1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kiem tra giua hoc ki 1 tieng viet lop 1 de 6

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 1 tiếng việt lớp 1 - đề 6
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Đề 6 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Đề kiểm tra giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Đề 6 1 Kiểm tra đọc a) Đọc thành tiếng các[.]

Trang 1

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 - Đề 6

1 Kiểm tra đọc

a) Đọc thành tiếng các vần: uê, uc, uơ, uyêt

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: máy xúc, muôn thuở, điểm xuyết, truân chuyên c) Đọc thành tiếng các câu:

Huệ là em trai duy nhất của chị Hoa, Có lần mải chơi, Huệ làm đứt cúc áo, chị Hoa đã đơm lại cúc áo cho Huệ

d) Nốì ô chữ cho thích hợp:

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

uyên hay iêng: láng g `…., kh…… nhủ

uôn hay uông: m… thú, l…`… lách

2 Kiểm tra viết

a) Vần: ach, êch, ich, ap, iên

b) Từ ngữ: sạch sẽ, đội mũ lệch, thích thú, vận động viên

c) Câu:

Em nghe thầy đọc bao ngày Tiếng thơ đỏ nắng xanh cây quanh nhà Mái chèn nghe vọng sông xa

Trang 2

Êm êm nghe tiếng của bà năm xưa….

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc dúng, to, rõ ràng, dảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

chim quyên – gọi hè; đuôi bê – dài ngoẵng; chú voi — huơ huơ cái vòi; mẹ em

— làm việc đến khuya

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trông (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: láng giềng, khuyên nhủ, muông thú, luồn lách

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần

Trang 3

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm.

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

c) Câu (4 điểm)

– Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (dòng thơ)

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm

Ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo thêm:

https://vndoc.com/tieng-viet-lop-1

Ngày đăng: 22/03/2023, 18:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm