BỘ 9 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ HAI LỚP 10 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC TỰ LUẬN + TRẮC NGHIỆM NĂM 2023 ++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
Trang 1ĐỀ ÔN VẬT LÍ 10 – GHKII – KẾT NỐI TRI THỨC – SỐ 1 Câu 1: Một người dùng dây kéo một vật có khối lượng m = 5 kg trượt đều trên sàn nằm ngang với lực kéo F =
20 N Dây kéo nghiêng một góc 600 so với phương ngang Xác định độ lớn của lực ma sát (Lấy g = 10 m/s2)
A
1 0 N B 20 N C 15 N D 50 N
Câu 2: Vật có khối lượng m = 4 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của một lực F theo
phương ngang Lực ma sát cản trở chuyển động của vật là 12 N (Lấy g = 10 m/s2) Độ lớn của lực F để vậtchuyển động với gia tốc bằng 1,25 m/s2 là
A 12 N B 15 N C 16 N D 1 7 N
Câu 3: Đơn vị của moment lực là: A N B m C N m D N/m
Câu 4: Moment lực đối với trục quay là
A
đ ại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn
B đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng thương của lực với cánh tay đòn
C đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng tổng của lực với cánh tay đòn
D đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng hiệu của lực với cánh tay đòn
Câu 5: Một lực 2 N tác dụng vào thanh rắn như hình vẽ dưới đây Độ lớn của moment lực là
A 2 N.m B 1 N.m C 0,5 N.m D 0,5 N.m
Câu 6: Ngẫu lực là
A một lực tác dụng lên vật rắn có phương đi qua trục quay
B hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau
C hệ hai lực song song, ngược chiều, cùng tác dụng vào một vật
D
h ệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng đặt vào một vật
Câu 7: Moment ngẫu lực có độ lớn 5 N.m tác dụng lên một vật có trục quay cố định, cánh
tay đòn của ngẫu lực là 5 cm Độ lớn của ngẫu lực là
A 50 N B 25 N C 1 0 0 N D 2,5 N
Câu 8: Có sự truyền và chuyển hóa năng lượng nào trong việc bắn pháo hoa?
A Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng B Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.C
H ó a năng chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng D Quang năng chuyển hóa thành hóa năng
Câu 9: Một người đẩy chiếc hòm khối lượng 150 kg dịch chuyển một đoạn 5 m trên mặt sàn ngang Hệ số ma
sát của mặt sàn là 0,1 Lấy g ≈ 10 m/s2 Xác định công tối thiểu mà người này phải thực hiện
Câu 10: Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?
A Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
B Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
C Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
D Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Câu 11: Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một
cái hố cách 12 m Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là:
A F h 16200N B F h 1250N C F h 16200N D F h 1250N.
Câu 12: Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo
phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi Hiệu suất của động cơ này bằng:
Câu 13: Thả rơi một hòn sỏi khối lượng 100 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng cạn sâu 3,3 m Công của trọng
lực khi vật rơi chạm đáy giếng là bao nhiêu ? (Lấy g = 10 m/s2)
A
4 ,5 J B 5,4 J C 6,5 J D 2,5 J
Trang 2Câu 14: Chọn phát biểu đúng Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người
hay thiết bị sinh công gọi là: A Công cơ học B Công phát động C Công cản D C
ô n g suất
Câu 15: Chọn phát biểu đúng về công
A Mọi lực làm vật dịch chuyển đều sinh công B Công dương khi góc giữa lực và đường đi là góc
nhọn
C Lực vuông góc với phương dịch chuyển không sinh công
D Công âm là công của lực kéo vật đi theo chiều âm của vật.
Câu 16: Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng
A
đ ộ n g năng đạt giá trị cực đại B thế năng đạt giá trị cực đại
C cơ năng bằng không D thế năng bằng động năng
Câu 17: Một vật được thả RTD từ độ cao h so với mặt đất Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng thì vật ở độ cao nào so với mặt đất: A h/2 B 2h/3 C h/3 D 3h/4.
Câu 18: Động năng của vật tăng khi:
A Vận tốc của vật v > 0 B Gia tốc của vật a > 0
C Gia tốc của vật tăng D Các lực tác dụng lên vật sinh công dương Câu 19: Một động cơ điện cung cấp công suất 15kW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000kg chuyển động đều lên cao
30m Lấy g = 10m/s2 Thời gian để thực hiện công việc đó là:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao B Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
D
Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 21: Một vật chuyển động từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có độ cao h so với phương ngang xuống chân
mặt phẳng nghiêng Trong quá trình chuyển động trên thì động năng và thế năng biến đổi như thế nào? Bỏ quamọi ma sát
A
độ n g năng tăng, thế năng giảm B động năng giảm, thế năng tăng
C động năng tăng, thế năng giữ nguyên không đổi D động năng giữ nguyên không đổi, thếnăng giảm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng?
A Động năng là đại lượng vô hướng, luôn dương hoặc bằng 0
B Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động C Động năng không có tính tương đối
D Động năng có giá trị bằng công của lực làm cho vật chuyển động từ trạng thái đứng yên đến khi đạt được vận tốc v
Câu 23: Đơn vị của thế năng là
Câu 24: Con lắc đơn gồm quả cân nặng 500g treo vào sợi dây nhẹ không giãn dài 30cm Kéo vật để dây lệch
góc 450 với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ Bỏ qua sức cản không khí và lấy g=10m/s2 Tốc độ của vật và lựccăng của dây vật đi qua vị trí mà dây treo lệch góc 300 với phương thẳng đứng lần lượt là
A 3,07m/s và 20,06N B 0,98m/s và 5,92N C 1,25m/s và 7,42N D 1,33m/s và 7,93N.
Câu 25: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi Khi khối lượng giảm
một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:
A không đổi B t ă n g gấp 2 lần C tăng gấp 4 lần D giảm 2 lần
Câu 26: Một người có khối lượng 50 kg chạy đều hết quãng đường 200 m trong thời gian 50 s Động năng của
người đó là:
A 200 J B 315 J C 800 J D 4 0 0 J
Câu 27: Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đúng lên cao với vận tốc 8m/s từ độ cao 4m so với mặt
đất Lấy g = 10m/s2 Nếu có lực cản 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?
Trang 3A 5,28m B 3,6m C 2,8m D 3,2m
Câu 28: Người lái xe tác dụng hai lực lên vô lăng như hình vẽ Đây là cặp lực
A Cặp lực cân bằng C Cặp lực trực đối
B Cặp ngẫu lực D M ộ t ngẫu lực
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: Thả vật rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g = 10m/s2
a Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất
b Tính độ cao của vật khi Wd = 2Wt
c Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10cm Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật, cho m = 100g
Giải: Chọn mốc thế năng tại mặt đất
a Gọi M là mặt đất Theo định luật báo toàn cơ năng: WM = W45
b Gọi D là vị trí Wđ =2Wt Theo định luật bảo toàn cơ năng: WD = W45
c Áp dụng định lý động năng:
Bài 2: Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề C Đầu B treo vật nặng có khối
lượng m = 4 kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo AB
Cho AB = 30 cm, AC = 40 cm Xác định các lực tác dụng lên BC
Bài giải
- Các lực tác dụng lên thanh BC: các lực căng dây (T2 = P); phản lực
tại C (thanh nhẹ nên bỏ qua trọng lượng thanh)
- Điều kiện cân bằng của thanh BC là:
(1) (đối với trục quay qua C)
(2)
- Chiếu (1) lên tai Ox nằm ngang, ta được:
Với
Vậy: Độ lớn các lực tác dụng lên thanh BC là T1 = 30 N, T2 = P = 40 N và Q = 50 N
Bài 3: Một vật có khối lượng m = 1kg được ném ngang từ độ cao h = 10m so với mặt đất, chọn mốc thế năng
tại mặt đất, bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2 Thế năng trọng trường của vật sau thời gian 1,2 s vậtđược ném bằng
Lời giải:
+ Chọn mốc tính thế năng tại vị trí chân mặt phẳng nghiêng
+ Tính giá trị đại số độ cao Z của vật so với mốc
Trang 4- Với chuyển động ném ngang theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do Quãng đường theo phươngthẳng đứng vật chuyển động sau 1,2 giây bằng:
Theo hình ta có
Thế năng trọng trường của vật sau thời gian 1,2 s vật được ném bằng
ĐỀ ÔN VẬT LÍ 10 – GHKII – KẾT NỐI TRI THỨC – SỐ 2
I Trắc nghiệm
Câu 1 (NB): Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d Công thức tính momen lực M
đối với trục quay này là
Câu 2 (NB): Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A Lực có giá song song với trục quay B Lực có giá cắt trục quay.
C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 3 (TH): Một người dùng cuốc chim để bẩy một hòn đá (như hình vẽ) Người ấy tác
dụng một lực có độ lớn bằng 100 N vào cán búa Chiều dài cán là 50 cm Momen của lực
do người đó tác dụng đối với trục quay quanh O là
Câu 4 (TH): Một thanh AB dài 7,5m; trọng lượng 200N có trọng tâm G cách đầu A một
đoạn 2m Thanh có thể quay xung quanh một trục đi qua điểm O nằm trên thanh với OA = 2,5m Phải tác dụngvào đầu B một lực có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng nằm ngang?
Câu 5 (NB): Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?
A Lực kế B Dây chỉ bền C.Thước đo góc D Đồng hồ đo thời gian Câu 6 (NB): Trong bài Thực hành: Tổng hợp lực, góc là góc hợp bởi
A và B và phương thẳng đứng C và phương ngang D và phương thẳng đứng Câu 7: Khi tổng hợp hai lực đồng quy và , các giá trị F1, F2, F lần lượt là kết quả đo độ lớn của các lực
thành phần , , lực tổng Gọi góc là góc tạo bởi hai lực và Bảng kết quả thí nghiệm đo đượcnhư sau:
Câu 8 (NB): Đơn vị của công là
A jun (J) B niutơn (N) C oát (W) D mã lực (HP).
Câu 9 (NB): Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
Trang 5A Nhiệt lượng B Cơ năng C Nhiệt năng D Động
năng
Câu 10 (TH): Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực Công của lực này là: A 50 J B 5000 J C 150 J D 2 J.
Câu 11 (TH): Một vật chịu tác dụng của lần lượt ba lực khác nhau F1 > F2 > F3 , cùng đi được
quãng đường trên phương AB như hình vẽ và sinh công tương ứng là A1, A2 và A3 Hệ thức
nào đúng?
Câu 12 (NB): Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
A công suất B hiệu suất C áp lực D năng lượng.
Câu 13 (NB): 1 oát (W) bằng
Câu 14 (NB): Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
Câu 15 (TH): Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m
trong thời gian 2s?
Câu 16 (TH): Một ấm đun nước siêu tốc có công suất 2kW Để đun một lít nước sôi cần một nhiệt
lượng là 100kJ Thời gian để đun sôi 2 lít nước ở cùng điều kiện như giả thiết là
Câu 17 (NB) : Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v Động năng của vật được tính theo
Câu 18 (NB): Xét một vật rơi tự do, thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào
A vị trí của vật B vận tốc của vật C khối lượng của vật D độ cao của vật.
Câu 19(TH): Khi vận tốc của một vật tăng 3 lần đồng thời khối lượng của vật giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ: A tăng 1,5 lần B tăng 9,0 lần C tăng 4,0 lần D tăng 4,5 lần.
Câu 20 (TH): Trong công viên trò chơi, một xe chạy trên quỹ đạo như hình vẽ Bỏ qua
mọi lực cản và ma sát Hệ thức nào đúng khi so sánh động năng tại các vị trí?
A WđA > WđE > WđC B WđD > WđB > WđC
C WđE < WđA < WđD D WđD < WđB < WđA
Câu 21 (NB): Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt
mỗi lúc một tăng Nhận định nào sau đây đúng khi nói về động năng và thế năng của vận
động viên trong quá trình trượt xuống?
thế năng giảm
C động năng không đổi, thế năng giảm D động năng giảm, thế năng tăng
Câu 22 (NB): Cơ năng của một vật bằng
A tổng động năng và thế năng của vật B tổng động năng của các phân tử bên trong vật.
C tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.
D tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.
Câu 23 (NB): Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng: A không đổi B luôn tăng C luôn giảm D tăng rồi giảm.
B A
Trang 6Câu 24 (TH): Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của
vật bằng 0,5 kg và gia tốc trọng trường bằng 10 m/s² Cơ năng của vật so với mặt đất là
Câu 25 (TH): Một con lắc đơn, vật nặng m gắn vào đầu sợi dây nhẹ dài l, đầu kia của sợi dây treo vào điểm
cố định Kéo con lắc lệch góc α0 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát, cơ năng của vậtnặng khi con lắc đến vị trí có góc lệch α so với phương thẳng đứng là
A mgl(1 – cosα0) B mg(3cosα – 2cosα0) C 2gl(cosα – cosα0) D √ 2gl(1−cosα0)
Câu 26 (NB) Hiệu suất càng cao thì
A tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn B năng lượng tiêu thụ càng lớn.
