Đề thi học kì 1 môn Toán, Tiếng Việt 2 năm 2018 2019 trường Tiểu học Thị trấn Cam Lộ VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CAM LỘ BẢNG MA TRẬN ĐỀ MÔN TO[.]
Trang 1TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CAM LỘ BẢNG MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 2
Năm học 2018 – 2019
1.Số học:
Số và các dạng phép
tính cộng, trừ (có nhớ)
trong phạm vi 100
Số câu
Câu số
Số điểm
2.Các đơn vị đo đại
lượng : Độ dài, thời
gian
Số câu
Câu số
5
Số điểm
3.Hình học:
- Nhận diện hình chữ
nhật, hình tứ giác,
đường thẳng
Số câu
Câu số
6
Số điểm
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
có lời văn: Giải và
trình bày lời giải các
bài toán bằng 1 phép
tính cộng, trừ hoặc BT
về ít hơn, nhiều hơn
câu Câu số
2
Số điểm
Trang 3Trường TH Thị Trấn Cam Lộ
Lớp 2A
Họ và tên:………
Kiểm tra HK I - Năm học: 2018-2019
Môn:Toán lớp 2 (Thời gian: 40 phút)
I TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền trước của 69 là: (M1= 1đ)
Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số là: (M1= 1đ)
Câu 3: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30 (M2= 1đ)
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M3= 1đ)
- 35 = 65
Câu 5: Số? (M1= 1đ)
1 giờ chiều hay … giờ
Câu 6 : (M4= 1đ), Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
II TỰ LUẬN: (4 điểm) Hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (M2 = 2đ)
Số ?
Trang 4VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài 2: Th ng d u h a có 38 lít, th ng sơn có ít hơn th ng d u h a 19 lít H i th ng sơn có bao
nhiêu lít? (M2 = 2đ)
Trang 6ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: B
Câu 2 C
Câu 3: B
Câu 4 C
Câu 5 B
Câu 6 C
II TỰ LUẬN: (4 điểm) Hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:(2 điểm)
40
16
24
2 9 55
37
889
97
2328
51
Bài 2 (2 điểm) Bài giải:
Th ng sơn có số lít là: (0,5đ)
38 – 19 = 19 (l) (1đ) Đáp số: 19 lít (0,5đ)
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT 2
Năm học : 2018 – 2019
Lớp 2 PHẦN ĐỌC HIỂU
2
Luyện từ và câu đặt câu thuộc chủ đề: Cha mẹ, Anh em
Câu số
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TN
TN KQ
TN
TN
Trả lời câu h i dựa
vào nội dung bài đọc
bài: Câu chuyện bó
đũa
Kiến thức kỹ năng
Luyện từ & Câu: Đặt
câu theo mẫu “ Ai làm
gì?, điển dấu phẩy
Trang 8VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 2 Năm học 2018 – 2019
Thời gian làm bài : 80 phút
A.Phần đọc: (10 điểm)
I Đọc thành tiếng: (4điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm, sau đó các em sẽ đọc thành tiếng (mỗi học sinh đọc một đoạn hoặc cả bài trong sách giáo khoa Tiếng việt 2, tập 1 khoảng 1 phút 50 giây – 2 phút 10 giây)
và trả lời câu h i do giáo viên chọn theo nội dung
II Đọc thầm và trả lời câu hỏi: (6điểm)
Đọc th m bài “Câu chuyện bó đũa” (Trang 112 – TV2/tập 1)
* Khoanh vào chữ cái đặt trước ý em cho là đúng trong các câu h i sau và hoàn thành tiếp các bài tập:
Câu 1 (1điểm) Lúc nh , những người con sống như thế nào?
A Hay gây gổ
B Hay va chạm
C Sống rất hòa thuận
Câu 2 (1điểm) Người cha gọi bốn người con lại để làm gì?
A Cho tiền
B Cho mỗi người con một bó đũa
C Ai bẻ được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền
Câu 3 (1 điểm) Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
A Cởi bó đũa ra bẻ gãy từng chiếc
B C m cả bó đũa bẻ gãy
C D ng dao chặt gãy bó đũa
Câu 4 (1 điểm) Câu: “Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa” thuộc kiểu câu gì?
A Ai là gì?
Trang 10VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
B Ai làm gì?
C Ai thế nào?
Câu 5 (1điểm)Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:
Quanh ta mọi người mọi vật đều làm việc.
Câu 6 (1điểm) Người cha muốn khuyên các con điều gì?
B Phần viết: (10điểm)
I/ Chính tả: (4điểm -15 phút) Nghe viết bài: “Mẹ” ((Sách Tiếng việt 2, tập 1, trang 10 )
II/ Phần tập làm văn: (6điểm) (25 phút)
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em , dựa theo gợi ý dưới đây:
a) Gia đình em gồm mấy người? Đó là những ai?
b ) Nói về từng người trong gia đình em?
c )Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 1 – LỚP 2A
Năm học: 2018 – 2019 A.Phần đọc : (10 điểm)
I Đọc thành tiếng: (4.0 điểm) có thể phân ra các yêu c u sau:
1/ Đọc đúng tiếng, đúng từ: (1 điểm)
Đọc sai dưới 6 tiếng: ( 0,75.điểm) ; đọc sai 6-8 tiếng: 0.5 điểm; sai từ 9-11 tiếng: 0.25 điểm; đọc sai từ 12-15 tiếng không ghi điểm
2/ Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu phẩy, nghỉ hơi đúng ở dấu chấm (không sai quá 2 dấu câu) : 0,5
điểm
Không ngắt nghỉ đúng ở 3-5 dấu câu: 0 25 điểm
Không ngắt nghỉ hơi đúng từ 6 dấu câu trở lên: không ghi điểm
3/ Tốc độ đọc: đạt tốc độ quy định: 0,5 điểm
Nếu thời gian mỗi l n đọc vượt hơn so với quy định là 1 phút: ghi 0.5 điểm
Trang 114/ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1.0 điểm
Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: ghi 0.5 điểm
II/ Đọc th m, trả lời câu h i và bài tập: (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Lúc nh , những người con sống như thế nào?
C Sống rất hòa thuận
Câu 2: (1 điểm) Người cha gọi bốn người con lại để làm gì?
C Ai bẻ được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền
Câu 3: (1 điểm) Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
A Cởi bó đũa ra bẻ gãy từng chiếc
Câu 4: (1 điểm) Câu: “Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa” thuộc kiểu câu gì?
B Ai làm gì?
Câu 5: (1điểm)Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau: (Mỗi câu điền đúng được(điểm)
Quanh ta, mọi người, mọi vật đều làm việc
Câu 6: (1điểm)
Người cha muốn khuyên các con: Anh em trong nhà phải biết yêu thương, đ m bọc ,giúp đỡ lẫn nhau, có đoàn kết thì mới có sức mạnh
B Phần viết: (10 điểm)
I/ Chính tả:( 4 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi (hoặc chỉ mắc 1 lỗi) chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, trình bày đúng đoạn văn: ghi 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đ u hoặc v n, thanh; không viết hoa đúng quy định): trừ 0.5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng; sai lẫn độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn : trừ 0.5 điểm cho toàn bài
II Tập làm văn: (6 điểm)
- Bài được ghi điểm 6 phải đảm bảo các yêu c u sau:
Trang 12VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
+ Viết được một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu hoặc dài hơi kể về gia đình của em theo gợi
ý của đề bài
+ Viết câu đúng ngữ pháp, d ng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- T y theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể ghi một trong các mức điểm sau: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5
- Tham khảo thêm:
- https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-1-lop-2