ĐỀ KSCL ÔN TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023 Bài thi KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 41 Cho bảng số liệu TỔNG SẢN PHẨM TRONG N[.]
Trang 1ĐỀ KSCL ÔN TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM
2023 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng sản phẩm trong nước của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a năm 2021 với 2015?
A In-đô-nê-xi-a tăng và Ma-lai-xi-a giảm B In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.
C In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a D In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào trong các trạm sau đây
có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt
điện nào sau đây có công suất trên 1000 MW?
Câu 44: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có
A sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
B cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
C thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
D tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
Câu 45: Cho biểu đồ:
0396752282
(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2019 của
Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
A Mi-an-ma giữ nguyên và Phi-lip-pin tăng B Mi-an-ma giữ nguyên và Phi-lip-pin giảm.
C Phi-lip-pin giữ nguyên và Mi-an-ma giảm D Phi-lip-pin giữ nguyên và Mi-an-ma tăng.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT ….
Trang 2A Bình Thuận B Ninh Thuận C Khánh Hòa C Tây Ninh.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho
biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua tỉnh
Sơn La?
Câu 49: Công nghiệp điện nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A nhiều tiềm năng phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu lớn.
B được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt và vốn đầu tư lớn.
C kinh tế phát triển, mức sống được nâng cao, nhiều tiềm năng.
D nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống cao và nhiều sông, suối.
Câu 50: Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần
A bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu B bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển.
C hình thành thêm các vườn quốc gia D tăng cường trồng rừng ngập mặn.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết
đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết quốc lộ 8 đi qua địa phận tỉnh
nào sau đây?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào sau
đây dài nhất nước ta?
A Tp Hồ Chí Minh - Hải Phòng B Đà Nẵng - Quy Nhơn.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm trên đảo?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông
Hồng, cho biết hồ nào thuộc vùng núi Tây Bắc?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh Kiên Giang có trung tâm
công nghiệp nào sau đây?
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào ở xa nhất về phía đông trong các
tỉnh sau đây?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết Biển Hồ nằm ở trên cao nguyên
nào sau đây?
Trang 3A khí hậu có sự phân hóa B có nhiều loại đất khác nhau.
C địa hình có sự phân hóa D có nguồn nước tưới dồi dào.
Câu 64: Ngành thủy sản nước ta hiện nay
A chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo B tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.
C nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng D khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng.
Cau 65: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
B tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.
C nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
C các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
Câu 66: Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng lao động nước ta do
A chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.
B các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.
C không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
D chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.
Câu 67: Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay
A chủ động trong thăm dò, khai thác, tiêu thụ B tránh được tất cả sự cố ô nhiễm môi trường.
C chỉ tập trung đầu tư khai thác ở các mỏ khí D được tiến hành chủ yếu ở các đảo đông dân.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A Nằm ở vị trí thuộc các đới cảnh quan điển hình của vành đai nóng.
B Là nơi tiếp xúc của nhiều hệ thống tự nhiên đa dạng và phức tạp.
C Là nơi gặp gỡ của nhiều hoàn lưu khí quyển và luồng di cư sinh vật.
C Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
Câu 69: Các đô thị nước ta tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế chủ yếu do
A thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư B gắn liền với chức năng hành chính.
C có quy mô dân số lớn, chiếm tỉ lệ cao D có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại.
Câu 70: Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta là
A mở rộng và đa dạng hóa thị trường, phát triển sản xuất hàng hóa.
B xây dựng và phát triển thương hiệu, sử dụng các công nghệ mới.
C tăng cường liên doanh với nước ngoài, đổi mới cơ chế quản lý.
D thu hút các nguồn lực đầu tư, tham gia vào các tổ chức quốc tế.
Câu 71: Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển chủ yếu do
A nguồn thức ăn được đảm bảo, cơ sở hạ tầng cải thiện.
B nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.
C nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
D nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
Câu 72: Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng B hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.
C đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng D liên doanh với các nước, thị trường mở rộng Câu 73: Cho biểu đồ về số lượng trâu, bò và lợn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:
Trang 40396752282 (Số liệu theo https://www.gso.gov.vn) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô số lượng trâu, bò và lợn B Cơ cấu số lượng trâu, bò và lợn.
C Tốc độ tăng số lượng trâu, bò và lợn D Thay đổi cơ cấu số lượng trâu, bò và lợn.
Câu 74: Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cà phê ở Tây Nguyên là
A sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt B sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích.
C mở rộng thị trường, phát triển các trang trại C tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 75: Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tạo các việc làm, tìm kiếm ngư trường mới B đổi mới bộ mặt ven biển, nâng vị thế vùng.
C tăng sản lượng, nâng cao mức sống dân cư D phát huy thế mạnh, thay đổi cơ cấu kinh tế.
Câu 76: Khó khăn chủ yếu đối với sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A tình trạng xâm nhập mặn tăng, thị trường biến động, nguồn lợi suy giảm.
B mất cân bằng sinh thái, thị trường biến động, công nghệ chế biến hạn chế.
C phương tiện đánh bắt hạn chế, rừng ngập mặn giảm, lao động xuất cư tăng.
D dịch bệnh phức tạp, giống cho năng suất cao ít, công nghệ chế biến hạn chế.
Câu 77: Việc phát triển công nghiệp da giày, cơ khí - kĩ thuật điện - điện tử ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu
dựa vào
A cơ sở hạ tầng hiện đại, nhiên liệu dồi dào B quy mô dân số đông, thị trường lớn.
C nguồn lao động dồi dào, có trình độ cao D tài nguyên phong phú, đầu tư lớn.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
A chuyển dịch cơ cấu sản xuất, đa dạng sản phẩm, hình thành đô thị mới.
B phát triển cơ cấu lãnh thổ, phân bố lại lao động, thay đổi bộ mặt vùng.
C thúc đẩy công nghiệp hóa, thu hút đầu tư, phát triển sản xuất hàng hóa.
D tăng sản phẩm hàng hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu, tạo thêm việc làm.
Câu 79: Ảnh hưởng của dãy Trường Sơn Bắc đến thiên nhiên vùng ven biển Bắc Trung Bộ là
A mùa mưa chậm dần sang thu đông, gió tây khô nóng.
B chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác.
C đồng bằng hẹp ngang, bị chia cắt và đất đai màu mỡ.
Trang 5A Cột B Miền C Đường D Kết hợp.