1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan nang cao lop 1 cac so trong pham vi 10 phan 5

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số trong phạm vi 10 - Phần 5
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán nâng cao
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 228,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán nâng cao lớp 1 Các số trong phạm vi 10 Phần 5 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Toán nâng cao lớp 1 Các số trong phạm vi 10 Phần 5 Bài 81 Điền số thích hợp vào ch[.]

Trang 1

Toán nâng cao lớp 1 : Các số trong phạm vi 10 - Phần 5

Bài 81 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 – 2 + 3 = 2 + … 3 – 2 + … > 4 – 1 7 – 3 < 5 + …

4 – 3 + 2 < 4 + … 3 – 2 > … + 0 6 + … > 4 – …

Đáp án bài 81 Các số trong phạm vi 10

Bài 81.

3 – 2 + 3 = 2 + 2 3 – 2 + 3 > 4 – 1 7 – 3 < 5 + 0

4 – 3 + 2 < 4 + 0 3 – 2 > 0 + 0 6 + 1 > 4 – 2

Bài 82 Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 3 rồi trừ đi 5 thì kết quả bằng 0.

Đáp án bài 82 Các số trong phạm vi 10

Bài 82.

Số trước khi trừ đi 5 là số:

5 + 0 = 5

Số trước khi cộng với 3 là số:

5 – 3 = 2

Vậy số cần tìm là số 2

Đáp số: Số 2

Bài 83 Hải có 6 viên bi, gồm 3 loại: xanh, trắng, đỏ Số bi xanh ít nhất, số bi đỏ nhiều

nhất Hỏi Hải có bao nhiêu viên bi mỗi loại?

Đáp án bài 83 Các số trong phạm vi 10

Bài 83.

Trang 2

Số bi của Hải gồm 3 loại, như vậy không loại nào có số lượng bằng 0 Ta có 3

loại bi của Hải là không bằng nhau Các trường hợp có tổng bằng 6 là:

6 = 1 + 2 + 3 = 2 + 2 + 2 = 1 + 1 + 4,…

Như vậy, chỉ có trường hợp 6 = 1 + 2 + 3 là thỏa mãn các số khác nhau có tổng

bằng 6

Vậy số bi xanh của Hải là 1 viên, số bi trắng là 2 viên và số bi đỏ là 3 viên

Bài 84 Cho các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 Tìm nhóm hai số có tổng bằng 8.

Đáp án bài 84 Các số trong phạm vi 10

Bài 84.

Nhóm hai số có tổng bằng 8:

Bài 85 Trên xe lúc đầu có 10 hành khách, đến bến xe chỉ còn 3 hành khách Hỏi có

bao nhiều hành khách xuống xe giữa đường?

Đáp án bài 85 Các số trong phạm vi 10

Bài 85.

Số khách xuống xe giữa đường bằng hiệu của số khách lên xe lúc ban đầu từ đi

số khách xuống ở bến xe Vậy ta có:

10 – 3 = 7 (hành khách)

Vậy có 7 hành khách xuống xe giữa đường

Trang 3

Bài 86.

Hình bên dưới có:

Bao nhiêu hình vuông?

Bao nhiêu hình tròn?

Đáp án bài 86 Các số trong phạm vi 10

Bài 86.

Hình bên dưới có:

5 hình vuông;

1 hình tròn

Bài 87 Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình tam giác ? Bao nhiêu đoạn thẳng?

Đáp án bài 87 Các số trong phạm vi 10

Bài 87.

Trang 4

Hình trên có:

3 hình tam giác;

15 đoạn thẳng

Bài 88 Hình vẽ bên dưới có:

Bao nhiêu hình tam giác?

Bao nhiêu đoạn thẳng?

Đáp án bài 88 Các số trong phạm vi 10

Bài 88.

Hình bên trên có:

12 hình tam giác;

14 đoạn thẳng

Trang 5

Bao nhiêu hình tam giác ?

Bao nhiêu đoạn thẳng ?

Đáp án bài 89 Các số trong phạm vi 10

Bài 89.

Hình bên trên có:

11 hình tam giác;

15 đoạn thẳng

Bài 90 Hình vẽ bên dưới có:

Bao nhiêu hình tam giác?

Bao nhiêu đoạn thẳng?

Trang 6

Đáp án bài 90 Các số trong phạm vi 10

Bài 90.

Hình bên trên có:

22 đoạn thẳng;

12 hình tam giác

Bài 91 Cho các điểm như ở hình dưới Hãy vẽ thành hình có 13 hình tam giác.

Đáp án bài 91 Các số trong phạm vi 10

Bài 91.

Các em có thể vẽ như sau:

Bài 92 Từ 1 hình vuông và 2 hình tam giác như sau:

Trang 7

Hãy vẽ cách ghép thành các hình dưới đây:

Bài 93 Dùng que tính và hình tròn xếp thành các hình sau:

Bài 94 Tô màu vào mũi tên dài nhất trong các mũi tên sau:

Bài 95 Tính:

9 – 2 + 1 = 7 + 3 – 8 = 9 – 5 + 2 = 5 + 5 – 2 =

10 – 2 + 1 = 7 + 3 – 5 = 6 + 1 + 3 = 9 – 5 + 1 =

Đáp án bài 95 Các số trong phạm vi 10

Bài 95.

Trang 8

9 – 2 + 1 = 8 7 + 3 – 8 = 2

Bài 96 Điền số thích hợp vào ô trống:

3 + … < 2 + 3 2 + … < … + 3 3 + … < … + 5

4 – … > … + 2 9 – … = 5 + … … – 2 > 5 + …

Đáp án bài 96 Các số trong phạm vi 10

Bài 96.

3 +1 < 2 + 3 2 +3 < 3 + 3 3 +1 < 1 + 5

4 –0 > 1 + 2 9 –4 = 5 + 0 9 – 2 > 5 + 1

Lưu ý: Đối với bài tập này, có thể có nhiều đáp số khác nhau, chúng tôi chỉ đưa

ra 1 đáp số để gợi ý cho các em, các em tự tìm các đáp số khác nếu có

Bài 97 Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 9

Đáp án bài 97 Các số trong phạm vi 10

Bài 97.

Bài 98.

5 + 4 … 3 + 4 + 0 3 + 5 + 2 … 6 + 3

8 – 5 … 5 – 4 + 3 4 + 6 – 1 … 4 + 5

Đáp án bài 98 Các số trong phạm vi 10

Bài 98.

5 + 4 > 3 + 4 + 0 3 + 5 + 2 > 6 + 3

8 – 5 < 5 – 4 + 3 4 + 6 – 1 = 4 + 5

Bài 99.

Đáp án bài 99 Các số trong phạm vi 10

Bài 99.

Trang 10

Bài 100 Nối ô trống với các số thích hợp:

Đáp án bài 100 Các số trong phạm vi 10

Bài 100.

Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo thêm:

https://vndoc.com/toan-lop-1-nang-cao

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w