Bài tập Hóa học 9 Chương 1 Các hợp chất vô cơ VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 BÀI TẬ[.]
Trang 1BÀI TẬP HÓA HỌC 9 CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Câu 3 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 4 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?
Câu 5 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?
Câu 6 Cho các chất sau: H2O, Na2O, CO2, CuO và HCl Số cặp chất phản ứngđược với nhau là:
Câu 7 Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl Nồng
độ mol của dung dịch đã dùng là?
Câu 8 Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
Trang 2A CuO B FeO C CaO D ZnO
Câu 9 Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O Số chấttác dụng được vơi H2O tạo thành dung dịch bazơ?
Câu 12 Có thể dùng chất nào dưới đây làm khô khí O2có lẫn hơi nước
Câu 15 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4loãng?
Câu 16 Để phân biệt 2 dung dịch H2SO4 loãng và HCl ta dùng hóa chất nào sauđây?
Trang 3Câu 17 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2thấy?
A Cu(OH)2không tan
B Cu(OH)2tan dần, dung dịch không màu
C Cu(OH)2tan dần, dung dịch màu xanh lam và có khí bay ra
D Cu(OH)2tan dần, dung dịch có màu xanh lam
Câu 18 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
Câu 19 Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch
HCl?
Câu 20 Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí Hidro Dẫn toàn bộlượng hidro trên qua ống nghiệm chứa oxit, nung nóng thu được kim loại Y Haichất X, Y lần lượt là:
ứng được với cả 4 chất trên?
Trang 4A BaO, CuO, Cu, Fe2O3
B Fe, NaOH, BaCl2, BaO
C Cu, NaOH, Cu(OH)2, Na2O
D P2O5, NaOH, Cu(OH)2, Ag
Câu 24 Chất nào dưới đây không tác dụng được với axit H2SO4đặc nguội
Câu 25 Muối pha loãng axit sunfuric đặc người ta làm như thế nào?
A Rót từ từ nước vào lọ đựng axit
B Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng nước
C Rót nhanh nước vào lọ đựng axit
D Rót nhanh axit đặc vào lọ đựng nước
Câu 26 Cho biết hiện tượng của phản ứng sau: Khi cho axit sunfuric đặc vào ống
nghiệm đựng một lá đồng nhỏ và đun nóng nhẹ
A Kim loại đồng không tan
B Kim loại đồng tan dần, dung dịch màu xanh lam và có khí không màu thoát ra
C Kim loại đồng tan dần, dung dịch không màu có khí màu hắc thoát ra
D Kim loại đồng chuyển màu đen, sau đó tan dần, dung dịch có màu xanh lam
và khí mùi hắc thoát ra
Câu 27 Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch
H2SO4đặc nóng?
A Mg, Cu(OH) , CuO, FeO
Trang 5B NaOH, Zn, MgO, Pt
C Au, KOH, CaCl2, CaO
D Mg, KOH, P2O5, CaCO3
Câu 28 Khi nhỏ từ từ axit sunfuric đặc vào ống nghiệm đựng đường, thấy:
A Sinh ra chất rắn màu đen, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm
B Sinh ra chất rắn màu vàng nâu
C Sinh ra chất rắn màu đen và hơi nước ở thành ống nghiệm
D Sinh ra chất rắn màu vàng nâu, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm
Câu 29 Chất nào dưới đây không dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dungdịch H2SO4loãng?
Câu 30 Dãy dung dịch nào dưới đây không làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:
Câu 31 Dung dịch kiềm không có những tính chất hóa học nào sau đây
A Tác dụng với oxit bazơ
B Tác dụng với axit
C Tác dụng với dung dịch oxit axit
D Bị nhiệt phân hủy
Câu 32 Dãy hóa chất nào dưới đây đều tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2?
A CO2, HCl, Na2O, CaCO3 B SO2, HCl, Ca(HCO3)2, NaCl
Trang 6Câu 33 Dãy chất gồm bazơ không bị nhiệt phân hủy là?
A NaOH, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2 B KOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2
C NaOH, CaOH)2, Ba(OH)2, KOH D KOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 34 Dãy gồm bazơ tan trong nước là:
Zn(OH)2
C NaOH, CaOH)2, Ba(OH)2và KOH D NaOH, KOH, Ca(OH)2và Ba(OH)2
Câu 35 Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu: Na2CO3, Ca(OH)2 vàNaOH Chỉ dùng 1 chất nào sau đây có thể nhận ra dung dịch trong mỗi lọ?
phản ứng thu được muối
Câu 37 Cặp chất có thể tồn tại được trong cùng một dung dịch là:
Câu 38 Dãy gồm chất tác dụng được với dung dịch CuCl2là
Câu 39 Cặp chất nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
Câu 40 Thuốc thử dùng để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4và Na2SO3là?
Trang 7A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH
Câu 41 Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
Câu 46 Cách nào sau đây không tạo ra phân bón kép
A Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học tạo ra KNO3
B Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học tạo ra (NH4)2HPO4
Trang 8C Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học tạo ra (NH4)2SO4
D Trộn hỗn hợp NH4NO3, (NH4)2HPO4và KCl
Câu 47 Một người làm vườn đã dùng 1kg ure CO(NH2)2 để bón rau Khối lượngcủa nguyên tố dinh dưỡng bón cho rau là:
Câu 48 NaOH không được tạo thành trong thí nghiệm nào sau đây?
A Cho kim loại Na tác dụng với H2O
B Cho oxit kim loại Na2O tác dụng với H2O
C Cho Na2O tác dụng với dung dịch HCl
D Cho Na2SO4tác dụng với Ba(OH)2
Câu 49 Cho các chất: SO2, NaOH, MgCO3, CaO và HCl Số cặp chất phản ứngđược với nhau là:
Câu 50 Thí nghiệm nào dưới đây không tạo ra muối
A Cho bột CuO tác dụng với dung dịch HCl
B Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl
C Cho muối NaCl tác dụng với AgNO3
D Cho Ag tác dụng với H2SO4loãng
2 Bài tập tự luận
Trang 9Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam một oxit kim loại hóa trị II cần dùng hết 10
gam dung dịch HCl 21,9% Xác định công thức hóa học của oxit trên
dịch H2SO40,2M Thành phần % khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp là:
axit Tính giá của a
Câu 4 Hòa tan hết 11,2 gam CaO vào nước thu được 400 ml dung dịch A Nồng
độ mol của dung dịch A là?
Câu 5 Dẫn từ từ 6,72 lít khí CO2(ở đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)20,1M, sauphản ứng thu được dung dịch
Câu 6 Khi nung hoàn toàn 250 kg đá vôi (có chứa 80% CaCO3) thu được 90 kgvôi sống Hiệu suất của quá trình nung vôi là:
Câu 7 Cho một khối lượng bột sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl Phản ứng xong
thu được 2,24 lít khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 8 Hòa tan 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg tác dụng vừa đủ với 50ml
dung dịch HCl 2M Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗnhợp
Câu 9 Nung nóng 26,2 gam hỗn hợp kim loại gồm: Mg, Al, Zn trong không khí
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 40,6 gam hỗn hợp 3 oxit Để hoàntan hết lượng oxit trên cần V lít dung dịch HCl 0,5M Tính giá trị của V (đktc)
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO và FeCO3 vào V lítdung dịch HCl 0,4M thấy thoát ra hỗn hợp khí B có tỉ khối B có tỉ khối hơi so với
He bằng 7,5 và tạo thành 31,75 gam muối clorua Tính thành phần % khối lượng
Fe trong hỗn hợp ban đầu
Trang 10Câu 11 Có 4 lọ mất mất nhãn, đựng trong lọ riêng biệt là dung dịch không màu:
HCl, H2SO4, KCl, K2SO4 Hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằngphương pháp hóa học Viết các phương trình hóa học xảy ra
Câu 12 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) H2O + … → HNO3
b) … + HCl → BaCl2+ CO2+ H2O
c) KOH + … → K2SO4+ H2O
d) Na2SO3+ … → Na2SO4+ SO2+ H2O
Câu 13 Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
b) Al → AlCl3→ Al(NO3)3→Al(OH)3→Al2O3→ Al
c) S → SO2→SO3→ H2SO4→ SO2→H2SO3→Na2SO3→SO2
Câu 14 Hòa tan 8 gam CuO trong 100 gam dung dịch H2SO419,6%
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được
Câu 15 Để trung hòa tan dung dịch chứa 16 gam NaOH cần 100 gam dung dịch
H2SO4 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng
Câu 16 Cho dung dịch chứa 17,1 gam Ba(OH)2tác dụng hoàn toàn với dung dịchchứa 10,95 gam HCl Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được sau phản ứng thấyquỳ tím như thế nào?
Câu 17 Hãy ghép thí nghiệm ghi ở cột (I) với hiện tượng ghi ở cột (II) cho phù
hợp
Trang 11Thí nghiệm (I) Hiện tượng (II)
A Cho dung dịch NaOH vào ống
nghiệm đựng dung dịch FeCl3
(1) Chất rắn màu trắng tạo thành, dungdịch thu được không màu
B Cho dây Al vào ống nghiệm đựng
D Cho dung dịch HCl vào ống nghiệm
Câu 19 Biết 12 gam muối hỗn hợp 2 muối CaCO3và CaSO4tác dụng vừa đủ với400ml dung dịch HCl thu được 0,672 lít khí (ở đktc)
a) Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng
b) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 20 Từ 160 tấn quặng pirit sắt FeS2(chứa 40% lưu huỳnh) người ta sản xuấtđược 147 tấn axit sunfuric Tính hiệu suất quá trình sản xuất axit sunfuric
Trang 123 Đáp án - Hướng dẫn giải bài tập
Phần câu hỏi trắc nghiệm
Trang 13Theo phương trình: nH2SO4= x + 3y = 0,05 (2)
Giải hệ phương trình (1), (2) được: x = 0,02; y = 0,01
Thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp:
Trang 14Tỉ lệ: 2
2
CO Ca(OH)
Theo PTHH: nung 100 kg CaCO3thu được 56 kg CaO
Theo bài ra: nung 200 kg thu được 112 kg CaO
Trang 15=> %mCu= 100 - 30 = 70%
Câu 9.
Theo định luật BTKL:
mkim loại+ moxi= moxit
=> moxi= moxit- mkim loại= 40,6 - 26,2 = 14,4 (gam)
Số mol O2phản ứng bằng: nO2= mO2/MO2= 14,4/32 = 0,45 (mol)
Trang 16Fe + 2HCl → FeCl2+ H2
FeO + 2HCl → FeCl2+ H2O
y → 2y → z → z (mol)
Số mol FeCl2: nFeCl2= mFeCl2/MFeCl2= 31,75/127 = 0,25 (mol)
Fe, FeO, FeCO3lần lượt x, y, z
Khối lượng hỗn hợp ban đầu: 56x + 72y + 116 z = 21,6 (1)
Số mol muối FeCl2tạo thành: x + y + z = 0,25 (2)
Tỉ khối của hỗn hợp B so với kí He bằng 7,5
Sử dụng quỳ tím để nhận biết được 2 nhóm:
Nhóm 1: HCl và H2SO4: Làm quỳ chuyển sang màu đỏ
Nhóm 2: KCl và K2SO4: Không làm quỳ đổi màu quỳ tím
Trang 17- Nhỏ dung dịch BaCl2 vào nhóm 1, chất không phản ứng là HCl, chất phản ứngtạo kết tủa trắng là H2SO4.
Trang 182) AlCl3+ AgNO3→Al(NO3)3+AgCl
3) Al(NO3)3+ NaOH → Al(OH)3+ NaNO3
Trang 19nCuO < nH2SO4=> CuO phản ứng hết, H2SO4dư sau phản ứng.
mdd= mct+ mdm= mCuO+ mdd H2SO4= 8 + 100 = 108 gam
4 4
Trang 20Bước 1: Nhúng giấy quỳ tím vào 5 dung dịch trên
- Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là K2SO4và AgNO3
- Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành xanh là: NaOH và Ba(OH)2
Bước 2: Nhỏ dung dịch HCl vừa nhận biết được vào 2 dung dịch không làm quỳđổi màu
- Dung dịch không xảy ra phản ứng là K2SO4
- Xuất hiện kết tủa trắng là AgNO3
Bước 3: Nhỏ dung dịch K2SO4vào 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
- Dung dịch phản ứng tạo kết tủa trắng là Ba(OH)2
- Dung dịch không xảy ra phản ứng là NaOH
K2SO4+ Ba(OH)2→ BaSO4↓ + 2KOH
Trang 21CaCO CaCO
hh CaSO
Trang 22Hiệu suất quá trình sản xuất H2SO4: 147 100% = 75%
196
H
Tham khảo tài liệu: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9