BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ NGUYỄN THANH DŨNG NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH, YẾU TỐ LIÊN QUAN VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP TRUYỀN THÔNG VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM TẠI
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
NGUYỄN THANH DŨNG
NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH, YẾU TỐ LIÊN QUAN
VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP TRUYỀN THÔNG VỆ SINH
AN TOÀN THỰC PHẨM TẠI CÁC QUÁN ĂN CỐ ĐỊNH,
THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ
THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2018 - 2019
LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA CẤP II
CẦN THƠ - 2019
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
NGUYỄN THANH DŨNG
NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH, YẾU TỐ LIÊN QUAN
VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP TRUYỀN THÔNG VỆ SINH
AN TOÀN THỰC PHẨM TẠI CÁC QUÁN ĂN CỐ ĐỊNH,
THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ
THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2018 - 2019
Chuyên ngành: QUẢN LÝ Y TẾ
Mã số: 8720801.CK
LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA CẤP II
Hướng dẫn khoa học: TS DƯƠNG PHÚC LAM
CẦN THƠ - 2019
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nghiên cứu nêu trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng được
ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu khoa học nào khác
Tác giả luận văn
Nguyễn Thanh Dũng
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành chương trình học tập và luận văn chuyên khoa cấp II chuyên ngành Quản lý y tế, tôi xin chân thành và trân trọng cảm ơn Ban Giám Hiệu, Phòng Đào Tạo sau đại học, quý thầy cô trường Đại học Y dược Cần Thơ
đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong thời gian học tập tại trường
Tôi bày tỏ lòng biết ơn và xin ghi nhận sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình, khoa học của TS Dương Phúc Lam, Trường Đại học Y dược Cần Thơ để tôi thực hiện xong luận văn
Xin chân thành cảm ơn tập thể cán bộ, viên chức Phòng Y tế, Trung tâm Y
tế huyện Cờ Đỏ đã giúp đỡ tôi trong quá trình công tác và thu thập số liệu
Cuối cùng xin cám ơn những người thân yêu, bạn bè, đồng nghiệp đã động viên, giành nhiều tình cảm và tạo mọi điều kiện thuận lợi, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn!
Cần Thơ năm 2019 Nguyễn Thanh Dũng
Trang 5
MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời Cảm ơn
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục biều đồ
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1 Tổng quan về Vệ sinh an toàn thực phẩm 3
1.2 Các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm của các quán ăn cố định, thức ăn đường phố bằng hệ thống văn bản pháp quy 7
1.3 Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, thức ăn đường phố 8
1.4 Tình hình vệ sinh an toàn thực phẩm 11
1.5 Các nghiên cứu về vệ sinh an toàn thực phẩm .18
LỜI CAM ĐOAN 3
LỜI CẢM ƠN 4
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Chúng ta đều biết, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm không những có tầm quan trọng đặc biệt với sức khỏe, phát triển giống nòi mà còn liên quan đến phát triển kinh tế, thương mại, du lịch, văn hóa, xã hội và an ninh chính trị của mỗi địa phương, mỗi quốc gia 1
Trang 6Chương 1 3
TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1 Tổng quan về Vệ sinh an toàn thực phẩm 3
1.4 Tình hình vệ sinh an toàn thực phẩm 11
Bảng 1.1 Bảng kết quả thanh tra, kiểm tra Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm thành phố Cần Thơ năm 2016 14
Bảng 1.2 Tình hình vi phạm và xử lý vi phạm của Chi cục ATVSTP năm 2017 15 Chương 2 21
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21
2.1 Đối tượng nghiên cứu 21
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu 21
2.2.3 Phương pháp chọn mẫu 22
Chọn mẫu theo phương pháp ngẫu nhiên đơn 22
Chương 3 34
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 34
3.1 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 34
Bảng 3.1 Đặc điểm về tuổi, giới tính và dân tộc, trình độ học vấn người được phỏng vấn 34
Bảng 3.2 Đặc điểm về số năm hành nghề của người trực tiếp chế biến, hình thức kinh doanh của quán 35
Biểu đồ 3.2 Các thông tin an toàn vệ sinh thực phẩm được tiếp cận 39
Biểu đồ 3.3 Tỷ lệ kiến thức đúng về an toàn vệ sinh thực phẩm 41
Biểu đồ 3.4 Tỷ lệ thực hành đúng về an toàn vệ sinh thực phẩm 44
Đặc điểm người được phỏng vấn 45
Tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm 45
Trang 7p 45
Đạt 45
Không đạt 45
Tần số 45
n = 404 45
Tỷ lệ 45
% 45 Tần số 45
n = 404 45
Tỷ lệ 45
% 45 Tuổi 45
< 35 tuổi 45
56 45 13,9 45
23 45 5,7 45
0,695 45
≥ 35 tuổi 45
223 45
55,2 45
102 45
25,2 45
Giới tính 45
Nam 45
Trang 8117 45
29,0 45
67 45 16,6 45
0,030 45
Nữ 45
162 45
40,1 45
58 45 14,4 45
Dân tộc 45
Kinh 45
268 45
66,3 45
121 45
30,0 45
0,715 45
Khác 45
11 45 2,7 45
4 45 1,0 45
Trình độ 45
học vấn 45
≤ cấp 2 45
Trang 995 45
23,5 45
68 45 16,8 45
< 0,001 45
≥ cấp 3 45
184 45
45,5 45
57 45 14,1 45
Số năm hành nghề 45
< 3 năm 45
61 45 15,1 45
79 45 19,6 45
< 0,001 45
≥ 3 năm 45
218 45
54,0 45
46 45 11,4 45
Thời gian hoạt động của quán 45
≤ 3 năm 45
180 45
Trang 1044,6 45
104 45
25,7 45
< 0,001 45
> 3 năm 45
99 45 24,5 45
21 45 5,2 45
Đặc điểm người được phỏng vấn 46
Điều kiện cơ sở 46
p 46 Đạt 46
Không đạt 46
Tần số 46
n = 404 46
Tỷ lệ 46
% 46 Tần số 46
n = 404 46
Tỷ lệ 46
% 46 Tuổi 46
< 35 tuổi 46
73 46
Trang 1118,1 46
6 46 1,5 46
0,189 46
≥ 35 tuổi 46
283 46
70,0 46
42 46 10,4 46
Giới tính 46
Nam 46
157 46
38,9 46
27 46 6,7 46
0,113 46
Nữ 46
199 46
49,3 46
21 46 5,2 46
Dân tộc 46
Kinh 46
341 46
84,4 46
Trang 1248 46
11,9 46
0,147 46
Khác 46
15 46 3,7 46
0 46 0 46 Trình độ 46
học vấn 46
≤ cấp 2 46
129 46
31,9 46
34 46 8,4 46
< 0,001 46
≥ cấp 3 46
227 46
56,2 46
14 46 3,5 46
Số năm hành nghề 46
< 3 năm 46
98 46 24,3 46
Trang 1342 46
10,4 46
< 0,001 46
≥ 3 năm 46
258 46
63,9 46
6 46 1,5 46
Thời gian hoạt động của quán 46
≤ 3 năm 46
237 46
58,7 46
47 46 11,6 46
< 0,001 46
> 3 năm 46
119 46
29,5 46
1 46 0,2 46
Đặc điểm người được phỏng vấn 47
Kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm 47
p 47 Đúng 47
Không đúng 47
Trang 14Tần số 47
n = 404 47
Tỷ lệ 47
% 47 Tần số 47
n = 404 47
Tỷ lệ 47
% 47 Tuổi 47
< 35 tuổi 47
60 47 14,9 47
19 47 4,7 47
0,548 47
≥ 35 tuổi 47
236 47
58,4 47
89 47 22,0 47
Giới tính 47
Nam 47
127 47
31,4 47
57 47
Trang 1514,1 47
0,078 47
Nữ 47
169 47
41,8 47
51 47 12,6 47
Dân tộc 47
Kinh 47
284 47
70,3 47
105 47
26,0 47
0,548 47
Khác 47
12 47 3,0 47
3 47 0,7 47
Trình độ 47
học vấn 47
≤ cấp 2 47
105 47
26,0 47
58 47
Trang 1614,4 47
0,001 47
≥ cấp 3 47
191 47
47,3 47
50 47 12,4 47
Số năm hành nghề 47
< 3 năm 47
75 47 18,6 47
65 47 16,1 47
< 0,001 47
≥ 3 năm 47
221 47
54,7 47
43 47 10,6 47
Thời gian hoạt động của quán 47
≤ 3 năm 47
196 47
48,5 47
88 47 21,8 47
Trang 170,003 47
> 3 năm 47
100 47
24,8 47
20 47 5,0 47
Đặc điểm người được phỏng vấn 48
Thực hành an toàn vệ sinh thực phẩm 48
p 48 Đạt 48
Không đạt 48
Tần số 48
n = 404 48
Tỷ lệ 48
% 48 Tần số 48
n = 404 48
Tỷ lệ 48
% 48 Tuổi 48
< 35 tuổi 48
65 48 16,1 48
14 48 3,5 48
Trang 180,453 48
≥ 35 tuổi 48
255 48
63,1 48
70 48 17,3 48
Giới tính 48
Nam 48
140 48
34,7 48
44 48 10,9 48
0,157 48
Nữ 48
180 48
44,6 48
40 48 9,9 48
Dân tộc 48
Kinh 48
308 48
76,2 48
81 48 20,0 48
0,939 48
Trang 19Khác 48
12 48 3,0 48
3 48 0,7 48
Trình độ 48
học vấn 48
≤ cấp 2 48
115 48
28,5 48
48 48 11,9 48
< 0,001 48
≥ cấp 3 48
205 48
50,7 48
36 48 8,9 48
Số năm hành nghề 48
< 3 năm 48
86 48 21,3 48
54 48 13,4 48
< 0,001 48
Trang 20≥ 3 năm 48
234 48
57,9 48
30 48 7,4 48
Thời gian hoạt động của quán 48
≤ 3 năm 48
212 48
52,5 48
72 48 17,8 48
0,001 48
> 3 năm 48
108 48
26,7 48
12 48 3,0 48
Biểu đồ 3.7 Thực hành an toàn vệ sinh thực phẩm trước và sau can thiệp 51
Chương 4 53
BÀN LUẬN 53
4.1 Đặc điểm nhóm nghiên cứu 53
KẾT LUẬN 75
KIẾN NGHỊ 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 PHỤ LỤC 3
Trang 21DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Việt
FAO Tổ chức Nông lương Liên Hiệp Quốc (Food and
Agriculture Organization of the United Nations)
Trang 22YTDP Y tế Dự phòng
Tiếng Anh
DNA (axit đêôxyribônuclêic) Deoxyribonucleic acid
UNESCO (Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp
Quốc) United Nations Educational Scientific and Cultural Organization
WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) World Health Organization
Trang 23DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Bảng kết quả thanh tra, kiểm tra 14Bảng 1.2 Tình hình vi phạm và xử lý vi phạm 15 Bảng 3.1 Đặc điểm về dân số học 34 Bảng 3.2 Đặc điểm về số năm hành nghề 35Bảng 3.3 Đặc điểm về thời gian hoạt động kinh doanh của quán 36Bảng 3.4 Điều kiện nơi ché biến 36Bảng 3.5 Thức ăn được bao gói, đảm bảo nước sạch 37Bảng 3.6 Dụng cụ chứa nước được tráng men 38Bảng 3.7 Tỷ lệ biết thế nào là an toàn thực phẩm
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.8 Tỷ lệ biết tác hại không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.9 Tỷ lệ thực hành đúng về dùng kẹp gắp thức ăn
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.10 Tỷ lệ thực hành đúng về vệ sinh cá nhân 42Bảng 3.11 Mối liên hệ giữa cơ sở đạt tiêu chuẩn và đặc điểm dân số học 43Bảng 3.12 Mối liên hệ giữa điều kiện cơ sở và đặc điểm dân số học .46Bảng 3.13 Mối liên hệ giữa kiến thức và đặc điểm về dân số học 47Bảng 3.14 Mối liên hệ giữa thực hành và đặc điểm về dân số học 48
Trang 24DANH MỤC BIỂU ĐỒ
LỜI CAM ĐOAN 3LỜI CẢM ƠN 4ĐẶT VẤN ĐỀ 1Chúng ta đều biết, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm không những có tầm quan trọng đặc biệt với sức khỏe, phát triển giống nòi mà còn liên quan đến phát triển kinh tế, thương mại, du lịch, văn hóa, xã hội và an ninh chính trị của mỗi địa phương, mỗi quốc gia 1Chương 1 3TỔNG QUAN TÀI LIỆU 31.1 Tổng quan về Vệ sinh an toàn thực phẩm 3
1.4 Tình hình vệ sinh an toàn thực phẩm 11
Bảng 1.1 Bảng kết quả thanh tra, kiểm tra Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm thành phố Cần Thơ năm 2016 14 Bảng 1.2 Tình hình vi phạm và xử lý vi phạm của Chi cục ATVSTP năm 2017 15
Chương 2 21ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 212.1 Đối tượng nghiên cứu 21
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu 21 2.2.3 Phương pháp chọn mẫu 22
Trang 25Chọn mẫu theo phương pháp ngẫu nhiên đơn 22
Chương 3 34KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 343.1 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 34
Bảng 3.1 Đặc điểm về tuổi, giới tính và dân tộc, trình độ học vấn người được phỏng vấn 34 Bảng 3.2 Đặc điểm về số năm hành nghề của người trực tiếp chế biến, hình thức kinh doanh của quán 35 Biểu đồ 3.2 Các thông tin an toàn vệ sinh thực phẩm được tiếp cận 39 Biểu đồ 3.3 Tỷ lệ kiến thức đúng về an toàn vệ sinh thực phẩm 41 Biểu đồ 3.4 Tỷ lệ thực hành đúng về an toàn vệ sinh thực phẩm 44
Đặc điểm người được phỏng vấn 45 Tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm 45
p 45
Đạt 45 Không đạt 45
Trang 26≥ 35 tuổi 45
223 4555,2 45
102 4525,2 45Giới tính 45Nam 45
117 4529,0 45
58 45
14,4 45Dân tộc 45Kinh 45
Trang 27268 4566,3 45
121 4530,0 450,715 45Khác 45
11 45
2,7 45
4 45
1,0 45Trình độ 45học vấn 45
57 45
14,1 45
Số năm hành nghề 45
< 3 năm 45
Trang 2846 45
11,4 45Thời gian hoạt động của quán 45
≤ 3 năm 45
180 4544,6 45
104 4525,7 45
Trang 29Đạt 46 Không đạt 46
≥ 35 tuổi 46
283 4670,0 46
42 46
10,4 46Giới tính 46Nam 46
157 46
Trang 3038,9 46
27 46
6,7 460,113 46
Nữ 46
199 4649,3 46
21 46
5,2 46Dân tộc 46Kinh 46
341 4684,4 46
48 46
11,9 460,147 46Khác 46
≤ cấp 2 46
129 46
Trang 316 46
1,5 46Thời gian hoạt động của quán 46
≤ 3 năm 46
237 4658,7 46
Trang 3319 47
4,7 470,548 47
≥ 35 tuổi 47
236 4758,4 47
89 47
22,0 47Giới tính 47Nam 47
127 4731,4 47
57 47
14,1 470,078 47
Nữ 47
169 4741,8 47
51 47
12,6 47Dân tộc 47Kinh 47
284 4770,3 47
105 47
Trang 3426,0 470,548 47Khác 47
12 47
3,0 47
3 47
0,7 47Trình độ 47học vấn 47
≤ cấp 2 47
105 4726,0 47
Trang 3516,1 47
< 0,001 47
≥ 3 năm 47
221 4754,7 47
43 47
10,6 47Thời gian hoạt động của quán 47
≤ 3 năm 47
196 4748,5 47
Tần số 48
Trang 36≥ 35 tuổi 48
255 4863,1 48
70 48
17,3 48Giới tính 48Nam 48
140 4834,7 48
44 48
10,9 48
Trang 370,157 48
Nữ 48
180 4844,6 48
40 48
9,9 48Dân tộc 48Kinh 48
308 4876,2 48
81 48
20,0 480,939 48Khác 48
12 48
3,0 48
3 48
0,7 48Trình độ 48học vấn 48
≤ cấp 2 48
115 4828,5 48
48 48
11,9 48
Trang 38< 0,001 48
≥ cấp 3 48
205 4850,7 48
30 48
7,4 48Thời gian hoạt động của quán 48
≤ 3 năm 48
212 4852,5 48
72 48
17,8 48
0,001 48
Trang 39> 3 năm 48
108 4826,7 48
12 48
3,0 48
Biểu đồ 3.7 Thực hành an toàn vệ sinh thực phẩm trước và sau can thiệp 51
Chương 4 53BÀN LUẬN 534.1 Đặc điểm nhóm nghiên cứu 53KẾT LUẬN 75KIẾN NGHỊ 77TÀI LIỆU THAM KHẢO 1
Trang 40ĐẶT VẤN ĐỀ
Chúng ta đều biết, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm không những có tầm quan trọng đặc biệt với sức khỏe, phát triển giống nòi mà còn liên quan đến phát triển kinh tế, thương mại, du lịch, văn hóa, xã hội và an ninh chính trị của mỗi địa phương, mỗi quốc gia
Ở nước ta nền kinh tế thị trường đang trên đà phát triển, các ngành sản xuất, dịch vụ ngày càng nhiều hơn, đời sống nhân dân không ngừng được cải thiện, bộ mặt đất nước biến đổi văn minh, hiện đại Song cùng với sự ra đời các khu công nghiệp, các khu chế xuất, các khu đô thị mới tập trung đông đúc người lao động, người buôn bán, trong đó dịch vụ ăn uống phát sinh ra nhiều nơi, ai
cũng có thể buôn bán thực phẩm nhưng chưa qua tập huấn kiến thức
Xu thế phát triển trên cũng tiềm ẩn những mối nguy cơ ngộ độc thực phẩm
và các bệnh lây truyền qua thực phẩm Trong những năm qua, công tác vệ sinh
an toàn thực phẩm ở nước ta đang đứng trước nhiều thách thức lớn Nhiều vụ ngộ độc thực phẩm cấp tính gây chết người đã và đang xảy ra trong các bữa ăn gia đình và bếp ăn tập thể, căn tin tại các tỉnh, người trực tiếp chế biến thức ăn tại các cửa hàng trên địa bàn huyện Hồng Ngự có tỷ lệ đạt về kiến thức chung an toàn vệ sinh thực phẩm chỉ chiếm 42,6% [33] Thức ăn ở các hàng quán rất dễ bị
ô nhiễm từ nhiều nguyên nhân và là nguyên nhân chính gây ngộ độc thực phẩm cũng như các bệnh lây truyền qua đường thực phẩm
Riêng ở thành phố Cần Thơ, công tác quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm cũng được Uỷ ban Nhân dân thành phố quan tâm chỉ đạo Sở Y tế và các ban ngành có liên quan đẩy mạnh việc tăng cường thanh tra, giám sát các cơ
sở kinh doanh, chế biến thực phẩm trên địa bàn, tổng số cơ sở được thanh tra,