1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên Đề Một Số Kiểu Bài Học Sinh Dễ Sai Sót Trong Bài Toán Rút Gọn.pdf

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Kiểu Bài Học Sinh Dễ Sai Sót Trong Bài Toán Rút Gọn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 882,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CHUYÊN ĐỀ MỘT SỐ KIỂU BÀI HỌC SINH DỄ SAI SÓT TRONG BÀI TOÁN RÚT GỌN A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN Dạng 1 Tính giá trị biểu thức tại x = a Dạng 2 Tìm x để biểu th[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ:

MỘT SỐ KIỂU BÀI HỌC SINH DỄ SAI SÓT TRONG BÀI TOÁN RÚT GỌN

Trang 2

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức tại x = a

Dạng 2: Tìm x để biểu thức P =a ; Giải phương trình

Dạng 3: Tìm x để biểu thức P ≥ a, P  a, P > a, P <a

Dạng 4: Tìm x hoặc tìm x Z để biểu thức đạt giá trị nguyên Dạng 5: Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức

Dạng 6: Tìm giá trị của tham số để phương trình hoặc

bất phương trình có nghiệm

Trang 3

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Dạng 2: Tìm x để biểu thức P = a

= − 3

Tìm x để biểu thức P = −2

Trang 4

Cách giải đúng:

t x t 0,t 2  ( )  −2 + =

1 t 3t 2 0 Đặt

( )

 

Ví dụ 1: Cho P x= − 3 x với Tìm x để biểu thức P = −2

(Loại)

(t/m đk)

t t t t( t ) ( t ) ( t )( t )

t t

 − − + =

 − − − =

=

  =

=  =  =

2

2 2 0

2 1

Vậy với x = 1 thì P = -2

Trang 5

Sai sót 1:

( )

t = x t  0

Sai sót 2:

 

Ví dụ 1: Cho P x= − 3 x với Tìm x để biểu thức P = −2

pt( ) x x x

x( x ) ( x ) ( x )( x )

x x x x

 − − + =

 =

 

=



=

  =

2 1 4 1

( )

  − 2 = −

1 t 3t 2

Đặt

Vậy thì P = -2

Vậy x = 1 thì P = -2

Vì t > t -3 neân ta xeùt 2 TH sau:

+)TH1:

= 1 x ñk)

t t t

 − = −

=

 − = −

 =

3 2

1

3 2 1

1

)TH : t

t t x

x (

+

=

 − = −

 =

 =

2 2

3 1 2 2 4

Trang 6

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Dạng 3: Tìm x để biểu thức P ≥ a hoặc P  a, P > a, P <a

=

x P

x

1

x 0 ,x 1

Tìm x để biểu thức P 1

Trang 7

=

x P

x

2 1

1

x 0 ,x 1 .

Ví dụ 2: Cho với Tìm x để biểu thức P 1

Đức làm:

x    0 x 0

Thọ làm:

 

x 0 ,x 1

x 0

Vậy

P

x −  1 0 (Vì x  0 )   x 1

x 1

Vậy

x P

x

1

Hai bạn Đức và Thọ có lời giải bài toán trên như sau Hương nêu nhận xét: “Thọ viết đúng, Đức viết sai” Hãy nêu ý kiến của e về bài làm của hai bạn!

Trang 8

Cách giải đúng:

=

x P

x

2 1

1

x 0 ,x 1 .

Ví dụ 2: Cho với Tìm x để biểu thức P 1

 

x 0 ,x 1

Kết hợp đkxđ  x = 0 hoặc x > 1

P

x −   1 0 x    1 x 1

TH1: (TMĐK) x =  = 0 x 0

TH2: x    0 x 0

Vậy x = 0 hoặc x > 1

x

Trang 9

=

x P

x

2 1

1

x 0 ,x 1 .

Ví dụ 2: Cho với Tìm x để biểu thức P 1

Hương nêu nhận xét: Thọ viết đúng, Đức viết sai Hãy nêu ý kiến của e về bài làm của hai bạn!

Chú ý:

mới đi xét dấu của biểu thức dưới mẫu

có A 0 A

B  0 

Trang 10

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Dạng 3: Tìm x để biểu thức P ≥ a hoặc P  a, P > a, P <a

=

+

x A

x

1 1

x  0 ,x  4

Tìm x để biểu thức A  2

3

Trang 11

=

+

x A

x

1 1

x 0 ,x 4

với

Tìm x để biểu thức A  2

3

Cách giải đúng:

x

x

+

3 9 1 9   x  13    0 x 169 ( ) 2

( )

 

x 0 ,x 4 3

Kết hợp đkxđ

   1 x 169 ,x  4 .

25

Điều kiện để A có nghĩa: −   −  ( +  )   ( )

+

x

x

1

1

Từ (1)(2)(3)

Ví dụ 3: Cho

Trang 12

=

+

x A

x

1 1

x 0 ,x 4

Ví dụ 3: Cho với

Tìm x để biểu thức A  2

3

Sai sót 1:

x

x

+

  x  13    0 x 169

x

x

+

Sai sót 2:

  x  13   x 169

 

x 0 ,x 4

Kết hợp đkxđ

   0 x 169 ,x  4

25

  x 169

0

25

Vậy

Trang 13

MỘT SỐ KIỂU BÀI HỌC SINH DỄ SAI SÓT

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Dạng 3: Tìm x để biểu thức P ≥ a hoặc P  a, P > a, P <a

P

x

1 x  0 ,x  4

Tìm x để biểu thức P  3

Trang 14

Cách giải đúng:

x 0,x 1,x 4 Kết hợp đkxđ  Vậy thì P > 3

= x x

P

x

1 với x  0 ,x  4

Tìm x để biểu thức P 3

Ví dụ 4: Cho

2

1 1

x − 1 2  0 ( Vì x  0 x TMĐKXĐ)

Chú ý:

  

  =

 

2 2 2

Trang 15

Sai sót 1:

P

2

1 1

Sai sót 2:

 luôn đúng với mọi x.

 luôn đúng với mọi x > 0

x x

2

1

0

x x

2

1

0

Sai sót 3: ( − )

x x

2

1

0

x −  1 0 x   1 x 1. Kết hợp ĐKXĐ  Vậy x > 1, x ≠ 4 thì P > 3

 Vậy với mọi x thì P > 3

Vậy x >0, x ≠ 4 thì P > 3

Trang 16

Câu hỏi : Cho Tìm x để P < 0

 A

 C

 B

 D

x

x

− 1 0 1

x

 

x  1

Trang 17

Câu hỏi : Cho biểu thức Tìm x để

 B

 C

 A

 D

− + −

+

6 9

0 1 1

Trang 18

Câu hỏi : Cho Tìm x để

 C

 B

 A

 D

+

= x P

x

1

+

= x 1  0  1

x R

Trang 19

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

THẢO LUẬN:

+

= x

P

x

Tìm GTNN của biểu thức P.

+

=

P

x

x 0 ,x 1

9

Tìm m để biểu thức P m = có nghiệm x

MỘT SỐ LỖI SAI KHI LÀM BÀI

Ngày đăng: 22/03/2023, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w