1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH (Áp dụng từ năm học 2019 - 2020) MÔN: TOÁN 6

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Phối Chương Trình (Áp dụng từ năm học 2019 - 2020)
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Cảnh Thụy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Cương trình giảng dạy
Năm xuất bản 2019
Thành phố Yên Dũng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn thẳng Cách tính số đoạn thẳng 8 $7.. Chủ đề, chương Tổng số tiết Chương trình chi tiết Dành cho HS khá, giỏi Chương I Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên 1 $1.. Số ptử của một tập hợp

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN DŨNG

TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

(Áp dụng từ năm học 2019 - 2020)

MÔN: TOÁN 6

Họ tên giáo viên: Tống Thị Thu Hương.

Trường: THCS Cảnh Thụy

Dạy các lớp: 6A,B,C

(LƯU HÀNH NỘI BỘ)

Yên Dũng, Tháng 8 năm 2019

Trang 2

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn: TOÁN 6 (HÌNH HỌC)

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

4 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết

Kiểm tra 45 phút: tiết 14

Kết thúc kì 1 học hết bài: Trung

điểm của đoạn thẳng

1 tuần cuối ôn tập

15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết

2 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết Kiểm tra 45 phút: tiết 29

1 tuần cuối ôn tập

Chủ đề,

chương

Tổng

số tiết

Chương trình chi tiết

Dành cho HS khá, giỏi

CHƯƠNG

I

ĐOẠN

THẲNG

14T

1 $1 Điểm Đường thẳng

2 $2 Ba điểm thẳng hàng

3 $ Đường thảng đi qua hai điểm Cách tính số đg thẳng

4 $4 Thực hành trồng cây thẳng hàng

5 $5 Tia

6 Luyện tập Bài tập nâng cao về tính số tia

7 $6 Đoạn thẳng Cách tính số đoạn thẳng

8 $7 Độ dài đoạn thẳng

9 $8 Khi nào thì AM + BM =AB ?

10 Luyện tập Bài tập nâng cao về tính độ dài đt

11 $9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

12 $10 Trung điểm của đoạn thẳng Bài tập nâng cao về trung điểm đt

13 Ôn tập chương I

14 Kiểm tra chương I (45')

CHƯƠNG

II

GÓC

15T

15 $1 Nửa mặt phẳng ( HK2)

16 $2 Góc. Bài tập nâng cao về tính số góc

17 $3 Số đo góc

18 $5 Vẽ góc cho biết số đo

19 $4 Khi nào thì

20 Luyện tập Bài tập nâng cao về tính số đo góc

21 $6 Tia phân giác của góc

Trang 3

3 Luyện tập Bt nâng cao về tính sđ góc, c/m tia pg

24 Thực hành : đo góc trên mặt đất

25 $8 Đường tròn

26 $9 Tam giác

27,2

8 Ôn tập chương II

29 Kiểm tra chương II (45')

Trang 4

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn: TOÁN (SỐ HỌC)

Lớp: 6

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

4 tuần tiếp theo x 4 tiết = 16 tiết

Kiểm tra 45 phút: tiết 40

Kiểm tra HK: 02 tiết, hết tuần 16, kiến

thức thi hết bài tính chất của phép cộng

các số nguyên

Kết thúc kì 1 học hết bài: Qtắc dấu ngoặc

1 tuần cuối ôn tập

15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết

2 tuần tiếp theo x 4 tiết = 8 tiết Kiểm tra 45 phút: tiết 69 Kiểm tra CN: 02 tiết, hết tuần 15, kiến thức thi hết bài Biểu đồ phần trăm

1 tuần cuối ôn tập

Chủ đề,

chương

Tổng số tiết

Chương trình chi tiết

Dành cho HS khá, giỏi

Chương

I

Ôn tập

và bổ túc

về số tự

nhiên

1 $1 Tập hợp Phần tử của tậphợp B tập nâng cao về tập hợp

2 $ 2 Tập hợp các số tự nhiên

3 $3 Ghi số tự nhiên

4 $4 Số ptử của một tập hợp Tập hợp con Bt nâng cao tính số pt tập hợp

5 Luyện tập $1,2,3,4 Bt nâng cao tính số tập con

6 $5 Phép cộng và phép nhân

9 $6 Phép trừ và phép chia 10,

12 $7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

13 Luyện tập B tập nâng cao về lũy thừa

14 $8 Chia hai lũy thừa cùng cơsố

15 Luyện tập B tập nâng cao về lũy thừa

16 $9 Thứ tự thực hiện các phéptính 17,

18 Luyện tập Bài tập nâng cao về thứ tựthực hiện phép tính

Trang 5

19 $10 Tính chất chia hết của một tổng

20 Luyện tập Bài tập nâng cao về t/c chia hết của một tổng

21 $11 Dấu hiệu chia hết cho 2,5

22 Luyện tập

23 $12 Dấu hiệu chia hết cho 3,9

24 Luyện tập Bài tập nâng cao về các dấu hiệu chia hết

25 $13 Ước và bội

26 $14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số ntố

27 Luyện tập Bài tập nâng cao về số nguyên tố, hợp số

28 $15 Phân tích một số ra thừasố nguyên tố

29 Luyện tập

30 $16 Ước chung và bội chung

32 $17 Ước chung lớn nhất

35 $18 Bội chung nhỏ nhất

38,

39 Ôn tập chương I

40 Kiểm tra chương I (45')

29

tiết 41 $1 Làm quen với số nguyên âm

42 $2 Tập hợp các số nguyên Bt nâng cao về số nguyên

43 $3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

44 Luyện tập

45 Trả bài kiểm tra chương I

46 $4 Cộng hai số nguyên cùng dấu

47 $5 Cộng hai số nguyên khác dấu

số nguyên

Trang 6

II

Số

nguyên

49 $6.Tính chất của phép cộng các số nguyên

50 Luyện tập Bài tập nâng cao về tính nhanh 51,

52 Ôn tập học kỳ 1 53,

54 Kiểm tra học kỳ 1(SH và HH)

55 $7 Phép trừ hai số nguyên

56 Trả bài kiểm tra học kỳ 1

57 Luyện tập

58 $8 Quy tắc dấu ngoặc Bài tập nâng cao về qtắc dấu ngoặc

Ôn tập (Hết HK1)

59 $9 Quy tắc chuyển vế (HK2)

60 Luyện tập Bài tập nâng cao về qtắc chuyển vế

61 $10 Nhân hai số nguyên khác dấu

62 $11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

63 Luyện tập

64 $12 Tính chất của phép nhân

65 Luyện tập Bài tập nâng cao về T/c phép nhân

66 $13 Bội và ước của một số nguyên Bt nâng cao về bội và ướccủa một số nguyên

67 Ôn tập chương II

68 Ôn tập chương II

69 Kiểm tra chương II (45')

Chương

III.

Phân số

70 $1 Mở rộng khái niệm phân số

71 $2 Phân số bằng nhau

72 $3 Tính chất cơ bản của psố

73 Luyện tập Bài tập nâng cao về t/c cơ bản của phân số

74 Trả bài Kiểm tra chương II

75 $4 Rút gọn phân số

76 Luyện tập Bài tập nâng cao về rút gọn phân số

77 $5 Quy đồng mẫu nhiều p số

Trang 7

78 Luyện tập Bài tập nâng cao về qui đồng psố

79 $6 So sánh phân số Bài tập nâng cao về so sánh psố

80 $7 Phépcộng phân số

82 $8 Tính chất cơ bản của phépcộng psố

83 Luyện tập Bài tập nâng cao về t/c cơ bản của psố

84 $9 Phép trừ phân số

86 $10 Phép nhân phân số Bài tập nâng cao về nhân psố

87 $11 Tính chất cơ bản của phép nhân psố

88 Luyện tập Bài tập nâng cao về t/c nhân psố

89 $12 Phép chia phân số

90 Luyện tập Bài tập nâng cao về chia ps

91 $13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm

92 Luyện tập Bt nâng cao về hỗn số,số tphân, phần trăm 93,

94 Luyện tập các phép tính về psố và số thập phân

95 $14 Tìm giá trị psố của một số cho trước

96 Luyện tập 1

97 Luyện tập 2 Bt nâng cao về tìm giá trị ps của 1 số cho trước

98 $15 Tìm một số biết giá trị psố của nó

99 Luyện tập 1

100 Luyện tập 2 Bt nâng cao về tìm một sốbiết giá trị ps của nó

101 $16 Tìm tỉ số của hai số

102 Luyện tập

103 $17 Biểu đồ phần trăm

104 Luyện tập

105, Ôn tập chương III

Trang 8

107 Kiểm tra cuối năm (SH và HH)

108 Kiểm tra cuối năm (SH và HH)

109,

110 Ôn tập cuối năm

111 Trả bài kiểm tra cuối năm

Ôn tập

HIỆU TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

TỔ TRƯỞNG CM

Tèng ThÞ Thu

H-¬ng

Cảnh Thụy, Ngày… tháng năm

GIAO VIÊN DẠY

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tèng ThÞ Thu H¬ng

Trang 9

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN DŨNG

TRƯỜNG: THCS CẢNH THỤY

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

(Áp dụng từ năm học 2018 - 2019)

MÔN: TOÁN 9

Họ tên giáo viên: Tống Thị Thu Hương.

Trường: THCS Cảnh Thụy

Dạy lớp: 9B

(LƯU HÀNH NỘI BỘ)

Yên Dũng, Tháng 11 năm 2018

Trang 10

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN9

Môn: TOÁN (ĐẠI SỐ)

Lớp: 9

17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết

1 tuần tiếp theo x 3 tiết = 3 tiết

Kiểm tra 45 phút: tiết 17

Kiểm tra HK: 01 tiết, hết tuần 16, kiến thức thi hết

bài Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Kết thúc học kì I học hết bài:

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng

1 tuần cuối ôn tập

16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết

1 tuần tiếp theo x 1 tiết =1 tiết Kiểm tra 45 phút: tiết 46

Kiểm tra CN: 02 tiết, hết tuần 15, kiến thức thi hết bài Giải bài toán bằng cách

lập phương trình

1 tuần cuối ôn tập.

Chủ đề,

chương

Tổng

số tiết

chú

CHƯƠNG I:

CĂN BẬC

HAI CĂN

BẬC BA

17 tiết

1 Căn bậc hai

2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

3 Luyện tập

4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

5 Luyện tập

6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

7 Luyện tập

8 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

9 Biến đổi đơn giản bthức chứa căn bậc hai(t)

10 Luyện tập

11 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

12 Luyện tập T1

13 Luyện tập T2

14 Căn bậc ba

15 Ôn tập chương I

16 Ôn tập chương I (tiếp)

17 Kiểm tra chương I

CHƯƠNG

II: HÀM SỐ

BẬC NHẤT

12 T 18 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

19 Luyện tập

20 Tr¶ bµi kiÓm tra ch¬ng I

21 Hàm số bậc nhất

22 Luyện tập

23 Đồ thị hàm số y = ax + b

24 Luyện tập

25 Đường thẳng song song Đg thẳng cắt nhau

26 Luyện tập

27 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0)

Trang 11

28 Luyện tập

29 Ôn tập chương II

CHƯƠNGIII

: HỆ HAI PT

BẬC NHẤT

2 ẨN

17 T

30 Phương trình bậc nhất hai ẩn

31 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

32 Ôn tập học kì I

33 Ôn tập học kì I

34 Kiểm tra học kì I

35 Giải hệ bằng phương pháp thế

36 Trả bài kiểm tra học kì I

37 Giải hệ bằng phương pháp cộng đại số

39 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

40 Luyện tập

41 Giải bài toán bằng cách lập hệ p trình (t)

42 Luyện tập

43 Luyện tập 44,

45 Ôn tập chương III

46 Kiểm tra chương III

CHƯƠNG

IV: HÀM SỐ

Y = AX 2 (A0)

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

HAI MỘT

ẨN

24T 47 Hàm số y = ax2 (a 0)

48 Luyện tập

49 Trả bài kiểm tra ch¬ng III

50 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0)

51 Luyện tập

52 Phương trình bậc hai một ẩn số

53 Luyện tập

54 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

55 Luyện tập

56 Công thức nghiệm thu gọn

57 Luyện tập

58 Hệ thức Viét và ứng dụng

59 Luyện tập

60 Phương trình quy về phương trình bậc hai

61 Luyện tập

62 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

63 Luyện tập

64 Luyện tập

65 Ôn tập chương IV

66 Ôn tập cuối năm

67 Ôn tập cuối năm 68,

69 Kiểm tra cuối năm (Đại + Hình)

Trang 12

70 Trả bài kiểm tra cuối năm

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn: TOÁN 9( HÌNH HỌC)

17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết

1 tuần tiếp theo x 1 tiết = 1 tiết

Kiểm tra 45 phút: tiết 16 Kiểm tra HK: 01 tiết, kiến thức thi hết bài

Vị trí tương đối của hai đường tròn

Kết thúc học kì I học hết bài:

Vị trí tương đối của hai đường tròn

1 tuần cuối ôn tập

16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết

1 tuần tiếp theo x 3tiết = 3 tiết Kiểm tra 45 phút: tiết 57

Kiểm tra CN thi hết bài Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình

cầu

1 tuần cuối ôn tập

Chủ đề,

chương

Tổng

số tiết

Chương trình chi tiết

Ghi chú

CHƯƠNG I:

HỆ THỨC

LƯỢNG

TRONG TG

VUÔNG

16T

1 Một số hệ thức về cạnh và đg cao trg tg vuông

2 Một số hệ thức về cạnh và đg cao trong … (t) 3,4 Luyện tập

5,6 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

7 Luyện tập

8 Luyện tập- thực hành sử dụng MTBT

9 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tgiác vuông

10 Một số hệ thức về cạnh và góc trong TG Vg (t)

11 Luyện tập T1

12 Luyện tập T2

13 Ứng dụng thực tế … góc nhọn T.h ngoài trời

14 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của MTBT)

15 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của MTBT)

16 Kiểm tra chương I

CHƯƠNG II:

