1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv

83 567 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Truyền Hình Độ Phân Giải Cao (HDTV)
Tác giả Đào Huy Tùng
Người hướng dẫn ThS: Nguyễn Xuân Quyền
Trường học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện tử - Viễn thông
Thể loại Đồ án tốt nghiệp đại học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 861,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fujio ở ở NHK Nippon hoso Kyokai, the Japan Broadcasting Corporation.

Trang 1

NGHIÊN C U TRUY N HÌNH Đ PHÂN GI I CAO (HDTV) Ứ Ề Ộ Ả

Sinh viên th c hi n:ự ệ ĐÀO HUY TÙNG

L p ĐTVT K3- TMĐTớ

Gi ng viên hả ướng d n: THS: NGUY N XUÂN QUY Nẫ Ễ ỀCán b ph n bi n:ộ ả ệ

Hà N i, 6-2010ộ

Trang 2

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOAẠ Ọ

HÀ N IỘ

-C NG HÒA XÃ HÔI -CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ

-NHI M V Đ ÁN T T NGHI P Ệ Ụ Ồ Ố Ệ H và tên sinh viên: ……….………….…… S hi u sinh viên: ………ọ ố ệ Khoá:……….Khoa: Đi n t - Vi n thông Ngành: ……… ệ ử ễ 1 Đ u đ đ án: ầ ề ồ ……… ………

………

2 Các s li u và d li u ban đ u: ố ệ ữ ệ ầ ……… ……… …… ……

………

……… ………

3 N i dung các ph n thuy t minh và tính toán: ộ ầ ế ………

………

………

4 Các b n v , đ th ( ghi rõ các lo i và kích th ả ẽ ồ ị ạ ướ c b n v ): ả ẽ ………

………

………

5 H tên gi ng viên h ọ ả ướ ng d n: ẫ ………

………

6 Ngày giao nhi m v đ án: ệ ụ ồ ………

………

7 Ngày hoàn thành đ án: ồ ……… ………

Ch nhi m B mônủ ệ ộ Gi ng viên hả ướng d nẫ

Sinh viên đã hoàn thành và n p đ án t t nghi pộ ồ ố ệ

ngày

tháng năm

Trang 3

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

-B N NH N XÉT Đ ÁN T T NGHI P Ả Ậ Ồ Ố Ệ H và tên sinh viên: S hi u sinhviên: ọ ố ệ Ngành:

Khoá:

Gi ng viên hả ướng d n: ẫ Cán b ph n bi n: ộ ả ệ 1 N i dung thi t k t t nghi p: ộ ế ế ố ệ

2 Nh n xét c a cán b ph n bi n: ậ ủ ộ ả ệ

Ngày tháng năm

Cán b ph n bi n ộ ả ệ

( Ký, ghi rõ h và tên ọ

Trang 4

TÓM T T Đ ÁN Ắ Ồ

Trên c s nghiên c u truy n hình đ phân gi i cao, k t h p v i nh ng nhuơ ở ứ ề ộ ả ế ợ ớ ữ

c u th c t v m t h th ng truy n hình đ phân gi i cao t i vi t nam cũng nhầ ự ế ề ộ ệ ố ề ộ ả ạ ệ ư trên th gi i, đế ớ ượ ực s gúp đ c a th y TH S: Nguy n Xuân Quy n, Khoa Đi nỡ ủ ầ ễ ề ệ

T Vi n Thông, ĐHBK Hà N i Em đã nghiên c u đ tài này.ử ễ ộ ứ ề

Đ tài “ Nghiên c u truy n hình đ phân gi i cao HDTV ” đề ứ ề ộ ả ược th c hi nự ệ

b i sinh viên Đào Huy Tùng, l p ĐTVT K3-TMĐTở ớ

Đ tài đề ược trình bày thành 5 ph n nh sau :ầ ư

Chương I: gi i thi u chung v truy n hình sớ ệ ề ề ố

Chương II: truy n hình đ phân gi i cao HDTVề ộ ả

Chương III: truy n d n tín hi u HDTVề ẫ ệ

Chương IV: các h th ng HDTVệ ố

Chương V: tình hình HDTV t i vi t namạ ệ

Trang 6

ph i chăng, d n thay th màn hình truy n th ng; ngu n cung c p n i dung HD và các kênh ả ầ ế ề ố ồ ấ ộ

ch ươ ng trình HD ngày càng nhi u; vi c phát HD đã tr nên quen thu c và xu t hi n trên t t ề ệ ở ộ ấ ệ ấ

c các h t ng truy n d n nh v tinh, s m t đ t, cáp, h t ng vi n thông… Screen ả ạ ầ ề ẫ ư ệ ố ặ ấ ạ ầ ễ

Digest d đoán xu h ự ướ ng phát tri n t t y u trong t ể ấ ế ươ ng lai c a HDTV Các nhân t này s ủ ố ẽ

đ m b o cho b ả ả ướ c phát tri n v ng ch c và thành công c a HDTV trong dài h n.Còn trong ể ữ ắ ủ ạ

th i gian ng n h n tr ờ ắ ạ ướ c m t thì HDTV có s phát tri n không đ u trên th gi i và có ắ ự ể ề ế ớ kho ng cách l n gi a s h s h u TV HD và s thuê bao HDTV – r t nhi u h gia đình ả ớ ữ ố ộ ở ữ ố ấ ề ộ

đã mua TV HD nh ng ch y u đ xem các ch ư ủ ế ể ươ ng trình SD Tuy còn có m t s v n đ trên ộ ố ấ ề con đ ườ ng phát tri n, nh ng HDTV đã và đang có nh ng b ể ư ữ ướ c phát tri n đáng k , d n ể ể ầ

kh ng đ nh là xu h ẳ ị ướ ng phát tri n chính c a truy n hình th gi i ể ủ ề ế ớ 80 Còn t i Vi t Nam, ngay t nh ng ngày đ u tiên c a năm 2009, tin vui đ n v i khán gi ạ ệ ừ ữ ầ ủ ế ớ ả

Vi t Nam yêu thích truy n hình là Đài truy n hình k thu t s HVTC (2010 VTC) chính ệ ề ề ỹ ậ ố

th c đ a lên sóng ứ ư kênh truy n đ nét cao (full HD) và m t s kênh đ nét tiêu chu n, ph ề ộ ộ ố ộ ẩ ủ sóng trên toàn lãnh th Vi t Nam thông qua v tinh VINASAT-1, m ra c h cho ng ổ ệ ệ ở ơ ộ ườ i xem đ ượ c th ưở ng ngo n nh ng hình nh s c nét, âm thanh s ng đ ng nh trong r p chi u ạ ữ ả ắ ố ộ ư ạ ế phim ngay trên sóng truy n hình… ề 81

Nh v y cùng v i xu h ư ậ ớ ướ ng t t y u c a truy n hình đ nét cao HDTV trên toàn th gi i, ấ ế ủ ề ộ ế ớ

Vi t Nam chúng ta cũng đang có nh ng b ệ ữ ướ c ti n đáng k trong công ngh truy n hình nói ế ể ệ ề chung và HDTV nói riêng Đ án v i nh ng phân tích v c s cũng nh các thông s c ồ ớ ữ ề ơ ở ư ố ơ

b n c a HDTV và các h th ng HDTV trên th gi i hi v ng đã mang l i m t cái nhìn c ả ủ ệ ố ế ớ ọ ạ ộ ơ

b n v h th ng truy n hình đ nét cao đ t đó th y rõ xu th phát tri n HDTV hi n nay ả ề ệ ố ề ộ ể ừ ấ ế ể ệ

c a Vi t Nam cũng nh trên toàn th gi i ủ ệ ư ế ớ 81

Tài li u tham kh o………ệ ả ……….…83

Trang 7

DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ

Hình 1-1 : kh năng ch ng l i can nhi u c a tín……… cùng kênh …14ả ố ạ ễ ủHình 1-2: kh năng ch ng l i can nhi u c a tín ……… lân c n…… 15ả ố ạ ễ ủ ậHình 1-3: So sánh ch t lấ ượng tín hi u s và tệ ố ương t ……… ………16ựHình 1-4: So sánh ph tín hi u tổ ệ ương t và tín hi u s ……….………17ự ệ ốHình 1.5: Ph n trăm s nầ ố ướ ực l a ch n tiêu chu n……….………22ọ ẩHình 1-6: S đ truy n hình s và phân phôi cho truy n hình s …….……….24ơ ồ ề ố ề ốHình 1-7: s đ kh i m ch bi n đ i video s sang tơ ồ ố ạ ế ổ ố ương t ……… ……… 25ựHình 1.8: t p h p các k thu t gi m d li u đ t o … JPEG, MJPEG………27ậ ợ ỹ ậ ả ữ ệ ể ạHình 1-9: Mã hóa, gi i mã DPCM………28ảHình 1-10: C u trúc MPEG-2 phân l p……….……28ấ ớHình 1-11: Dòng các hìn PS ……… ….29Hình 1.12: Đ nh d ng dòng truy n t i MPEG-2……… …… 30ị ạ ề ảHình 1.13: Dòng truy n t i TS……… ……… … 31ề ả

