1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

slide phân tích và đề xuất một số biện pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cpđt&tmqt huy hoàng

24 699 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 786,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CPĐT&TMQT HUY HOÀNG.. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CPĐT&TMQT HUY HOÀNG.. MỘT SỐ GI

Trang 1

Sinh viên thực hiện : ĐỖ NGỌC BÍCH

Trang 2

CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CPĐT&TMQT HUY HOÀNG.

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CPĐT&TMQT HUY HOÀNG.

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO KẾT QUẢ TIÊU THỤ

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CPĐT&TMQT HUY HOÀNG.

PHẦN II

PHẦN I

PHẦN III

KẾT CẤU ĐỀ TÀI

- Thực tế ở Công ty CPĐT&TMQT Huy Hoàng:

+ Hoạt động tiêu thụ thương mại còn thấp.

+ Thông tin về khách hàng còn thiếu.

+ Hoạt động marketing, xúc tiến bán còn yếu.

Trang 3

Nhận xét chung về kết quả tiêu thụ sản phẩm

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng bên trong Công ty.

Phân tích sự biến động kết quả tiêu thụ sản phẩm

Trang 4

Tªn c«ng ty: C¤NG TY CPĐT&TMQT HUY HoµNG.

Tªn giao dÞch: HUY HOANG INTERNATIONAL TRADING AND

INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY.

Tªn viÕt t¾t: HUY HOANG I.T.i.JSC.

Trô së chÝnh: Sè 105, ® êng Hoµng Quèc ViÖt, Ph êng NghÜa Đ«,

QuËn CÇu GiÊy, Thµnh Phè Hµ Néi.

ĐiÖn tho¹i: (04) 37563813 – 37913539 Fax: (04) 37568034 37913539 Fax: (04) 37568034

Website: http://www.huyhoangiti.vn Email: huyhoangiti@fpt.vn

Trang 5

Bảng 2.2 Bảng bỏo cỏo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2007 - 2008

ĐVT: Đồng

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 235,507,456,454 327,092,510,106

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 235,492,001,007 327,092,510,106

5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 35,966,120,225 44,297,354,605

6 Doanh thu từ hoạt động tài chính 21 102,801,004 3,182,663,114

7 Chi phí hoạt động tài chính 22 6,468,681,062 8,910,706,957

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 18,694,741,427 21,676,615,931

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 4,021,444,026 5,439,929,575

14 Tổng lợi nhuận tr ớc thuế 50 4,553,947,019 6,010,070,289

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 464,810,176 1,025,592,022

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 4,089,136,843 4,984,478,267

Trang 6

ĐVT: Triệu đồng.

ChØ tiªu N m 2006 ăm 2006 N m 2007 ăm 2006 N m 2008 ăm 2006

Chªnh lÖch 2007/2006

Chªnh lÖch 2008/2007

Tæng doanh thu 193,501 235,492 327,092 41,991 21.7 91,600 38.9

Thu nhËp binh qu©n (tr/ng/th) 1.7 2.3 2.7 0.6 35.3 0.4 17.4

2.3 Ph©n tÝch kÕt qu¶ tiªu thô s¶n phÈm cña c«ng ty CPĐT&TMQT Huy Hoµng B¶ng 2.5 Mét sè chØ tiªu ph¶n ¸nh kÕt qu¶ kinh doanh cña c«ng ty.

Trang 7

2.3.2 Ph©n tÝch chi tiÕt kÕt qu¶ tiªu thô theo c¬ cÊu doanh thu.

B¶ng 2.6 Doanh thu b¸n hµng vµ cung cÊp hµng hãa dÞch vô.

Doanh thu N m 2006 ăm 2006 N m 2007 ăm 2006 N m 2008 ăm 2006 Chªnh lÖch 2007/2006 Chªnh lÖch 2008/2007

Doanh thu c«ng trinh vµ th ¬ng

Trang 8

2.3.5 Ph©n tÝch chi tiÕt kÕt qu¶ tiªu thô mét sè s¶n phÈm chÝnh cña c«ng ty.

Bảng 2.11 Phân tích tình hình tiêu thô s¶n phÈm qua kênh thương mÆt cña mét sè mÆt hàng chñ yÕu.

Chỉ tiêu Sản lượng năm 2007 Chênh lệch (sl) Sản lượng năm 2008 Chênh lệch (sl)

đvt Kế hoạch Thực tế Tuyệt đối đối (%)Tương Kế hoạch Thực tế

Tuyệt đ

ối đối (%)TươngTấm thạch cao tấm 55,000 50,043 -4,957 -9.01 55,000 60,736 5,736 9.44

Trang 9

2.3.6 Ph©n tÝch kÕt qu¶ tiªu thô theo nhãm kh¸ch hµng.

B¶ng 2.12 C¬ cÊu doanh thu b¸n hµng theo nhãm kh¸ch hµng.

Trang 10

Các nhân tố ảnh hưởng bên trong

2.4 Ph©n tÝch c¸c nh©n tè ¶nh h ëng bªn trong c«ng ty tíi kÕt qu¶ tiªu thô s¶n phÈm.

C«ng t¸c nghiªn cøu vµ dù b¸o thÞ tr êng ChÝnh s¸ch s¶n phÈm

ChÝnh s¸ch gi¸.

ChÝnh s¸ch ph©n phèi

ChÝnh s¸ch xóc tiÕn b¸n.

Trang 11

1.Nhận xét đánh giá từ phân tích môi tr ờng bên trong.

Bảng 2.14 Tổng hợp tinh hinh nội lực của công ty CPĐT&TMQT Huy Hoàng

Các yếu tố Điểm mạnh (S) iểm mạnh (S) Điểm mạnh (S) iểm yếu (W)

Ban lãnh đạo - Có uy tín và kinh nghiệm lâu n m trên th ơng tr ăm trên thương trư

ờng. - Kh n ng thích nghi với môi tr ờng kinh doanh mới còn ả năng thích nghi với môi trường kinh doanh mới còn ăm trên thương trư

Nghiên cứu thị tr ờng - Có phòng marketing nghiên cứu thị tr ờng. - Lực l ợng còn mỏng và ch a có nhiều kinh nghiệm- Thị tr ờng liên tục biến đổi

Sản phẩm - Đạt tiêu chuẩn với các chỉ tiêu nhà cung cấp ạt tiêu chuẩn với các chỉ tiêu nhà cung cấp

đ ng ký ăm trên thương trư

- Chất l ợng cao, chất liệu tốt.

- Phụ thuộc nhà cung cấp.

- Th ơng hiệu của nhà cung cấp.

Giá - Giá bán hợp lý. - Chính sách giá nhiều khi còn mang tính cứng nhắc so với sự biến động của thị tr ờng.

Phân phối - Có hệ thống phân phối riêng.

- Ch a mở rộng đ ợc thị tr ờng vào khu vực Miền Trung và

Miền Nam

- Ch a có chính sánh hợp lý đối với các nhà trung gian.

Xúc tiến bán - Tham gia nhiều hội chợ triển lãm.- Tổ chức hội nghị khách hàng. - Kinh phí đầu t hạn chế.- Ch a đầu t nhiều vào qu ng cáo.ả năng thích nghi với môi trường kinh doanh mới còn

Trang 12

Chính sách phân phối

2.4 Ph©n tÝch c¸c nh©n tè ¶nh h ëng bªn trong c«ng ty tíi kÕt qu¶ tiªu thô s¶n phÈm.

S ơ đồ 2.1: K đồ 2.1: K 2.1: K ªnh ph©n phèi cña C«ng ty

C«ng ty (nhµ ph©n phèi)

Tæng ¹i lý ĐiÓm m¹nh (S) ĐiÓm m¹nh (S) ¹i lý b¸n lÎ Ng êi tiªu dïng

Trang 13

NHÂN TỐ BÊN NGOÀI

XÍ NGHIỆP

Khách hàng

Môi trường vĩ mô

2.4 Các nhân tố ảnh hưởng bên ngoài Công ty.

NHÂN TỐ BÊN NGOÀI

XÍ NGHIỆP

NHÂN TỐ BÊN NGOÀI

NHÂN TỐ BÊN NGOÀI

CÔNG TY

Trang 14

2.4 Các nhân tố ảnh hưởng bên ngoài Công ty.

Môi trường

vĩ mô

Môi trường

vĩ mô

Môi trường tự nhiên

Môi trường kinh tế Môi trường chính trị - pháp luật

Môi trường công nghệ Môi trường nhân khẩu

2.4.3 Môi trường vĩ mô

Trang 15

2.5 Nhận xét chung về kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty.

+ Mức tiêu thụ năm sau cao hơn nămtrước

+ Đạt mức lợi nhuận cao hơn năm trước+ Thị trường tiêu thụ ngày càng được

mở rộng cả về số lượng lẫn chất lượng+ Mẫu mã sản phẩm rất đa rạng, nhiềukích cỡ và chủng loại phong phú

+ Hệ thống kênh phân phối đang từngbước hoàn thiện

Những kết quả đạt được

Trang 16

2.5 Nhận xét chung về kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty

có hiệu quả, thông tin về khách hàng còn sơ sài

Hoạt động marketing ít

có hiệu quả, thông tin về khách hàng

Nguồn vốn kinh doanh

ít, hệ số nợ cao

Nguồn vốn kinh doanh

ít, hệ số nợ cao

Hoạt động quảng cáo xúc tiến bán còn yếu

Hoạt động quảng cáo xúc tiến bán còn yếu

Thứ hai

Trang 17

Biện phỏp nõng cao kết quả tiờu thụ sản phẩm

Biện pháp 1: Mở thêm một số đại lý mới tại

Miền Trung và Miền Nam

Biện pháp 2: Phát triển thị tr ờng bằng mở

rộng mạng l ới tiêu thụ qua các đại lý

Biện pháp 3: Xây dựng ch ơng trinh khuyến

mại, quảng cáo nhằm hỗ trợ cho các đại lý

Trang 18

Mục tiêu:

- Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm, từ đó tăng doanh thu bán hàng

- Đem lại sự hiểu biết cho khách hàng về công ty và sản phẩm của công ty Từng

b ớc tạo dựng hỡnh ảnh của công ty trong tâm trí ng ời tiêu dùng

- Giúp công ty thu thập đ ợc nhưng thông tin về thị tr ờng: Nhu cầu sản phẩm,

thói quen tiêu dùng Qua đó giúp công ty có nhưng thay đổi phù hợp để đáp ứng

một cách tốt nhất nhu cầu của khách hàng, góp phần đẩy mạnh tiêu thụ

- Có mạng l ới tiêu thụ rộng khắp giúp cho sản phẩm của công ty tiếp cận với

mọi thị tr ờng, giảm bớt khoảng cách về không gian giua ng ời sản xuất và ng ời tiêu

dùng Công ty có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng ở bất kỳ nơi nào

- Quảng bá hỡnh ảnh của công ty

Trang 19

Căn cứ đưa ra biện phỏp.

Hiện nay doanh thu tiêu thụ th ơng mại đang sụt giảm, năng lực công ty ch a tận dụng hết, số l ợng đại lý và cửa hàng tại hai khu vực này quá ít khiến nhu cầu ở một số phân khúc thị tr ờng ch a đ ợc đáp ứng Công ty nên tận dụng hết năng lực của mỡnh để đáp ứng nhưng nhu cầu ở các thị tr ờng này

Khu vực Miền Trung và Miền Nam có số dân đông và nhu cầu về nội thất ở các thành phố là rất lớn Nhất là các thành phố nh Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Vũng Tàu,

Thành Phố Hồ Chí Minh và thành phố Cần thơ, các khu công nghiệp ở các tỉnh cũng đang

có nhu cầu rất lớn về vật liệu xây dựng và nội thất

Thành phố thị xã là nơi đông dân c với mật độ dân số cao Hơn nửa ng ời dân ở các khu vực này đều có thu nhập cao và t ơng đối ổn định GDP binh quân đầu ng ời ở các thành phố thị xã đều cao hơn rất nhiều GDP binh quân chung của các tỉnh Ngoài ra nhu cầu chỉ tiêu cho nơi ở, nội thất của ng ời dân ở khu vực này th ờng lớn hơn rất nhiều so với các khu vực khác trong tỉnh

Trang 20

Nội dung của biện pháp:

+ Mở một đại lý tại thành phố Huế với số l ợng 4 nhân viên

+ Mở một đại lý tại Đà Nẵng với số l ợng 4 nhân viên

+ Mở một đại lý tại Vũng Tàu với số l ợng 4 nhân viên

 Ước tính chi phí của biện pháp.

Chi phí thuê địa điểm: (5 x 2 + 7) x 12 = 204 (triệu đồng / nam)

Chi phí tiền l ơng:

+ Nhân viên bán hàng: 3 x 2 + 2 x 1.8 = 9,6 (triệu/tháng)+ Cửa hàng tr ởng: 2,2 x 1 + 2,0 x 2 = 4,4 (triệu/tháng)

Chi phí nhân công 1 năm là:

(9,6 + 4,4) x 12 = 168 (triệu đồng)

Trang 21

STT Chỉ tiêu Giá trị (triệu VND)

2 Giá vốn hàng bán (70% doanh thu t ng thêm) ăm trên thương trư 1.848

3 Lợi nhuận gộp ( 1 – 37913539 Fax: (04) 37568034 2) 792

Bảng 3.1: Kết quả và hiệu quả của biện pháp 1.

Trang 22

Mục tiêu:

- Hỗ trợ giúp thực hiện biện pháp 1 và 2

- Tăng số l ợng và doanh thu bán hàng

- Tăng mức độ muốn thử nghiệm của khách hàng

- Tăng số lần mua lại của khách hàng

Căn cứ đưa ra biện phỏp.

- Hiện tại công ty ít có ch ơng trinh xúc tiến, khuyến mại nào nhằm kích thích tiêu dùng

- Căn cứ vào các cuộc điều tra cho biết ng ời tiêu dùng thích có nhung ch ơng trinh

khuyến mãi

Nội dung của biện pháp:

- Khuyến mãi cho ng ời tiêu dùng mua sản phẩm của công ty

- Thời hạn: Ch ơng trinh khuyến mãi kéo dài trong khoảng 2 tháng, thời gian tiến hành đ ợc thực hiện ngay sau khi công ty mở thêm các cửa hàng giới thiệu, bán sản phẩm và các đại lý

Trang 23

 ¦íc tÝnh chi phÝ cña biÖn ph¸p.

5 Lîi nhuËn tr íc thuÕ (3 – 37913539 Fax: (04) 37568034 4) 28,83

Ngày đăng: 12/04/2014, 18:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.2 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2007 - 2008 - slide phân tích và đề xuất một số biện pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cpđt&tmqt huy hoàng
Bảng 2.2 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2007 - 2008 (Trang 5)
Bảng 2.6 Doanh thu bán hàng và cung cấp hàng hóa dịch vụ. - slide phân tích và đề xuất một số biện pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cpđt&tmqt huy hoàng
Bảng 2.6 Doanh thu bán hàng và cung cấp hàng hóa dịch vụ (Trang 7)
Bảng 2.12 Cơ cấu doanh thu bán hàng theo nhóm khách hàng. - slide phân tích và đề xuất một số biện pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cpđt&tmqt huy hoàng
Bảng 2.12 Cơ cấu doanh thu bán hàng theo nhóm khách hàng (Trang 9)
Bảng 2.14 Tổng hợp tinh hinh nội lực của công ty CPĐT&TMQT Huy Hoàng - slide phân tích và đề xuất một số biện pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cpđt&tmqt huy hoàng
Bảng 2.14 Tổng hợp tinh hinh nội lực của công ty CPĐT&TMQT Huy Hoàng (Trang 11)
Bảng 3.1: Kết quả và hiệu quả của biện pháp 1. - slide phân tích và đề xuất một số biện pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cpđt&tmqt huy hoàng
Bảng 3.1 Kết quả và hiệu quả của biện pháp 1 (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w