C năng lượng hao phí càng ít D tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít Câu 27 (NB): Hiệu suất được tính theo công thức nào sau đây?
Câu 28 (TH): Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.103J và nhiệt lượng
mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.103J Hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào nhất?
II Tự luận
Câu 1: Vật nặng có khối lượng 50 kg được kéo lên cao theo phương thẳng đứng một đoạn 15m trong thời gian
125s bằng một động cơ Cho biết vật chuyển động đều trong suốt quá trình di chuyển Lấy g=10m/s
a Tính công suất cần thiết để thực hiện chuyển động trên
b Trên thực tế, động cơ cung cấp công suất 80W Tính hiệu suất của động cơ
Câu 2: Vật có khối lượng 100g được thả rơi từ độ cao 45m so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy
g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng ở mặt đất
a Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất
b Tính độ cao của vật khi động năng của vật có giá trị gấp đôi thế năng
c Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10cm Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật 100g
b.(1đ) Viết được công thức ………
Trang 7d Gọi D là vị trí vật lún xuống đất.
Cơ năng tại D:
Sự biến thiên cơ năng tại D và A:
Thay số:
Nếu học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Nếu sai từ 2 đơn vị trở lên thì trừ 0,25đ cho toàn bài đó.
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
ĐỀ ÔN VẬT LÍ 10 – GHKII – KẾT NỐI TRI THỨC – SỐ 3 Câu 1: Người ta đẩy một cái thùng gỗ nặng 55 kg theo phương nằm ngang với lực 220 N làm thùng chuyển
động trên mặt phẳng nằm ngang Biết lực ma sát cản trở chuyển động có độ lớn Fms = 192,5 N Gia tốc củathùng: A 0,5 m/s2 B 1 m/s2 C 4 m/s2 D 3,5 m/s2
Câu 2: Một vật có khối lượng 3 kg đang nằm yên trên sàn nhà Khi chịu tác dụng của lực F cùng phương
chuyển động thì vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2 Lực ma sát trượt giữa vật và sàn là
6 N (Lấy g = 10 m/s2) Độ lớn của lực F là: A 6 N B 9 N C 15 N D 12 N
Câu 3: Vật m = 3 kg chuyển động lên mặt phẳng nghiêng góc 450 so với phương
ngang dưới tác dụng của lực kéo F Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng (lấy
g = 10 m/s2) Độ lớn của lực F khi vật trượt đều là:
A 15 N B 30 N C 15 N D 15 N
Câu 4: Một ôtô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với vận tốc không đổi 36 km/h trên đoạn đường nằm
ngang AB dài 696 m Lực phát động là 2000 N Lực ma sát có độ lớn là
Câu 5: Công thức moment lực là: A M = F.d B M = F:d C M = F2.d D M = F d/2
Câu 6: Một lực 4 N tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định tại O, khoảng cách
AO là 50 cm Độ lớn của moment lực này là
Câu 7: Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là
A
tổng các moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0
B moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu
C moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại D tổng các moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại
Câu 8: Khi ngẫu lực tác dụng lên vật
A
chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến B chỉ làm cho vật tịnh tiến chứ không quay
C làm cho vật vừa quay vừa tịnh tiến D làm cho vật đứng yên
Câu 9: Một người dùng tay tác dụng lực F nâng vật là một thanh rắn đồng chất dài 1 m như hình dưới đây
Biết góc giữa thanh và sàn nhà là 300 và thanh rắn có trọng lượng 20
N Độ lớn của lực F là
Trang 8A 10 N B 20 N C 10 N C 2 0 / N.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác nhưng không thể truyền từ vật này sang vật khác
B Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc từ vật này sang vật khác
C Năng lượng có thể truyền từ vật nà y sang vật khác nhưng không tác dụng lực lên vật
D Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác
Câu 11: Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
A
Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng B Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng
C Quang năng chuyển hóa thành điện năng D Quang năng chuyển hóa thành hóa năng
Câu 12: Đơn vị của công là
A
Câu 13: Trường hợp nào sau đây trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động?
A
Ô tô đang xuống dốc B Ô tô đang lên dốc
C Ô tô chạy trên đường nằm ngang D Ô tô được cần cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng
Câu 14: Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α = 30o, kéo một vật và làm vật chuyển động
thẳng đều trên một mặt phẳng ngang Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 5 m làA
Câu 15: Công suất là
A đại lượng đo bằng lực tác dụng trong một đơn vị thời gian
B đại lượng đo bằng công sinh ra trong thời gian vật chuyển động
C đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công
D đại lượng đo bằng lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động
Câu 16: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
Câu 19: Nếu một người sống 70 tuổi thì công của trái tim thực hiện là bao nhiêu? Một ôtô tải muốn thực
hiện được công này phải thực hiện trong thời gian bao lâu? Coi công suất của xe ôtô tải là 3.105 W
A A = 662256000 J; t = 2207,52 (s) B A = 6622560000 J; t = 22075,2 (s)
C A = 662256000 J; t = 220,752 (s) D A = 6622560 J; t = 22075,2 (s)
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?
A
Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động
B Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao so với mặt đất
C Động năng là đại lượng vectơ; có thể âm, dương hoặc bằng 0
D Động năng được xác định bởi biểu thức Wđ = mv2/2
Câu 21: Động cơ của một đầu máy xe lửa khi chạy với vận tốc 20m/s cần có công suất P = 800kW Cho biết
hiệu suất của động cơ là H = 0,8 Hãy tính lực kéo của động cơ
Câu 22: Một viên đạn có khối lượng 10g bay khỏi nòng súng với tốc độ v1 = 600 m/s và xuyên qua tấm gỗ dày
1cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ viên đạn có tốc độ v2 = 600m/s Lực cản trung bình của tấm gỗ là:
Trang 9Câu 23: Thả một quả bóng từ độ cao h xuống sàn nhà Thế năng của quả bóng được chuyển hóa thành
những dạng năng lượng nào ngay khi quả bóng chạm vào sàn nhà?
A Động năng, quang năng, nhiệt năng B Động năng, nhiệt năng, năng lượng âm thanh
C Nhiệt năng, quang năng D Quang năng, năng lượng âm thanh, thế năng
Câu 24: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 4m ném lên một vật với vận tốc đầu 4m/s Biết khối lượng
của vật bằng 200g, lấy g =10 m/s2 Khi đó cơ năng của vật bằng:
Câu 25: Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ
có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng
A
không; độ biến thiên cơ năng B có; độ biến thiên cơ năng
Câu 26: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:
A động năng của vật không đổi B thế năng của vật không đổi
C tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi D tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
Câu 27: Một quả bóng khối lượng 200g được ném từ độ cao 20 m theo phương thẳng đứng Khi chạm đất quả
bóng nảy lên đến độ cao 40 m Bỏ qua mất mát năng lượng khi va chạm, vận tốc ném vật là?
Câu 28: Người ta dùng một ròng rọc cố định để kéo một vật có khối lượng 40 kg lên cao 5 m với lực kéo 480
N Tính công hao phí?
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: Một thanh cứng đồng chất, tiết diện đều, chiều dài = AB = 60 cm, khối
lượng m = 1 kg có thể quay không ma sát xung quanh một bản lề tại đầu A
Thanh được giữ cân bằng nằm ngang bởi một sợi dây nhẹ, không dãn BC Biết
rằng khoảng cách AC = 20 cm Tính độ lớn lực mà bản lề tác dụng lên thanh
tại A Lấy g = 10 m/s2
Bài 2: Một chiếc cần cẩu xây dựng cẩu một khối vật liệu nặng 500 kg từ vị trí
A ở mặt đất đến vị trí B của một tòa nhà cao tầng với các thông số cho trên
Hình 25.6 Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Tính thế năng của khối vật
liệu tại B và công mà cần cẩu đã thực hiện
Bài 3: Thả một vật có khối lượng m = 0,5 kg từ độ cao h1 = 1,2 m so với
mặt đất Xác định động năng của vật ở độ cao h2 = 1 m Lấy g = 10 m/s2
ĐÁP ÁN
-HẾT -Bài 1: 1 Có
+ Quy tắc mô men lực đối với trục A:
+ Điều kiện cân bằng của AB:
Chiếu lên phương thẳng đứng và nằm ngang:
Trang 10Đáp án C.
ĐỀ ÔN VẬT LÍ 10 – GHKII – KẾT NỐI TRI THỨC – SỐ 4 Câu : Một vật sinh công dương khi vật chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều C tròn đều D thẳng đều.
Câu 2: Khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Không đổi khi vật CĐ tròn đều B Không đổi khi vật CĐ thẳng với gia tốc không
đổi
C Không đổi khi vật CĐ thẳng đều D Không đổi khi vật CĐ với gia tốc bằng không Câu 3: Mô men lực có đơn vị là:
Câu 4: Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10kg chuyển động đều từ giếng có độ sâu
15m trong thời gian 0,5 phút là: (Lấy g = 10m/s2):
Câu 5: Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc v = 36km/h Dưới tác dụng của
F = 40N, có hướng hợp với phương chuyển động một góc = 600 Công mà vật thực hiện được trong thời gian
1 phút là:
Câu 7: Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình dưới đây là
Trang 11Hình Các dạng năng lượng
A điện năng B quang năng C cơ năng D năng lượng sinh học Câu 8: Chất điểm chịu tác dụng của lực có độ lớn là F1 và F2=6 N Biết hai lực này hợp với nhau góc 150o vàhợp lực của chúng có giá trị nhỏ nhất Giá trị của F1 là
Câu 9: kW.h là đơn vị của
Câu 10: Một xe nặng 1,2 tấn chuyển động tịnh tiến trên đường thẳng nằm ngang có vận tốc thay đổi từ 10m/s
đến 20m/s trong quãng đường 300m Hợp lực của các lực làm xe chuyển động có giá trị nào sau đây
Câu 11: Cơ năng là một đại lượng:
A Luôn luôn dương hoặc bằng không B Luôn luôn dương
C Luôn luôn khác không D Có thể dương, âm hoặc bằng không.
Câu 12: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo 300N, một thúng ngô 200N Đòn gánh dài 1,2m Vai người
ấy phải đặt ở điểm cách đầu có thúng gạo một đoạn bằng bao nhiêu để đòn gánh cân bằng và vai chịu một lựcbằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng đòn gánh
Câu 13: Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)
A Vị trí vật B Vận tốc vật C Khối lượng vật D Độ cao.
Câu 14: Một vật có khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s động năng của vật là:
Câu 15: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
Câu 16: Một thanh sắt dài đồng chất, tiết diện đều được đặt trên mặt bàn sao
cho 1/4 chiều dài của nó nhô ra khỏi mặt bàn (hình 3.7) Tác dụng vào đầu nhô
ra một lực F hướng thẳng đứng xuống dưới Khi lực tác dụng đạt tới giá trị 60N
thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bênh lên Hỏi trọng lượng của thanh sắt là
A 240N B 30N C 120N D 60N
Câu 17: Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang
1 đoạn 1m Lấy g =10m/s2 Người đó đã thực hiện 1 công bằng:
A 60 J B 20J C 140 J D.100 J
Câu 18: Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
Câu 19: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất 1,2m) ném lên một vật với vận tốc ban đầu 2m/s Biết khối
lượng của vật bằng 0,5 kg Lấy g = 10m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?
Câu 20: Một lực có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc theo các
phương khác nhau như Hình Độ lớn của công do lực thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
Câu 21: Một vật khối lượng 10kg có thế năng 150J đối với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi đó, vật ở độ cao bằng
Câu 22: Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là khoảng cách từ
A O đến điểm đặt của lực F B O đến ngọn của vec tơ lực F
C O đến giá của lực F D điểm đặt của lực F đến trục quay.
F
Hình 3.7
Trang 12Câu 23: Một quả bóng được thả rơi từ một điểm cách mặt đất 12m Khi chạm đất, quả bóng mất đi 1/3 cơ năng
toàn phần Bỏ qua lực cản không khí Sau lần chạm đất đầu tiên, quả bóng lên cao được bao nhiêu?
Câu 24: Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 15m/s và nó rơi xuống đất sau 4s.
Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g=10m/s2 Hỏi hòn bi được ném từ độ cao nào và tầm xa của nó là baonhiêu? A 80m và 80m B 80m và 60m C 60m và 60m D 60m và 80m.
Câu 25: Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đúng lên cao với vận tốc 8m/s từ độ cao 4m so với mặt
đất Lấy g = 10m/s2 Xác định vận tốc của vật khi Wđ = 2Wt?
Câu 26: Một vật m=100kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng dài 2m, chiều cao
0,4m Vận tốc vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 2m/s Tính công của lực ma sát
Câu 27: Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là
Câu 28: Một vật có khối lượng 20kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của lực nằm ngang F=100N Hệ
số ma sát giữa vật và sàn nhà là 0,2 Cho g = 10m/s2 Vận tốc của vật ở cuối giây thứ hai là:
Câu 31: Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động Điều này có nghĩa là
A lực đã sinh công B lực không sinh công C lực đã sinh công suất D lực không sinh công
suất
Câu 32: Cho một con lắc đơn gồm có sợi dây dài 320 cm đầu trên cố định đâu dưới treo một vật nặng có khối
lượng 1000g Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì truyền cho vật một vận tốc là (m/s) Lấy g = 10m/s2 Xác định vận tốc của vật ở vị trí dây lệch với phương thẳng đứng là 30° và lực căng sợi dây khi đó?
A 2,9(m/s); 16,15(N) B 4, 9(m/s); 16,15(N) C 4,9(111/5); 12,15(N) D 2,9(m/s); 12,15(N) Câu 33: Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng từ dưới mỏ có độ sâu lêntrên mặt đất trong thời gian phút Hiệu suất của động cơ là Công suất toàn phần của động cơ là
Câu 34: Khi một quả bóng được ném lên thì
A động năng chuyển thành thế năng B thế năng chuyển thành động năng.
C động năng chuyển thành cơ năng D cơ năng chuyển thành động năng.
Câu 35: Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo
phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi Hiệu suất của động cơ này bằng:
Câu 36: bằng
Câu 37: Một máy bơm nước, nếu tổn hao quá trình bơm là không đáng kể thì mỗi phút có thể bơm được 900
lít nước lên bể nước ở độ cao Trong thực tế hiệu suất của máy bơm chỉ là 75% nên khối lượng nước bơmlên bể sau nửa giờ là
Câu 38: Hiệu suất là tỉ số giữa
A năng lượng hao phí và năng lượng có ích B năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
Trang 13C năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần D năng lượng có ích và năng lượng toàn phần Câu 39: Một quả bóng nhỏ được ném với vận tốc ban đầu theo phương ngang
ra khỏi mặt bàn ở độ cao so với mặt sàn (Hình 26.2) Lấy và bỏ qua
mọi ma sát Tính vận tốc của quả bóng khi nó chạm sàn
A 4,5m/s B 5,94m/s C 8,23m/s D.10,93m/s
Câu 40: Thanh BC khối lượng m1 = 2kg, gắn vào tường bởi bản lề C Đầu B treo vật
nặng có khối lượng m2 = 2kg và được giữ cân bằng nhờ dây AB như hình vẽ Biết
AB1AC, AB = AC Xác định phản lực tại C do thanh BC tác dụng lên Lấy g = 10
− Lực căng cua dây treo m2, bằng trọng lực của rm: P2 = m2g = 2.10 = 20(N)
− Lực căng T của dây AB
− Lực đàn hồi N của bản lề C
Theo điều kiện cân bằng Momen:
Theo bài ra:
Theo điều kiện cân bằng lực:
− Chiếu (1) lên Ox: − T + N = 0 → N = T = 30N
− Chiếu (1) lên Oy: − P1 − P2 + N = 0 → N = P1 + P2 = 40N
Phản lực của thanh tường tác dụng lên thanh BC là:
ĐỀ ÔN VẬT LÍ 10 – GHKII – KẾT NỐI TRI THỨC – SỐ 5 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
D Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Câu 2: Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A Luôn có giá trị dương
B Tỉ lệ với khối lượng của vật.
C Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
D Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Câu 4: Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít
A
Trang 14C cặp lực cân bằng D cặp lực trực đối
Câu 5: Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?
A Cơ năng B. Nhiệt năng C. Hóa năng D. Quang năng
Câu 6: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
A là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
B luôn đo bằng mã lực (HP).
C chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
D là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
Câu 7: Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con
đường khác nhau thì
A độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau B thời gian rơi bằng nhau.
C công của trọng lực bằng nhau D gia tốc rơi bằng nhau.
Câu 8: Khi một vật trượt đi lên trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc Công do trọng
lực thực hiện trên chiều dài S của mặt phẳng nghiêng là:
A Ap = m.g.sinα.S B Ap = m.g.cos.S C Ap = - m.g.sinα.S D Ap = - m.g.cosα.S
Câu 9: Chọn phát biểu đúng Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A gia tốc của vật tăng gấp hai B động lượng của vật tăng gấp bốn
C động năng của vật tăng gấp bốn D thế năng của vật tăng gấp hai
Câu 10: Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật là:
Câu 11: Động năng của vật giảm khi đi
A vật chịu tác dụng của lực ma sát B vật chịu tác dụng của 1 lực hướng lên
C vật đi lên dốc D vật được ném lên theo phương thẳng đứng
Câu 12: Một động cơ có công suất 360W, nâng thùng hàng 180kg chuyển động đều lên cao 12m Hỏi phải mất
thời gian là bao nhiêu?
