN HƯỚNG

PHỚT DẦU VÒNG CHÈN

PHỚT CHẮN BỤI

VÒNG HÃM ỐNG ĐÓNG PHỚT GIẢM XÓC

Ráp vòng hãm vào rãnh trong ống trượt giảm xóc, cẩn thận không làm xước bề mặt trượt ống giảm xóc

Bôi dầu giảm xóc vào miệng phớt chắn bụi mới và ráp vào

PHỚT CHẮN BỤI

VÒNG HÃM

Trang 17

Đổ một lượng nhất định dầu giảm xóc khuyến cáo vào ống giảm xóc.

DẦU GIẢM XÓC KHUYẾN CÁO:

Dầu giảm xóc Honda Ultra 10W hay loại tương đương

DUNG TÍCH DẦU GIẢM XÓC:

100 ± 1 cm 3 (3,4 ± 0,03 US oz, 3,5 ± 0,04 Imp oz)

Từ từ bơm ống giảm xóc vài lần để rút hết không khí ra khỏi phần dưới của ống giảm xóc

Ép ống giảm xóc hoàn toàn Đo mực dầu giảm xóc tính từ đầu ống

MỰC DẦU GIẢM XÓC: 106 mm (4,2 in)

DUNG TÍCH DẦU GIẢM XÓC

Kéo ống giảm xóc lên và ráp lò xo giảm xóc sao cho đầu xoắn ngắn hướng xuống

Xuống

Phải đảm bảo kéo chân

giảm xóc lên trên tới đế

lò xo.

Bôi dầu giảm xóc vào phớt O mới và ráp nó vào rãnh trên đế lò xo

Ráp đế lò xo, vòng cách và tấm nối

Đặt chân giảm xóc, đế lò xo và vòng hãm lên ép thủy lực

Ép đế lò xo cho đến khi nhìn thấy rãnh vòng hãm

Không ép lò xo giảm xóc quá mức cần thiết

VÒNG HÃM

ĐẾ LÒ XO PHỚT O

Ráp nắp ống giảm xóc NẮP ỐNG GIẢM XÓC

Trang 18

Ráp chân giảm xóc vào cầu giảm xóc sao cho rãnh trên ống giảm xóc khớp với lỗ bu lông, sau đó ráp

bu lông bắt đầu trên giảm xóc

Siết hai bu lông bắt đầu trên giảm xóc chắc chắn

Ráp theo trình tự sau:

– bánh trước (trang 14-11)– chắn bùn trước (trang 2-8) khớp

GIẢM XÓC

BU LÔNG

Đối với giảm xóc bên

trái: Ráp các bu lông mới bắt ngàm phanh vào và siết chặt chúng

MÔ MEN SIẾT: 30 N.m (3,1 kgf.m, 22 lbf.ft)

Ráp kẹp ống phanh và siết chặt bu lông

KẸP

NGÀM

TAY LÁI

THÁO

Giữ cho xy lanh chính

phía sau hướng lên trên

để tránh khí bên ngoài

lọt vào hệ thống phanh

thủy lực Không được

làm xoắn ống phanh.

Tháo bộ đồng hồ ra (trang 20-7)

Tháo hai bu lông, giá giữ xy lanh chính và xy lanh chính phía sau

Trang 19

Giữ cho xy lanh chính

phía trước hướng lên để

tránh khí bên ngoài lọt

vào hệ thống phanh thủy

lực Không được xoắn

Tháo ốp tay ga phía dưới và tách dây ga ra khỏi

ỐP DƯỚI

Từ dẫn hướng dây tháo theo trình tự sau:

– dây ga– ống phanh trước– dây đồng hồ tốc độ– ống phanh sau

DẪN HƯỚNG

DÂY ĐỒNG HỒ

Trang 20

Tháo bu lông, ốc, hai bạc lắp ráp và tay lái ỐC

BU LÔNG BẠC

TAY LÁI

RÁP

CHÚ Ý:

Khớp bề mặt tròn của

mỗi bạc với nhau hợp lý.

Không được nhầm lẫn

Ráp tay lái lên thân cổ lái dùng bạc lắp ráp phía trước

Khớp các lỗ bu lông với nhau, chèn bu lông vào

Ráp ốc và bạc lắp ráp phía sau, siết chặt nó theo mô men lực siết quy định

MÔ MEN SIẾT: 44 N.m (4,5 kgf.m, 32 lbf.ft)

ỐC

BU LÔNG

BẠC

Đi các dây và ống hợp

lý (trang 1-16). Từ dẫn hướng dây ráp theo trình tự sau:

– ống phanh trước– dây đồng hồ tốc độ– ống phanh sau– dây ga

DẪN HƯỚNG

DÂY ĐỒNG HỒ

Vệ sinh các bề mặt trượt của ống tay ga và tay lái

Ráp ống tay ga vào tay lái Tra mỡ vào rãnh bắt bích ống tay ga

Nối dây ga vào ống tay ga

Khớp chốt định vị của ốp tay ga phía dưới với lỗ trên tay lái

ỐNG TAY LÁI

DÂY

ỐP DƯỚI

khớp

Trang 21

Ráp ốp tay ga phía trên.

Ráp và siết các vít chắc chắn

ỐP TRÊN CÁC VÍT

Đặt xy lanh chính phía trước sao cho giá xy lanh chính khớp với dấu đột trên tay lái Đặt giá giữ với dấu “UP” hướng lên và siết chặt bu lông phía trên trước sau đó siết bu lông phía dưới theo lực siết quy định

MÔ MEN SIẾT: 12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)

Nối các đầu nối dây công tắc đèn phanh trước

Để keo dính khô khoảng

1giờ trước khi sử dụng.

Vệ sinh mặt bên trong ống tay lái bên trái và mặt ngoài tay lái

Bôi keo Honda Bond A hay loại tương đương vào mặt bên trong của ống tay lái và mặt ngoài của tay lái

Chờ 3 – 5 phút sau đó ráp ống tay lái vào Xoay ống tay lái sao cho keo dính bám đều

ỐNG TAY LÁI

Đặt xy lanh chính phía sau sao cho giá xy lanh chính khớp với dấu đột trên tay lái Đặt giá giữ với dấu “UP” hướng lên và siết chặt bu lông phía trên trước sau đó siết chặt bu lông phía dưới theo lực siết quy định

MÔ MEN SIẾT: 12 N.m (1,2 kgf.m, 9 lbf.ft)

Ráp bộ đồng hồ (trang 20-8)

DẤU ĐỘT GIÁ GIỮ

XY LANH CHÍNH

Trang 22

CHÌA VẶN ỐC KHÓA

DỤNG CỤ MỞ BU LÔNG GIÁC CHÌM

Tháo ốc khóa

Nới lỏng vòng trong phía trên

DỤNG CỤ:

Chìa vặn đai ốc khóa 07SMA-GBC0100

ỐC KHÓA

VÒNG TRONG PHÍA TRÊN

Tháo vòng trong phía trên đồng thời đỡ thân cổ lái

Tháo như sau:

– thân cổ lái– vòng bi phía trên cổ lái THÂN CỔ LÁI

Trang 23

– vòng bi phía dưới cổ lái

VÒNG BI DƯỚI

Tháo mặt ngoài vòng bi phía trên bằng dụng cụ

chuyên dụng

DỤNG CỤ:

Dụng cụ tháo vòng bi điều chỉnh 07JAC-PH80100

Trục tháo vòng bi 07JAC-PH80200

Dụng cụ tháo vòng bi 07948-4630100

ĐẦU THÁO VÒNG BI

Khi tháo vòng trong vòng bi dưới, ráp ốc bắt cổ lái

lên cổ lái và tránh làm hỏng các ren

Tháo vòng trong phía dưới bằng đục hoặc dụng

cụ tương đương, cẩn thận không làm hỏng thân cổ

lái

Tháo phớt chắn bụi ra

PHỚT CHẮN BỤI VÒNG TRONG

Trang 24

VÒNG NGOÀI PHÍA TRÊN VÒNG BI PHÍA TRÊN CỔ LÁI VÒNG TRONG PHÍA TRÊN ỐC KHÓA

CHÚ Ý:

Tra mỡ đa dụng có gốc u rê với áp suất cao vào

°

vòng bi cổ lái và các phớt chắn bụi:

– Excelite EP2 (sản xuất bởi Kyodo Yushi) hoặc– Alvania EP2 (sản xuất bởi Shell) hay loại tương đương

Tra mỡ vào miệng phớt chắn bụi dưới mới và ráp nó lên thân cổ lái

Ép vòng trong vòng bi dưới mới dùng dụng cụ chuyên dụng

Đóng vòng ngoài phía dưới mới vào ống đầu cổ lái

DỤNG CỤ:

Dụng cụ đóng phớt dầu 07947-SB00200

DỤNG CỤ ĐÓNG PHỚT DẦU

Trang 25

Đóng vòng ngoài phía trên mới vào ống đầu cổ lái.

DỤNG CỤ:

Trục đóng 07749-0010000 Dẫn hướng, 44 x 49,5 mm 07945-3330300

TRỤC ĐÓNG

DẪN HƯỚNG

Không làm dây mỡ lên

ren cổ lái.

Tra 3 – 5 g mỡ vào mỗi vòng bi cổ lái mới Ráp vòng bi phía dưới cổ lái lên thân cổ lái

Chèn thân cổ lái vào ống đầu cổ lái trong khi giữ thân cổ lái và ráp như sau:

– vòng bi phía trên cổ lái– vòng trong phía trên (và siết tạm thời)

VÒNG BI (Tra 3 – 5 g mỡ)

THÂN CỔ LÁI

VÒNG BI (Tra 3 – 5 g mỡ) VÒNG TRONG PHÍA TRÊN

Tham khảo thông tin về

giá trị đo lực siết ở phần

thông tin bảo dưỡng

Trang 26

2 Xoay cổ lái từ trái qua phải, qua vị trí khóa vài lần để vừa khít với vòng bi

3 Nới lỏng vòng trong phía trên và dùng ngón tay vặn vào hết

Xoay vòng trong ngược chiều kim đồng hồ một góc 45° (1/8) tính từ vị trí ngón tay vặn VÒNG TRONG PHÍA TRÊN

4 Ráp ốc khóa

Siết chặt ốc khóa trong khi giữ vòng trong phía trên

DỤNG CỤ:

Dụng cụ mở bu lông giác chìm 07916-KM10000 Chìa vặn ốc khóa 07SMA-GBC0100 MÔ MEN SIẾT: 68 N.m (6,9 kgf.m, 50 lbf.ft)

Chắc chắn cổ lái di chuyển trơn tru, không bị lỏng hoặc bó cứng

ỐC KHÓA

CHÌA VẶN ỐC KHÓA

DỤNG CỤ MỞ

BU LÔNG GIÁC CHÌM

Ráp kẹp ống phanh và siết chặt bu lông

Ráp theo trình tự sau:

– chân giảm xóc (trang 14-18)– tay lái (trang 14-20) KẸP

BU LÔNG

Ngày đăng: 14/04/2014, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm