1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài tập ôn tập dao động sóng cơ học 11

6 2,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 479,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng 1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là A. 11 s 120 B. 1 s 60 C. 1 s 120 D. 1 s 12 Câu 2. Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác vuông cân tại O. Mức cường độ âm tại M và N bằng nhau và bằng 23dB. Mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là A.26 dB. B.30 dB. C.25 dB. D.23 dB. Câu 3. Một sóng ngang có chu kì T=0,2s truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 1m/s. Xét trên phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó, một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau điểm M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 142cm đến 160cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng. Khoảng cách MN bằng A.155cm. B.145cm. C.152cm. D.150cm.

Trang 1

Câu 1 Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền

sóng 1,2 m/s Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là

A. 11 s

1 s

1 s

1 s 12

Câu 2 Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác vuông cân tại O Mức cường độ âm tại M và N bằng nhau và bằng 23dB Mức cường độ

âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là

Câu 3 Một sóng ngang có chu kì T=0,2s truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 1m/s Xét trên

phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó, một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau điểm M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 142cm đến 160cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng Khoảng cách MN bằng

Câu 4 Trên mặt nước có hai nguồn sóng ngang cùng tần số 25 Hz, cùng pha và cách nhau 32cm Tốc độ

truyền sóng là 30cm/s M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn sóng và cách N 12cm (N là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn) Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là

Câu 5 Trên bề mặt chất lỏng tại hai điểm A, B có hai nguồn dao động với phương trình

u u 4 cos10 t mm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 30cm/s Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có M1A-M1B=-2cm và M2A-M2B=6cm Tại thời điểm li độ của M1 là

2 mm thì li độ của M2 là

Câu 6 Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng phương, cùng biên độ, lệch pha nhau

3

 , đặt cách nhau 50cm Tần số sóng là 5 Hz, tốc độ truyền sóng trong môi trường là 60cm/s Số cực đại giao thoa (gợn lồi) trên đoạn

S1S2 là:

Câu 7 Một sóng âm dạng cầu phát ra từ một nguồn có công suất 6W, xem năng lượng sóng âm được bảo

toàn Cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10m là

Câu 8 Một sợi dây mảnh AB treo lơ lửng, đầu A dao động, đầu B tự do Chiều dài AB=21cm Trên dây có

sóng dừng, khoảng cách từ B đến nút thứ 3 kể từ B là 5cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Tần số dao động là

Câu 9 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương

thẳng đứng có phương trình u1 u2  6cos 30  tcm Gọi M, N là hai điểm nằm trên đoạn thẳng AB và cách trung điểm của AB lần lượt là 1,5cm và 2cm Biết tốc độ truyền sóng là 180cm/s Tại thời điểm khi li độ dao động của phần tử tại N là 6 cm thì li độ dao động của phần tử tại M là:

Câu 10 Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kỳ T, biên độ A Ở thời điểm to, ly độ của các phần tử tại B và C tương ứng là – 5mm và + 5mm ; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng Ở thời điểm t1, ly độ của các phần tử tại B và C là -3,0mm thì phần tử ở D cách vị trí cân bằng của nó

gần giá trị nào nhất:

Câu 11 Vận tốc truyền trên sợi dây đàn hồi tỉ lệ với lực căng dây theo biểu thức

m

F

v  Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây với hai đầu cố định ở tần số f=50Hz thì quan sát được trên dây xuất hiện

n nút sóng Thay đổi lực căng dây đi lượng

2

F để thấy hiện tượng sóng dừng xuất hiện ở trên dây như ban

Trang 2

đầu thì tần số tương ứng là f1, f2 Như vậy tính từ tần số f thì cần thay đổi tần số nhỏ nhất bằng bao nhiêu

để thấy hiện tượng sóng dừng như trên:

Câu 12 Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a=20cm dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, với tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách trung trực của AB gần nhất một khoảng là

Câu 13 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng đứng có phương trình

1

s

u 6 cos20 t mm ;

2

s

6

  Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng S1 S2 là

Câu 14 Một âm thoa có tần số dao động riêng là 500Hz đặt sát miệng của một ống nghiệm hình trụ cao 1m

Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 20cm (so với đáy) thì thấy âm được khuyếch đại rất mạnh Biết tốc

độ truyền âm trong không khí thỏa: 300m/s<v<400m/s Tốc độ truyền âm trong không khí là

Câu 15 Trên một sợi dây căng ngang hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5Hz Biên độ

của điểm bụng là 2cm Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1cm là 10cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 16 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là

1 1

π

x = A cos(ωt + ) (cm)

6 và x = A cos(ωt +1 2 5π) (cm)

6 Phương trình dao động của vật có dạng

x = 3 3 cos(ωt + φ)(cm) Để biên độ A2có giá trị lớn nhất thì giá trị của biên độ A1 bằng

A 3 2 cm B 3 cm C 6 2 cm D 6 cm

Câu 17 Vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa với phương trình x1 = A1cos(ωt +

3

 )cm thì cơ năng là W1, khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình x2 = A2cos(ωt )cm thì cơ năng là W2 = 4W1 Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng là W Hệ thức đúng là:

Câu 18 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng Giá trị của 0 là

A 0 , 062 rad B 0 , 375 rad C 0 , 25 rad D 0 , 125 rad

Câu 19 Con lắc đơn treo ở trần 1 thang máy, đang dao động điều hoà Khi con lắc về đúng tới VTCB thì

thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên trên thì

Câu 20 Khi con lắc lò xo thẳng đứng ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn 8 cm Lấy 2 2

/

10 m s

g    Biết rằng trong một chu kì, thời gian lò xo bị nén bằng một nửa thời gian lò xo giãn Tại t=0 vật ở vị trí biên, thời điểm vật đi qua vị trí động năng bằng thể năng lần thứ 2013 thì vật có li độ và vận tốc bằng:

A x  8 2 cm , v  4  cm / s B x   8 2 cm , v  0 , 4  m / s

C x  8 2 cm , v   40  cm / s D x   8 2 cm , v   0 , 4  m / s

Câu 21 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn với chu kỳ T = π/2 (s), quả

cầu nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 1,28(m/s2) thì một vật nhỏ khác có khối lượng m2 (cho m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1 và có hướng làm lò xo nén lại, sau va chạm m2 chuyển động theo chiều ngược lại Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là -36cm/s (cm/s) Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động lần đầu là

Trang 3

Câu 22 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình:

) )(

2

cos(

1

x   và x2  2 , 5 3 cos( 2  t  2)( cm ) Phương trình dao động tổng hợp thu được là:

) )(

2

cos(

5

,

x   Biết  2 và A1 đạt giá trị lớn nhất Giá trị củaφ2 và φ là:

A

3

,

6

B

3

2 , 6

2

, 3

3

, 6

5  

Câu 23 Một vật dao động với biên độ 10cm Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị

vo nào đó là 1s Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ vo ở trên là 20 cm/s Tốc độ

vo là:

Câu 24 Trong khoảng thời gian từ t=0 đến t1 1,75 s

96

 , động năng của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi sau đó giảm về 0,064J Biết rằng, ở thời điểm t1 thế năng dao động của vật cũng bằng 0,064J Cho khối lượng của vật là 100g Biên độ dao động của vật bằng

Câu 25 Một vật dao động điều hòa với biên độ A Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và

bằng 0,1s vật lại cách vị trí cân bằng những khoảng bằng nhau 2 2 cm (A> 2 2 cm) Vận tốc cực đại của vật là

Câu 26 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật Biết

khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1s Lấy π2=10 Chọn gốc thời gian lúc vật

có gia tốc a0=-0,1 m/s2 và vận tốc  3 cm/s Phương trình dao động của vật là

A.x 2 cos t 5 cm

6

2

x 4 cos t cm

3

C x 2 cos t cm

6

   

   

Câu 27 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi ∆t là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có

động năng bằng thế năng Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 8 3 cm/s với độ lớn gia tốc 962 cm/s2, sau đó một khoảng thời gian đúng bằng ∆t vật có tốc độ 24 cm/s Biên độ dao động của vật là

Câu 28 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200g, lò xo có độ cứng 20N/m, hệ số ma sát

trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo dãn 12 cm, sau đó thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g=10m/s2 Trong chu kỳ dao động đầu tiên kể từ lúc thả vật thì tỉ số tốc độ của vật tại hai thời điểm gia tốc của vật triệt tiêu là

A.4

11

3

9 7

Câu 29 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng lò xo gãn 10 cm Cho vật dao động điều hòa, ở

thời điểm ban đầu vật có vận tốc 20cm/s và gia tốc 2 3 m/s 2 Cho g=10m/s2 Tỉ lệ giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình vật dao động là

A 5

7

8

2 3

Câu 30 Một con lắc đơn treo trên trần một toa xe Khi xe đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T=2s Khi

xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang thì chu kỳ dao động của vật T  2 s Cho g=10 m/s2 Gia tốc chuyển động của toa xe là:

A.10 2 m/s2 B.10 m / s2

2

10 3 m/s D 10 m / s2

2

Câu 31 Một con lắc đơn có m=50g đặt trong điện trường đều E có phương thẳng đứng Khi chưa tích điện

cho vật thì chu kỳ dao động T=2s Tích điện cho vật một điện tích q=-6.10-5 C thì chu kỳ dao động T s

2

  Chiều và độ lớn của điện trường E là:

Trang 4

A.hướng lên, E=5000V/m B.hướng xuống, E=5000V/m

Câu 32 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình x 6 cos 2 t cm

3

  Tại thời điểm t1 vật

có li độ 3 2 cm và có xu hướng giảm Sau thời điểm đó 5 s

24 li độ của vật là

Câu 33 Một vật dao động điều hòa có phương trình x 3cos 3 t cm

3

  Từ thời điểm 1

1

3

 đến thời

điểm t2 13s

6

 , quãng đường vật đi được là

Câu 34 Một con lắc lò xo có k=50N/m, m=50g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang Biết biên độ

giảm 2mm sau mỗi chu kỳ Hệ số ma sát là (lấy g=10m/s2)

Câu 35 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A=4cm Chu kỳ dao động T s

5

 Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không lớn hơn một giá trị a0 là T/3 Giá trị a0 là

Câu 36 Một con lắc đơn có l=1m, vật được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α0=600 Vật có m=100g Lực căng của dây treo khi động năng bằng thế năng là (lấy g=10m/s2)

Câu 37 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A=4cm Biết trong một chu kỳ T, khoảng thời gian

để độ lớn gia tốc của vật không lớn hơn 200cm/s2 là T/3 Lấy π2=10 Tần số dao động là

Câu 38 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với f=2Hz Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian để vật có

độ lớn gia tốc không vượt quá 160 3 cm/s2 là 1s

3 , lấy π

2=10 Năng lượng dao động của vật là 4mJ Độ cứng của lò xo là

Câu 39 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có k=10N/m, m=0,1kg, biên độ A=4cm Trong một chu kỳ,

thời gian để vật cách vị trí cân bằng một khoảng lớn hơn 2 3 cm là

Câu 40 Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát, con lắc có m=0,1kg, k=100N/m,

µ=0,1 Tại vị trí cân bằng (lò xo không biến dạng), truyền cho vật một tốc độ ngang v040 5 cm/s theo chiều nén lò xo Độ nén cực đại của lò xo là

Câu 41 Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kỳ T=2s Tích điện dương cho vật và cho con lắc dao động

trong một điện trường đều có chiều thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy chu kỳ T’=1,5s Nếu đảo chiều điện trường và giữ nguyên độ lớn của điện trường thì chu kỳ dao động mới T” là

Câu 42 Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, vật có m=100 3 g tích điện q=10-5 C Treo con lắc đơn trong

một điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường và có độ lớn E=105 V/m Kéo vật theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và phương thẳng đứng là 600 rồi thả nhẹ

để vật dao động Lấy g=10m/s2 Lực căng cực đại của dây treo là

Câu 43 Một con lắc đơn có m=0,1kg, l=1m treo trên trần của một toa xe có thể chuyển động trên mặt

phẳng nằm ngang Khi xe đứng yên, cho con lắc dao động với biên độ góc nhỏ α0=40 Khi vật đến vị trí có li

độ góc α=+40 thì xe bắt đầu chuyển động có gia tốc a=1m/s2 theo chiều dương qui ướC Con lắc vẫn dao động điều hòA Lấy g=10m/s2 Biên độ dao động mới và năng lượng dao động mới của con lắc khi xe chuyển động là

Trang 5

A.9,70; 2,44 mJ B.1,70; 2,44 mJ C.1,70; 14,49 mJ D.9,70; 14,49 mJ

Câu 44 Một con lắc đơn có m=100 g; chiều dài l=1m dao động tại nơi có g=10m/s2 Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0 rồi thả nhẹ Biết lực căng của dây treo tại vị trí có thế năng bằng động năng là 1,25N Góc α0 là

Câu 45 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

1

x 5 cos 10 t cm

3

  và x2 5sin 10 t cm

2

  Tốc độ trung bình của vật lúc bắt đầu chuyển động đến khi qua vị trí cân bằng lần đầu là

Câu 46 Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai

đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox Biên độ của con lắc 1 là A1=3cm, biên độ của con lắc 2 là A2=6cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là d=

3 3 cm Khi động năng của con lắc 1 là cực đại bằng W thì động năng của con lắc 2 là:

2W

Câu 47 Một vật dao động điều hòa với phương trình x 4 cos 4 t cm

3

  Tại thời điểm t1 vật có li độ

2 3 cm và đang có xu hướng giảm Sau thời điểm đó 1s

8 vật có li độ là

Câu 48 Một con lắc lò xo có m=50kg, k=0,5N/m dao động điều hòA Tại t=0 vật có gia tốc a=0,1m/s2 và vận tốc v= 3cm/s Lấy π2=10 Phương trình dao động của vật là

A x 2 cos t cm

3

   

2

3

C x 2 cos t cm

3

   

2

3

Câu 49 Một lò xo có độ cứng 20 N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được

gắn với vật m1=0,05kg Vật m1 được gắn với vật thứ hai m2=0,15kg Các vật có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 5cm rồi buông nhẹ lúc t=0, sau đó hệ dao động điều

hòA Chỗ gắn hai vật sẽ bị bong ra nếu lực tương tác giữa hai vật đạt đến giá trị 0,2N Vật m2 bị tách khỏi vật m1 ở thời điểm

15

C. s 10

D s 15

Câu 50 Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng ngang có m=200g, k=20N/m; hệ số ma sát µ=0,1 Ban

đầu nén vật một khoảng bằng 10cm so với vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ Quãng đường mà vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến khi dừng lại là

Câu 51 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m tích điện q=8 µC và lò xo có độ cứng

k=10N/m Tại thời điểm t=0, khi vật đang ở vị trí cân bằng thì xuất hiện một điện trường đều E=2,5.104V/m

có phương thẳng đứng hướng lên Đến thời điểm t=3,5 m

k

 thì điện trường biến mất Biết qE=mg Sau khi điện trường biến mất, con lắc dao động với biên độ là

ĐÁP ÁN

21D 22D 23 7cm 24B 25D 26C 27B 28B 29C 30A

Trang 6

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1 Cho mạch điện RLC nối tiếp, C=15,9 µF, L1 H

 , điện trở R thay đổi được Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch uU 2 cos100 t V   Giá trị cực đại của công suất khi R thay đổi là 225 W Độ lớn của U là

Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ: R=100 3 Ω, L 2 H

 , f=50 Hz Điện áp hai đầu AM lệch pha

3

so với điện áp đặt vào đoạn mạch AB Điện dung C bằng

a

4

2.10

F

4

10 F

4

10 F 2

3

2.10 F

Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ: uAB 100 2 cos100 t V  

, R=50 Ω, X là một đoạn mạch gồm hai trong số ba phần từ RLC

mắc nối tiếp Khi

4

2.10

 thì công suất của đoạn mạch AB là cực đại và điện áp uX sớm pha

3

so với uAB Công suất cực đại của đoạn mạch AB là

Câu 4 Cho mạch điện như hình vẽ: R=100 Ω, f=50 Hz Thay

đổi C thì thấy có hai giá trị của C là C1 và 3C1 đều cho cùng một

công suất tiêu thụ và có các cường độ dòng điện vuông pha với

nhau Lấy π2=10 Giá trị của L là

a.3 H

0,5 H

2 H

1 H

Câu 5 Cho mạch điện như hình vẽ: uAB 200 2 cos t V  ,

tần số góc ω có thể thay đổi được Cuộn dây thuần cảm có

2

L H

 Khi xảy ra cộng hưởng thì cường độ hiệu dụng là Im

Khi ω thay đổi, ta thấy có hai giá trị ω1 và ω2 đều cho cùng một công suất bằng một nửa công suất khi cộng hưởng Cho biết    1 2 100 rad/s Điện trở R bằng

Câu 6

Câu 7

Câu 8

L

L

L

Ngày đăng: 11/04/2014, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w