ĐƯỜNG

TRÒN

19T 17 Sự xác định đường tròn.Tính chất đx của đ tròn

18 Luyện tập

19 Tr¶ bµi KT ch¬ng I

20 Đường kính và dây của đường tròn

21 Luyện tập

22 Liên hệ giữa dây và k cách từ tâm đến dây

23 Luyện tập

24 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

25 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đg tròn

26 Luyện tập

27 Tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau

28 Luyện tập

29 Vị trí tương đối của 2 đường tròn

30 Vị trí tương đối của 2 đường tròn (tiếp)

Trang 13

31 Luyện tập

32 Ôn tập chương II

33 Ôn tập chương II

34 Ôn tập học kì I

35 Kiểm tra học kì I

CHƯƠNG III:

GÓC VỚI

ĐƯỜNG

37 Luyện tập

38 Liên hệ giữa cung và dây

39 Luyện tập

40 Góc nội tiếp

41 Luyện tập

42 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

43 Luyện tập

44 Góc có đỉnh ở bên trong đt Góc có đỉnh

45 Luyện tập

46 cung chứa góc

47 Tứ giác nội tiếp

48 Luyện tập

49 Luyện tập

50 Đường tròn nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp

51 Độ dài đường tròn, cung tròn

52 Luyện tập

53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

54 Luyện tập

55 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của MTBT)

56 Ôn tập chương III ( trợ giúp củaMTBT)(t)

57 Kiểm tra chương III

CHƯƠNG IV:

HÌNH TRỤ

HÌNH NÓN

HÌNH CẦU

13T

58 Hình trụ Diện tích x quanh và thể tích hình trụ

59 Luyện tập

60 Trả bài kiểm tra ch¬ng III

61 Hình nón Hình nón cụt D.t.x.q và thể tích

62 Luyện tập

63 Hình cầu D tích mặt cầu và thể tích hình cầu

64 Hình cầu D tích mặt cầu và thể tích hình cầu(t)

65 Luyện tập 66,67 Ôn tập chương IV

68-70 Ôn tập cuối năm

GIAO VIÊN DẠY

(Ký, ghi rõ họ tên)

TỔ TRƯỞNG CM Cảnh Thụy, Ngày… tháng nămHIỆU TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

Trang 14

Tèng ThÞ Thu

H-¬ng

Họ vµ tªn:……… TIẾT 46 KiÓm tra ch¬ng III.

Líp: ………

I- TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định

đúng

Câu1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0 D + y = 3

Câu 2 : Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax+by =c có bao nhiêu nghiệm ?

A Hai nghiệm B.Một nghiệm duy nhất C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 3: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x -2y = 1

Câu 4: Hệ phương trình : có bao nhiêu nghiệm ?

A Vô nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Hai nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 5: Hệ phương trình vô nghiệm khi :

A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6

Câu 6: Đồ thị hs y = ax + b đi qua 2 điểm A(4; 3) và B(-6; -7) khi:

A a=2; b=-2 B a=2; b=-1 C a=1; b=-1 D a=1; b=1

II TỰ LUẬN:(7 điểm) Câu 7:(3 điểm )

Cho hệ phương trình : ( I )

a) Giải hệ phương trình khi m = 1 b) Xác định giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất

Câu 8(4điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn

đó là bao nhiêu ?

Trang 15

Họ vµ tªn:……… TIẾT 69 KiĨm tra ch¬ng II.

Líp: ………

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN A Tr ắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Điền dấu x vào ơ thích hợp : Câu Đúng Sai a) Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương b) Số nguyên âm nhỏ hơn số tự nhiên c) số tự nhiên khơng phải là số nguyên âm d)Mọi số nguyên đều là số tự nhiên Câu 2: Chọn một trong các từ trong ngoặc ( chính nĩ , số 0 , số đối của nĩ , bằng nhau , khác nhau ) để điền vào chỗ trống : A Gía trị tuyệt đối của … là số 0 B Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là : … C Gía trị tuyệt đối của số nguyên âm là :… D Hai số đối nhau cĩ giá trị tuyệt đối … Câu 3: Nếu x.y > 0 th× A x vµ y cïng dÊu ; B x > y ; C x < y ; D x vµ y kh¸c dÊu

Câu 4: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất cĩ ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất cĩ một chữ số là: A -981 B -990 C .-91 D -1008 B / Tự luận ( 7 điểm ) Câu 6 (3đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu cĩ thể) a) 53 (-15) + 15.(-47) b) [(- 23) + (- 43)] + (- 3) c) 3.(-4).125.25.(-8) Câu 7:(1điểm) Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn : - 12 < x <12 Câu 8 (2đ) Tìm số nguyên x biết: a) 2x – 8 = 72 b) 3 = 27

Câu 9 (1đ) Tìm số nguyên n để n +4 chia hết cho n – 3 bµi lµm

Trang 16

Trang 17

Ngày đăng: 23/03/2023, 10:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w