Bài 21 Ôn chữ hoa Q VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Tập viết tuần 23 Bài 21 Ôn chữ hoa Q (MT) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Q (1 dòng)[.]
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Tập viết tuần 23
Bài 21: Ôn chữ hoa Q
(MT)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoaQ (1 dòng) T, S (1 dòng)
viết đúng tên riêngQuang Trung (1 dòng) và câu ứng dụng: Quê em nhịp cầu bắc
ngang (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
2 Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đều, viết đẹp.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức “Rèn chữ, giữ vở”; tích cực, sáng
tạo, hợp tác
* MT: Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước qua câu thơ : Quê em đồng lúa nương
dâu / Bên dòng sông nhỏ, nhịp cầu bắc ngang (trực tiếp).
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ Mẫu chữ viết hoa Q (T, S), các chữ Quang Trung và
câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ
- Nhận xét, đánh giá chung
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp
2 Các họat động chính:
a Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết bảng
con (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết đúng các con
chữ, hiểu từ và câu ứng dụng
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết
- Viết bảng con
- Nhắc lại tên bài học
Luyện viếtchữ hoa
- Cho HS tìm các chữ hoa có trong bài: Q, T
- Treo chữ mẫu cho HS quan sát
- Cho HS nhắc lại cách viết hoa chữ:Q, T
- Viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết
từng chữ
- Yêu cầu HS viết chữ Q, T vào bảng con
Cho HS luyện viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng: Quang Trung
- Cho HS nói về Quang Trung
- 1 HS nêu các chữ hoa
- Quan sát
- 2 HS nêu
- Viết các chữ vào bảng con
- 1 HS đọc: Quang Trung
- Phát biểu
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Giới thiệu: Quang Trung là niên hiệu của
Nguyễn Hiệu (1753-1792), người anh hùng dân
tộc có công lớn trong cuộc đại phá quân Thanh.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: Quang Trung
Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS nêu ý nghĩa của câu ca dao
- KL: Tả cảnh đẹp bình dị của một miền quê
- Cho HS viết bảng con: Quê, Bên.
* MT: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước.
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết vào
vở tập viết (17 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết đúng con chữ,
trình bày sạch đẹp vào vở tập viết
* Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu:
+ Viết chữ Q: 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết chữ T, S: 1 dòng
+ Viế chữ Quang Trung: 2 dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu ca dao 2 lần
- Cho HS viết vào vở
- Theo dõi, uốn nắn
- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và
khoảng cách giữa các chữ
- Thu 7 bài để chấm
- Nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng,
viết đẹp
- Hướng dẫn HS sửa lỗi sai
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Viết trên bảng con
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 2 HS nêu
- Viết trên bảng con: Quê, Bên.
- Lắng nghe
- Sửa lỗi sai theo hướng dẫn
Quang Trung Quê Bên Quê
Bên