lOMoARcPSD|7636866 BÀI TẬP ÔN TẬP THUẾ XNK lOMoARcPSD|7636866 Bài t p 1 ậ M t công ty kinh doanh XNK có tr s Hà N i trong tháng tính thu có tình hìnhộ ụ ở ở ộ ế sau 1 Nh p kh u hàng tiêu dùng, giá tín[.]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP THUẾ XNK
Trang 2M t công ty kinh doanh XNK có tr s Hà N i trong tháng tính thu có tình hìnhộ ụ ở ở ộ ế sau:
Thu nh p kh u: 1000*0,2= 200 tri u đ ng ế ậ ẩ ệ ồ Thu GTGT đ u ra cho m t n a s hàng đã bán: 1500*0.1= 150 tri u đ ng ế ầ ộ ử ố ệ ồ
Thuế
Th
Giá tính thu NK: 2000*140000= 280 TRI U Đ NG ế Ệ Ồ
Thu nh p kh u : 2000* 140000*0.7= 196 tri u đ ng ế ậ ẩ ệ ồ
Thu TTDB : (196+ 280)*0.3= 142.8 TRI U Đ NG ế Ệ Ồ
Thu GTGT hàng nh p đ u vào: ( 196 +280+142,8)*0.1= 58.88 TRI U Đ NG ế ậ ầ Ệ Ồ
Trang 3Thu GTGT c a hoa h ng y thác (thu đ u ra): 280*0.03*0.1= 0.84 TRI U Đ NGế ủ ồ ủ ế ầ Ệ Ồ
GTGT ph i n p = t ng VAT đ u ra – t ng VAT đ u vào = (150 + 0.84) – (30 + ả ộ ổ ầ ổ ầ 58.880 + 5 tri u đ u bài) ệ ầ
Yêu c u: ầ Xác đ nh thu GTGT, thu TTĐB, thu XK và thu NK công ty ph i kê khai,ị ế ế ế ế ả
Bi t r ng ế ằ : Thu su t thu NK hàng tiêu dùng 20%; Thu su t thu XK r u lo i Iế ấ ế ế ấ ế ượ ạ
là 2%,
Trang 4T i m t c s kinh doanh XNK A trong kỳ tính thu có s li u sau:ạ ộ ơ ở ế ố ệ
600.000đ/chai
Thu NK = 850*150*50% = 63.75tr ế
Thu TTĐB hàng NK = (850*150 + 63.75) * 50% = 95.625tr ế
Giá tính thu GTGT hàng NK = 850*150 + 63.75tr + 95.625tr = 286.875tr ế Thu GTGT đ u vào = 286.875*10%=28.6875 ế ầ
*Khi bán hàng ra có thu GTGT đ u ra, thu TTĐB đ u ra ế ầ ế ầ
Thu TTĐB đ u ra: 600*850*50%=255tr ế ầ
Giá tính thu GTGT đ u ra = 600*850+255tr = 765tr ế ầ
Thu GTGT đ u ra: 765*10%=76.5tr ế ầ
đã XK đ ượ c 8.000 chai theo giá FOB(R ượ u mua đ xu t kh u thì ko m t thu ể ấ ẩ ấ ế TTĐB) là 60.000đ/chai S còn l i DN không XK mà đ tiêu th trong n c v i giáố ạ ể ụ ướ ớ
Mua r ượ u đ xu t kh u thì ko ph i ch u thu TTĐB đ u vào ể ấ ẩ ả ị ế ầ
Giá tính thu GTGT c a r ế ủ ượ u mua vào: 9000*50=450tr
Thu GTGT đ u vào = 450 * 10% = 45tr ế ầ
Thu XK = 8000*60*5% = 24tr ế
Thu TTĐB đ u ra = (1000*66)/1.5*50%=22tr (giá tính thu TTĐB = ế ầ ế 1000*66/1.5)
Thu GTGT đ u ra = (1000*66)*10%=6.6tr ế ầ
Giá tính thu TTĐB là giá ko có thu GTGT, TTĐB, b o v môi tr ế ế ả ệ ườ ng
Trang 5Công ty đã n p đ thu cho công ty A và bàn giao hàng đ y đ ộ ủ ế ầ ủ
Giá tính thu nh p kh u = 40*10000*1.02*23000=9384tr ế ậ ẩ
Thu NK ô tô= 9384tr * 50% ế
Thu TTĐB hàng NK ế
Thu GTGT hàng NK ế
Thu GTGT đ u ra (t hoa h ng y thác)=9384tr *4%*10%= ế ầ ừ ồ ủ
Yêu c u: ầ Xác đ nh các lo i thu công ty Toàn C u ph i kê khai, ph i n p có liênị ạ ế ầ ả ả ộ
Bi t r ng: ế ằ Thu su t thu NK r u 50%, ô tô 50% Thu xu t thu XK r u 5%.ế ấ ế ượ ế ấ ế ượ
Trang 6Công ty kinh doanh xu t nh p kh u trong năm N có phát sinh các nghi p v sau:ấ ậ ẩ ệ ụ
lôhàng là 10.000 USD:
(250*300*10.000)/(250*300) + (180*218) + 40.000 = 4862,55 USD
Giá FOB : 250*300 = 75000 USD
Trang 7- Lô hàng C có t ng tr giá là 40.000 USD, b o hi m b ng 5% giá CIF Thu ổ ị ả ể ằ ế
(40.000*10.000)/(250*300) + (180*218) + 40.000 =2593,36 USD
Giá CIF: 44835,12 USD
= 741.368.430 đ
Yêu c u: ầ Tính s thu xu t kh u, nh p kh u mà công ty ph i n p trong năm N,ố ế ấ ẩ ậ ẩ ả ộ
Trang 8Công ty N trong kỳ tính thu có các tài li u sau:ế ệ
Giá FOB = 5,6 *200.000 = 1.200.000 USD
Chi phí vch và bh : 4%*1.200.000 = 44800 USD
USD
+ 185.292) = 142057,2 USD = 3.267,32 tr đ
Trang 9Yêu c u: ầ Tính các lo i thu gián thu công ty ph i n p trong kỳ bi t r ng thu su tạ ế ả ộ ế ằ ế ấ
Trang 10Trích tình hình s n xu t kinh doanh c a m t công ty trong kỳ nh sau: ả ấ ủ ộ ư
Giá tính thu NK = (10000*2/5000)*500 = 200 USD ế
Thu NK = 46*10% = 4.6tr ế
Thu GTGT NK = 4.6 * (1+10%) * 10% = 5.06tr ế
Thu GTGT đ u ra = 500*230000*10%=11.5tr ế ầ
Thu GTGT ph i n p = 11.5-5.06=6.44tr ế ả ộ
Nguyên v t li u tính thu NK = 20000/50000*20000 = 8.000kg ậ ệ ế
Thu NK = 8000*5*10%=4000 USD ế
Thu GTGT khi NK = 8000*5*1.1%*10%=4400 USD ế
SP trong khu ch xu t ch u thu GTGT 0% ế ấ ị ế
Sp bán ra cho DNTM = 50000 – 30000 = 20000sp
S nguyên li u đ sx = 20000/50000*20000 = 8.000kg ố ệ ể
Thu GTGt đ u ra = 2000*330000/1.1%*10% = 600tr ế ầ
Thu GTGT ph i n p = 600 – 8000*5*1.1%*10%*23000 = 498.8tr ế ả ộ
Trang 113 Nh p kh u 5 t n nguyên li u theo giá CIF là 4 USD/kg Theo giám đ nh c aậ ẩ ấ ệ ị ủ
Thu NK = (5-0.5)*4*10%*1000 = 1800USD ế
Thu GTGT khi NK = (5-0.5)*1000*4*1.1%*10% = 1980 USD ế
Thu NK = 12.000.000.000 * 30% = 3.6000.000.000 đ ng ế ồ
Thu GTGT khi NK = 12.000.000.000 * (1+30%) * 10% = 1.560.000.000 đ ng ế ồ Giá tính thu XK g ế
Giá FOB = 4/(1+5%) = 3.81 USD = 87630 đ ng ồ
Thu NK = 12000*87630*0% = 0 ế
Thu Nk đ ế ượ c hoàn = (0.6*3600000000/200000) * 120000 = 1.296.000.000
đ ng ồ
Giá tính thu TTĐB = 140000/(1+70%) = 82.353 đ ng ế ồ
Thu TTĐB = (200000 – 120000) * 82.353 * 0.7 = 4.611.768.000 đ ng ế ồ
Thu GTGT đ u ra = 80000 * 140000 * 0.1 = 1.120.000.000 đ ng ế ầ ồ
Yêu c u: ầ Tính các kho n thu công ty ph i n p m i nghi p v trên?ả ế ả ộ ở ỗ ệ ụ
Bi t r ng: ế ằ - Các tr ng h p xu t nh p kh u đ u có h p đ ng, ch ng t h p l ,ườ ợ ấ ậ ẩ ề ợ ồ ứ ừ ợ ệ
Trang 13Bài t p 6: ậ
Yêu c u: ầ Xác đ nh các lo i thu doanh nghi p ph i n p các nghi p v trên?ị ạ ế ệ ả ộ ở ệ ụ
Giá FOB = 200.000 * 8 = 1600.000 USD
Giá CIF = 1680.000 * 23000 = 36840 Tri u đ ng ệ ồ
Thu nh p kh u = 1.680.000 * 23000 0,4 = 15.456 tri u đ ng ế ậ ẩ ệ ồ
Giá tính thu TTĐB đ u vào = 36.840 + 15.456= 52.296 tri u đ ng ế ầ ệ ồ
Thu TTĐB đ u vào = 52.296 * 0,35 = 18.304 tri u đ ng ế ầ ệ ồ
Giá tính thu GTGT đ u vào = 52.296 + 18.304 = 70.600 ế ầ
tri u đ ng Thu GTGT đ u vào = 70,600 * 0,1 = 70.60 tri u ệ ồ ế ầ ệ
đ ng Giá h ch toán = 260.000 * 100.000 = 26000 tri u ồ ạ ệ
đ ng thu GTGT đ u ra = 26000 * 0,1 = 2600 tri u đ ng ồ ế ầ ệ ồ
Giá tính thu TTĐB = 26.000 : 1,35 = 19,259 tri u đ ng ế ệ ồ
Thu TTĐB = 19,259 * 0,35 = 6,741 tri u đ ng ế ệ ồ
Bi t r ng: ế ằ - Thu su t thu nh p kh u bia h p 35%, r u là 40%; thu su t thuế ấ ế ậ ẩ ộ ượ ế ấ ế