1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg 1 (601)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg 1 (601)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 115,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 [3] Cho hàm số f (x) = ln 2017 − ln ( x + 1 x ) Tính t[.]

Trang 1

Tài liệu Free pdf LATEX

(Đề thi có 4 trang)

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

A. 2017

4035

2016

Câu 2. Tính lim

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

2

5.

Câu 3. [1] Hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;+∞)?

A y = logaxtrong đó a= √3 − 2 B y = log1 x

C y = log√

4 x

Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác S AB đều, H là trung điểm cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 4a

3√

3

2a3√ 3

a3

a3

6 .

Câu 5. [1] Tính lim 1 − n

2

2n2+ 1 bằng?

A −1

1

1

2.

Câu 6. Phần thực và phần ảo của số phức z= −i + 4 lần lượt là

C Phần thực là −1, phần ảo là −4 D Phần thực là −1, phần ảo là 4.

Câu 7. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim 3n+ 2

n+ 2 + a2− 4a

!

= 0 Tổng các phần tử của

S bằng

Câu 8. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

5

Câu 9. Tính giới hạn lim2n+ 1

3n+ 2

1

2

3.

Câu 10. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. n+ 1

sin n

1

1

n.

Câu 11. Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó tăng lên?

Câu 12. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Câu 13. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

A. 1

Trang 2

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x+ 2

x+ 5m đồng biến trên khoảng (−∞; −10)?

Câu 15. Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = −x3+ 3mx2+ 3(2m − 3)x + 1 nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Câu 16. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và

S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

6

a3

√ 6

a3

√ 6

a3

√ 3

24 .

Câu 17 [1232d-2] Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b]

(2) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(3) Mọi hàm số có đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(4) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên [a; b]

Câu 18. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−3x+8 = 92x−1là

Câu 19. Giá trị cực đại của hàm số y = x3− 3x2− 3x+ 2

√ 2

Câu 20. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số cạnh

Câu 21. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= (x2− 2x+ 3)2− 7

Câu 22. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga

3

abằng

A −1

1

3.

Câu 23. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = 4 +2

e. B T = e + 3 C T = e + 2

e. D T = e + 1

Câu 24. Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành

A Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều.

B Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác đều.

C Năm tứ diện đều.

D Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều.

Câu 25 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

dx = x + C, C là hằng số B.

Z

xαdx= α + 1xα+1 + C, C là hằng số

C.

Z

Z 1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số

Trang 2/4 Mã đề 1

Trang 3

Câu 26. [1-c] Giá trị biểu thức log2240

log3,752 −

log215 log602 + log21 bằng

Câu 27. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = 1

1

0 = 1

xln 10. D y

0 = ln 10

x .

Câu 28. [2] Đạo hàm của hàm số y = x ln x là

A y0 = x + ln x B y0 = ln x − 1 C y0 = 1 + ln x D y0 = 1 − ln x

Câu 29. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

1

2.

Câu 30. [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x

A y0 = 2x ln x B y0 = 1

0 = 2x ln 2 D y0 = 1

2x ln x.

Câu 31. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

Câu 32. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số cạnh

Câu 33. [2] Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a2

3 Thể tích khối nón đã cho là

A V = πa3

√ 6

6 . B V = πa3

√ 3

2 . C V = πa3

√ 3

6 . D V = πa3

√ 3

3 .

Câu 34. Xét hai khẳng đinh sau

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Chỉ có (II) đúng B Chỉ có (I) đúng C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng.

Câu 35 Cho a là số thực dương α, β là các số thực Mệnh đề nào sau đây sai?

A aαβ = (aα

B aαbα = (ab)α C. a

α

aβ = aα D aα+β = aα.aβ

Câu 36. Khối đa diện thuộc loại {3; 4} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 37. [4-1121h] Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết AB = a, ∠S AD = 90◦

và tam giác S AB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với S C Gọi I là giao điểm của Dt

và mặt phẳng (S AB) Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng (AIC) có diện tích là

A. a

2√

2

a2√ 5

11a2

a2√ 7

8 .

Câu 38. Trong các câu sau đây, nói về nguyên hàm của một hàm số f xác định trên khoảng D, câu nào là

sai?

(I) F là nguyên hàm của f trên D nếu và chỉ nếu ∀x ∈ D : F0(x)= f (x)

(II) Nếu f liên tục trên D thì f có nguyên hàm trên D

(III) Hai nguyên hàm trên D của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hàm số

Trang 4

A Câu (I) sai B Câu (III) sai C Không có câu nào

sai

D Câu (II) sai.

Câu 39. Khối đa diện loại {3; 5} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối 20 mặt đều D Khối bát diện đều.

Câu 40. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 41. [1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m < 1

1

1

1

4.

Câu 42. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

58

3a√38

3a

a√38

29 .

Câu 43. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 44. [2] Biết M(0; 2), N(2; −2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d Tính giá trị của hàm số tại x= −2

Câu 45. [2] Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến ∆ Lấy A, B thuộc ∆ và đặt AB = a Lấy C và D lần lượt thuộc (P) và (Q) sao cho AC và BD vuông góc với ∆ và

AC = BD = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng

√ 2

a

√ 2

4 .

Câu 46. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác S AD vuông cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3√5

a3√5

a3√5

12 .

Câu 47. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích V của khối chóp A.GBC

Câu 48. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

√ 2

a

√ 2

3 .

Câu 49. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

2.

Câu 50. Cho hai đường thẳng d và d0 cắt nhau Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành

d0?

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 22/03/2023, 09:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w