1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan hay va kho lop 2 bai tap ve phep tru qua 10 phan 2

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán hay và khó lớp 2: Bài tập về phép trừ qua 10 - Phần 2
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán hay và khó lớp 2 Bài tập về phép trừ qua 10 Phần 2 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Toán hay và khó lớp 2 Bài tập về phép trừ qua 10 Phần 2 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai[.]

Trang 1

Toán hay và khó lớp 2 : Bài tập về phép trừ qua 10 - Phần 2

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Bài 2: Nối ô trống với phép tính thích hợp:

Bài 3: Khoang vào chữ trước kết quả đúng:

14 – 8 + 5 =?

A 11

B 1

C 17

D 27

Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm.

32 – 1 …… < 14

Bài 5: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 48 bằng 64.

Bài 6: Hai số có hiệu bằng 24 Nếu giữ nguyên số bị trừ và thêm vào số trừ 8 đơn vị

thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

Bài 7: Tìm x

a x + 28 = 42

b 35 = x = 61

Bài 8: Trong một phép trừ có hiệu bằng 32, biest rằng nếu giữ nguyên số trừ và giảm

số bị trừ một số bằng số trừ thì hiệu mới bằng 18

Trang 2

Hãy tìm số trừ.

Bài 9: Điền các số vào ô trống sao cho có đủ các số từ 1 đến 9 sao cho tổng các số

trong một hàng, trong một cột đều bằng 15

Bài 10: An có nhiều hơn Bình 12 viên bi Nếu An có thêm 2 viên bi và Bình có thêm

5 viên bi thì An còn nhiều hơn Bình bao nhiêu viên bi?

Đáp án Toán hay và khó lớp 2 :

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Bài 2: Nối ô trống với phép tính thích hợp:

Bài 3: Khoang vào chữ trước kết quả đúng:

14 – 8 + 5 = ?

A 11

B 1

C 17

D 27

Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm.

Trang 3

32 – 19 < 14

Bài 5:

Số cần tìm bằng:

64 – 48 = 16

Đáp số: 16

Cách khác:

Gọi x là số cần tìm Ta có:

x + 48 = 64

x = 64 – 48

x = 16

Vậy số cần tìm là 16

Bài 6:

Trong một phép trừ nếu giữ nguyên số bị trừ và thêm vào số trừ 8 đơn vị thì hiệu sẽ giảm 8 đơn vị

Vậy hiệu mới bằng:

24 – 8 = 16

Đáp số: 16

Bài 7:

a x + 28 = 42

x = 42 – 28

x = 14

b 35 + x = 61

x = 61 – 35

x = 26

Bài 8:

Trong phép trừ nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ bao nhiêu đơn vị thì hiệu cũng giảm bấy nhiêu đơn vị

Trang 4

Số trừ bằng:

32 – 18 = 14

Đáp số: 14

Bài 9:

 Ô thứ hai của hàng thứ ba ta điền số 1 (9 + 5 + 1 = 15)

 Ô thứ ba của hàng thứ hai ta điền số 7 (3 + 5 + 7 = 15)

 Ta đã điền các số 1, 3, 5, 7 vào các ô, còn lại bốn sp 2, 4, 6, 8 sẽ điền ở bốn ô còn lại

 Ô thứ nhất của hàng thứ nhất không thể điền số 2, 6, 8 vì:

+ Nếu điền số 2 thì ô trống còn lại của ô thứ nhất phải điền 10 (!)

+ Nếu điền số 6, 8 thì hàng thứ nhất lớn hơn: 15 (!)

Vậy ô này phải điền 4

 Tính toán như trên ta có:

Bài 10:

Nếu An có thêm 2 bi và Bình có thêm 5 bi thì An còn nhiều hơn Bình:

12 + 2 – 5 = 9 (viên bi)

Đáp số: 9 viên bi

Tham khảo thêm tài liệu môn Toán lớp 2:

https://vndoc.com/de-kiem-tra-cuoi-tuan-toan-2

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm