1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan nang cao lop 1 cac so trong pham vi 100 phan 1

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán nâng cao lớp 1 Các số trong phạm vi 100 Phần 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách Giáo Khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 254,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán nâng cao lớp 1 Các số trong phạm vi 100 Phần 1 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Toán nâng cao lớp 1 Các số trong phạm vi 100 Phần 1 Bài 1 Điền vào dãy số sau sao[.]

Trang 1

Toán nâng cao lớp 1 : Các số trong phạm vi 100 - Phần 1

Bài 1 Điền vào dãy số sau sao cho thích hợp:

Đáp án bài 1 Các số trong phạm vi 100

Bài 1.

Các em chú ý: Dãy số của chúng ta là tăng dần Chúng ta có thể điền lần lượt dãy các số vào tam giác như sau:

9; 10; 11; 12; 13; 14; 15

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy 5 số tự nhiên liên tiếp:

Bài 2 Các số trong phạm vi 100

Bài 2.

Chúng ta có thể điền vào dấu ba chấm như sau:

Trang 2

a) 21, 22, 23, 24, 25; b) 23, 24, 25, 26, 27;

c) 25, 26, 27, 28, 29; d) 27, 28, 29, 30, 31;

đ) 29, 30, 31, 32, 33; e) 51, 52, 53, 54, 55;

g) 56, 57, 58, 59, 60; h) 51, 52,53, 54, 55;

i) 61, 62, 63, 64, 65;

Bài 3 Viết các số:

Hai mươi ba:………; Mười chín:……….;

Trang 3

Hai mươi mốt:……… ; Bảy mươi tư:……… ;

Ba mươi:……….; Ba mươi mốt:……… ;

Bốn mươi ba:……….; Hai mươi bảy:………;

Đáp án bài 3 Các số trong phạm vi 100

Bài 3.

Bài 4 Đọc số:

Trang 4

98: ……… ; 76:………;

65:………; 29:………;

46:………; 31:………;

54:………; 62:………;

Trang 5

93:………; 81:………;

Đáp án bài 4 Các số trong phạm vi 100

Bài 4.

Đọc số:

Trang 6

46: Bốn mươi sáu; 31: Ba mươi mốt;

Bài 5 Thực hiện phép tính:

40 + 30 = ……… 30 cm + 50 cm = ………

Trang 7

90 – 40 = ……… 70 cm – 20 cm = ………

Đáp án bài 5 Các số trong phạm vi 100

Bài 5.

Bài 6 Thực hiện phép tính:

Đáp số bài 6 Các số trong phạm vi 100

Bài 6.

Bài 7 Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Đáp án bài 7 Các số trong phạm vi 100

Bài 7.

Trang 8

Bài 8 Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần theo cả hàng ngang và hàng

dọc:

Đáp án bài 8 Các số trong phạm vi 100

Bài 8.

Bài 9 Điền số thích hợp vào ô trống:

Đáp án bài 9 Các số trong phạm vi 100

Bài 9.

Bài 10 Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 9

Đáp án bài 10 Các số trong phạm vi 100

Bài 10.

Trong các chữ số, chỉ có chữ số 3 đạt yêu cầu:

3 + 2 được tận cùng là 5

Như thế , ta có thể điền như sau:

Kết quả của các phép toán còn lại (các em thử suy luận và kiểm tra lại kết quả):

Bài 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số 59 là số liền trước của số…………

Số 14 là số liền sau của số………

Số 79 là số liền trước của số…………

Số 99 là số liền trước của số ………

Đáp án bài 11 Các số trong phạm vi 100

Bài 11.

Số 59 là số liền trước của số 60

Số 14 là số liền sau của số13

Số 79 là số liền trước của số 80

Số 99 là số liền trước của số 100

Trang 10

17 là số liền trước của số ……

Số bé nhất có hai chữ số là số ……

81 là số liền sau của số ………

Từ 5 đến 15 có tất cả …… số

Ba chục que tính là ……… que tính

Đáp án bài 12 Các số trong phạm vi 100

Bài 12.

17 là số liền trước của số 18

Số bé nhất có hai chữ số là số 10

81 là số liền sau của số 80

Từ 5 đến 15 có tất cả 11 số

Ba chục que tính là 30 que tính

Bài 13.

Bài 13.

Đáp án bài 13 Các số trong phạm vi 100

Bài 14.

Đáp án bài 14 Các số trong phạm vi 100

Trang 11

Bài 14.

Bài 15 Hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Đáp án bài 15 Các số trong phạm vi 100

Bài 15.

Các em hãy làm ngược từng biểu thức để tính được kết quả bài toán Sơ đồ:

Ta thấy, giữa số 58 và số 62, có thể điền các số: 59; 60; 61 Các số đó thỏa mãn yêu cầu bài cho, vì:

Trang 12

Bài 16 Điền số thích hợp vào ô trống:

Đáp án bài 16 Các số trong phạm vi 100

Bài 16.

Một phương án điền số như sau (Các em hãy tìm các phương án khác nữa nhé):

Bài 17 Thực hiện phép tính:

73 – 21 + 3 = ………… 45 – 34 + 76 = ………

60 – 20 + 59 = ……… 66 – 52 – 1 = ………

36 + 51 – 46 = ………… 75 – 51 + 63 = ………

Bài 18 Thực hiện phép tính:

69 – 54 + 3 = ………… 38 – 32 + 43 = ………

Trang 13

90 – 50 + 17 = ………… 88 – 54 – 4 = ……….

26 + 53 – 32 = ……… 96 – 85 + 43 = ………

Bài 19 Điền dấu, số thích hợp vào chỗ chấm:

… + 12 + 30 = 64 40 + 26 + 20 … 78

39 … 38 … 90 … 61 = 30

Đáp án bài 19 Các số trong phạm vi 100

Bài 19.

87 – 56 +15 = 46 38– 24 = 19 – 5

58 –18 + 4 = 44 13 + 54> 96 – 30

Trang 14

22 + 12 + 30 = 64 40 + 26 + 20> 78

39– 38 + 90 – 61 = 30

Bài 20 Điền dấu, số thích hợp vào chỗ chấm:

67 – 26 + … = 46 21 … 36 < 56 … 12

… + 74 + 15 = 89 45 + 21 + 23 … 93

Đáp án bài 20 Các số trong phạm vi 100

Bài 20.

67 – 26 +5 = 46 21 + 36 < 56 + 12

98 –68 + 2 = 32 43 + 53> 96 – 13

0 + 74 + 15 = 89 45 + 21 + 23 < 93

Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo thêm:

https://vndoc.com/toan-lop-1-nang-cao

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w