1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg 1 (508)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập môn toán thpt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Tập xác định của hàm số f (x) = −x3 + 3x2 − 2 là A [−1[.]

Trang 1

Tài liệu Free pdf LATEX

(Đề thi có 4 trang)

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2− 2 là

Câu 2. Cho I =Z 3

0

x

4+ 2√x+ 1dx =

a

d+ b ln 2 + c ln d, biết a, b, c, d ∈ Z và a

d là phân số tối giản Giá trị

P= a + b + c + d bằng?

Câu 3. [3-12217d] Cho hàm số y = ln 1

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = −ey+ 1 B xy0 = ey+ 1 C xy0 = ey

− 1 D xy0 = −ey

− 1

Câu 4. Hàm số nào sau đây không có cực trị

A y = x4− 2x+ 1 B y= x3− 3x C y= x +1

x. D y= x −2

2x+ 1.

Câu 5. Tứ diện đều thuộc loại

Câu 6. [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = tan x+ m

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



A (−∞; 0] ∪ (1;+∞) B (1;+∞) C (−∞; −1) ∪ (1; +∞) D [0; +∞).

Câu 7. Khối đa diện loại {5; 3} có tên gọi là gì?

A Khối 20 mặt đều B Khối tứ diện đều C Khối bát diện đều D Khối 12 mặt đều.

Câu 8. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2− 2 ln x trên [e−1; e] là

A M = e−2+ 2; m = 1 B M = e−2− 2; m= 1

C M = e2− 2; m = e−2+ 2 D M = e−2+ 1; m = 1

Câu 9. Cho hai đường thẳng phân biệt d và d0 đồng phẳng Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành d0?

Câu 10. Tính giới hạn lim

x→2

x2− 5x+ 6

x −2

Câu 11. [4-1242d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − 1+ 2i| = |z + 3 − 4i| Tìm giá trị nhỏ nhất của môđun z

A 2

√ 13

√ 2

Câu 12. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A Tăng gấp 4 lần B Tăng gấp 6 lần C Tăng gấp đôi D Tăng gấp 8 lần.

Câu 13. Hàm số f có nguyên hàm trên K nếu

A f (x) xác định trên K B f (x) có giá trị lớn nhất trên K.

C f (x) liên tục trên K D f (x) có giá trị nhỏ nhất trên K.

Câu 14. Hàm số y= −x3+ 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2

Câu 15. [1] Tập xác định của hàm số y= 2x−1

A. D = R \ {0} B. D = R \ {1} C. D = (0; +∞) D. D = R

Câu 16. Trong không gian, cho tam giác ABC có các đỉnh B, C thuộc trục Ox Gọi E(6; 4; 0), F(1; 2; 0) lần lượt là hình chiếu của B, C lên các cạnh AC, AB Tọa độ hình chiếu của A lên BC là

A. 5

3; 0; 0

!

3; 0; 0

!

3; 0; 0

!

Câu 17. Cho hai hàm số f (x), g(x) là hai hàm số liên tục và lần lượt có nguyên hàm là F(x), G(x) Xét các mệnh đề sau

(I) F(x)+ G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x)

(II) kF(x) là một nguyên hàm của k f (x)

(III) F(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)g(x)

Các mệnh đề đúng là

Câu 18. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x−1.2x 2

= 8.4x−2là

Câu 19. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 20. [12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 = 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 21. Tìm giới hạn lim2n+ 1

n+ 1

Câu 22. Tính lim

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

A −2

5.

Câu 23. [1232h] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1

Gọi∆ là đường thẳng đi qua

điểm A(1; 1; 1) và có véctơ chỉ phương ~u = (1; −2; 2) Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và ∆ có phương trình là

A.

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= 6 − 5t

B.

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= −6 − 5t

C.

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1 − 5t

x= 1 + 7t

y= 1 + t

z= 1 + 5t

Câu 24. [1228d] Cho phương trình (2 log23x −log3x −1)

4x− m = 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Câu 25. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= ex3−3x+3trên đoạn [0; 2] là

Trang 2/4 Mã đề 1

Trang 3

Câu 26. Giả sử ta có lim

x→ +∞f(x)= a và lim

x→ +∞f(x)= b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim

x→ +∞[ f (x) − g(x)]= a − b B lim

x→ +∞[ f (x)g(x)]= ab

C lim

x→ +∞[ f (x)+ g(x)] = a + b D lim

x→ +∞

f(x) g(x) = a

b.

Câu 27. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

Câu 28. [2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f (x) = 1π

!x3−3mx2+m

nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Câu 29. [12210d] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log3 1 − xy

x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất

Pmincủa P= x + y

A Pmin= 18

11 − 29

21 B Pmin = 9

11+ 19

9 . C Pmin = 2

11 − 3

3 . D Pmin= 9

11 − 19

Câu 30. [1] Tập nghiệm của phương trình log2(x2− 6x+ 7) = log2(x − 3) là

Câu 31. [1] Phương trình log24x − logx 2= 3 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 32. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó Q0

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng

vi khuẩn đạt 100.000 con?

Câu 33. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim 3n+ 2

n+ 2 + a2− 4a

!

= 0 Tổng các phần tử của S bằng

Câu 34. [2] Cho chóp đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, S A = a Khoảng cách từ điểm O đến (S AB) bằng

A. a

6

Câu 35. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 54cm2.Thể tích của khối lập phương đó là:

Câu 36. Cho hình chữ nhật ABCD, cạnh AB = 4, AD = 2 Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB và CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

Câu 37. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 38. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 6.4x− 13.6x+ 6.9x = 0 là

Câu 39. Giá trị giới hạn lim

x→−1(x2− x+ 7) bằng?

Trang 4

Câu 40. [3-12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+ log23x+ 1+4m−1 =

0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 41. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 42. Tìm m để hàm số y= x3− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 43. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

Câu 44. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số mặt

Câu 45. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S D = 3a

2 , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. a

a√2

a

2a

3 .

Câu 46. Một chất điểm chuyển động trên trục với vận tốc v(t)= 3t2− 6t(m/s) Tính quãng đường chất điểm

đó đi được từ thời điểm t= 0(s) đến thời điểm t = 4(s)

Câu 47. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. n+ 1

sin n

1

1

n.

Câu 48. Thập nhị diện đều (12 mặt đều) thuộc loại

Câu 49. [4-1121h] Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết AB = a, ∠S AD = 90◦

và tam giác S AB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với S C Gọi I là giao điểm của Dt

và mặt phẳng (S AB) Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng (AIC) có diện tích là

A. a

2√

7

a2√ 2

11a2

a2√ 5

16 .

Câu 50. [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= x+ 3

x − m nghịch biến trên khoảng (0;+∞)?

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 22/03/2023, 09:36

w