1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIÁO ÁN 3 CỘT TUẦN 20 LỚP 1,2 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

70 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con vật quanh em
Trường học Trường Tiểu Học Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Chuyên ngành Tự nhiên xã hội
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN 3 CỘT TUẦN 20 LỚP 1,2 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG GIÁO ÁN 3 CỘT TUẦN 20 LỚP 1,2 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG GIÁO ÁN 3 CỘT TUẦN 20 LỚP 1,2 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG GIÁO ÁN 3 CỘT TUẦN 20 LỚP 1,2 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG GIÁO ÁN 3 CỘT TUẦN 20 LỚP 1,2 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Trang 1

Thứ 2 ngày 30 tháng 01 năm 2023

BUỔI CHIỀU

TÊN BÀI HỌC: CON VẬT QUANH EM (TIẾT 1)

Thời gian thực hiện: Thứ 2 ngày 30 tháng 01 năm 2023

Chủ đề: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬTBài 17: CON VẬT QUANH EM (Thời lượng: 3 tiết)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Năng lực nhận thức khoa học

+ Nêu được tên, mô tả hình dạng, màu sắc, độ lớn của một số con vật thường gặp xung quanh và đặc điểm nổi bật của chúng; đặt được câu hỏi đơn giản để tìm hiểu các con vật; nhận biết được sự đa dạng của động vật

+ Nêu được các bộ phận chính của con vật gồm: đầu, mình và cơ quan di truyền;

vẽ hoặc sử dụng được sơ đồ có sẵn để chú thích tên các bộ phận bên ngoài của một con vật

- Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

+ Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với conngười

- Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng:

+ Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó có thái

độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một

số tác hại đối với con người

+ HS mạnh dạn tự tin kể về một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chi1ng đối với con người

- Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng nhận biết tầm quan trọng của các con vật có ích

- Trách nhiệm: Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người

- Tự chủ và tự học:

+ Nêu được các lợi ích của con vật Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người

- Giao tiếp và hợp tác: Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích,

từ đó có thái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một số tác hại đối với con người

Trang 2

- HS: Sưu tầm các câu đố về con vật, bộ đồ dùng để vẽ hoặc tô màu; Sưu tầm tranh ảnh về lợi ích của các con vật, hồ dán (cho mỗi nhóm).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Yêu cầu cần đạt: Tạo hứng thú

và vui vẻ cho HS

b Cách tiến hành

- GV cho HS hát một bài hát về động vật bài : Có con chim vành

khuyên” dẫn dắt vào bài học: “

Con vật quanh em” Tiết 1

c Dự kiến sản phẩm:

* Dự kiến tiêu chí đánh giá: Tinh

thần thái độ hoạt động tích cực của thọc sinh

- HS vận động theo nhạc vàhát tập thể hát một bài về độngvật bài : Có con chim vànhkhuyên”

- Học sinh lắng nghe – Ghi bài

a Yêu cầu cần đạt: HS nêu được

tên và những đặc điểm nổi bật của

các con vật trong hình, thấy được

sự đa dạng của thế giới động vật vàthêm yêu quý các con vật

b Cách tiến hành:

- GV cho HS quan sát các hình nhỏtrong SGK, nêu tên và nhận xét về kích thước, đặc điểm nổi bật của các con vật trong hình

- Dự kiến sản phẩm: (Tùy theo

học sinh trả lời)

- Dự kiến tiêu chí đánh giá mức

độ đạt được:

+ Hợp tác chia sẻ+ Đánh giá sản phẩm thông qua trả lời của các HS

- HS quan sát các hình nhỏtrong SGK, nêu tên và nhậnxét về kích thước, đặc điểmnổi bật của các con vật tronghình

Trang 3

- Chơi trò chơi: GV cho HS chơi theo nhóm.

- Sau đó gọi đại diện một số nhóm lên báo cáo trước lớp

- Dự kiến sản phẩm: ( Câu trả lời

* Tổng kết tiết học

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau

- HS nêu lại nội dung bài học.

- HS lắng nghe

TÊN BÀI HỌC: TỰ GIÁC HỌC TẬP

Thời gian thực hiện: Thứ 2 ngày 30 tháng 01 năm 2023

Trang 4

Chủ đề 6: TỰ GIÁC LÀM VIỆC CỦA MÌNH

- NL nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được những việc cần tự giác học tập

- NL đánh giá hành vi của bản thân và người khác: thực hiện được các hànhđộng tự giác học tập của mình ở trường, ở nhà Nhắc nhở bạn bè tự giác họctập

- NL điều chỉnh hành vi: thực hiện được một số thói quen học tập.

-+ HS: SGK, Vở bài tập Đạo đức 1;

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV đặt câu hỏi: Vì sao mèo đen

và mèo vàng trong bài hát lại được

cô yêu, bạn quý, mẹ khen?

Kết luận: Hai chú mèo trong bài

hát rất chăm chỉ học hành, siêng năng làm việc nhà nên được mọi người yêu quý, em cần học tập những thói quen tốt của hai chú mèo này

- HS vận động theo nhạc vàhát tập thể

-HS suy nghĩ, trả lời

- Học sinh lắng nghe – Ghi bài

Trang 5

=> HS chuẩn bị tâm thế vào bài mới: “Chủ đề 6: Tự giác làm việc của mình.; bài " Tự giác học tập”

-GV đặt câu hỏi theo tranh: Emhãy cho biết:

+ Bạn nào tự giác học tập? Bạn nàochưa tự giác học tập?

+ Các biểu hiện của việc tự giáchọc tập

+ Vì sao cần tự giác học tập?

- GV mời từ ba tới bốn HS phátbiểu, HS khác chú ý lắng nghe, nêu

ý kiến nhận xét và đặt câu hỏi (nếucó) GV khen ngợi những HS cócâu trả đúng, chỉnh sửa các câu trảlời chưa đúng

c Dự kiến sản phẩm: Câu trả lời

của HS

* Dự kiến tiêu chí đánh giá

- HS trả lời thành câu hoàn chỉnh,nêu được những việc cần tự giáchọc tập và biểu hiện của việc tựgiác học tập (HS đánh giá HS, GVđánh giá HS)

d Kết luận

- Hai bạn đang luyện viết, được cô

-HS quan sát hoặc quan sát tranh trong SGK

- 3 - 4 HS phát biểu, HS khác chú ý lắng nghe, nêu ý kiến nhận xét và đặt câu hỏi (nếu có)

- HS lắng nghe GV nhận xét

Trang 6

giáo khen đã tự giác học tập Haibạn đang đùa nghịch trong giờ họcmặc dù được cô giáo nhắc nhở làchưa tự giác học tập.

- Biểu hiện của tự giác học tậpgồm: Tự mình thực hiện nhiệm vụhọc tập một cách chủ động màkhông cần ai nhắc nhở, giám sát; tựmình xây dựng kế hoạch học tập vàxác định mục đích học tập đúngđắn dựa trên sự hướng dẫn của cha

mẹ và thầy cô, giáo

- Tự giác học tập giúp em luônhoàn thành kịp thời và tốt nhấtcông việc học tập như: học thuộcbài, làm đủ bài tập, thực hiện tráchnhiệm đối với trường lớp, giúp đỡbạnbè cùng tiến bộ, Tự giác tronghọc tập giúp em rèn tính tự lập, tựchủ, ý chí kiên cường, bền bỉ vànhững phẩm chất tốt đẹp khác Tựgiác học tập giúp em đạt kết quả tốttrong học tập

-Trái với tự giác học tập là học đốiphó, chán nản, không chịu tiếpnhận bài học và không thực hiệncác yêu cẩu luyện tập của thầy cô;

ít quan tâm đến sách vở, khônglắng nghe lời khuyên bảo củangười lớn

Trang 7

Luyện tập trong SGK, thảo luận và

trả lời câu hỏi: Bạn nào tự giác, bạn

nào chưa tự giác học tập? Vì sao?

- GV mời đại diện một đến hai

nhóm lên trình bày kết quả Các

thêm các câu hỏi liên quan tới ý

thức tự giác vàchưa tự giác học tập

nhằm giúp HS hiểu rõ ý nghĩa của

việc tự giác học tập

* Dự kiến tiêu chí đánh giá

HS trả lời thành câu hoàn chỉnh,

bạn nào tự giác, bạn nào chưa tực

giác học tập đầy đủ (HS đánh giá

HS, GV đánh giá HS)

Kết luận: Các em cần chủ động,

tích cực trong học tập; không nên

học tập một cách đối phó, chỉ học

khi có người khác giám sát, nhắc

nhở, để đạt kết quả cao trong học

tập

hỏi

- Đại diện một đến hai nhómlên trình bày kết quả Cácnhóm khác quan sát, nhận xét,đặt câu hỏi (nếu có)

+ Các bạn trong tranh 2, 3, 4

và 6 đã tự giác học tập vì ở tranh 2 - Bạn gái luôn tự giác

ôn bài đúng giờ; tranh 3 - hai bạn tích cực phát biểu trong giờ học; tranh 4 - bạn gái chủ động đọc trước bài hôm sau; tranh 6 - ba bạn tích cực hoạtđộng nhóm

→Ý thức tự giác học tập của các bạn cần được phát huy và làm theo

+ Trong tranh 1 và 5 còn cócác bạn chưa tự giác học tập.Tranh 1 - bạn trai ngồi đọctruyện trong giờ học; tranh 6 -bạn gái vẫn ngồi chơi dù đếngiờ ôn bài

→Ý thức chưa tự giác học tậpcủa các bạn cần được nhắcnhở, điều chỉnh để trở thànhngười luôn chủ động, tích cựctrong học tập

- HS trả lời các câu hỏi mởrộng của GV, liên quan tới ýthức tự giác và chưa tự giáchọc tập

- GV tuỳ thuộc vào thời gian của

tiết học có thể mời một số em chia

-HS liên hệ qua thực tế củabản thân

- HS chia sẻ cùng bạn bè sự tự

Trang 8

sẻ trước lớp hoặc các em chia sẻ theo nhóm đôi.

- GV nhận xét và khen ngợi cácbạn đã biết tự giác học tập

giác trong học tập của bản thân

c Dự kiến sản phẩm học tập:

Đưa ra các lời khuyên của HS

* Dự kiến tiêu chí đánh giá

HS trả lời thành câu hoàn chỉnh (HS đánh giá HS, GV đánh giá HS)

Kết luận: Cần tích cực tham gia

đầy đủ các giờ học, hoạt động giữa giờ

- HS đọc tình huống và đưa ra

lời khuyên cho bạn

- HS lắng nghe, HS đánh giáHS

- HS trả lời thành câu hoànchỉnh

- HS lắng nghe GV nêu kếtluận

Hoạt động 2: Em rèn luyện thói

- HS chia sẻ cách rèn luyệnthói quen tự giác học tập

- HS quan sát trên bảng hoặc

Trang 9

có thể cho HS đóng vai nhắc nhau

nhìn vào SGK đọc thông điệp

- HS lắng nghe GV nêu kếtluận

Thứ 3 ngày 31 tháng 01 năm 2023

BUỔI SÁNG

TÊN BÀI HỌC: VIẾT: CHỮ HOA R

Thời gian thực hiện: Thứ 3, ngày 31 tháng 01 năm 2023

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

*Kiến thức, kĩ năng:

- Biết viết chữ viết hoa R cỡ vừa và cỡ nhỏ

- Viết đúng câu ứng dựng: Rừng cây vươn mình đón nắng mai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Mở

đầu:

khởi động,

* Yêu cầu cần đạt: HS nhận biết

được mẫu chữ chuẩn bị học

* Cách tiến hành:

Trang 10

kết nối.

(5 phút)

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa:

Đây là mẫu chữ hoa gì?

- GV dẫn dắt, giới thiệu bài - HS quan sát mẫu chữ hoa R

và trả lời câu hỏi

HOẠT ĐỘNG 1 Viết chữ hoa R

*Yêu cầu cần đạt: Biết viết chữ

viết hoa R cỡ vừa và cỡ nhỏ.

* Yêu cầu cần đạt: Viết đúng câu

ứng dụng: “Rừng cây vươn mình đón nắng mai”

* Cách tiến hành:

- Gọi HS đọc câu ứng dụng cầnviết

- GV viết mẫu câu ứng dụng trênbảng, lưu ý cho HS:

+ Viết chữ hoa R đầu câu

+ Cách nối từ R sang ư

- 2-3 HS chia sẻ

- HS quan sát video HD quytrình viết chữ hoa R

- HS quan sát GV thao tácmẫu trên bảng con, lắng nghe

- HS luyện viết bảng con, lưu

ý chỉnh sửa nét chữ

- Gọi HS đọc câu ứng dụngcần viết

- GV viết mẫu câu ứng dụngtrên bảng, lưu ý cho HS:

+ Viết chữ hoa R đầu câu.+ Cách nối từ R sang ư

+ Khoảng cách giữa các conchữ, độ cao, dấu thanh và dấu

Trang 11

+ Khoảng cách giữa các con chữ,

độ cao, dấu thanh và dấu chấmcuối câu

* Yêu cầu cần đạt: HS viết đúngmẫu chữ theo yêu cầu, biết trìnhbày bài đẹp

* Cách tiến hành:

- YC HS thực hiện luyện viết chữ

hoa R và câu ứng dụng trong vởLuyện viết

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khókhăn

TÊN BÀI HỌC: KỂ CHUYỆN: HỒ NƯỚC VÀ MÂY

Thời gian thực hiện: Thứ 3, ngày 31 tháng 01 năm 2023

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

*Kiến thức, kĩ năng:

- Nghe hiểu câu chuyện Hồ nước và mây

- Biết dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý để đoán nội dung câu chuyện

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện

*Phát triển năng lực và phẩm chất:

Trang 12

- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.

- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học

- HS: Sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV dẫn dắt, giới thiệu bài

- Giới thiệu bài mới - Ghi bảng

- HS HS quan sát tranh và trảlời

- Học sinh lắng nghe – Ghi bài

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong tranh có những có sựvật gì?

+ Các sự vật đang làm gì?

- Theo em, các tranh muốn nói

về các sự vật diễn ra như thếnào?

- Nhận xét, khen ngợi HS

- HS quan sát từng tranh, trảlời câu hỏi

- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ

3 Hoạt * Yêu cầu cần đạt:

Trang 13

- YCHS hoàn thiện bài tập trongVBTTV, tr.8,9.

- Nhận xét, tuyên dương HS

- HS viết 2-3 câu kể về bài họcmình nhận được thông qua câuchuyện Hồ nước và mây

- HS hoàn thiện bài tập trongVBTTV, tr.8,9

kể chuyện cho người thân tronggia đình nghe

* Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS vận dụng kiếnthức đã học luyện viết, đọc, kểchuyện cho người thân trong giađình nghe

- Bài học hôm nay, em biết thêmđiều gì?

- GV nhận xét giờ học

DẶN DÒ:

-Xem lại bài, chuẩn bị bài tiếp

- HS vận dụng kiến thức đãhọc luyện viết, đọc, kể chuyệncho người thân trong gia đìnhnghe

- HS nêu lại nội dung bài học.

- HS lắng nghe

TÊN BÀI HỌC: LUYỆN TẬP

Thời gian thực hiện: Thứ 3, ngày 31 tháng 01 năm 2023

Trang 14

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu bài mới - Ghi bảng

- HS vận động theo nhạc vàhát tập thể

- Học sinh lắng nghe–Ghi bài

- Thực hiện tính trong trườnghợp có 5 dấu phép tính Biết đếmcách đều 5, vận dụng giải toánthực tế

a) Bảng có mấy hàng? Muốnđiền được hàng kết quả làm nhưthế nào?

- Y/c hs làm sgk 1 hs làm bảngphụ

b) HDHS điền lần lượt kết quảtheo dấu

- HS trả lời và làm theo y/c

- 1-2 HS trả lời

- 2 -3 HS đọc

Trang 15

phải thực hiện lần lượt các phép

tính từ trái qua phải và học thuộc

- Bài yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu hs đếm thêm 5 rồi

điền vào chỗ trống

- Nhận xét dãy số vừa điền

- Tổ chức cho HS chia sẻ trước

rổ quả (ổi, táo, ), người ta

thường nhóm 5 quả cho một lần

đếm (5 quả150 lấy thêm nhóm 5

quả nữa là 10 quả, thêm nhóm 5

quả nữa là 15 quả, đến khi vừa

hết quả hoặc còn thừa ít hơn 5

quả)

Bài 3:

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Y/c hs dựa vào bảng nhân 2 và

- Học sinh làm bài cá nhân

- Đếm thêm 5 rồi viết số thíchhợp vào ô trống

- Học sinh nối tiếp báo cáo kếtquả

-Học sinh tương tác, thốngnhất KQ

Trang 16

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặpkhó khăn

- Nhận xét, đánh giá bài HS

Bài 4:

a)- Gọi HS đọc YC bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết 5 đoạn tre bác Hòalàm được bao nhiêu ống hút tathực hiện phép tính như thế nào?

(Hướng dẫn Hs giải bài toánhoàn chỉnh)

* Cách tiến hành:

- Hôm nay em học bài gì?

- GV yêu cầu HS đọc thuộc lòngbảng nhân 5

- Nhận xét giờ học

DẶN DÒ:

-Xem lại bài, chuẩn bị bài tiếp

- HS nêu lại nội dung bài học.

- HS vận dụng kiến thức đãhọc đọc thuộc lòng bảng nhân5

- HS lắng nghe

BUỔI CHIỀU

TÊN BÀI HỌC: ÔN LUYỆN TUẦN 20

Thời gian thực hiện: Thứ 3, ngày 31 tháng 01 năm 2023

Trang 17

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Qua bài học, giúp HS:

- Củng cố và nâng cao một số kiên thức, kĩ năng đã học trong chủ đề Tôi và các bạn thông qua thực hành nhận biết và đọc những tiếng có vần khó vừa được

học; ôn và mở rộng vốn từ ngữ dùng để nói về bản thân và bạn bè

- Bước đầu có khả năng khái quát hoá những gì đã học thông qua một số nộidung được kết nối từ các văn bản đã học trong bài

- Giới thiệu bài mới - Ghi bảng

- HS vận động theo nhạc vàhát tập thể

- Học sinh lắng nghe–Ghi bài

đã học trong chủ đề Tôi và các bạn

thông qua thực hành nhận biết vàđọc những tiếng có vần khó vừađược học; ôn và mở rộng vốn từngữ dùng để nói về bản thân và bạnbè

* Cách tiến hành:

Hoạt động: Hướng dẫn HS làm BT.

Dạng BT: Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần oac, oam, oăm, ươ, oach, oăng

-GV nêu nhiệm vụ Tìm từ ngữ có

tiếng chứa vần oac, oam, oăm, ươ, oach, oăng

- GV chia các vần này thành 2

Trang 18

nhóm (để tránh việc HS phải ôn

GV treo nội dung bài tập 2, nêu

yêu cầu: Hãy giúp Nam chọn từ

ngữ phù hợp để Nam giới thiệu

với Nam); Những từ ngữ nào

không có trong văn bản đó?(không

- HS đánh vần, đọc trơn các từngữ vừa tìm được Sau đó cảlớp đọc đồng thanh một số lần

- HS làm việc nhóm đôi để tìm

và đọc từ ngữ có tiếng chứa

các vần uơ, oach, oăng.

- HS nêu những từ ngữ tìmđược GV viết bảng những từ

Trang 19

Dạng BT: Tìm từ ngữ dùng để chỉ tình cảm bạn bè.

- GV nêu yêu cầu của BT Tìm ởdưới đây những từ ngữ dùng để chỉtình cảm bạn bè

- YCHS đọc lại các từ trong bông hoa

- HS làm việc nhóm đôi để thựchiện nhiệm vụ GV có thể gợi ý:

Trong các từ ngữ đã cho, từ ngữnào em có thể dùng để chỉ tình cảmcủa em với một người bạn, VD: Có

thể nói Em và Quang rất thân thiết với nhau Thân thiết là từ ngữ dùng

- HS đọc lại các từ trong bông hoa

- HS làm việc nhóm đôi đểthực hiện nhiệm vụ

- HS lưu ý những từ ngữ nàycũng có thể dùng để chỉ tìnhcảm giữa những người thântrong gia đình, giữa thầy cô vàhọc sinh,

* Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữdùng để chỉ tình cảm bạn bè

- HS chuẩn bị bài Nụ hôn trên

bàn tay

- HS lắng nghe

Trang 20

MÔN HỌC: LT Tiếng Việt – Lớp 1 Tiết: 2TÊN BÀI HỌC: LUYỆN TẬP

Thời gian thực hiện: Thứ 3, ngày 31 tháng 01 năm 2023

BÀI 79: UYÊN UYÊT

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp HS:

- Nhận biết và đọc đúng vần uyên, uyêt, đọc đúng các tiếng có chứa vần uyên, uyêt,

- Viết đúng vần uyên, uyêt, viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng

có chứa vần uyên, uyêt,

- Phát triển kĩ năng quan sát, biết nhìn tranh chọn từ phù hợp có chứa vần uyên, uyêt, biết nối các từ để tạo thành câu.

* Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập

* Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản

thân với mọi người xung quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh, ảnh/ 69

- HS: VBT, bảng con, màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV đọc cho HS uân, uât, huân chương, quy luật

- GV nhận xét, tuyên dương

- Giới thiệu bài mới - Ghi bảng

- HS vận động theo nhạc vàhát tập thể

- Viết đúng vần uyên, uyêt, viết

đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào

Trang 21

chỗ chấm tiếng có chứa vần uyên, uyêt,

- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2/ 69

- GV đọc yêu cầu

- GV gợi ý: Em thử ghép vần đã cho vào chỗ trống xem từ nào phù hợp?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

Tuyết rơi trắng xóa

Con thuyền rẽ sóng ra khơi.Hoa đỗ quyên nở rộ

Trang 22

thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo.

- Nhận xét, tuyên dương HS

-Xem lại bài, chuẩn bị bài tiếp

thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo

- HS lắng nghe

TÊN BÀI HỌC: CON VẬT QUANH EM (TIẾT 2)

Thời gian thực hiện: Thứ 3, ngày 31 tháng 01 năm 2023

Chủ đề: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬTBài 17: CON VẬT QUANH EM (Thời lượng: 3 tiết)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Năng lực nhận thức khoa học

+ Nêu được tên, mô tả hình dạng, màu sắc, độ lớn của một số con vật thường gặp xung quanh và đặc điểm nổi bật của chúng; đặt được câu hỏi đơn giản để tìm hiểu các con vật; nhận biết được sự đa dạng của động vật

+ Nêu được các bộ phận chính của con vật gồm: đầu, mình và cơ quan di truyền;

vẽ hoặc sử dụng được sơ đồ có sẵn để chú thích tên các bộ phận bên ngoài của một con vật

- Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

+ Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với conngười

- Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng:

+ Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó có thái

độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một

số tác hại đối với con người

+ HS mạnh dạn tự tin kể về một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chi1ng đối với con người

- Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng nhận biết tầm quan trọng của các con vật có ích

- Trách nhiệm: Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của

chúng đối với con người

- Tự chủ và tự học:

+ Nêu được các lợi ích của con vật Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người

- Giao tiếp và hợp tác: Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích,

từ đó có thái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một số tác hại đối với con người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 23

- GV: Hình trong SGK phóng to (nếu ), phiếu quan sát con vật; Hình về lợi ích của các con vật; giấy khổ lớn cho các nhóm chơi; Tùy từng điều kiện, GV cho

HS ra vườn trường hoặc khu vực xung quanh trường để quan sát các con vật

- HS: Sưu tầm các câu đố về con vật, bộ đồ dùng để vẽ hoặc tô màu; Sưu tầm tranh ảnh về lợi ích của các con vật, hồ dán (cho mỗi nhóm)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động: Trò chơi

a Yêu cầu cần đạt: Tạo hứng thú

và khơi gợi những hiểu biết đã có của HS về con vật quanh em

b Cách tiến hành:

GV cho HS chơi trò chơi: ‘’Đố bạncon gì?’’(yêu cầu của trò chơi là

HS đoán tên con vật dựa vào đặcđiểm nổi bật của chúng)

c Dự kiến sản phẩm: Câu trả lời

của HS

* Dự kiến tiêu chí đánh giá:

+ Tinh thần thái độ hoạt động tích cực của từng học sinh

+ Đánh giá sản phẩm thông qua trả lời câu hỏi của từng học sinh

- HS chơi trò chơi: ‘’Đố bạncon gì?’’

- HS đoán tên con vật dựa vàođặc điểm nổi bật của chúng

- Học sinh lắng nghe – Ghi bài

a Yêu cầu cần đạt: HS nêu tên và

chỉ được các bộ phận của con vật

trên các hình

b Cách tiến hành:

GV tổ chức cho HS quan sát (theonhóm hoặc theo lớp) hình các con vật và cho biết từng con vật có những bộ phận nào Khuyến khích

HS nêu thêm tên nhiều bộ phận khác trên cơ thể con vật

Sau khi quan sát tất cả các con

- HS quan sát (theo nhóm hoặctheo lớp) hình các con vật vàcho biết từng con vật cónhững bộ phận nào

- HS nêu thêm tên nhiều bộ phận khác trên cơ thể con vật

Trang 24

vật, GV gợi ý để HS tìm ra các bộ phận bên ngoài (chung cho tất cả các con vật) của các con vật.

- Dự kiến sản phẩm: ( Tùy theo

học sinh trả lời)

- Dự kiến tiêu chí đánh giá mức

độ đạt được:

+ Hợp tác chia sẻ+ Đánh giá sản phẩm thông qua trả lời của các HS

Hoạt động 2

a Yêu cầu cần đạt: HS nêu được

tên cơ quan di chuyển của các con

vật trong hình và thấy được sự phong phú về hình dạng của các bộphận bên ngoài ở động vật

b Cách tiến hành:

GV cho HS quan sát hình ảnh bốn con vật: con ong, con ếch, con cá, con tôm; gọi tên các con vật và chobiết tên cơ quan giúp con vật đó di chuyển

- Dự kiến sản phẩm: (Tùy theo

học sinh trả lời)

- Dự kiến tiêu chí đánh giá mức

độ đạt được:

+ Hợp tác chia sẻ+ Đánh giá sản phẩm thông qua trả lời của các HS

- HS quan sát hình ảnh bốn con vật: con ong, con ếch, con

cá, con tôm; gọi tên các con vật và cho biết tên cơ quan giúp con vật đó di chuyển

a Yêu cầu cần đạt: HS chơi vui

vẻ, hồn nhiên, thể hiện và đoán

được tên các con vật

b Cách tiến hành:

Chơi trò chơi: HS chơi thành từng nhóm: một bạn nêu câu đố, các bạn

- HS chơi thành từng nhóm: một bạn nêu câu đố, các bạn khác đoán tên con vật Hoặc

Trang 25

khác đoán tên con vật Hoặc HS

mô tả tiếng kêu hay cách di chuyển,… của con vật để các bạn còn lại đoán tên con vật

- GV gọi một vài nhóm chơi trước lớp

- Dự kiến sản phẩm: ( Câu trả lời

HS mô tả tiếng kêu hay cách

di chuyển,… của con vật để các bạn còn lại đoán tên con vật

- Một số nhóm HS chơi trước lớp

bộ phận của các con vật và yêu quýchúng

* Cách tiến hành:

- YCHS vận dụng kiến thức đã học xác định đúng các bộ phận của các con vật và yêu quý chúng

- HS nêu lại nội dung bài học.

- HS lắng nghe

Thứ 4, ngày 01 tháng 02 năm 2023

BUỔI SÁNG

Trang 26

MÔN HỌC: Tiếng Việt – Lớp 1 Tiết:

1+2

TÊN BÀI HỌC: SINH NHẬT CỦA VOI CON (TIẾT 1+2)

Thời gian thực hiện: Thứ 4, ngày 01 tháng 02 năm 2023

Chủ đề 1: TÔI VÀ CÁC BẠN Bài 5: SINH NHẬT CỦA VOI CON (4 tiết)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

+ Nhân ái: HS biết thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè

+ Giao tiếp và hợp tác: HS có khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân

+ Năng lực ngôn ngữ:

- Phát triển kĩ năng đọc thông qua thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một câu

chuyện ngắn và không có lời thoại, đọc đúng các vần oam, oăc, oăm, ươ và các tiếng có chứa vần oam, oăc, oăm, ươ, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên

quan đến văn bản

- Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu

hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lạiđúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn, viết sáng tạo một câu ngắn

- Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của

văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên:

+ GV nắm được đặc điểm của truyện đồng thoại(Truyện cho trẻ trong đó loài vật

và các vật vô tri được nhân cách hóa để tọa nên một thế giới thần kì, thích hợpvới trí tưởng tượng của các em)

+ GV nắm được đặc điểm phát âm, cấu tạo các vần oam, oăc, oăm, ươ, nghĩa của các từ ( ngoạm, tiết mục, ngúc ngoắc, mỏ khoằm, huơ vòi) để giải thích cho

HS hiểu

+ Các tranh minh hoạ có trong SHS được phóng to

- Học sinh: SHS, vở ô li, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Yêu cầu cần đạt: Củng cố lại

bài cũ kết hợp quan sát tranh để tìmhiểu nội dung bài mới

b Cách tiến hành:

- Cho HS nhắc tên bài

- Cho HS đọc lại bài Giải thưởng tình bạn, trả lời câu hỏi: Vì sao Nai

- HS nhắc tên bài

- HS đọc lại bài Giải thưởngtình bạn, trả lời câu hỏi

Trang 27

và hoẵng đều về đích cuối cùng nhưng được nhận giải thưởng? Đó

là giải thưởng gì?

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS quan sát tranh và traođổi nhóm nói về từng con vật trongtranh GV hỏi:

+ Tranh có những con vật nào?

- HS trả lời, các HS khác nhậnxét, bổ sung (vẹt có mỏ

khoằm, sóc nâu và khỉ vàng cóđuôi dài, voi con có cái vòi dài…)

vần oam, oăc, oăm, ươ và các tiếng

có chứa vần oam, oăc, oăm, ươ

- YCHS đọc câu

+ HS đọc nối tiếp từng câu lần 1

+ Một số HS đọc nối tiếp từng câulần 2 GV hướng dẫn HS đọc

những câu dài (VD: Khỉ vàng và sóc nâu/ tặng voi/ tiết mục “ ngúc ngoắc đuôi”, )

đọc những câu dài (VD: Khỉ vàng và sóc nâu/ tặng voi/ tiết mục “ ngúc ngoắc đuôi”, )

- HS đọc đoạn

+ HS đọc nối tiếp từng đoạn, 2lượt GV giải thích nghĩa củamột số từ ngữ khó trong bài

Trang 28

số từ ngữ khó trong bài ( ngoạm:

Cắn hoặc gặm lấy bằng cách mở to miệng; )

+ YCHS đọc đoạn theo nhóm đôi

- Đọc toàn văn bản:

+ YCHS đọc lại toàn văn bản + GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi

( ngoạm: Cắn hoặc gặm lấy bằng cách mở to miệng; )

+ HS đọc đoạn theo nhóm đôi

- HS đọc lại toàn văn bản

3 Hoạt động: Trả lời câu hỏi

a Yêu cầu cần đạt: HS hiểu và trảlời đúng các câu hỏi có liên quan đến văn bản

b Cách tiến hành:

- Cho 1 HS đọc to đoạn 1, 2 , trả lờicâu hỏi:

+ Những bạn nào đến mùng sinhnhật của voi con?(thỏ, sóc, khỉ,vẹt, )

+ Voi con dã làm gì để các ơn cácbạn? (voi con huơ vòi)

+ Sinh nhật của voi con như thếnào?(rất vui)

- Cho 1 HS đọc to đoạn 2, trả lờicâu hỏi:

+ Kết quả của cuộc thi thế nào?( cảhai được giải thửng tình bạn)

b Cách tiến hành:

- GV nêu yêu cầu của BT

- GV hỏi lại HS: Voi von làm gì để

cảm ơn các bạn?

- GV ghi bảng Voi con huơ vòi để cảm ơn các bạn.

- HS đọc to đoạn 1, 2 , trả lờicâu hỏi

- 1 HS đọc to đoạn 2, trả lờicâu hỏi

- HS lần lượt trả lời câu hỏi,các HS khác nhận xét

- HS lắng nghe GV nhận xét

- HS lắng nghe GV nêu yêucầu của BT

- HS trả lời, HS khác nhận xét

Trang 29

- YCHS viết vào vở, lưu ý thêm HSchữa đầu câu cần phải viết hoa

- GV kiểm tra và nhận xét bài làmcủa HS

- HS viết vào vở, lưu ý chữđầu câu viết hoa

-Xem lại bài, chuẩn bị bài tiếp

- HS nêu lại nội dung bài học.

- HS lắng nghe

TÊN BÀI HỌC: SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾT 5)

Thời gian thực hiện: Thứ 4, ngày 01 tháng 02 năm 2023

- Năng lực tự chủ và tự học: Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân),

từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số (trong phạm vi 20,

số tròn chục, số đến 100); Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số (theo hệ thập phân)( HĐ2)

+ Năng lực đặc thù:

-Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu thấy được sự “khái quát hoá” trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 (tính trực quan) đến các số có hai chữ số trong phạm vi 100

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp diễn đạt , trình bày bằng lời trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 HS hứng thú và tự tin trong học tập (HĐ3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ đồ dùng học Toán 1; Những tư liệu, vật liệu để thực hiện được các trò chơi trong bài (SGK)

Trang 30

- HS: Vở BT Toán 1, Vở ghi; Bộ đồ dùng học Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ/TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

tạo số (số gồm mấy chục và mấy đơn vị), biết về thứ tự, biết đọc, viết số các số từ 20 đến 99

b/Cách tiến hành:

-GV lần lượt nêu các số có hai chữ

số cho HS viết và đọc 20 đến 99

-GV nhận xét tuyên dương-HS đọc lại các số 20 đến 99

Dự kiến sản phẩm: HS đọc, viết,

xếp thứ tự, các số có hai chữ số 20 đến 99

Đánh giá sản phẩm: Qua kết quả

viết các số các số có hai chữ số 20 đến 99

- HS viết và đọc 20 đến 99.-HS lần lượt viết vào bảng con-HS khác nhận xét

- HS quan sát tranh que tính, nhận biết số chục và số đơn vị rồi tìm các số thích hợp (theo mẫu)

-HS lần lượt nêu-HS khác nhận xét

Trang 31

Bài 2: Số?

- Cho HS đọc số 57, 64

- Hướng dẫn HS tách số+ 57 gồm mấy chục? mấy đơn vị?

+64 gồm mấy chục? mấy đơn vị?

Yêu cầu HS tìm được các số thích hợp

-GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng :a) 57 gồm 5 chục và 7đơn vị; 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị

Bài 3:

Yêu cầu HS quan sát tranh trang 13SHS trao đổi cặp đôi ( đếm số chục

và số đơn vị > nêu số thích hợp ' đọc số tương ứng )(HS thực hiện theo mẫu)

Đánh giá sản phẩm: Qua kết quả

thảo luận của HS

- HS tìm được các số thích hợp

-HS lần lượt nêu-HS khác nhận xét

- HS quan sát tranh trang 13 SHS trao đổi cặp đôi (đếm số chục và số đơn vị > nêu số thích hợp ' đọc số tương ứng )(HS thực hiện theo mẫu)

viết số các số từ 20 đến 99, phân biệt số một chữ số , số tròn chục

b/Cách tiến hành:

Bài 4:

-Yêu cầu HS quan sát hình SGK -HS quan sát, nhận biết các số rồi tìm được các số theo yêu cầu để bài(số có một chữ số, số tròn chục)

Yêu cầu HS tìm được các số thích hợp

-GV nhận xét tuyên dương đưa ra

- HS quan sát, nhận biết các sốrồi tìm được các số theo yêu cầu để bài (số có một chữ số,

số tròn chục)

-HS lần lượt nêu bằng cách viết vào bảng con

-HS khác nhận xét

Trang 32

đáp án đúng a) 1, 8, 2; b) 30, 50.

Dự kiến sản phẩm: HS đọc, viết

số các số từ 20 đến 99, phân biệt được số một chữ số , số tròn chục

Đánh giá sản phẩm: Qua kết quả

bài làm của HS

*Hoạt động : Đánh giá

- HS đọc, viết, xếp thứ tự, các số cóhai chữ số 20 đến 99

- HS biết cấu tạo số (số gồm mấy chục và mấy đơn vị)

- HS biết phân tích số (tách số có

hai chữ số thành số chục và số đơn vị)

TÊN BÀI HỌC: LUYỆN TẬP

Thời gian thực hiện: Thứ 4, ngày 01 tháng 02 năm 2023

BÀI 3: HỌA MI HÓT (Tiết 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Sau bài học, HS có khả năng:

* Kiến thức, kĩ năng: Củng cố cho HS đọc đúng, hay và cảm nhận tốt nội dungbài: Họa mi hót

* Phát triển năng lực, phẩm chất:

- Nhận biết được sự thay đổi của các sự vật khi nghe tiếng hót họa mi

- Bồi đắp cho học sinh tình yêu thiên nhiên, cây cỏ, vạn vật; có tinh thần hợp táctrong làm việc nhóm

Trang 33

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học

- HS: Vở BTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động:

- Hs tham gia chơi

- Tổ chức cho hs chơi trờ chơi: “Ô chữ

bí mật”

1 Mùa gì phượng nở rực trời?

2 Thợ gì vẽ vẽ tô tô, Non xanh nước biếc nhấp nhô lượn lờ

Chân dung phác họa tỏ tường, Ai xemcũng thích, ai nhìn cũng mê

Là ai?

3 Quả gì nhiều mắtKhi chín nứt raRuột trắng nõn nàHạt đen nhanh nhánh

Là quả gì?

4 Quả nâu nhiều đốt chín khôChua chua ngọt ngọt mấy cô thòmthèm

Là quả gì?

5 Bốn cột tứ trụNgười ngự lên trênGươm bạc hai bênChầu vua thượng đế

Trang 34

- Cá nhân, đồng thanh

- Lắng nghe, nhắc lại đề

2 Luyện tập

- Nếu được đặt tên cho bài đọc, em sẽ

chọn tên nào? (đánh dấu  vào ô trống

Là con gì?

8 Cày trên đồng ruộng trắng phau.Khát xuống uống nước giếng sâu đenngòm?

em sẽ chọn tên nào? (đánh dấu  vào

ô trống dưới tên em sẽ chọn)

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu hs làm bài vào VBT và chia

sẻ bài làm trước lớp

- Gv nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Đánh dấu  vào ô trống trước

các từ ngữ tả tiếng hót của họa mi cótrong bài đọc

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu hs đọc thầm lại bài, tìm từngữ tả tiếng hót của họa mi

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Gv nhận xét, tuyên dương

Trang 35

- Viết một câu với từ ngữ vừa chọn ở

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Lắng nghe, theo dõi

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu hs đọc các từ ngữ vừa chọn

ở bài tập 2

- Yêu cầu hs làm bài

- Yêu cầu hs đọc câu vừa viết được

- Gv nhận xét , kết luận

Bài 4:

a) Sắp xếp các tranh theo đúng trình tự

của câu chuyện Hồ nước và mây

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu hs kể lại câu chuyện Hồnước và mây

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm 4 làm bàivào PBT

- Gv nhận xét, tuyên dương

b) Viết 1 – 2 câu về điều em đã họcđược từ câu chuyện: Hồ nước và mây

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Cho hs quan sát tranh và nghe kể lạicâu chuyện Hồ nước và mây

- Qua các sự việc xảy đến với Hồ nước

và mây, em học được điều gì từ câuchuyện? Hãy viết 1 – 2 câu về điều em

đã học được từ câu chuyện vào vở

- Yêu cầu hs chia sẻ điều đã viết trướclớp

- Gv nhận xét, tuyên dương

Ngày đăng: 23/03/2023, 07:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w