1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 3 - Khuếch đại thuật toán - Kỹ thuật điện tử

24 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khuếch đại thuật toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn kỹ thuật điện tử. Chương 3 - Khuếch đại thuật toán. Tóm tắt lỹ thuyết, công thức, các ví dụ minh họa dễ hiểu

Trang 1

CHƯƠNG 3

KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN

3.1 Cơ bản về bộ khuếch đại thuật toán

3.2 Các tham số của bộ khuếch đại thuật toán

3 3 Các sơ đồ cơ bản của bộ khuếch đại thuật toán

3.4 Phương pháp phân tích và thiết kế mạch khuếch đại thuật toán

Trang 2

3.1 Cơ bản về bộ khuếch đại thuật toán (1)

 Khuếch đại thuật toán (Operational Amplifier): mạch có hệ số khuếch đại rất lớn

 Những ứng dụng đầu tiên: thực hiện các phép toán (cộng, trừ, tích phân, vi phân,…)

 Sử dụng rộng rãi trong các mạch điều khiển hệ thống, các mạch ổn áp, mạch dao động, mạch lọc, mạch phát hiện xung,…

 Đặc tính của bộ khuếch đại:

Hệ số khuếch đại rất lớn (104 -106 )

Trở kháng đầu vào lớn (103 -1015 Ω)

Trở kháng đầu ra nhỏ (10-103 Ω)

 Tiêu hao ít năng lượng

 Độ ổn định và độ tin cậy cao

 Đăc tính hoạt động tốt

Trang 3

3.1 Cơ bản về bộ khuếch đại thuật toán (2)

Ký hiệu và hình dáng thực tế của OpAmp

Trang 4

3.1 Cơ bản về bộ khuếch đại thuật toán (3)

Sơ đồ mạch bên trong của OpAmp

Trang 5

3.2 Các tham số của bộ khuếch đại thuật toán

Trang 6

Điện áp ra:

Trong đó: A- Hệ số khuếch đại vòng hở có giá trị rất lớn

v + - Điện áp đưa tới đầu vào không đảo

v - - Điện áp đưa tới đầu vào đảo

v id - Độ chênh lệch giữa hai đầu vào

 và thì: : tín hiệu ra đồng pha với tín hiệu vào

 và thì: : tín hiệu ra đảo pha so với tín hiệu vào

Sơ đồ tương đương của OpAmp

3.2 Các tham số của bộ khuếch đại thuật toán (1)

Trang 7

Đầu vào không đảo

Đầu vào không đảo

Hình 4.4 Đặc tuyến truyền đạt của OpAmp

Đặc tuyến truyền đạt của Op_Amp

Miền tuyến tính: Điện áp ra biến đổi một cách tuyến tính theo

điện áp vào

Miền bão hòa: - Bão hòa dương:

- Bão hòa âm:

 v v

 v v

Trang 8

Av id

vid

Hình 4.5 Sơ đồ tương đương của OpAmp lý tưởng

Nếu Op_Amp được coi là lý tưởng: Trở kháng vào

Trang 9

3.2 Các tham số của bộ khuếch đại thuật toán (2)

Trang 10

3 3 Các sơ đồ cơ bản của bộ khuếch đại thuật toán

Trang 11

Mạch khuếch đại đảo

 Cửa P được nối đất, cửa N được nối với điện trở đầu

vào R 1 và điện trở hồi tiếp R f

 Tín hiệu vào được đưa vào cửa đảo

 Do OA có R v   nên dòng vào các cửa  0 ( I P 

I N 0)

 Có: K d = U r /U d = U r / (U P – U N )

 Mà U P = 0  U N = - U r /K d

 Mà K d   => U N  0

 Với KĐTT lý tưởng coi U P = U N

 Phương trình dòng điện tại nút N

 Vậy hệ số khuếch đại áp

 Trở kháng vào: Z i = V i /i i = R 1

Nhận xét:

 Khi tín hiệu vào cửa N thông qua R 1 và hồi tiếp là R f thì hệ số khuếch đại chỉ phụ thuộc vào tỷ số (R f / R 1 ) mà không phụ thuộc vào hệ

số khuếch đại thuật toán (Kd)

 Ku < 0  điện áp ra ngược pha điện áp vào  mạch khuếch đại đảo.

 Tầng khuếch đại đảo có trở kháng vào nhỏ ( = Zi) Nếu tăng trở kháng vào sẽ làm giảm hệ số khuếch đại.

 Nếu cho R 1 = R f  Ku = -1  tầng đảo lặp lại điện áp

 Nếu cho R 1 =0  Dòng điện vào Iv = -Ur / R f

 Ur= -IV R f  điện áp ra tỷ lệ với dòng vào

 bộ biến đổi dòng sang áp.

f

vidR

i1

vo vs

1

0

R

R U

U K U R

R U

R

U U

f r

f

N r

Trang 12

Mạch khuếch đại không đảo

 Coi Op_Amp là lý tưởng

R 1 và R f đóng vai trò là bộ phân áp

 Hệ số khuếch đại dương và lớn hơn 1

 Tín hiệu ra đồng pha với tín hiệu vào

1

1

R

R R

R R v

Trang 13

i1 2   

f

o n m

n m n

n

R

v

v R

v

v R

v

v R

m

R

v R

v R

f

R

R v

R

R v R

R

2 1

1

Trang 14

R R

2

1  i   im

i

0

2

2 1

p

R

v v R

v v R

v

v

m

m m

n

R

v R

v R

v R

1 2

m

R

v R

v R

v

2

2 1

n

R

v R

v R

v R

tđ m

m 2

2 1

1 f

R

v R

v R

m f

R

v R

v R

v R

R

2

2 1

v v R

R 1

Trang 15

Mạch khuếch đại hiệu

2 2

2

1

v R R

1

1

1 R

R 1

Trang 16

Mạch tích phân

 Sơ đồ mạch thực tế

 Xét với bộ KĐTT thực, ta có thể tìm

được điện áp lệch không, xuất hiện

như là điện áp dc tại đầu vào và khi

được tích phân sẽ xuất hiện tại đầu ra

như là một điện áp tăng tuyến tính

Tương tự, một phần của dòng thiên áp

cũng được tích phân, tạo nên sự thay

đổi của điện áp ra.

 Hai nguyên nhân gây lỗi trên thực tế

sẽ đưa bộ KĐTT đến trạng thái bão

hoà Đây chính là một hạn chế của

mạch Vấn đề này sẽ được khắc phục

bởi việc nối thêm 1 điện trở giữa đầu

vào không đảo và đất, để bù ảnh

hưởng của dòng thiên áp; đồng thời

thêm điện trở mắc song song với tụ C

để trung hoà ảnh hưởng của điện áp

lệch

 Vậy điện áp ra sẽ bằng tích phân của điện

áp vào chia cho hằng số thời gian  = RC

 Biến  có thể được định nghĩa như là thời gian cần thiết cho điện áp Vr đạt tới biên

độ bằng với điện áp vào, bắt đầu từ điều kiện 0 và với điện áp vào là hằng số.

Vr Vv

dt

dVr C R

Vv

.

dt Vv RC

Vv dt RC

vì Vr = -Vv, nên:

tích phân 2 vế, ta có:

Vr

Trang 17

 Khi tần số tăng, biên độ điện áp

ra cũng như hệ số khuếch đại

cũng tăng từ công thức trên ta

thấy: Vr tỷ lệ với

 Sơ đồ mạch biến đổi tần số / điện áp Sơ đồ mạch biến đổi tần số / điện áp

 Nếu tần số bằng vô cùng, tụ điện sẽ có dung kháng bằng 0, tức là hệ số

khuếch đại bằng vô cùng với mạch vi phân

 Hệ số khuếch đại cao khiến mạch không ổn định và nhiễu giao thoa tại tần số cao sẽ được khuếch đại gây biến dạng tín hiệu ban đầu

 Điện trở R1 sẽ được mắc nối tiếp với

tụ C như hình trên để giới hạn hệ số khuếch đại của mạch vi phân, với tỷ số R/R1 tại tần số cao khi dung kháng của

tụ là rất nhỏ

Vr Vr

dt

dVr RC

Vr 

Vv

Vr

Trang 18

Mạch so sánh

 Mạch so sánh tín hiệu vào Vv và

tín hiệu chuẩn Vref

 Mạch khuếch đại hoạt động trong

miền không tuyến tính

Trang 19

Mạch khuếch đại loga

 Mạch tạo hàm loga cho điện áp

 Có thể thay diode bằng transistor mắc kiểu diode sẽ loại trừ được hệ

số m và mở rộng phạm vi làm việc của mạch

Ur = -UBE = - UTln(Uv /IS.R)

)1.( . 

T

AK

mU U S

I

S

D T

AK mU

U S

D

I

I U

m U

e I

AK

ln

Uv

D

R

Trang 20

T

v U m U S

r R I e

Trang 21

Mạch nhân/ chia tương tự:

khuếch đại loga và đối loga

Trang 22

Phần bài tập

Bài toán thuận: Phân tích một mạch KĐTT được thực hiện như sau:

◦ Viết phương trình KCL cho nút N để tìm V N theo các nguồn đầu vào đảo

◦ Viết phương trình KCL cho nút P để tìm V P theo các nguồn đầu vào thuận

◦ Cho V P = V N để tìm dạng điện áp đầu ra theo các điện áp đầu vào

Chú ý: Bước 1 và 2 được thực hiện với giả thiết dòng vào các cửa của bộ KĐTT bằng không

Bài toán ngược:Thiết kế một mạch KĐTT có phương trình:

Ur = X1.U1+X2.U2+…+ Xn.Un – Y1.Ua – Y2.Ub - … – Ym.Um

◦ X 1 ….X n : là hệ số khuếch đại của các đầu vào không đảo

◦ Y 1 … Y m : là hệ số khuếch đại của các đầu vào đảo

Rx

Ry

R1 R2 Rn

V1 V2 Vn

out

Va Vb

Vm Rm

Rb

Ra

Rf U1 IDEAL

Trang 23

o v v

;K50R

R

;K20R

;K

; K 50 R

; K 100 R

; K 50

Trang 24

R 4

5 K

R 5

5 K +

-R 2

1 0 K

v v

-R 3

1 0 0 k +

Ngày đăng: 14/04/2014, 20:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mạch bên trong của OpAmp - Chương 3 - Khuếch đại thuật toán - Kỹ thuật điện tử
Sơ đồ m ạch bên trong của OpAmp (Trang 4)
Sơ đồ tương đương của OpAmp - Chương 3 - Khuếch đại thuật toán - Kỹ thuật điện tử
Sơ đồ t ương đương của OpAmp (Trang 6)
Hình 4.4. Đặc tuyến truyền đạt của OpAmp - Chương 3 - Khuếch đại thuật toán - Kỹ thuật điện tử
Hình 4.4. Đặc tuyến truyền đạt của OpAmp (Trang 7)
Hình 4.5. Sơ đồ tương đương của OpAmp lý tưởng - Chương 3 - Khuếch đại thuật toán - Kỹ thuật điện tử
Hình 4.5. Sơ đồ tương đương của OpAmp lý tưởng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w