1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tieng anh lop 10 unit 1 language

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Family life - Language
Trường học VnDoc.com
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 182,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Language VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 SOẠN TIẾNG ANH LỚP[.]

Trang 1

SOẠN TIẾNG ANH LỚP 10 THEO TỪNG UNIT

UNIT 1: FAMILY LIFE - LANGUAGE

I Mục tiêu bài học

1 Aims:

By the end of this lesson, students can

- provide students with a right way to pronounce some clusters

- distinguish present simple and present continuous tense

2 Objectives:

- Vocabulary: related to topic "Family life"

- Phonics: /tr/ /kr/ và /br/

- Grammar: present simple, present continuous tense

II Soạn giải tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Language

Vocabulary

1 Match the words and phrases in the box with their meanings below Nối những từ và cụm từ trong hộp với những ý nghĩa dưới đây.

Đáp án

1 f Chore: a routine task, especially a household one (một nhiệm vụ thường nhật, đặc biệt là

việc nhà.)

Trang 2

2 e Homemaker - a person who manages the home and often raises children instead of earning

money from a job (một người mà lo liệu hết việc trong nhà và thường nuôi dạy con thay vì kiếm tiền từ công việc.)

3 a Breadwinner: the member of a family who earns the money that the family need (thành

viên của gia đình mà kiếm số tiền mà gia đình cần.)

4 h Groceries: food and other goods sold at a shop or a supermarket (thức ăn và những vật

dụng khác bán tại cửa hàng hay siêu thị.)

5 b Split: divide (phân chia)

6 g Laundry: clothes washing (việc giặt quần áo)

7 d Heavy lifting: an action that requires physical strength (một hành động cần nhiều sức khỏe

thể chất)

8 c Washing-up: the act of washing the dishes after a meal (hành động rửa bát sau bữa ăn)

2 List all the household chores that are mentioned in the conversation Then add more chores to the list (Liệt kê những việc nhà được nhắc đến trong đoạn văn, rồi thêm những việc khác vào danh sách ấy.)

Chores from the conversation: việc nhà được nhắc đến trong đoạn văn

prepare dinner (chuẩn bị bữa tối)

cook(do the cooking) (nấu ăn)

shop (đi mua đồ dùng, đi chợ)

clean the house -take out the rubbish (vứt rác)

Trang 3

do the laundry (giặt quần áo)

do the washing-up (rửa chén bát)

do the heavy lifting (khiêng vác đồ nặng)

be responsible for the household finances (chịu trách nhiệm về tài chính gia đình)

Other chores (examples): Những việc khác không được nhắc đến trong đoạn văn

mop / sweep / tidy up the house (lau/quét/ dọn nhà)

bathe the baby (tắm cho em bé)

feed the baby (cho em bé ăn)

water the houseplants (tưới cây)

feed the cat / dog (cho mèo/chó ăn)

iron / fold / put away the clothes (là/gấp/cất quần áo)

lay the table for meals (xếp bàn ăn)

3 Work in pair Discuss the questions below Làm việc theo cặp Thảo luận những câu hỏi dưới đây.

Hướng dẫn dịch

1 - Công việc nhà nào bạn thường làm?

2 - Bạn phân chia công việc nhà trong gia đình như thế nào?

Trang 4

Gợi ý:

1 - I usually tidy up the house, washing-up and water the houseplants

2 - My mother cooks the meals, my father fixes the electronic devices, my brother feeds the pets and I do these over things

Pronunciation

1 Listen and repeat Lắng nghe và lặp lại.

Bài nghe

2 Listen to the sentences and circle the word you hear Lắng nghe những câu sau và khoanh tròn những từ bạn nghe được.

Bài nghe:

1 - b crushed; 2 - crane; 3 - c bread; 4 - a true;

Nội dung bài nghe:

1 - Her brother borrowed her motorbike and crashed it Anh cô ấy mượn xe máy cô ấy và đâm nó

Trang 5

2 - The crane has been there for quite a while Chiếc cần cẩu đã ở đây khá lâu.

3 - I like bread with butter Mình thích bánh mì bơ

4 - Is it true that he quit? Có thật là anh ấy đã từ chối không?

Grammar

1 Read the text and choose the correct verb form Đọc bài viết và chọn dạng đúng của động từ.

Đáp án

Mrs Hang is a housewife Every day, she (1) does most of the housework She (2) cooks, washes the clothes and (3) cleans the house But today is Mother's Day and Mrs Hang isn't doing any housework Her husband and children are doing it all for her At the moment, she (4) is watching her favourite programme on TV Her daughter, Lan, (5) is doing the cooking; her son, Minh, (6)

is doing the laundry; and her husband, Mr Long, (7) is tidying up the house Everybody in the family (8) is trying hard to make it a special day for Mrs Hang

Hướng dẫn dịch

Cô Hằng là người nội trợ Mỗi ngày, cô ấy làm hầu hết các công việc nhà Cô ấy nấu ăn, giặt giũ quần áo và lau dọn nhà cửa Nhưng hôm này là Ngày của Mẹ và cô Hằng không làm bất cứ công việc nhà nào Chồng và các con của cô ấy làm tất cả cho cô ấy Lúc này, cô ấy đang xem chương trình ti vi yêu thích của mình Con gái cô ấy, Lan, đang nấu ăn; con trai cô ấy, Minh, đang giặt quần áo và chồng của cô ấy, chú Long đang dọn dẹp nhà Mọi người trong gia đình đều đang cố gắng hết sức để mang lại một ngày đặc biệt cho cô Hằng

2 Use the verbs in brackets in their correct form to complete the sentences Sử dụng những động từ trong ngoặc đơn ở dạng đúng của chúng để hoàn thành câu.

Trang 6

1 - Mrs Lan usually does the cooking for the family, but she is not cooking now She is working on an urgent report at the moment.

2 - I'm afraid you can't talk to him now Heis taking out the rubbish.

3 - Hecleans the house every day He is cleaning it now.

4 - My sister can't do any housework today Sheis preparing for her exams.

5 - They divide the duties in the family Shelooks after the children, and her husband works to

earn money

6 - It's 7.30 p.m now and my father is watching the Evening News on TV He watches it every

evening

Hướng dẫn dịch

1 - Cô Lan thường xuyên nấu ăn cho cả nhà, nhưng bây giờ cô ấy không nấu ăn Hiện tại cô ấy phải làm một bài báo cáo gấp

2 - Tôi e rằng bạn không thể nói chuyện với ông ấy lúc này Ông ấy đi đổ rác rồi

3 - Anh ấy dọn dẹp nhà cửa mỗi ngày Bây giờ anh ấy cũng đang dọn dẹp

4 - Chị tôi không thể làm bất cứ công việc nhà nào hôm nay Chị ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi

5 - Họ phân chia các nhiệm vụ trong gia đình Cô ấy chăm sóc những đứa trẻ và chồng cô ấy làm việc để kiếm thu nhập

6 - Bây giờ là 7 giờ 30 tôi và ba tôi dang xem bản tin buổi tôi trên ti vi Ông ấy xem nó mỗi tối Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 10tại đây:

Trang 7

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-10

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-10

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10:

https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-10

Ngày đăng: 23/03/2023, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w