1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giai vo bai tap tieng viet lop 4 tuan 30 ltvc mo rong von tu du lich tham hiem

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải vở bài tập tiếng Việt lớp 4 tuần 30 luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: du lịch - thám hiểm
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại tài liệu học tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 30 Mở rộng vốn từ Du lịch Thám hiểm VnDoc com Đề thi, tài liệu học tập https //vndoc com/ VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giải vở bài tập[.]

Trang 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 30 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm

Câu 1 Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch, điền vào bảng sau:

a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch

M: va li, cần câu,

b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thông

M: tàu thuỷ, bến tàu,

c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch

M: khách sạn, hướng dẫn viên,

d) Địa điểm tham quan, du lich

M: phố cổ, bãi biển,

Câu 2 Tìm các từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm, điền vào bảng sau:

a) Đồ dùng cần cho cuôc thám hiểm

M: la bàn, lều trại,

b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua

M: bão, thú dữ,

c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm

M: kiên trì, dũng cảm,

Câu 3 Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong đó có

một số từ ngữ mà em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2

TRẢ LỜI:

Câu 1 Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và điển vào bảng

sau

a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch

Trang 2

M: va li, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần áo bơi, đồ ăn, nước uống, máy nghe nhạc, đèn pin, dụng cụ thể thao (bóng, lưới)

b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thông

M: tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô, máy bay, xe buýt, nhà ga, bến xe, xe đạp, xe xích lô, sân bay, vé xe, vé tàu, đường sắt

c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch

M: khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch

d) Địa điểm tham quan du lịch

M: phố cổ, bãi biển, công viên, thác nước, núi, sông, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm

Câu 2 Tìm các từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm và điền vào bảng

sau:

a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm

b) Những khó khăn nguy hiểm cần vượt qua

c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm

M: la bàn, lều trại, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, bật lửa, vũ khí, thiết bị

an toàn

M: bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mùa gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn

M: kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm, tò mò ham hiểu biết, hiếu kì, không ngại khổ, không ngại khó

Câu 3 Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong đó có

một số từ ngữ mà em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2

Ngày càng có nhiều khách du lịch nước ngoài tìm đến Thành phố Hổ Chí Minh của chủng ta Họ đi thành từng đoàn hay từng nhóm nhỏ, cũng có khi chỉ đi lẻ

Trang 3

một mình Bảo tàng, nhà lưu niệm, đền, chùa là những nơi du khách ghé thăm nhiều nhất Trên đường phố, đôi khi còn bắt gặp từng đoàn khách du lịch ngồi thong thả trên những chiếc xe xích lô, chầm chậm tham quan thành phố Để phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu Việt Nam, hiện nay ngày càng nhiều công ti du lịch mở hàng loạt tua du lịch hấp dẫn du khách

Tham khảo chi tiết các bài giải bài tập TV 4

https://vndoc.com/hoc-tot-tieng-viet-4

https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-4

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w