Câu 13: Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động Điều này có nghĩa là
A lực đã sinh công B lực không sinh công.
C lực đã sinh công suất D lực không sinh công suất.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
Trang 15A Động năng B Động lượng C Thế năng D Vận tốc.
Câu 17: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng
trường của vật được xác định theo công thức:
A W t =mgz B W t= 12mgz
Câu 18: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất Bỏ qua ma sát, trong
quá trình vật rơi
C cơ năng không đổi D cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
Câu 19: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 4m ném lên một vật với vận tốc đầu 4m/s Biết khối
lượng của vật bằng 200g, lấy g =10 m/s2 Khi đó cơ năng của vật bằng:
Câu 20: Hiệu suất càng cao thì
A tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
B năng lượng tiêu thụ càng lớn.
C năng lượng hao phí càng ít.
D tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
Câu 21: Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 15 m Vận tốc của vật khi động năng bằng hai lần thế năng là:
Câu 22: Lực có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo.
Công của lực thực hiện là
Câu 23: Một vật đang chuyển động với vận tốc v Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:
A giảm theo thời gian B không thay đổi.
C tăng theo thời gian D triệt tiêu.
Câu 24: Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận
tốc đầu là 2 m/s Bỏ qua lực cản của không khí Lấy g ≈ 10 m/s2 Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất màvật đạt tới
Câu 25: Một bóng đèn sợi đốt có công suất tiêu thụ năng lượng Thời gian thắp sáng bóng đènlà
Câu 26: Một vật khối lượng 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc có độ cao 20 m Tới chân
mặt dốc, vật có vận tốc 15 m/s Lấy g = 10 m/s2 Công của lực ma sát trên mặt dốc này bằng
Trang 16Câu 27: Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua các bản lề.
Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d2 = 1,5m Lực F2 có độ lớnbằng bao nhiêu thì cửa không quay?
A 40N B 60N
C Không tính được vì không biết khối lượng của cánh cửa D 90N
Câu 28: Một vật khối lượng 2kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4m/s để trượt trên mặt phẳng nằm
ngang Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:
Câu 29: Tính moment của lực F đối với trục quay Cho biết
Bỏ qua trọng lượng của thanh (Hình )
Câu 30: Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang với vận tốc không đổi 200 m/s Viên đạn đến xuyên qua
một tấm gổ với Lực cản trung bình của gổ là 25000N Trường hợp tấm gỗ đó chỉ dày 2 cm thì viên đạn chui quatấm gỗ và bay ra ngoài Xác định vận tốc của đạn lúc bay ra khỏi tấm gỗ
Câu 31: Chọn câu trả lời đúng Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng một thùng hàng khối lượng
600kg lên cao 10m Hiệu suất của cần cẩu là:
Câu 32: Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng Wt1=800J Thả vật rơi tự do tới
mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2= -700J Lấy g = 10m/s2 Vật đã tơi từ độ cao so với mặt đất là
Câu 33: Một khối gỗ có trọng lượng là P = 50 N được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn vớigóc nghiêng 250 so với phương ngang Biết khối gỗ di chuyển được một đoạn 1 m trên mặt phẳng nghiêng.Công mà người đẩy thực hiện trên khối gỗ nếu lực tác dụng song song với mặt phẳng ngang là:
A 23,32 J B 21,22 J C 107,35J D 103,53J
Câu 34: Một hòn đá có khối lượng m =1kg ném thẳng đứng lên trên trong không khí với vận tốc ban đầu v0 =
20 m/s Trong khi chuyển động vật luôn bị lực cản của không khí, coi lực cản có giá trị không đổi trong suốtquá trình chuyển động của hòn đá Biết rằng hòn đá lên đến độ cao cực đại là 16 m, lấy g = 9,8 m/s2 Độ lớn củalực cản là
Câu 35: Cho một thanh gỗ hình hộp chữ nhật như hình vẽ có khối lượng 50kg với OA =
80cm; AB = 40cm Xác định lực tối thiểu đế làm quay khúc gỗ quanh cạnh đi qua O Lấy
g = 10m/s2