Hàm số f x có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.. Hàm số f x có một điểu cực tiểu và không có điểm cực đại.. Đồ thị của hàm số f x có đúng 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận
Trang 1TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN KHUYẾN
MÃ ĐỀ 501 - KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, ngày 04/11/2018
Câu 1 Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V , M là điểm tùy ý trên cạnh CC0 Thể tích khốiM.ABB0A0 là
A0 lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Góc giữa AA0 và mặt phẳng (ABC)bằng 60◦ Tính thể tích V của khối chóp A0.ABC
A V = a
3√3
a3√3
a3√3
a3
3 .Câu 3 Cho 4 hàm số y = x + 2
1
3.Câu 6 Cho tứ diện ABCD có AB = 3, AC = 6, AD = 9, \BAD = \CAD = 60◦, [BAC = 90◦ Tính thểtích khối tứ diện ABCD
27√2
27√3
2 .Câu 7 Cho hàm số y = −x
Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
và SA = a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM ) và mặt phẳng(ABC) bằng 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABN M
Trang 2Câu 13 Cho hàm số f (x) = −x4− 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số f (x) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
B Hàm số f (x) không có điểm cực trị
C Hàm số f (x) có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
D Hàm số f (x) có một điểu cực tiểu và không có điểm cực đại
Câu 14 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, AA0 = 2a Lấy M là trung điểm của
CC0 Tính thể tích khối tứ diện M.ABC
a3√3
a3√3
8 .Câu 15 Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0, biết AB = AA0 = a và AC = a√
số y = |x|3− 3 |x| + 1 tại 4 điểm phân biệt
Trang 3Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 3a, AC = 5a Biết SA vuônggóc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 27 Hình chóp có 2020 cạnh thì có bao nhiêu đỉnh?
Câu 28 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Chọn khẳng định đúng
A logba < 1 < logab B logab < logba < 1 C logab < 1 < logba D 1 < logab < logba.Câu 29 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như bảng dưới đây
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
B Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
C Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
Trang 4D Đồ thị của hàm số f (x) không có tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.
Câu 30 Biết a, b là các số nguyên thỏa log13502 = 1 + a log13503 + b log13505 Mệnh đề nào sau đây làđúng?
A 3a − 5b = 2 B a2− b2 = 4 C a − 2b = 1 D ab = 8
Câu 31 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = (m
2− m + 3)x − 3
mx + 1 không có đườngtiệm cận?
Câu 32 Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60◦, ABC và SBC
là các tam giác đều cạnh a Tính thể tích khối chóp S.ABC
3√3a3
3√3a3
32 .Câu 33 Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A logca
b =
logcalogcb. B loga(a + b) = logab logac.
C logab = 1
logcblogca.Câu 34 Tìm tập xác định D của hàm số y = − log(2x − x2)
A D =
0;12
0;12
.Câu 35
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình
√
√3a3
3 .Câu 37 Gọi S là tập hợp mọi nghiệm thực của phương trình 2x 2 −3x+2− 2x 2 −x−2 = 2x − 4 Số phần tửcủa S là:
Trang 5Câu 40 Cho hàm số y = f (x) xác định trên R \ {−1; 2}, liên tục trên các khoảng xác định của nó và cóbảng biến thiên như sau:
Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có đồ
thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
Trang 6Câu 46 Tập hợp các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ (m + 2)x2− 3m + 3 có hai điểmphân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ là:
C m < −2 hoặc m > 1 D m > −2
Câu 47
Đồ thị các hàm số y = logax, y = logbx, y = cx (a, b, c
là các hằng số dương khác 1) như hình bên Mệnh đề
nào dưới đây là đúng?
Câu 48
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết đồ thị hàm số
y = f0(x) như hình vẽ bên Hàm số y = f (x2− 2) đồng biến trên khoảng
nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 49 Cho 0 < a 6= 1 và x, y là các số thực âm Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga(x2y4) = 2(loga|x| + logay2) B loga(xy) = logax + logay
C loga(−x2y) = 2 loga(−x) + logay D loga x
y
= loga(−x)loga(−y).Câu 50 Cho hàm số y = g(x) có tập xác định là (0; +∞) và có bảng biến thiên như sau
x
g0(x)g(x)
Trang 7-TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN KHUYẾN
MÃ ĐỀ 502 - KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, ngày 04/11/2018
Câu 1 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = (m
2− m + 3)x − 3
mx + 1 không có đườngtiệm cận?
27√2
27√2
6 .Câu 7 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y = 2m − 1 cắt đồ thị của hàm
số y = |x|3− 3 |x| + 1 tại 4 điểm phân biệt
Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
và SA = a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM ) và mặt phẳng(ABC) bằng 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABN M
Trang 8Câu 9 Tìm tập xác định D của hàm số y = − log(2x − x2).
A D =
0;12
0;12
.Câu 10 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, AA0 = 2a Lấy M là trung điểm của
CC0 Tính thể tích khối tứ diện M.ABC
a3√3
a3√3
8 .Câu 11 Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V , M là điểm tùy ý trên cạnh CC0 Thể tích khốiM.ABB0A0 là
A Hàm số f (x) có một điểu cực tiểu và không có điểm cực đại
B Hàm số f (x) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
C Hàm số f (x) có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
D Hàm số f (x) không có điểm cực trị
Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 3a, AC = 5a Biết SA vuônggóc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 14 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A0B0C0D0 có BB0 = 6a và A0C = 10a Tính thể tích khối lăngtrụ
Câu 16 Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A loga(a + b) = logab logac B logab = logcb
Câu 19 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Chọn khẳng định đúng
A logab < 1 < logba B 1 < logab < logba C logba < 1 < logab D logab < logba < 1.Câu 20 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như bảng dưới đây
Trang 9Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
B Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị của hàm số f (x) không có tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
D Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
Câu 21 Biết a, b là các số nguyên thỏa log13502 = 1 + a log13503 + b log13505 Mệnh đề nào sau đây làđúng?
A 3a − 5b = 2 B a2− b2 = 4 C a − 2b = 1 D ab = 8
Câu 22 Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60◦, ABC và SBC
là các tam giác đều cạnh a Tính thể tích khối chóp S.ABC
3√3a3
√3a3
16 .Câu 23 Cho a, b là các số thực dương và khác 1 Đặt α = loga5, β = logb5 Hãy biểu diễn logab225 theo
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào
√6a3
√3a3
3 .Câu 30 Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0, biết AB = AA0 = a và AC = a√
Trang 10Câu 32 Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 với AB = a, BC = 2a, [ABC = 60◦ Hình chiếu vuông góc của
A0 lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Góc giữa AA0 và mặt phẳng (ABC)bằng 60◦ Tính thể tích V của khối chóp A0.ABC
A V = a
3√3
a3√3
a3√3
a3
3 .Câu 33 Cho hàm số y = −x
1
3.Câu 37 Đặt log72 = a, log73 = b, Q = log7 1
Trang 11Câu 40 Cho 0 < a 6= 1 và x, y là các số thực âm Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đồ thị các hàm số y = logax, y = logbx, y = cx (a, b, c
là các hằng số dương khác 1) như hình bên Mệnh đề
nào dưới đây là đúng?
Câu 42
Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có đồ
thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
Trang 12Câu 47 Cho hàm số y = g(x) có tập xác định là (0; +∞) và có bảng biến thiên như sau.
x
g0(x)g(x)
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết đồ thị hàm số
y = f0(x) như hình vẽ bên Hàm số y = f (x2− 2) đồng biến trên khoảng
nào trong các khoảng dưới đây?
Trang 13-TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN KHUYẾN
MÃ ĐỀ 503 - KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, ngày 04/11/2018
A y0 = x + ex B y = ex C y0 = ex− xex D y0 = (x + 1)ex.Câu 4 Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y = 2m − 1 cắt đồ thị của hàm
số y = |x|3− 3 |x| + 1 tại 4 điểm phân biệt
Câu 6 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, AA0 = 2a Lấy M là trung điểm của
CC0 Tính thể tích khối tứ diện M.ABC
a3√3
a3√3
12 .Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = BC = 1, SA vuông góc với mặtphẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
và SA = a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM ) và mặt phẳng(ABC) bằng 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABN M
A D =
0;12
0;12
Trang 14
Câu 10 Tìm tung độ giao điểm của đồ thị (C) : y = 2x − 3
1
−4
Câu 12 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Chọn khẳng định đúng
A logab < 1 < logba B logba < 1 < logab C 1 < logab < logba D logab < logba < 1.Câu 13 Cho hàm số f (x) = −x4− 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số f (x) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
B Hàm số f (x) có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
C Hàm số f (x) có một điểu cực tiểu và không có điểm cực đại
D Hàm số f (x) không có điểm cực trị
Câu 14 Cho phương trình 4x− 2x+1− 3 = 0 có một nghiệm duy nhất là a Tính P = a log34 + 1
Câu 15 Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 với AB = a, BC = 2a, [ABC = 60◦ Hình chiếu vuông góc của
A0 lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Góc giữa AA0 và mặt phẳng (ABC)bằng 60◦ Tính thể tích V của khối chóp A0.ABC
A V = a
3√3
a3√3
a3
a3√3
3 .Câu 16
Trang 15Câu 20 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A0B0C0D0 có BB0 = 6a và A0C = 10a Tính thể tích khối lăngtrụ.
Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mặt đáy, SB tạo với mặtphẳng (SAD) một góc bằng 300 Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD
A V =√
√3a3
√6a3
√6a3
18 .Câu 22 Cho a, b là các số thực dương và khác 1 Đặt α = loga5, β = logb5 Hãy biểu diễn logab225 theo
A 3a − 5b = 2 B ab = 8 C a − 2b = 1 D a2− b2 = 4
Câu 24 Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60◦, ABC và SBC
là các tam giác đều cạnh a Tính thể tích khối chóp S.ABC
√3a3
√3a3
8 .Câu 25 Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0, biết AB = AA0 = a và AC = a√
Câu 29 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = (m
2− m + 3)x − 3
mx + 1 không có đườngtiệm cận?
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Đồ thị của hàm số f (x) không có tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
B Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
Trang 16C Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
D Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
Câu 31 Cho hàm số y = x4+ 2x2− 5x − 2 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song vớiđường thẳng y = −5x + 2019
27√2
27√2
6 .Câu 33 Phương trình log3 x2− 6 = log3(x − 2) + 1 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A loga(−x2y) = 2 loga(−x) + logay B loga(x2y4) = 2(loga|x| + logay2)
C loga(xy) = logax + logay D loga x
y
= loga(−x)loga(−y).Câu 38 Gọi S là tập hợp mọi nghiệm thực của phương trình 2x 2 −3x+2− 2x 2 −x−2 = 2x − 4 Số phần tửcủa S là:
Trang 17Đồ thị các hàm số y = logax, y = logbx, y = cx (a, b, c
là các hằng số dương khác 1) như hình bên Mệnh đề
nào dưới đây là đúng?
Câu 41
Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có đồ
thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết đồ thị hàm số
y = f0(x) như hình vẽ bên Hàm số y = f (x2− 2) đồng biến trên khoảng
nào trong các khoảng dưới đây?
Trang 19-TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN KHUYẾN
MÃ ĐỀ 504 - KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, ngày 04/11/2018
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số y = x.ex
A y0 = ex− xex B y0 = x + ex C y0 = (x + 1)ex D y = ex
Câu 2 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A0B0C0D0 có BB0 = 6a và A0C = 10a Tính thể tích khối lăngtrụ
Câu 3 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = (m
2− m + 3)x − 3
mx + 1 không có đườngtiệm cận?
6 .Câu 7 Tìm tung độ giao điểm của đồ thị (C) : y = 2x − 3
Trang 20Câu 10 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, AA0 = 2a Lấy M là trung điểm của
CC0 Tính thể tích khối tứ diện M.ABC
a3√3
a3√3
12 .Câu 11 Cho hàm số y = x
A D = (0; 2) B D =
0;12
0;12
.Câu 15 Cho hàm số y = −x
Câu 20 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Chọn khẳng định đúng
A logab < logba < 1 B logab < 1 < logba C 1 < logab < logba D logba < 1 < logab.Câu 21 Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V , M là điểm tùy ý trên cạnh CC0 Thể tích khốiM.ABB0A0 là
Trang 21Câu 23 Cho tứ diện ABCD có AB = 3, AC = 6, AD = 9, \BAD = \CAD = 60◦, [BAC = 90◦ Tính thểtích khối tứ diện ABCD.
27√3
27√3
6 .Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y = 2m − 1 cắt đồ thị của hàm
số y = |x|3− 3 |x| + 1 tại 4 điểm phân biệt
Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
và SA = a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM ) và mặt phẳng(ABC) bằng 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABN M
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
B Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
C Đồ thị của hàm số f (x) không có tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng
D Đồ thị của hàm số f (x) có đúng 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
Câu 29 Cho hàm số f (x) = −x4− 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số f (x) không có điểm cực trị
B Hàm số f (x) có một điểu cực tiểu và không có điểm cực đại
C Hàm số f (x) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
D Hàm số f (x) có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
1
−4
Trang 22Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mặt đáy, SB tạo với mặtphẳng (SAD) một góc bằng 300 Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
√
√6a3
18 .Câu 32
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào
Câu 34 Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60◦, ABC và SBC
là các tam giác đều cạnh a Tính thể tích khối chóp S.ABC
3√3a3
√3a3
16 .Câu 35 Biết a, b là các số nguyên thỏa log13502 = 1 + a log13503 + b log13505 Mệnh đề nào sau đây làđúng?
A a − 2b = 1 B 3a − 5b = 2 C a2 − b2 = 4 D ab = 8
Câu 36 Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 với AB = a, BC = 2a, [ABC = 60◦ Hình chiếu vuông góc của
A0 lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Góc giữa AA0 và mặt phẳng (ABC)bằng 60◦ Tính thể tích V của khối chóp A0.ABC
A V = a
3√3
a3
a3√3
a3√3
3 .Câu 37 Đặt log72 = a, log73 = b, Q = log7 1
Trang 23Câu 40 Cho hàm số y = f (x) = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d là các hằng số và a 6= 0) có đồ thị (C) Biết(C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt M, N, P và các tiếp tuyến của (C) tại M, N có hệ góc là −6 và
2 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại P Chọn mệnh đề đúng
A k ∈ [−2; 1) B k ∈ [4; 7) C k ∈ [1; 4) D k ∈ [−5; −2)
Câu 41 Cho 0 < a 6= 1 và x, y là các số thực âm Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga(xy) = logax + logay B loga(x2y4) = 2(loga|x| + logay2)
C loga(−x2y) = 2 loga(−x) + logay D loga x
y
= loga(−x)loga(−y).Câu 42
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết đồ thị hàm số
y = f0(x) như hình vẽ bên Hàm số y = f (x2− 2) đồng biến trên khoảng
nào trong các khoảng dưới đây?
Đồ thị các hàm số y = logax, y = logbx, y = cx (a, b, c
là các hằng số dương khác 1) như hình bên Mệnh đề
nào dưới đây là đúng?
Câu 44 Cho hàm số y = f (x) xác định trên R \ {−2; 1}, liên tục trên các khoảng xác định của nó và cóbảng biến thiên như sau: