Đề thi trắc nghiệm 1 tiết môn Hóa học lớp 10 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Đề thi trắc nghiệm 1 tiết môn H[.]
Trang 1Đề thi trắc nghiệm 1 tiết môn Hóa học lớp 10 chương 6 học kì 1 Câu 1: Chất nào trong các chất sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A Điện phân nước
B Nhiệt phân Cu(NO3)2
C Nhiệt phân KMnO4
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 3: Nguên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10.
Nguyên tố X là
A Na (Z=11)
B Cl (Z=17)
C O (Z=8)
D S (Z=16)
Câu 4: Chất nào sau đây oxi hóa được Ag ở nhiệt độ thường?
Câu 5: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại năng trong nước thải của một nhà
máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị nhiễm bởi ion nào trong các ion dưới đây?
A Fe2+
B Cu2+
C Pb2+
D Cd2+
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?
Trang 2Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng
C Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn oxi
D Sắt tác dụng với lưu huỳnh tạo muối săt(III) sunfua
Câu 8: Cho phương trình hóa học của phản ứng:
S + H2SO4(đặc)to→ 3SO2↑ + 2H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: Số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
Câu 9: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột
gỗ trong công nghiệp giấy Chất X là
Câu 10: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2
B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C Dung dịch KOH, CaO, nước Br2
D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 11: Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở nhiệt độ thường, H2S là chất khí không màu, có mùi trứng thối, rất độc
B Ở nhiệt độ thường, SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước
C Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước
D Trong công nghiệp, SO được sản xuất bằng cách oxi hóa lưu huỳnh SO
Trang 3Câu 13: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Cl2, O3, S
B S, Cl2, Br2
C Na, F2, S
D Br2, O2, Ca
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A H2S tan trong nước tạo thành dung dịch axit mạnh, có tính khử mạnh
B SO2là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước
D Trong công nghiệp, SO2đực sản xuất bằng cách đốt S hoặc FeS2
Câu 15: Cho phản ứng hóa học của phản ứng:
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4+ 8HCl
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2là chất khử
B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C Cl2là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 16: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7là
Câu 17: Nhóm kim loại không tan trong axit H2SO4đặc, nóng là
A Ag, Pt
B Pt, Au
C Cu, Fe
D Al, Au
Trang 4Câu 18: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4+ C → 2SO2+ CO2+ 2H2O
(b) H2SO4+ Fe(OH)2→ FeSO4+ 2H2O
(c) 4H2SO4+ 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4+ 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 đặc là
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2
(b) Sục khí SO2vào dung dịch H2S
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4đặc, nóng
(d) Cho MnO2vào dung dịch HCl đặc, nóng
(e) Cho Fe2O3vào dung dịch H2SO4đặc, nóng
(f) Cho SiO2vào dung dịch HF
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 20: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
Câu 21: Hai bình cầu có khối lượng và dung tích bằng nhau Nạp đầy khí oxi
vào bình thứ nhất, nạp đầy khí oxi đã được ozon hóa vào bình thứ hai cho đến khi áp suất hai bình như nhau Đặt hai bình cầu trên hai đĩa cân thì thấy khối lượng của hai bình khác nhau 0,32 gam Khối lượng ozon trong bình thứ hai là
A 0,96 gam B 0,32 gam C 0,72 gam D 0,48 gam
Trang 5Câu 22: Hấp thụ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Chất tan trong X là
A Na2SO3
B NaHSO3
C Na2SO3, NaOH
D Na2SO3, NaHSO3
Câu 23: Nung hỗn hợp bột kim loại gồm 11,2 gam Fe và 6,5 gam Zn với một
lượng S dư (trong điều kiện không có khống khí), thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được khí Y Hấp thụ toàn bộ
Y vào dung dịch CuSO4 1M Thể tích dung dịch CuSO4 tối thiểu để hấp thụ hết khí Y là
Câu 24: Dẫn từ từ V lít khí SO2 (đktc) vào lượng dư dung dịch Br2, không thấy khí thoát ra Thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng, thu được 23,3 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 25: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần tẳm khối lượng của Al2O3trong X là
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch
H2SO4 39,2%, thu được 1,12 lít khí(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là
Câu 27: Trong công nghiệp, axit sunfuric được điều chế từ quang pirit sắt.
Khối lượng dung dịch H2SO4 98% điều chế được từ 1,5 tấn quạng pirit sắt có chứa 80% FeS2 (hiệu suất toàn quá trình là 80%) là
Trang 6Câu 28: Khi hòa tan hidroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 29: Cho 3,56 oleum H2S2O7 vào lượng dư H2O, thu được dung dịch X
Để trung hòa toàn bộ X cần V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng
dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) Sau phản ứng, thu được 0,504 lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Đáp án đề thi trắc nghiệm 1 tiết môn Hóa học lớp 10 chương 6 học kì 1
11 A 12 C 13 B 14 A 15 D 16 C 17 B 18 C 19 C 20 C
21 A 22 C 23 B 24 D 25 D 26 C 27 B 28 A 29 A 30 C
Câu 21:
Hai bình có cùng thể tích, áp suất, nhiệt độ => có cùng số mol
Bình thứ hai: O2:x mol; O3: y mol)
=> bình thứ nhất: O2(x+y) mol
=> (32x+48y) – 32(x+y) = 0,32
=> y=0,02 mol => mO3 = 0,02.48 = 0,96 (gam)
Câu 22:
O
S
n 2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol; nNaOH= 1.0,3 = 0,3 mol
nNaOH/n S2O = 0,3/0,1 = 3 => Tạo Na2SO3, NaOH dư
Câu 23:
Trang 7nFe= 11,2/56 = 0,2 mol; nZn= 6,5/65 = 0,1 mol
2
4 H
CuSO n
n = nFeS+ nZnS= 0,3 mol => V = 0,3 lít
Câu 24:
SO2+ Br2+ 2H2O → H2SO4+ 2HBr
4 4
2
2 H SO BaSO
n = 23,3/233 = 0,1 mol => V = 0,1.22,4 = 2,24 lít
Câu 26:
4
2SO
H
n = 100.39,2/100.98 = 0,4 (mol); n CO2 = 1,12/22,4 = 005 (mol)
(MO, M(OH)2, MCO3) + H2SO4→ MSO4 + CO2+ H2O
mddY = 24 + 100 – 0,05.44 = 121,8 (gam)
4
%MSO
C = (0,4(M+96))/121,8.100% = 39,41% => M = 24 (Mg)
Câu 27:
FeS2 → H2SO4
mddH2SO4= 1,5.80/100.120.2.98.80/100.100/98 = 1,6 tấn
Câu 28:
M(OH)2+ H2SO4→ MSO4+ 2H2O
mddH2SO4= 1.98.100/20 = 490 (gam)
=> mddsau = (M + 34) + 490 = M + 524
4
%MSO
C = (0,4(M+96))/(M+524).100% = 27,21% => M = 64 (Cu)
Câu 29:
H2SO4.SO3+ H2O → 2H2SO4
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4+ 2H2O
Câu 30:
2
SO
n = 0,504/22,4 = 0,0225 (mol)
Trang 8mhh= 56a+64b+16b = 2,44
mmuối= 400.0,5a+160b = 6,6
Bảo toàn electron: 3a+2b=2c+=2.0,0225)
=> a=0,025; b=0,01; c=0,025
Mời các bạn xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-10