Trang 8

Hình 1.14: Ghép kênh dòng bit truy n t i c p h th ng……… ….…….32ề ả ấ ệ ốHình 2.1: T l hình nh trong truy n hình……… r ng:cao………… 33ỷ ệ ả ề ộHình 2.2: Gi i thi u đ nh d ng video………… ……… 35ớ ệ ị ạHình 2.3: Đi m nh c a m t s tiêu chu n……… ……… 36ể ả ủ ộ ố ẩHình 2.4: So sánh t s màn nh gi a tivi thỉ ố ả ữ ường và HDTV… ……… 38Hình 2-5: HDTV quét 30 và 60 khung hình trên giây được…… …….…… 38Hình 2-8: T ng h p s quét HDTV cho h th ng 720p, 1080i và 1080p… 39ổ ợ ố ệ ốHình 2.7: Phương pháp 1 c t theo chi u đ ng……… 42ắ ề ứHình 2.8: Phương pháp 2 b ng biên: nh 4:3 c y vào đ nh d ng 16:9……… 43ả ả ấ ị ạHình 2.9: Gi i pháp 1 c a s trung tâm: c t nh 16:9 bên thành nh 4:3… 44ả ủ ổ ắ ả ở ảHình 2.10: Gi i pháp 2 letterbox: nh g c 16:9 c y vào đ nh d ng 4:3… ….44ả ả ố ấ ị ạHình 2.11: t n s l y m u SDTV……… ầ ố ấ ẫ 45

C/N Carrier/Noise Sóng mang/t p âmạ

Nhóm chuyên gia truy nề hình số

DVB Digital Video Broadcasting Truy n hình sề ố

DVB-C/S/ Digital Video Broadcasting-Cable / Truy n hình s qua cáp /ề ố

Trang 9

T Satellite / Terrestrial v tinh / phát sóng trênệ

m t đ tặ ấEDTV Enhanced Definition Television

Truy n hình đ phânề ộ

gi i m r ng ả ở ộFEC Forward Error Correction S a l i ti n (thu n)ử ỗ ế ậ

HDTV High Definitiom Televisiom Truy n hình đ phânề ộ

gi i caoảISDB Integrated Services Digital Broadcasing

Truy n hình s các d chề ố ị

v tích h pụ ợ

LDTV Low Definitiom Television Truy n hình đ phânề ộ

gi i th pả ấMPEG Moving Pictures Experts Group

Nhóm chuyên gia nghiên

c u v nh đ ngứ ề ả ộM-PSK M-ary Phase Shift Keying

Khóa d ch pha M tr ngị ạ thái

M-QAM M-ary Quadrature Amplitude

OFDM Othogonality Fequency Dvision

Mltiplexing

Ghép kênh phân chia theo t n s tr c giaoầ ố ựPAL Phase Alternating Line Pha luân phiên theo dòngQAM Quadrature Amplitude Modulation Đi u ch biên đ vuôngề ế ộ

gócQPSK Quadrature Phase Shift Keying Khóa d ch pha vuôngị

góc

RF Radio Frequence Cao t nầ

SDTV Standard Definition Television Truy n hình đ phânề ộ

gi i tiêu chu nả ẩ

Trang 10

SMPTE Society of Motion Picture and

Khi đ i s ng v t ch t c a ngờ ố ậ ấ ủ ười dân ngày càng được nâng cao, yêu c u vầ ề

ch t lấ ượng các chương trình truy n hình, gi i trí ngày càng l n Lĩnh v c phátề ả ớ ựthanh truy n hình trong m y năm tr l i đây đang có nh ng bề ấ ở ạ ữ ước ti n nh y v t.ế ả ọ Truy n hình analog, truy n hình cáp, truy n hình k thu t s m t đ t, truy n hìnhề ề ề ỹ ậ ố ặ ấ ề

v tinh DTH phát tri n m nh v s lệ ể ạ ề ố ượng và ch t lấ ượng, lan t a kh p các t nh,ỏ ắ ỉthành ph và c nh tranh l n nhau Th m chí, m t đ a bàn mà có t i 2,3 đ n v cungố ạ ẫ ậ ộ ị ớ ơ ị

c p d ch v gây nên s l a ch n khó khăn cho ngấ ị ụ ự ự ọ ười tiêu dùng

Tuy v y, có m t th c t là, các nhà s n xu t truy n hình Vi t Nam v nậ ộ ự ế ả ấ ề ở ệ ẫ đang phát sóng chương trình trên h analog và digital cho nên ngệ ười dân v n đangẫ

ph i ti p nh n nh ng chả ế ậ ữ ương trình truy n hình ch a đề ư ược nh mong mu n, kư ố ể

c các gia đình đã s m cho mình nh ng lo i tivi LCD Full HD c l n.ả ắ ữ ạ ỡ ớ

S ki n v tinh VINASAT-1, v tinh vi n thông đ u tiên c a Vi t Nam bayự ệ ệ ệ ễ ầ ủ ệvào qu đ o đã m ra m t k nguyên m i cho lĩnh v c Thông tin - truy n thông nóiỹ ạ ở ộ ỉ ớ ự ềchung, lĩnh v c truy n hình nói riêng T đây, chúng ta có thêm m t phự ề ừ ộ ương ti nệ

Trang 11

truy n d n m i v i băng thông r ng, tr i kh p toàn qu c Hình nh đề ẫ ớ ớ ộ ả ắ ố ả ược truy nề qua v tinh cũng s đệ ẽ ược đ m b o ch t lả ả ấ ượng âm thanh, hình nh cao nh t, phùả ấ

h p cho phát tri n công ngh truy n hình đ nét cao HDTV.ợ ể ệ ề ộ

N u so sánh v i truy n hình chu n SDTV hi n nay, HDTV có nhi u u thế ớ ề ẩ ệ ề ư ế

h nơ h n Truy n hình SDTV Vi t Nam hi n nay có đ phân gi i cao nh t làẳ ề ở ệ ệ ộ ả ấ

720 đi m chi u ngang và 576 đi m chi u d c (720 x 576 ) trong khi đó, truy nể ề ể ể ọ ề hình HDTV có s lố ượng đi m nh lên đ n 1920 x1080 Gi ng nh máy nh kể ả ế ố ư ả ỹ thu t s có đ phân gi i cao h n h n, s lậ ố ộ ả ơ ẳ ố ượng các chi ti t nhế ả c a HDTV caoủ

g p 5 l n so v i SDTV, cho hình nh s c nét, chân th c, s ng đ ng H th ng âmấ ầ ớ ả ắ ự ố ộ ệ ốthanh 5.1 v n đố ược dùng nhi u trong các dàn nh c t i nhà hay r p chi u phim, giề ạ ạ ạ ế ờ

xu t hi n ngay c trên sóng truy n hình Thêm vào đó, n u t l tiêu chu n khungấ ệ ả ề ế ỉ ệ ẩhình cũ là 4:3 làm người xem mau m i m t thì v i HDTV, t l khuôn hình 16:9ỏ ắ ớ ỉ ệ

hướng d n, t o đi u ki n đ em có th hoàn thành t t đ án c a mình.ẫ ạ ề ệ ể ể ố ồ ủ

Trang 12

CH ƯƠ NG I: GI I THI U CHUNG V TRUY N Ớ Ệ Ề Ề

HÌNH SỐ

S d ng phử ụ ương pháp s đ t o , l u tr và truy n tín hi u c a chố ể ạ ư ữ ề ệ ủ ươ ngtrình truy n hình trên kênh thông tin m r ng ra m t kh năng đ c bi t r ng rãiề ơ ộ ộ ả ặ ệ ộcho các thi t b truy n hình đã đc nghiên c u trế ị ề ứ ước Trong m t s ng d ng , tínộ ố ứ ụ

hi u s đệ ố ược thay th hoàn toàn cho tín hi u tế ệ ương t vì có kh năng th hi nự ả ể ệ

được các ch c năng mà tín hi u tứ ệ ương t h u nh không th làm đự ầ ư ể ược ho c r tặ ấ khó th c hi n , nh t là trong vi c x lý tín hi u và l u tr ự ệ ấ ệ ử ệ ư ữ

1.1 Đ c đi m c a truy n hình s ặ ể ủ ề ố

- Có kh năng phát hi n l i và s a sai.ả ệ ỗ ử

- Tính phân c p ( HDTV + SDTV)ấ

- Thu di đ ng t t Ngộ ố ười xem dù đi trên ôtô, tàu h a v n xem đỏ ẫ ược các

chương trình truy n hình S dĩ nh v y là do x lý t t hi n tề ở ư ậ ử ố ệ ượng Doppler

- Truy n t i đề ả ược nhi u lo i thông tin.ề ạ

- Ít nh y v i nhi u vs các d ng méo x y ra trên đạ ớ ễ ạ ả ường truy n b o toànề ả

ch t lấ ượng hình nh, Thu s không còn hi n tả ố ệ ượng “bóng ma ’’ do các tia sóng

ph n x t nhi u hả ạ ừ ề ướng đ n máy thu Đây là v n đ mà h analog đang khôngế ấ ề ệ

kh c ph c n i.ắ ụ ổ

Trang 13

Hình 1-1 : kh năng ch ng l i can nhi u c a tín hi u truy n hình t ả ố ạ ễ ủ ệ ề ươ ng t ự cùng kênh:

- M t trong nh ng u đi m c a truy n hình s là ti t ki m ph t n sộ ữ ư ể ủ ề ố ế ệ ổ ầ ố

- 1 transponder 36MHz truy n đề ược 2 chương trình truy n hình tề ương tự song có th truy n để ề ược 10 ÷ 12 chương trình truy n hình s ề ố ( g p 5 ấ ÷ 6 l n)ầ

- M t kênh 8 MHz ( trên m t đ t ) ch truy n độ ặ ấ ỉ ề ược 1 chương trình truy nề hình tương t song có th truy n đự ể ề ược 4 ÷ 5 chương trình truyền hình s đ i v iố ố ớ

h th ng ATSC, 4 ệ ố ÷ 8 chương trình đ i v i h DVB –Tố ớ ệ (tùy thu c M-QAM,ộkho ng b o v và FEC)ả ả ệ

B o toàn ch t lả ấ ượng :

Trang 14

Hình 1-3: So sánh ch t l ấ ượ ng tín hi u s và t ệ ố ươ ng t ự

Ti t ki m năng lế ệ ượng, chi phí khai thác th p: Công su t phát không c n quáấ ấ ầ

l n vì cớ ường đ đi n trộ ệ ường cho thu s th p h n cho thu analog ( đ nh y máyố ấ ơ ộ ạthu s th p h n -30 đ n -20 DB so v i máy thu analog).ố ấ ơ ế ớ

M ng đ n t n (SFN): cho kh năng thi t l p m ng đ n kênh, nghĩa là nhi u máyạ ơ ầ ả ế ậ ạ ơ ềphát trên cùng m t kênh song Đây là s hi u qu l n xét v m t công su t và t nộ ự ệ ả ớ ề ặ ấ ầ

Trang 15

Hình 1-4: So sánh ph tín hi u tổ ệ ương t và tín hi u sự ệ ố

1.2 Các ph ươ ng th c truy n d n truy n hình s : ứ ề ẫ ề ố

Truy n hình s qua v tinh :ề ố ệKênh v tinh (khác v i kênh cáp và kênh phát song trên m t đ t ) đ c tr ngệ ớ ặ ấ ặ ư

b i băng t n r ng và s h n ch công su t phát Khuy ch đ i công su t c aở ầ ộ ự ạ ế ấ ế ạ ấ ủ Transponder làm vi c g n nh bão hòa trong các đi u ki n phi tuy n.ệ ầ ư ề ệ ế

Truy n hình s truy n qua cáp:ề ố ề

Đi u ki n truy n các tín hi u s trong m ng cáp tề ệ ề ệ ố ạ ương đ i d h n, vì cácố ễ ơkênh là tuy n tính v i t s công su t song mang trên t p (C/N) tế ớ ỷ ố ấ ạ ương đ i l n.ố ớ Tuy nhiên đ r ng băng t n kênh b h n ch ( 8 MHz) đòi h i ph i dùng cácộ ộ ầ ị ạ ế ỏ ả

phương pháp đi u ch s có hi u qu cao h n so v i truy n hình theo qua v tinh.ề ế ố ệ ả ơ ớ ề ệ Truy n hình s truy n qua sóng m t đ t :ề ố ề ặ ấ

Di n ph song h p h n so v i truy n qua v tinh song d th c hi n h n soệ ủ ẹ ơ ớ ề ệ ễ ự ệ ơ

v i m ng cáp Cũng b h n ch b i băng thong nên s d ng phớ ạ ị ạ ế ở ử ụ ương pháp đi uề

Hình

Ti ng ế

Ph tín hi u ổ ệ số

Ti ng ế

Ti ng ế

Ti ng ế Hình

Ph tín ổ

hi u ệ

t ươ ng

tự

Trang 16

ch OFDM nh m tăng dung lế ằ ượng d n qua 1 kênh song và kh c ph c các hi nẫ ắ ụ ệ

tượng nhi u truy n hình m t đ t tễ ở ề ặ ấ ương t ự

Tóm l i: ạ

Truy n hình s trong c ba môi trề ố ả ường có s b sung , h tr cho nhau.ự ổ ỗ ợ

N u truy n hình qua v tinh có th ph song m t khu v c r t l n v i s lế ề ệ ể ủ ộ ự ấ ớ ớ ố ượ ng

chương trình lên đ n hang trăm thì tín hi u s trên m t đ t dùng đ chuy n cácế ệ ố ặ ấ ể ể

chương trình khu v c, nh m vào m t s lự ằ ộ ố ượng không l n ngớ ười thu

Đ ng th i, ngoài vi c thu b ng Anten nh c a máy tính xách tay Thu trênồ ờ ệ ằ ỏ ủ

di đ ng (trên ô tô, máy bay …) Truy n hình s truy n qua m ng cáp ph c vộ ề ố ề ạ ụ ụ thu n l i cho đ i tậ ợ ố ượng là c dân các khu đông đúc, không có đi u ki n l pư ở ề ệ ắ Anten thu v tinh hay Anten m t đ t.ệ ặ ấ

1.3 Các h tiêu chu n truy n d n truy n hình s m t đ t ệ ẩ ề ẫ ề ố ặ ấ

1.3.1 Gi i thi u chung 3 chu n: ớ ệ ẩ

Cho đ n năm 1997, ba h tiêu chu n truy n hình s m t đ t đã đế ệ ẩ ề ố ặ ấ ược chính

Nhi u cu c th nghi m quy mô t m c qu c gia, v i s tham gia c a nhi uề ộ ử ệ ầ ỡ ố ớ ự ủ ề

t ch c Phát thanh- Truy n hình, c quan nghiên c u khoa h c và th m chí các cổ ứ ề ơ ứ ọ ậ ơ quan chính ph ủ

M c đích c a các th nghi m:ụ ủ ử ệ

- Làm rõ các m t m nh, y u c a tặ ạ ế ủ ường tiêu chu nẩ

- L a ch n tiêu chu n phù h p v i m i qu c giaự ọ ẩ ợ ớ ỗ ố

Trang 17

Do DiBEG trên th c t là m t bi n th c a DVB-T (vì cùng s d ngự ế ộ ế ể ủ ử ụ

phương pháp đi u ch OFDM), nên các cu c tranh lu n thề ế ộ ậ ường ch t p trung vào 2ỉ ậtiêu chu n chính là ATSC và DVB-T.ẩ

C hai tiêu chu n này đ u s d ng gói truy n t i MPEG 2 tiêu chu n qu cả ẩ ề ử ụ ề ả ẩ ố

t , mã ngoài Reed-solomon, mã trong Trellis code và s d ng phế ử ụ ương pháp tráo,

ng u nhiên hóa d li u.ẫ ữ ệ

Khác nhau phở ương pháp đi u ch 8- VSB và COFDM.ề ế

M i tiêu chu n đ u có nh ng u nhỗ ẩ ề ữ ư ược đi m khác nhau, đ u có kh năngể ề ảphát k t h p v i truy n hình đ phân gi i cao (HDTV +SDTV).ế ợ ớ ề ộ ả

Đ u có d i t n s kênh RF phù h p v i truy n hình tề ả ầ ố ợ ớ ề ương t NTSC, PALựM/N, D/K, B/G…là 6,7 ho c 8 MHz.ặ

Vi c l a ch n tiêu chu n truy n hình s m t đ t cho m i qu c gia ph iệ ự ọ ẩ ề ố ặ ấ ỗ ố ả

d a vào nhi u y u t tùy thu c vào đi u ki n c th c a t ng đ t nự ề ế ố ộ ề ệ ụ ể ủ ừ ấ ước đó

DVB-T n m trong h th ng tiêu chu n DVB c a châu âu: DVB-S, DVB-C,ằ ệ ố ẩ ủDVB-SI tiêu chu n truy n s li u theo truy n hình s , DVB-TXT- tiêu chu nẩ ề ố ệ ề ố ẩ Teletext s , …ố

ATSC ch là m t tiêu chu n và cho đ n nay mý v n còn có các cu c tranhỉ ộ ẩ ế ở ẫ ộ

lu n quyêt li t v tiêu chu n này.ậ ệ ề ẩ

1.3.2 So đi m u vi t ATSC và DVB-T: ể ư ệ

ATSC có 3 đi m u vi t h n tiêu chu n DVB-T:ể ư ệ ơ ẩ

- Tráo d li u và mã s a sai (RS)ữ ệ ử

- Kh năng ch ng nhi u đ t bi n.ả ố ễ ộ ế

- M c cứ ường đ trộ ường tiêu chu n t i đ u thuẩ ạ ầ

DVB-T có đi m u vi t h n tiêu chu n ATSC:ể ư ệ ơ ẩ

- Kh năng ch ng nhi u ph n x nhi u đả ố ễ ả ạ ề ường

- Kh năng ghép n i v i máy phát hình tả ố ớ ương t n u có.ự ế

- Ch ng can nhi u c a máy phát hình tố ễ ủ ương t cùng kênh & kênh k ự ề

Trang 18

h n nh ng l i không có kh năng thu di đ ng và không thích h p l m v i cácơ ư ạ ẳ ộ ợ ắ ớ

nước đang s d ng h PAL.ử ụ ệ

DiBEG có tính phân l p cao, cho phép đa lo i hình d ch v , linh ho t m mớ ạ ị ụ ạ ề

d o, t n d ng t i đa d i thông, có kh năng thu di đ ng nh ng không tẻ ậ ụ ố ả ẳ ộ ư ương thích

v i các d ch v truy n hình qua v tinh, cáp.ớ ị ụ ề ệ

DVB-T v i phớ ương pháp đi u ch COFDM t ra có nhi u đ c đi m uề ế ỏ ề ặ ể ư

vi t, nh t là đ i v i các nệ ấ ố ớ ước có đ a hình ph c t p, có nhu c u s d ng m ng đ nị ứ ạ ầ ử ụ ạ ơ

t n (SFN) và đ c bi t là kh năng thu di đ ng.ầ ặ ệ ả ộ

1.4 L a ch n tiêu chu n truy n hình s m t đ t c a c n ự ọ ẩ ề ố ặ ấ ủ ả ướ c:

1.4.1 Các n ướ c trên th gi i: ế ớ

Các nướ ực l a ch n tiêu chu n ATSC g m:ọ ẩ ồ

Achentina, Mexico, Hàn qu c, Đài loan, Canada,…ố

• M :ỹ

- 1995: Công b tiêu chu n (ATSC)ố ẩ

- 1997: B t đ u phát song th nghi m truy n hình sắ ầ ử ệ ề ố

- 2006: ch m d t công ngh truy n hình tấ ứ ệ ề ương t , chuy n hoàn toàn sangự ểphát song s ố

• Achentina : phát sóng s vào năm 1999.ố

• Mexico : phát sóng s vào năm 1992.ố

• Hàn qu c :ố

- L a ch n tiêu chu n t năm 1997 đ n 1998ự ọ ẩ ừ ế

- Phát th nghi m t 1998 đ n 2001ử ệ ừ ế

Trang 19

- Chính th c phát sóng s vào năm 2001ứ ố

- Ch m d t truy n hình tấ ứ ề ương t vào năm 2010ự

• Nh t B n: ban hành tiêu chu n ISDB-T và ch trậ ả ẩ ủ ương s phát sóng s theoẽ ố

h tiêu chu n riêng c a mình.ệ ẩ ủ

- 1997 : Ban hành tiêu chu n và b t đ u phát sóng th nghi mẩ ắ ầ ử ệ

- 2010 : Ch m d t công ngh truy n hình tấ ứ ệ ề ương tự

Các nướ ực l a ch n tiêu chu n DVB-T g m :ọ ẩ ồ

Nước Anh là nước đ u tiên có 33 tr m phát s DVB-T vào thàng 10/1998,ầ ạ ố

ph sóng kho ng 75% dân s Đ n năm 1999, s n tr m tăng lên là 81, ph sóngủ ả ố ế ố ạ ủkho ng 90% dân s D ki n ch n d t truy n hình tả ố ự ế ấ ứ ề ương t vào năm 2015.ự

Tây ban nha, Th y đi n: phát sóng 1999,ch m d t tụ ể ấ ứ ương t vào ự 2010÷ 2012

Pháp, Đan m ch, Ph n lan, Hà lan, B đào nha, Na uyạ ầ ồ :phát sóng s 2000,ố

ch m d t tấ ứ ương t vào 2010 ự ÷ 2015

Đ c, Bứ ỉ : Phát sóng s năm 2001, ch m d t tố ấ ứ ương t vào 2010 ự ÷ 2015

Th y sĩ, Italia, Áoụ : phát sóng s 2002, Th y sĩ d ki n ch m d t tố ụ ự ế ấ ứ ương tự vào năm 2012

Australia : ti n hành th nghi m DVB-Y & ATSC t 3/10/1997 đ nế ử ệ ừ ế 14/11/1997 công b k t qu th nghi m 7/1998 chính th c l a ch n DVB-T Tố ế ả ử ệ ứ ự ọ ừ

Trang 20

Hình 1.5 Ph n trăm s n ầ ố ướ ự c l a ch n tiêu chu n ọ ẩ

1.4.2 T i Vi t Nam ạ ệ :

1.4.2.1 D ki n l trình đ i m i công ngh Vi t Nam ự ế ộ ổ ớ ệ ở ệ :

(D th o quy ho ch THVN đ n năm 2010 ti n đ n năm 2020)ự ả ạ ế ế ế

- T năm 1997-2000ừ : Nghiên c u l a ch n tiêu chu nứ ự ọ ẩ

- 2001 : Quy t đ nh l a ch n tiêu chu n(DVB-T) Ngày 26-3-2001,T ng giámế ị ự ọ ẩ ổ

đ c Đài Truy n hình Vi t Nam quy t đ nh l a ch n tiêu chu n DVB-T choố ề ệ ế ị ự ọ ẩ

Vi t Nam M c quan tr ng trong quá trình phát tri n THVN.ệ ố ọ ể

- 2003 : Phát sóng th nghi m t i Hà N i và TP H Chí Minh.ử ệ ạ ộ ồ

- 2005 : Truy n th nghi m chề ử ệ ương trình TH trên internet

- Hoàn ch nh, ban hành tiêu chu n DVB-T, DVB-S, và DVB-C.ỉ ẩ

- Xây d ng m ng quy ho ch t n s , công su t ự ạ ạ ầ ố ấ

- Đ n năn 2020, Vi t Nam s s d ng truy n hình s hoàế ệ ẽ ử ụ ề ố n toàn

DiBE G3%

ATSC 13

%

DVB-T 84

%

Trang 21

H t ng truy n d n phát sóng TH m t đ t s đạ ầ ề ẫ ặ ấ ẽ ược chuy n đ i h p lý sangể ổ ợcông ngh s hoàn toàn trên c s áp d ng b tiêu chu n châu Âu(DVB-T truy nệ ố ơ ở ụ ộ ẩ ề hình s m t đ t), ng ng h n vi c s d ng công ngh truy n hình tố ặ ấ ừ ẳ ệ ử ụ ệ ề ương t ự

1.4.2.2 Thông tin v k t qu nghiên c u th nghi m t i Vi t Nam ề ế ả ứ ử ệ ạ ệ :

Tháng 5/2000 : L n đ u tiên truy n hình s m t đ t phát sóng th nghi mầ ầ ề ố ặ ấ ử ệ

t i Đài THVN trong khuôn kh đ tài c p Nhà Nạ ổ ề ấ ước thu c chộ ương trình Đi n T -ệ ử

Năm 2002 : Nghiên c u th nghi m kh năng ch ng l i ph n x nhi uứ ử ệ ả ố ạ ả ạ ề

đường, can nhi u s - tễ ố ương t , tự ương t -s trong khuôn kh đ tài c p nhà nự ố ổ ề ấ ướ c( Trung tâm tin h c và Đo lọ ường ch trì)ủ

Năm 2003 :

- Nghiên c u th nghi m ch t lứ ử ệ ấ ượng thu tín hi u đ i v i các đi u ki n th iệ ố ớ ề ệ ờ

ti t khác nhauế

- Kh năng ch ng l i can nhi u gi a các kênh truy n s cùng kênh, lân c n)ả ố ạ ễ ữ ề ố ậ

- Nghiên c u vi c l a ch n các tham s c b n c a h th ng truy n hình sứ ệ ự ọ ố ơ ả ủ ệ ố ề ố

Trang 22

.

- Khi đã được nén đ gi m t i d li u, các chể ả ả ữ ệ ương trình này s ghép l i v iẽ ạ ớ nhau đ t o thành dòng bít liên ti p.ể ạ ế

- Lúc này chương trình đã săn sàng truy n đi xa, c n đề ầ ược đi u ch đ phát điề ế ểTheo các phương th cứ :

+ Truy n hình s v tinh DVB-S (QPSK)ề ố ệ

+ Truy n hình s cáp DVB-C (QAM)ề ố

+ Truy n hình s m t đ t ( COFDM)ề ố ặ ấ

Trang 23

Hình 1-6 S đ truy n hình s và phân phôi cho truy n hình s ơ ồ ề ố ề ố

- Phía thu sau khi nh n đậ ược tín hi u s ti n hành gi i đi u ch phù h p v iệ ẽ ế ả ề ế ợ ớ

phương pháp đi u ch , sau đó tách kênh r i gi i nén MPEG-2, bi n đ iề ế ồ ả ế ổ

ngượ ạ ốc l i s sang tương t , g m 2 đự ồ ường hình và ti ng r i đế ồ ến máy thu hình

1.7 Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t sang s ự ố

Quá trình chuy n đ i nhìn chung để ổ ược th c hi n qua 4 bự ệ ướ ơ ảc c b n đó là :

l y m u, nh m u, lấ ẫ ớ ẫ ượng t hóa và mã hóa.Các bử ước đó luôn k t h p v i nhauế ợ ớthành m t quá trình th ng nh tộ ố ấ

- Đ nh lý l y m uị ấ ẫ

Đ i v i tín hi u tố ớ ệ ương t Vự I thì tín hi u l y m u Vệ ấ ẫ S sau quá trình l y m uấ ẫ

có th khôi ph c tr l i Vể ụ ở ạ I m t cách trung th c n u đi u ki n sau đây th a m n:ộ ự ế ề ệ ỏ ả

fS ³ 2fImax (1)

Trong đó fS : t n s l y m uầ ố ấ ẫ

fImax : là gi i h n trên c a gi i t n s tớ ạ ủ ả ầ ố ương tự

Trang 24

Vì m i l n chuy nỗ ầ ể đ i đi n áp l y m u thành tín hi u s tổ ệ ấ ẫ ệ ố ương ng đ uứ ề

c n có m t th i gian nh t đ nh nên ph i nh m u trong m t kho ng th i gian c nầ ộ ờ ấ ị ả ớ ẫ ộ ả ờ ầ thi t sau m i l n l y m u Đi n áp tế ỗ ầ ấ ẫ ệ ương t đ u vào đự ầ ược th c hi n chuy n đ iự ệ ể ổ A/D trên th c t là giá tr VI đ i di n, giá tr này là k t qu c a m i l n l y m u.ự ế ị ạ ệ ị ế ả ủ ỗ ầ ấ ẫ

- Lượng t hóa và mã hóaử

Tín hi u s không nh ng r i r c trong th i gian mà còn không liên t c trongệ ố ữ ờ ạ ờ ụ

bi n đ i giá tr M t giá tr b t kỳ c a tín hi u s đ u ph i bi u th b ng b i sế ổ ị ộ ị ấ ủ ệ ố ề ả ể ị ằ ộ ố nguyên l n giá tr đ n v nào đó, giá tr này là nh nh t đầ ị ơ ị ị ỏ ấ ược ch n Nghĩa là n uọ ế dùng tín hi u s bi u th đi n áp l y m u thì ph i b t đi n áp l y m u hóa thànhệ ố ể ị ệ ấ ẫ ả ắ ệ ấ ẫ

b i s nguyên l n giá tr đ n v Quá trình này g i là ộ ố ầ ị ơ ị ọ l ượ ng t hóa ử Đ n v đơ ị ượ c

ch n theo qui đ nh này g i là đ n v lọ ị ọ ơ ị ượng t , kí hi u D Nh v y giá tr bit 1 c aử ệ ư ậ ị ủ LSB tín hi u s b ng D Vi c dùng mã nh phân bi u th giá tr tín hi u s là ệ ố ằ ệ ị ể ị ị ệ ố mã hóa Mã nh phân có đị ược sau quá trình trên chính là tín hi u đ u ra c a chuyên đ iệ ầ ủ ổ A/D

- M ch l y m u và nh m uạ ấ ẫ ớ ẫ

Khi n i tr c ti p đi n th tố ự ế ệ ế ương t v i đ u vào c a ADC, ti n trình bi nự ớ ầ ủ ế ế

đ i có th b tác đ ng ngổ ể ị ộ ược n u đi n th tế ệ ế ương t thay đ i trong ti n trình bi nự ổ ế ế

Trang 25

Hình 1-7 s đ kh i m ch bi n đ i ơ ồ ố ạ ế ổ video s sang t ố ươ ng t ự

Quá trình tìm l i tín hi u tạ ệ ương t t N s h ng(N bit) đã bi t c a tín hi uự ừ ố ạ ế ủ ệ

số v i đ chính xác là m t m c lớ ộ ộ ứ ượng t (1LSB) Đ l y đử ể ấ ược tín hi u tệ ương tự

t tín hi u s dùng nguyên t c nh hình 1-7 trên, chuy n đ i s sang từ ệ ố ắ ư ể ổ ố ương tự không ph i là phép ngh ch đ o c a chuy n đ i tả ị ả ủ ể ổ ương t sang s , vì không thự ố ể

th c hi n đự ệ ược phép ngh ch đ o c a quá trình lị ả ủ ượng t hóa.ử

Theo s đ này thì quá trình chuy n đ s sang tơ ồ ể ổ ố ương t là quá trình tìm l iự ạ tín hi u tệ ương t đã đự ượ ấc l y m uẫ

• V ph n Audio sau khi chuy n đ i sang s có các u đi m sau.ề ầ ể ổ ố ư ể

m u và các t s nén, các liên k t thích h p nh t cho m c đích s d ng X lý tínẫ ỉ ố ế ơ ấ ụ ử ụ ử

hi u s h a h n thay th t t c các phệ ố ứ ẹ ế ấ ả ương pháp tương t (cũ) v t c đ dòngự ề ố ộ,t c đ mành, NTSC, PAL, SECAM, HDTV và cu i cùng t p trung vào HDTV số ộ ố ậ ố băng r ng.ộ

• K thu t tỹ ậ ương tự : Nén thông tin video b ng cách gi m đ r ng băng t nằ ả ộ ộ ầ màu < 1,2 MHz

Trang 26

• K thu t gi m (nén) d li u videoỹ ậ ả ữ ệ : (có 2 nhóm) nén có t n th t và nénổ ấkhông t n th tổ ấ

-Huffman

Mã hóa

entropy Ch các giá tr c a sample ỉ ị ủ ≠ 0 là

đ ượ c mã hóa theo s ch y (RUN): ố ạ còn các giá tr = 0 d c theo dòng ị ọ quét( t o l i b ng tách t ạ ạ ằ ươ ng quan DCT)

Cho các h s ệ ố DCT Dùng cho tín

hi u màu C ệ

Trang 27

Hình 1.8 t p h p các k thu t gi m d li u đ t o các đ nh d ng nén JPEG, ậ ợ ỹ ậ ả ữ ệ ể ạ ị ạ MJPEG, MPEG.

• Nén video t n th tổ ấ : DPCM- Đ u xung mã vi saiề :

- Đây là m t phộ ương pháp nén quan tr ng và hi u qu Nguyên lý c b nọ ệ ả ơ ả

c a nó làủ : ch truy n t i tín hi u vi sai gi a m u đã cho và tr d báo ( đỉ ề ả ệ ữ ẫ ị ự ượ ạc t o ra

t các m u trừ ẫ ước đó)

- Công ngh DPCM th c hi n lo i b tính có nh và các thông tin d th aệ ự ệ ạ ỏ ớ ư ừ

c a ngu n tín hi u b ng m t b l c đ c bi t có đáp ng đ u ra là tín hi u s gi aủ ồ ệ ằ ộ ộ ọ ặ ệ ứ ầ ệ ố ữ

m u đ u vào và giá tr d báo c a chính nó R t nhi u giá tr vi sai này g n b ng 0ẫ ầ ị ự ủ ấ ề ị ầ ằ

n u các đi m nh bi n đ i đ ng đ u Còn v i nh có nhi u chi ti t , giá tr sai sế ể ả ế ổ ồ ề ớ ả ề ế ị ố

d báo có th l n Khi đó có th lự ể ớ ể ượng t hóa chúng b ng m c lử ằ ứ ượng t cao h nử ơ

do đ c đi m c a m t ngặ ể ủ ắ ười không nh y c m v i nh ng chi ti t có đ tạ ả ớ ữ ế ộ ươ ng

ph n cao, thay đ i nhanh S gi m t c đ bit đây thu đả ổ ự ả ố ộ ở ượ ừc t quá trình lượng tử hóa và mã hóa

e=v-p – sai s d báo ố ự e’ – sai s l ố ượ ng t hóa ử v’ = e’+p – tín hi u khôi ph c ệ ụ

+ Gi i mã DPCM : ả

Trang 28

Trong k thu t truy n hình tỹ ậ ề ương t , đ truy n d n tín hi u, ngự ể ề ẫ ệ ười ta

thường dùng phương pháp đi u biên (AM) ho c đi u t n (FM) T i đ u thu tínề ặ ề ầ ạ ầ

hi u s gi i đi u ch v hình nh và âm thanh ban đ u.ệ ẽ ả ề ế ề ả ầ

M t u đi u c a truy n hình s so v i truy n hình tộ ư ể ủ ề ố ớ ề ương t là trên m tự ộ kênh thông tin có th truy n để ề ược nhi u chề ương trình Đ truy n d n tín hi uể ề ẫ ệ truy n hình s ta ph i dùng các phề ố ả ương pháp mã hóa và đi u ch tín hi u s đề ế ệ ố ể

đ m b o tín hi u đả ả ệ ược truy n d n đ u thu m t cách trung th c.ề ẫ ầ ộ ự

H th ng ghép kênh.ệ ố

- H th ng ghép kênh MPEG-2ệ ố :

+ Tiêu chu n MPEG-1 xác đ nh v nén, dãn và đ ng b tín hi u video vàẩ ị ề ồ ộ ệaudio, bao g m c các l p nén, Tiêu chu n MPEG-2 nâng cao và m r ngồ ả ớ ẩ ở ộ tiêu chu n MPEG-1 v i vi c thêm các l p.ẩ ớ ệ ớ

Trang 29

Hình 1-10 C u trúc MPEG-2 phân l p ấ ớ

+ L p nén bi u di n cú pháp ( syntax) c a các dòng audio và video trên cớ ể ễ ủ ơ

s c u trúc dòng d li u video và audio Các chu i audio và video ho c d li uở ấ ữ ệ ỗ ặ ữ ệ

đ c l p độ ậ ược mã hóa MPEG-2 đ các dòng d li u đ c l p, g i là dòng c b nể ữ ệ ộ ậ ọ ơ ả

ES (elemantary strems)

+ L p h th ng xác đ nh vi c k t h p các dòng audio và video đ c l pớ ệ ố ị ệ ế ợ ộ ậ thành m t dòng đ l u tr (dòng chộ ể ư ữ ương trình PS – program stream ) ho c truy nặ ề

d ( dòng truy n TS – transmission stream).ẫ ề

Gói n

Gói n+1

Gói d li u ữ ệPES

Video1 Audio 1 Audio 2 Data Video2 Audio 2 Data

ES

SC

Mã b t đ uắ ầ

SCRChu n đ ng hẩ ồ ồ

Trang 30

gian M t PS có th t i đ n 32 dòng audio, 16 dòng video, 16 dòng d li u T t cộ ể ả ế ữ ệ ấ ả

đ u có đ n v th i gian c b n đề ơ ị ờ ơ ả ược ghép kênh đ ng b ồ ộ

- Dòng truy n t i TS.ề ả

N u chia các gói PES có đ dài khác nhau thành các gói TS có đ dài khôngế ộ ộ

đ i (m i gói TS đổ ỗ ược b t đ u b ng TS header) và truy n các gói này đi, ta s cóắ ầ ằ ề ẽdòng truy n t i TS ( transport Stream).ề ả

Các gói TS có đ dài không đ i là 188 byte Dòng TS có kh năng ch ng l iộ ổ ả ố ỗ cao , được thi t k đ truy n trên các kênh truy n có nhi u nh : kênh truy n hìnhế ế ể ề ề ễ ư ềthông thường ( thông qua m t đ t ) cũng nh các kênh truy n hình cáp.ặ ấ ư ề

Trang 31

Hình 1.12 Đ nh d ng dòng truy n t i MPEG-2 ị ạ ề ả

Các gói PES xu t phát t m t ho c nhi u dòng ES có cùng ho c khác đ n vấ ừ ộ ặ ề ặ ơ ị

th i gian c b n ( nh audio, video, d li u) đờ ơ ả ư ữ ệ ược ghép kênh thành 1 dòng TS qua

vi c bi n đ i trong các gói PES Kh năng ghép kênh các chệ ế ổ ả ương trình v i nhi uớ ề

Trang 32

t c đ bit khác nhau thành 1 dòng TS đố ộ ược dùng trong h truy n hình có đ phânệ ề ộ

gi i cao HDTVả

Hình 1.13 Dòng truy n t i TS ề ả

Hình 1.13 m i ch ra quá trình ghép các gói PES audio, video, data, t o thànhớ ỉ ạgói truy n t i TS Đ tăng tính hi u qu , các dòng truy n t i có th ghép l i v iề ả ể ệ ả ề ả ể ạ ớ nhau t o thành dòng truy n t i ghép kênh c p h th ng ( System Level Multiplex).ạ ề ả ấ ệ ố

Multiplexer

TS1 TS2

TS(n-1) TS(n) Elementary stream map PID(0)

System level multiplexer

Hình 1.14 Ghép kênh dòng bit truy n t i c p h th ng ề ả ấ ệ ố

Trang 33

Sau khi các bước trên hoàn thành, các b l c t i b tách kênh có th thi tộ ọ ạ ộ ể ế

l p các bít dòng truy n t i t i bên thu phù h p cho t ng chậ ề ả ạ ợ ừ ương trình c n quanầtâm

1.11 H th ng truy n t i ệ ố ề ả

Khi phát m t lu ng s kênh trên vô tuy n, các tín hi u băng g c s ph iộ ồ ố ế ệ ố ố ả

được bi n thành các tín hi u băng t n vô tuy n Quá trình này đế ệ ầ ế ược g i là đi uọ ề

ch Ngế ượ ạc l i quá trình tái t o các tín hi u s t các tín hi u trong băng t n vôạ ệ ố ừ ệ ầtuy n đế ược g i là gi i đi u chọ ả ề ế

K t Lu n ế ậ : Đ thu để ược các d ch v s ngị ụ ố ười xem c n thêm 1 b gi i mãầ ộ ả

v i máy thu hình thông thớ ường ch t lấ ượng thu ngang v i ch t lớ ấ ượng truy n hìnhềtiêu chu n Đ thu v i ch t lẩ ể ớ ấ ượng cao HDTV m n nh r ng ( ch t lả ả ộ ấ ượng cao Âmthanh đa chi u…) c n ph i có máy thu hình s tích h p v i màn hình r ng, đề ầ ả ố ợ ớ ộ ộ phân gi i caoả

Trang 34

CH ƯƠ NG II: TRUY N HÌNH Đ PHÂN GI I CAO Ề Ộ Ả

HDTV (HIGH-DEFINITION TELEVISION)

2.1 Gi i thi u v HDTV ớ ệ ề

- HDTV hiêu nôm na "truyên hinh v i đô net cao" , la môt thuât ng chi cac̉ ̀ ̀ ớ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ữ ̉ ́

chương trinh TV ky thuât sô, cac tâp tin đa ph̀ ̃ ̣ ́ ́ ̣ ương tiên ( movies, audio, game )̣

được trinh chiêu v i đô phân giai cao cao nh t hi n nay Đô phân giai cao giup hinh̀ ́ ớ ̣ ̉ ấ ệ ̣ ̉ ́ ̀ anh trung th c, chi tiêt h n rât nhiêủ ự ́ ơ ́ ̀

- T t c các chấ ả ương trình truy n hình và phim đ u đề ề ược hi n th ch để ị ở ế ộ màn hình 16:9

- Màu s c th c h n nh đắ ự ơ ờ ường truy n băng r ng.ề ộ

- S rõ nét và chi ti t h n c a hình nh đự ế ơ ủ ả ược nâng cao giáp cho các mànhình c l n d nhìn và s c nét h n.ỡ ớ ễ ắ ơ

- H th ng âm thanh Dolby Digital 5.1 đệ ố ược phát sóng đ ng th i v i HDTVồ ờ ớ

h tr ch c năng âm thanh vòmỗ ợ ứ

g p 10 l n so v i TV thấ ầ ớ ường Đi u đó đ ng nghĩa HDTV có th hi n th nhi u chiề ồ ể ể ị ề

ti t h n.ế ơ

Khác bi t l n th hai gi a HDTV và TV thệ ớ ứ ữ ường n m s c ng vào tín hi u ằ ở ố ổ ệ ở

m t sau TV Do ph i hi n th nhi u đi m nh h n, nên m t chi c HDTV c n t iặ ả ể ị ề ể ả ơ ộ ế ầ ớ

Trang 35

3 dây cáp hình: m t dây đ truy n t i các hình nh màu đ (R), m t dây cho màuộ ể ề ả ả ỏ ộxanh lá (G) và m t dây cho màu xanh lam (B).ộ

nh 4:3 Tivi màn hình r ng và truy n hình đ phân gi i cao

Televison) (HDTV) có t l 16:9ỷ ệ

- Phim có th chuy n sang 4:3 khi c t các c nh c a khung ( m t m t chút n iể ể ắ ạ ủ ấ ộ ộ dung c a nh),ủ ả

Trang 36

Hình 2.2 Gi i thi u đ nh d ng video ớ ệ ị ạ

hình 2.2 a Đ o di n và ng i s n xu t thích phim c a h không b thay

đ i b i s c t xén này, vì v y nhà s n xu t phim trong VHS và DVD đ a đ nhổ ở ự ắ ậ ả ấ ư ị

d ng letterbox, trong hình 2.4 b trong đ nh d ng này toàn b phim đạ ị ạ ộ ược duy trì,

ph n đ nh và ph n chân c a khung 4:3 không s d ng( b màu xám ho c đen).ầ ỉ ầ ủ ử ụ ị ặ

V i kỳ v ng tivi màn hình r ng, nó tr lên ph bi n, không có gì l khiớ ọ ộ ở ổ ế ạchu n 4:3 hi n th bên trong màn hình r ng v i đ nh d ng pillarbox, trên hìnhẩ ể ị ộ ớ ị ạ2.2 c Chi u cao thì hi n th đ y đ còn bên trái và bên ph i b đ tr ngề ể ị ầ ủ ả ị ể ố

2.2.2 Gi i thi u m ng pixel ớ ệ ả

M t b c nh s độ ứ ả ố ược bi u di n b i m t m ng hình ch nh t ( ma tr n )ể ễ ở ộ ả ữ ậ ậ

c a ph n t nh (pels, ho c pixels) Trong h th ng nh đen tr ng, m i moothủ ầ ử ả ặ ệ ố ả ắ ỗpixels g m đ n b ph n mà giá tr c a nó đồ ơ ộ ậ ị ủ ược liên k t r i r c g i là đ sang.ế ờ ạ ọ ộTrong h th ng nh màu, m i pixels g m nhi u giá tr , thệ ố ả ỗ ồ ề ị ường là 3 nh ng giá trữ ị này liên k t g n nhau trong nh n th c màu s c c a con ngế ầ ậ ứ ắ ủ ười

c Đ nh d ngị ạ

Pillarbox chu n 4:3

n m trong chu nằ ả 16:9

Trang 37

Hình 2.3 Đi m nh c a m t s tiêu chu n quy ể ả ủ ộ ố ẩ ướ c quét th t trái sang ứ ự

ph i, sau đó đ u trang t i cu i cùng, đánh s và các hang c t t (0,0) phía trên ả ầ ớ ố ố ộ ừ ở bên trái.

2.3 Các đ nh d ng nh c a HDTV: ị ạ ả ủ

Ph n này chia làm 2 lo i đ nh d ng nh ầ ạ ị ạ ả 1280x720 và 1920x1080 cho truy nề hình đ phân gi i cao (HDTV), gi i thi u các tham s quét các thong s c a cácộ ả ớ ệ ố ố ủ

đo n video liên quan đ n h th ng nh 720p và 1080i.ạ ế ệ ố ư

Ngày nay nh ng h th ng HDTV nghiên c u đư ệ ố ứ ược đ nh hị ướng b i Dr Fujio ở ở NHK (Nippon hoso Kyokai, the Japan Broadcasting Corporation) HDTV có hai l nầ chi u d c và hai l n chi u ngang c a truy n hình truy n th ng, t l hình nh 5:3ề ọ ầ ề ủ ề ề ố ỷ ệ ả( sau đó bi n đ i thành 16:9) và ít nh t hai kênh ch t lế ổ ấ ấ ượng âm thanh c a CDủ

