1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bo-De-On-Tap-Hoc-Ki-2-Mon-Toan-Lop-1-So-3.Pdf

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 1 Năm 2018-2019 - Số 3
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 243,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối đồng hồ với giờ thích hợp:... Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Hình vẽ bên có: ………... Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.Hình bên có: A... Đọc số: ba mươi, bốn mươi mốt, năm mươ

Trang 1

Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2018-2019 - Số 3

ĐỀ 1

1 a) Viết số thích hợp vào ô trống:

b) Khoanh vào số lớn nhất:

73; 56; 91; 89

c) Viết các số: 57; 49; 51; 39 theo thứ tự từ bé đến lớn:

………

2 Viết số thích hợp vào ô trống:

3 a) Đặt tính rồi tính:

b) Tính:

4 Nối đồng hồ với giờ thích hợp:

Trang 2

5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên có:

……… hình tam giác

……… hình tròn

……… hình vuông

6 Nam có 26 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó 12 viên bi đỏ Hỏi Nam có

mấy viên bi xanh?

Bài giải

………

………

………

………

Đáp án đề 1:

1 a) 50, 51, 52

Trang 3

79, 80, 81

b) 91

c) 39, 49, 51, 57

2.

3 a) Đặt tính rồi tính:

4 A 8 giờ; B 2 giờ; C 12 giờ; D 6 giờ

5 Có 4 hình tam giác, 4 hình tròn và 1 hình vuông.

6 Giải

Số viên bi xanh Nam có là: 26 – 12 = 14 (viên)

Đáp số: 14 viên bi xanh

Đề 2:

1 a) Viết, đọc số (theo mẫu):

Mẫu:

Trang 4

b) Khoanh vào số bé nhất có hai chữ số: 9; 24; 71; 10; 5

2 Viết các số: 62; 57; 69; 40 theo thứ tự từ lớn đến bé:

………

………

3 Ghi đúng (đ) hoặc sai (s) vào □ : a) 64 gồm 4 chục và 6 đơn vị □ b) c) Hình vẽ này có 4 hình vuông □ 4 a) Đặt tính rồi tính: 25 + 32 86 – 24 98-65 ……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ……… b) Tính: 43cm + 36cm = …

70 – 30 + 40 = …

Trang 5

5 Một cửa hàng có 25 máy tính, sau đó bán đi 12 máy tính này Hỏi cửa hàng

còn lại bao nhiêu máy tính?

Bài giải

………

………

………

………

………

6.

Số? – Hình vẽ trên có □ đoạn thẳng

– Đoạn thẳng AC có độ dài □ cm

Đáp án đề 2:

1 a) Mười tám – 18

Sáu mươi ba – 63

Năm mươi lăm -55

Chín mươi – 90

b) 10

2 Viết các số từ lớn đến bé:

69; 62; 57; 40

3 a) S ; b)Đ ; c) S

4 a)

Trang 6

b) 43cm + 36cm = 79cm

70 – 30 + 40 = 80

5 Giải

Số máy tính cửa hàng còn lại là:

25 – 12 = 13 (máy tính)

Đáp số: 13 máy tính

6 – Hình vẽ có 3 đoạn thẳng

– Đoạn thẳng AC dài: 12 cm

Đề 3:

1 Đọc số:

30: ………

41:………

55:………

68:………

74………

63:………

27:………

91:………

11:………

86:………

2 Tính:

3 a) Khoanh vào số lớn nhất: 73, 37, 75, 39

b) Khoanh vào số bé nhất: 45, 92, 26, 11

Trang 7

4 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Hình bên có:

A 9 hình vuông

B 10 hình vuông

C 14 hình vuông

5 Điền số thích hợp vào ô □ :

15 + □ = 19

13 + □ = 17

21 + □ = 29

64 + □ = 67

52 + □ = 59

63 + □ = 68

36 – □ = 32

18 – □ = 15

57 – □ = 50

48 – □ = 41

93 – □ = 90

57 – □ = 41

6 Lúc đầu: 16 bạn nữ

Sau thêm: 2 bạn nữ

Có tất cả: bao nhiêu bạn nữ?

Bài giải

………

………

………

………

Trang 8

Đáp án đề 3:

1 Đọc số: ba mươi, bốn mươi mốt, năm mươi lăm, sáu mươi tám, bảy mươi

bốn

Sáu mươi ba, hai mươi bảy, chín mươi mốt, mười một, tám mươi sáu

2 Tính:

3 a) 75 ; b) 11

4 C 14 hình vuông

5 Số:

6 Giải

Số bạn nữ có tất cả là: 16 + 2 = 18 (bạn)

Đáp số: 18 bạn nữ.

Trang 9

Đề 4:

1 Đặt tính rồi tính:

14 + 3

…………

…………

…………

11 + 5

…………

…………

…………

10 + 7

…………

…………

…………

16 – 5

…………

…………

…………

17 – 2

…………

…………

…………

19 – 7

…………

…………

…………

19 – 9

…………

…………

…………

40 + 20

…………

…………

…………

90 – 80

…………

…………

…………

10 + 9

…………

…………

…………

2 Viết các số: 15, 25, 28, 82, 52

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Trang 10

3 Ghi kết quả:

30cm + 50cm =

40cm + 40cm =

90cm – 70cm =

60cm – 50cm =

40cm – 40cm =

60 + 20 =

10 + 70 =

90 – 80 =

50 + 40 =

=

4 Nối những ô có kết quả giống nhau:

5 Điền số thích hợp vào chỗ trống theo mẫu:

Số ở giữa 25 và 27 là 26

a) Số ở giữa 46 và 48 là ………

b) Số ở giữa 89 và 91 là ………

c) Số ở giữa 54 và 56 là………

d) Số ở giữa 9 và 11 là ………

e) Số ở giữa 71 và 73 là …………

6 Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trang 11

Hình bên có:

………… hình tam giác

……… hình vuông

7 Một hộp có 12 bút xanh và 3 bút đỏ Hỏi hộp đó có tất cả bao nhiêu cái bút?

Bài giải

………

………

………

………

Đáp án đề 4:

1 Đặt tính rồi tính:

2 a) 15, 25, 28, 52, 82

b) 82, 52, 28, 25, 15

3 Ghi kết quả theo thứ tự từng cột:

– 80cm, 80cm, 20cm, 10cm, Ocm

– 80, 80, 10, 90, 0

4 Nối những ô có cùng kết quả:

Trang 12

5 Số: a) 47; b) 90; c) 55; d) 10 ; e) 72.

6 Có 6 hình tam giác và 7 hình vuông

7 Giải

Hộp đó có tất cả là:

12 + 3 = 15 (cái)

Đáp số: 15 cái bút.

Tham khảo thêm:https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-2-lop-1

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm