1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Diem chuan dai hoc su pham dai hoc da nang dds

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm chuẩn đại học sư phạm - đại học đà nẵng năm 2018
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng
Thể loại Thông báo
Năm xuất bản 2018
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng DDS các năm Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng năm 2018 Trường Đại Học Sư Phạm ĐH Đà Nẵng thông báo tuyển sinh trong cả nước với số lượng chỉ tiêu là[.]

Trang 1

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2018

Trường Đại Học Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng thông báo tuyển sinh trong cả nước với số lượng chỉ tiêu là 2884 Có hai phương thức xét tuyển là: theo kết quả thi THPT Quốc Gia và theo phương thức khác

Theo điểm chuẩn của trường Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng năm 2017, có thể thấy mức điểm chuẩn cao nhất là 24,25 điểm; thấp nhất là 15,50 điểm

Chú ý:Điểm chuẩndưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn chuẩn Điểm Ghi chú

1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 17.75

TO >=

4.8;VA >= 7;N1 >=

5.2;TTNV <= 2

2 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C20, D66 19 VA >=4.75;TTNV <=

3

3 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 19.5 TO >= 7;LI >=5.5;TTNV <= 1

4 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 21

5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 17 LI >= 6;TO >=5;TTNV <= 2

6 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 18.5 HO >=6.25;TO >=

6;TTNV <= 3

7 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 17 SI >=5.25;TO >=

6;TTNV <= 5

8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, D66 21 VA >=6.25;TTNV <=

2

9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19 17 SU >=2.25;VA >=

6;TTNV <= 3

10 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15 17.5 DI >=5.25;VA >=

5.5;TTNV <= 1

11 7140201 Giáo dục Mầm non M00 19.25

NK2 >=

6.25;TO >= 6;VA >=

6.75;TTNV <= 1

12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 20.65 NK4 >=6;NK5 >=

8.5;VA >=

Trang 2

5;TTNV <= 1

13 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 15 TO >= 5;TTNV<= 1

14 7440102 Vật lý học A00, A01, A02 21.5

15 7440112 Hóa học A00, B00, D07 15 HO >=4.5;TO >=

5;TTNV <= 3

16 7440112CLC

Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng caom

A00, B00, D07 15.7 HO >=5.25;TO >=

5.2;TTNV <= 5

17 7440301 Khoa học môitrường A00, B00, D07 21.5

18 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 21

19 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 15 TO >= 6;LI >=4;TTNV <= 3

20 7480201CLCCông nghệ thông tinChất lượng caom A00, A01 15.1 TO >=5.4;LI >=

4.5;TTNV <= 2

21 7229030 Văn học C00, C14, D15,D66 15 VA >= 4;TTNV<= 1

22 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 15.25 SU >=3.5;VA >=

6;TTNV <= 1

23 7310501 Địa lý học C00, D15 15 DI >=4.75;VA >=

4.5;TTNV <= 1

24 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15 15 VA >=3.75;TTNV <=

1

25 7310630CLCViệt Nam học Chấtlượng caom C00, D14, D15 15.05 VA >=5.25;TTNV <=

5

26 7229040 Văn hoá học C00, C14, D15,D66 15.25 VA >= 3;TTNV<= 2

27 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01 15 TTNV <= 6

28 7310401CLCTâm lý học Chấtlượng caom B00, C00, D01 15.4 TTNV <= 6

29 7760101 Công tác xã hội C00, D01 15 VA >= 3;TTNV<= 2

30 7320101 Báo chí C00, C14, C15,D66 17 VA >= 5;TTNV<= 1

31 7320101CLCBáo chí Chất lượngcaom C00, C14, C15,D66 15 VA >=4.5;TTNV <= 4

32 7850101 Quản lý tài nguyênvà môi trường A00, B00, D08 15.05 TO >=4.8;TTNV <= 4

33 7850101CLCQuản lý tài nguyênvà môi trường Chất A00, B00, D08 21.05

Trang 3

lượng caom

34 7480201DT Công nghệ thông tinđặc thùm A00, A01 22.25

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2019

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng thông báo tuyển sinh năm 2019 với 5 ngành đào tạo mới đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông mới cụ thể như sau: Các phương thức tuyển sinh của trường không có thay đổi so với năm 2018 Trường tuyển sinh chủ yếu bằng 3 hình thức: xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia, xét học bạ THPT và xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia, Hội thi Khoa học kĩ thuật, HS trường chuyên có học lực giỏi 3 năm, HS đạt giải Học sinh giỏi cấp tỉnh, TPm Ngoài ra, 2 ngành Giáo dục Mầm non và Âm nhạc, bên cạnh xét điểm thi THPT và xét học bạ, thí sinh còn phải kiểm tra năng khiếu

5 ngành mới đào tạo giáo viên đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông mới

Cụ thể, các ngành đào tạo mới của Trường ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng gồm: Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Công nghệ, Giáo dục Công dân, Tin học và Công nghệ Tiểu học

Được biết, dự kiến, mùa tuyển sinh ĐH năm 2019, trường tuyển sinh 39 ngành đào tạo với 2.850 chỉ tiêu ở 4 khối ngành

Ngoài khối ngành đào tạo giáo viên, trường còn có các khối ngành đào tạo cử nhân, gồm gồm: Tính toán và Lập trình, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, Vật lý học chuyên ngành Điện tử viễn thôngm, Hóa học chuyên ngành Hóa dược và Phân tích môi trườngm, Khoa học Môi trường chuyên ngành Quản lí môi trườngm, Việt Nam học chuyên ngành Văn hóa du lịchm, Lịch sử chuyên ngành Quan hệ quốc tếm, Văn học, Văn hóa học chuyên ngành Quản lí văn hóam, Tâm lí học, Công tác xã hội, Địa lí học chuyên ngành Địa lí Du lịchm, Báo chí, Quản lí Tài nguyên và môi trường Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tạihttps://vndoc.com/thi-thpt-quoc-gia

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w