Trường quay c a HDTV có chu kỳ l y m u c a 74.25 MHz, 5,5 l n c aủ ấ ẫ ủ ầ ủ Rec 601 tiêu chu n cho SDTV T c đ đi m nh c a HDTV kho ng 60ẩ ố ộ ể ả ủ ảmegapixels trên giây Nh ng tham s mã khác tữ ố ương t hay đ ng nh t v i SDTVự ồ ấ ớtiêu chu n Không may , nh ng tham s mã hóa màu Y'Cẩ ư ố RCB cho HDTV khác v iớ

nh ng tham s SDTV.ữ ố

Trang 38

2.3.1 So sánh t s màn nh: ỉ ố ả

Khi HDTV được gi i thi u t i ngớ ệ ớ ười tiêu dùng trong nghành công nghi pệ

đi n t B c M , SDTV và HDTV đệ ử ở ắ ỹ ược so sánh b ng giá tr đo khác nhau, b ngằ ị ả tóm t t hình 2.6 dắ ưới căn c v s khác bi t trong t s màn nh gi a 4:3 và 16:9ứ ề ự ệ ỉ ố ả ữ

so sánh được làm d a theo chi u ngang nhau, chi u r ng b ng nhau, đự ề ề ộ ằ ường chéo

b ng nhau, và di n tích b ng nhau.ằ ệ ằ

T t c cac phép đo trên không th y đấ ả ấ ược c i ti n c b n trong HDTV: Đóả ế ơ ả

là đ nét cao, đ phân gi i cao, không them 6 l n s đi m nh cùng m t gócộ ộ ả ầ ố ể ả ở ộnhìn.Thay vào đó góc nhìn c a m t đi m nh đủ ộ ể ả ược gi nguyên và toàn b nh bâữ ộ ả

gi có th chi m vùng l n h n t m nhìn c a ngờ ể ế ớ ơ ầ ủ ười xem HDTV cho phép góc hình

nh tăng đáng k , So sánh chính xác gi a HDTV và truy n hình thong th ng

không được d a vào khía c nh t l : nó đự ạ ỷ ệ ược d a vào chi ti t b c nh.ự ế ứ ả

Trang 39

Hình 2.4 So sánh t s màn nh gi a tivi th ỉ ố ả ữ ườ ng và HDTV: b ng nhau v ằ ề chi u cao, r ng, đ ề ộ ườ ng chéo, di n tích T t c các phép đo trên không th y đ ệ ấ ả ấ ượ c

c i ti n c b n trong HDTV:làm tăng s pixels ( đi m anh) T c là căn c v chi ả ế ơ ả ố ể ứ ứ ề

ti t b c nh ế ứ ả

2.3.2 Quét trong HDTV:

Tranh lu n l n di n ra vào nh ng năm 1980 và 1990 li u có ph i HDTVậ ớ ễ ữ ệ ả

c n quiets liên t c ho c xem k T i sao s nh p nhay và nh ng t c đ d li u đãầ ụ ặ ẽ ạ ự ấ ữ ố ộ ữ ệcho quiets xen k đ a ra s tăng nào đó trong quy t đ nh không gian tĩnh h c.ẽ ư ự ế ị ọ Trong cu c tranh lu n HDTV , công nhi p tin h c và c ng đ ng làm phim độ ậ ệ ọ ộ ồ ượ c

đ t ch ng l i quiets xen k D n dàn c quyets xen k và quyets liên t c đặ ố ạ ẽ ầ ả ẽ ụ ượ c

Trang 40

chu n hóa : đ thẩ ể ương m i có th t n t i đạ ể ồ ạ ược, m t thi t b thu ph i gi i mã cộ ế ị ả ả ả hai d ng trên.ạ

Hình 2.7 dưới mành c a h th ng quét liên t c 1 Mpx ủ ệ ố ụ (1280 x 720, 720p60) và 2 Mpx h th ng quét xem k (1920 x 1080, 1080i 30).1920 x 1080 d dàng đáp ngệ ố ẽ ễ ứ

t 24-30 Hz quét liên t c (1080i 24, 1080i 30)ừ ụ

Hình 2-5 HDTV quét 30 và 60 khung hình trên giây đ ượ c chu n hóa v i 2 ẩ ớ

đ nh d ng ị ạ 1280x720 (1Mpx, luôn là quét liên t c ‘progressive’ ), và 1920x1080 ( 2 ụ Mpx, quyets xen k ‘interlaced’ ho c quyets liên t c ‘progressive’) ẽ ặ ụ

Ngày đăng: 13/04/2014, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1 : kh  năng ch ng l i can nhi u c a tín hi u truy n hình t ả ố ạ ễ ủ ệ ề ươ ng t ự  cùng kênh: - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1 1 : kh năng ch ng l i can nhi u c a tín hi u truy n hình t ả ố ạ ễ ủ ệ ề ươ ng t ự cùng kênh: (Trang 13)
Hình 1-4: So sánh ph  tín hi u t ổ ệ ươ ng t  và tín hi u s ự ệ ố - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1 4: So sánh ph tín hi u t ổ ệ ươ ng t và tín hi u s ự ệ ố (Trang 15)
Hình 1.5 Ph n trăm s  n ầ ố ướ ự c l a ch n tiêu chu n ọ ẩ - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1.5 Ph n trăm s n ầ ố ướ ự c l a ch n tiêu chu n ọ ẩ (Trang 20)
Hình 1.8 t p h p các k  thu t gi m d  li u đ  t o các đ nh d ng nén JPEG, ậ ợ ỹ ậ ả ữ ệ ể ạ ị ạ MJPEG, MPEG. - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1.8 t p h p các k thu t gi m d li u đ t o các đ nh d ng nén JPEG, ậ ợ ỹ ậ ả ữ ệ ể ạ ị ạ MJPEG, MPEG (Trang 27)
Hình 1-10 C u trúc MPEG-2 phân l p ấ ớ - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1 10 C u trúc MPEG-2 phân l p ấ ớ (Trang 29)
Hình 1.12 Đ nh d ng dòng truy n t i MPEG-2 ị ạ ề ả - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1.12 Đ nh d ng dòng truy n t i MPEG-2 ị ạ ề ả (Trang 31)
Hình 1.13 Dòng truy n t i TS ề ả - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 1.13 Dòng truy n t i TS ề ả (Trang 32)
Hình 2.2 Gi i thi u đ nh d ng video. ớ ệ ị ạ - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.2 Gi i thi u đ nh d ng video. ớ ệ ị ạ (Trang 36)
Hình 2.3 Đi m  nh c a m t s  tiêu chu n. quy  ể ả ủ ộ ố ẩ ướ c quét th  t  trái sang ứ ự - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.3 Đi m nh c a m t s tiêu chu n. quy ể ả ủ ộ ố ẩ ướ c quét th t trái sang ứ ự (Trang 37)
Hình 2.7 d ướ i mành c a h  th ng quét liên t c 1 Mpx  ủ ệ ố ụ (1280 x 720, 720p60) và 2  Mpx h  th ng quét xem k  (1920 x 1080, 1080i 30).1920 x 1080 d  dàng đáp  ng ệ ố ẽ ễ ứ - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.7 d ướ i mành c a h th ng quét liên t c 1 Mpx ủ ệ ố ụ (1280 x 720, 720p60) và 2 Mpx h th ng quét xem k (1920 x 1080, 1080i 30).1920 x 1080 d dàng đáp ng ệ ố ẽ ễ ứ (Trang 40)
Hình 2.7. Ph ươ ng pháp 1 c t theo chi u đ ng:  nh g c 4:3 c y vào đ nh ắ ề ứ ả ố ấ ị - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.7. Ph ươ ng pháp 1 c t theo chi u đ ng: nh g c 4:3 c y vào đ nh ắ ề ứ ả ố ấ ị (Trang 44)
Hình 2.8.Ph ươ ng pháp 2 b ng biên:  nh 4:3 c y vào đ nh d ng 16:9 ả ả ấ ị ạ - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.8. Ph ươ ng pháp 2 b ng biên: nh 4:3 c y vào đ nh d ng 16:9 ả ả ấ ị ạ (Trang 45)
Hình 2.9. Gi i pháp 1 c a s  trung tâm: c t  nh 16:9   bên thành  nh 4:3 ả ủ ổ ắ ả ở ả - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.9. Gi i pháp 1 c a s trung tâm: c t nh 16:9 bên thành nh 4:3 ả ủ ổ ắ ả ở ả (Trang 46)
Hình 2.10. Gi i pháp 2 letterbox:  nh g c 16:9 c y vào đ nh d ng 4:3 ả ả ố ấ ị ạ - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.10. Gi i pháp 2 letterbox: nh g c 16:9 c y vào đ nh d ng 4:3 ả ả ố ấ ị ạ (Trang 46)
Hình 2.11. t n s  l y m u SDTV Widescreen s  d ng là 13.5 MHz, th c t ầ ố ấ ẫ ử ụ ự ế - nghiên cứu truyền hình độ phân giải cao (hdtv
Hình 2.11. t n s l y m u SDTV Widescreen s d ng là 13.5 MHz, th c t ầ ố ấ ẫ ử ụ ự ế (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w