1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Tam Nông UEB sát đề

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 82,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP I Đề cương trắc nghiệm 1 Nông nghiệp là một ngành sản xuất lớn bao gồm nhiều chuyên ngành? A Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, sơ chế nông sản B Trồng trọt, chăn nuôi, thủy.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

I Đề cương trắc nghiệm

1: Nông nghiệp là một ngành sản xuất lớn bao gồm nhiều chuyên ngành?

A Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, sơ chế nông sản

B Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, sơ chế nông sản.

C Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

D Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sơ chế nông sản

2: Khái niệm nào sau đây là đúng?

A Nông nghiệp là khoa học và thực hành sản xuất thực vật, cây trồng khác và động vật làm thực phẩm, phục vụ nhu cầu khác của con người hoặc vì lợi ích kinh tế

B Nông nghiệp là ngành sản xuất cây trồng và động vật làm thực phẩm, phục vụ nhu cầu khác của con người hoặc vì lợi ích kinh tế

C Nông nghiệp là khoa học và thực hành sản xuất nuôi trồng thủy sản làm thực phẩm phục vụ nhu cầu của con người

D Nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

3: Phân ngành nông nghiệp gồm các hoạt động nào?

A Trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt

và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

B Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

C Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

D Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

4 Nông nghiệp là một ngành sản xuất bao gồm nhiều chuyên ngành?

A Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, sơ chế nông sản.

B Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, sơ chế nông sản

Trang 2

C Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

D Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sơ chế nông sản

5: Vai trò của nông nghiệp?

A Thúc đẩy xuất khẩu nông nghiệp; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân; Góp phần đảm bảo

an ninh kinh tế quốc gia

A Cung cấp lương thực, thực phẩm; Giải quyết vấn đề việc làm tại nông thôn; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân thông qua xuất khẩu; Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia

B Giải quyết vấn đề việc làm tại nông thôn; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân; Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia

C Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia; Giải quyết việc làm tại nông thôn; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại

tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân;

6 Nông nghiệp là một ngành sản xuất bao gồm nhiều chuyên ngành?

A Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, sơ chế nông sản.

B Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

C Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sơ chế nông sản

D Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, sơ chế nông sản

7 Phân ngành nông nghiệp gồm các hoạt động nào?

A Trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt

và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

B Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

C Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

D Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

8 Nông dân là gì?

Trang 3

A Nông dân là người lao động tham gia sản xuất nông nghiệp, sống chủ yếu bằng

nghề làm ruộng, tư liệu sản xuất chính là đất đai.

B Nông dân là người lao động sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, tư liệu sản xuất

chính là đất đai.

C Nông dân là người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp Nông dân sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, sau đó bằng các ngành, nghề có tư liệu sản xuất chính là đất đai.

D Nông dân là người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp.

Nông dân sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, tư liệu sản xuất chính là đất đai.

9 Vai trò nông dân trong phát triển nông thôn?

A Nông dân có vai trò quan trọng trong việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch nông thôn; xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

B Nông dân có vai trò quan trọng trong việc lập phương án quy hoạch, kế hoạch

nông thôn; tổ chức xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

C Nông dân có vai trò xây dựng quy hoạch nông thôn; tổ chức xây dựng kết cấu hạ

tầng kinh tế - xã hội nông thôn

D Nông dân có vai trò quan trọng trong việc kế hoạch nông thôn; tổ chức xây dựng

hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

10 Những vấn đề về xã hội của nông dân hiện nay là gì?

A Vấn đề nghèo đói

B Việc làm, thu nhập, di cư, chuyển đổi nghề nghiệp

C Chất lượng lao động

D Cả ba phương án trên

11 Một số can thiệp của Nhà nước trong phát triển nông thôn là gì?

A Đầu tư cho cơ sở hạ tầng nông thôn

B Phát triển ngành nghề ở nông thôn

C Quy hoạch vùng trong phát triển nông thôn…

D Cả ba phương án trên

12 Phát triển kinh tế nông thôn bao gồm những nhóm ngành chính nào?

A Nông-lâm-ngư nghiệp; Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn; Ngành dịch vụ nông thôn tiểu thủ công nghiệp

B Nông nghiệp; Công nghiệp; Dịch vụ

C Nông nghiệp; Dịch vụ; tiểu thủ công nghiệp

D Trồng trọt – Chăn nuôi; Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn; Ngành dịch vụ nông thôn tiểu thủ công nghiệp

13: Vai trò nông thôn trong quá trình phát triển KTXH?

Trang 4

A Nông thôn là địa bàn sản xuất và cung cấp lương thực, thực phẩm cho khu vực dân

cư nông thôn

B Góp phần vị trí hàng đầu trong nên kinh tế nước ta

C Nông thôn là địa bàn sản xuất và cung cấp lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng của cả xã hội.

D Thúc đẩy quá trình hội nhập kinh tế thế giới

14 Để phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhà nước cần có chính sách nào sau đây?

A Chính sách nhập khẩu nông sản

B Chính sách đất đai

C Chính sách thu thuế nông nghiệp

D Chính sách thu mua nông sản rớt giá

15 Lợi ích phát triển nông nghiệp hữu cơ là gì?

A Cải thiện chất lượng nông sản; Mở rộng con đường XK nông sản; Tạo tính bền vững trong SXNN; Tôn trọng đất và bảo vệ tài nguyên đất; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất

B Cải thiện chất lượng nông sản; Mở rộng con đường XK nông sản; Tạo tính bền

vững trong SXNN; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất

C Mở rộng con đường XK nông sản; Tạo tính bền vững trong SXNN; Tôn trọng đất

và bảo vệ tài nguyên đất; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất

D Cải thiện chất lượng nông sản; Mở rộng con đường XK nông sản; Tôn trọng đất và

bảo vệ tài nguyên đất; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất

15 Để phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhà nước cần có chính sách nào sau đây?

A Chính sách nhập khẩu nông sản

B Chính sách vốn, tín dụng trong phát triển nông nghiệp

C Chính sách thu thuế nông nghiệp

D Chính sách thu mua nông sản rớt giá

Trang 5

17 Mục tiêu chính của phát triển nông nghiệp bền vững?

A Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền

vững về sinh thái.

B Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên và môi trường

C Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền

vững về tài nguyên

D Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền

vững về môi trường

17 Một số tồn tại trong nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta là gì?

A Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản

xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh

B Thiếu nguồn lao động; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh;

Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh

C Thiếu vốn; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng; thiên tai, dịch

bệnh

D Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng thích

hợp để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh

18 Mục tiêu chính của phát triển nông nghiệp bền vững?

A Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền

vững về sinh thái

B Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền

vững về tài nguyên

C Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền

vững về môi trường

D Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên và môi trường

19 Một số tồn tại trong nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta là gì?

A Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh

B Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng thích hợp để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh

Trang 6

C Thiếu nguồn lao động; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh

D Thiếu vốn; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng; thiên tai, dịch bệnh

20 Vai trò của nông dân trong phát triển nông nghiệp?

A Nông dân tham gia SXNN góp phần tăng trưởng kinh tế, tái cơ cấu ngành nông nghiệp và quá trình đô thị hóa

B Cung cấp lương thực, thực phẩm tiêu dùng trong xã hội

C Tích cực chuyển dịch cơ cấu SX, PTNN chuỗi giá trị, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao, chuyển đổi trồng cây kém hiệu quả sang trồng cây có hq cao hơn, phù hợp với điều kiện tự nhiên, đất đai

D Cả ba phương án trên

A Cả ba phương án trên

21 Nguồn lực nào sau đây để phát triển kinh tế hộ nông dân?

A Lao động, đất đai,

B Vốn, trang thiết bị, tay nghề kỹ thuật,

C Chính sách nhà nước

D Cả ba phương án trên

22 Nguồn lực nào sau đây để phát triển kinh tế hộ nông dân?

A Lao động, đất đai, vốn, trang thiết bị, tay nghề kỹ thuật, chính sách nhà nước

B Tay nghề kỹ thuật, chính sách tín dụng, mở cửa đường biên, thị trường lao động

C Cả hai phương án trên đều đúng

D Cả hai phương án trên đều đúng

23 Sự cần thiết phát triển nông thôn?

A Là nước nông nghiệp, lấy nền sản xuất nông nghiệp làm nền tảng.

B Là nước có nhiều lực lượng lao động dồi dào

C Là nước có chính sách hỗ trợ vốn cho nông nghiệp rất cao

D Cả ba phương án trên

24 Mục tiêu trong phát triển nông thôn?

A Cải thiện năng lực cạnh tranh của nông nghiệp

Trang 7

B Cải thiện chất lượng đời sống nông thôn và khuyến khích đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

C Cải thiện môi trường và cảnh quan nông thôn;

D Cả ba phương án trên

25 Sự cần thiết phát triển nông thôn?

A Góp phần quan trọng trong việc đảm bảo chính trị, đảm bảo an ninh, quốc

phòng; giữ gìn, phát huy bản sắc dân tộc và bảo vệ môi trường sinh thái

B Là nước có nhiều lực lượng lao động dồi dào

C Là nước có chính sách hỗ trợ vốn cho nông nghiệp rất cao

D Cả ba phương án trên

26 Sự ra đời chủ trương xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam?

A Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

B Dân trí cao đòi hỏi phải xây dựng nông thôn mới

C Quá trình CNH-HĐH nông nghiệp, nông thôn là động lực cơ bản trong xây dựng nông thôn mới

D Cả ba phương án trên

Câu 12 Đâu là thành tựu xây dựng nông thôn mới của Việt Nam?

A Góp phần bình ổn giá nông sản

B Giải cứu nông sản được mùa rớt giá

C Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông thôn và cơ cấu lại ngành nông nghiệp

D Cả ba phương án trên

27 Vai trò tổ chức doanh nghiệp trong phát triển nông thôn?

A Thu mua sản phẩm nông nghiệp với giá ưu đãi

B Nâng cao chất lượng lao động nông thôn

C Tham gia đầu tư vào nông nghiệp, làm thay đổi cơ cấu sản xuất và tư duy phát triển nông nghiệp vùng nông thôn (hình thành các vùng sản xuất hàng hóa tập trung), giúp tạo thêm việc làm cho lao động nông thôn

D Cả ba phương án trên

28 Sự ra đời chủ trương xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam?

Trang 8

A Quá trình CNH-HĐH nông nghiệp, nông thôn là động lực cơ bản trong xây dựng nông thôn mới

B Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

C Dân trí cao đòi hỏi phải xây dựng nông thôn mới

D Cả ba phương án trên

29 Ở nông thôn cần phát triển dịch vụ nào sau đây?

A Phát triển thương mại, dịch vụ hàng không, dịch vụ lao động thôn

B Phát triển thương mại, dịch vụ tín dụng, dịch vụ vận tải, du lịch tâm linh

C Phát triển văn hóa – thể thao, dịch vụ vận tải, du lịch nông thôn

D Phát triển thương mại, dịch vụ ngân hàng và tín dụng, dịch vụ vận tải, du lịch nông thôn

II Đề cương tự luận

1 Nông nghiệp công nghệ cao là gì? Vai trò của nông nghiệp công nghệ cao trong phát triển kinh tế - xã hội? Để phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhà nước có những chính sách cơ bản nào?

Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao là nền nông nghiệp sản

xuất hàng hóa lớn, tập trung dựa trên nền tảng khoa học công nghệ cao, quy trình sản xuất và quản lý tiên tiến, hiện đại, tiết kiệm tài nguyên, thích ứng biến đổi khí hậu và yêu cầu của thị trường trên cơ sở nâng cao năng suất, chất lượng, giá trị gia tăng, có năng lực cạnh tranh quốc tế và phát triển bền vững.

Vai trò của nông nghiệp công nghệ cao trong phát triển kinh tế - xã hội?

- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, đảm bảo sự tồn tại và phát triển kinh tế- xã hội của đất nước

- Thu hút các nguồn lực của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để phát triển nông nghiệp nói riêng và kinh tế-xã hội nói chung và cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

- Tăng năng suất, chất lượng và giảm giá thành sản phẩm và có vai trò quan trọng trong xuất khẩu

- Góp phần nâng cao trình độ lao động nông nghiệp và chuyển dịch cơ cấu lao động; thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo phương thức sản xuất công nghiệp

và thúc đẩy sự phát triển của các ngành khác như khoa học, công nghệ, dịch vụ

Trang 9

- Thúc đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa nền kinh tế đất nước

Để phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhà nước có những chính sách cơ bản nào?

Chính sách đất đai

Chính sách vốn, tín dụng trong phát triển nông nghiệp

Chính sách ưu đãi thuế

Chính sách khuyến khích áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp

Chính sách khuyến nông

Chính sách marketing trong nông nghiệp

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp

2 Nông dân là gì? Vai trò của nông dân trong phát triển nông nghiệp, nông thôn?

* Khái niệm Nông dân là gì

Nông dân là người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp Nông dân sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, sau đó bằng các ngành, nghề có tư liệu sản xuất chính là đất đai.

* Vai trò của nông dân trong phát triển nông nghiệp, nông thôn?

Vai trò nông dân trong phát triển nông nghiệp:

- Nông dân tham gia SXNN góp phần tăng trưởng kinh tế, tái cơ cấu ngành

nông nghiệp và quá trình đô thị hóa

- Cung cấp lương thực, thực phẩm tiêu dùng trong xã hội

- Góp phần chuyển dịch cơ cấu SX, PTNN chuỗi giá trị, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao, chuyển đổi trồng cây kém hiệu quả sang trồng cây có

hq cao hơn, phù hợp với điều kiện tự nhiên, đất đai

- Bảo vệ môi trường, chống xói nòn rửa trôi đất (phủ xanh đất chống đồi núi trọc, cải tạo môi trường đất)

- Đóng góp giá trị khoa học cho PTNN

- Đoàn kết, phát huy đầy đủ vai trò chủ thể trong tái cơ cấu nông nghiệp

Trang 10

Vai trò nông dân trong phát triển nông thôn:

- Nông dân có vai trò quan trọng trong việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch nông thôn

- Nông dân có vai trò quan trọng trong xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

- Nông dân là chủ thể trong tổ chức sản xuất và đổi mới các hình thức sản xuất

- Nông dân có vai trò quan trọng trong phát triển văn hoá – xã hội và bảo vệ môi trường

- Nông dân có vai trò quan trọng trong tham gia xây dựng hệ thống chính trị

và giữ vững trật tự, an ninh xã hội, Bảo vệ an ninh biên giới

3 Phát triển nông thôn là gì? Sự cần thiết phát triển nông thôn? Vai trò của nhà nước, người dân và tổ chức doanh nghiệp trong phát triển nông thôn? Ví dụ?

Phát triển nông thôn là gì?

Phát triển nông thôn là một quá trình cải thiện có chủ ý một cách bền vững về kinh tế, xã hội, văn hóa và một trường, nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân nông thôn Quá trình này, trước hết là do chính người dân nông thôn và

có sự hỗ trợ tích cực của Nhà nước và các tổ chức khác.

Sự cần thiết phát triển nông thôn?

Phát triển nông thôn chiếm vị trí quan trọng trong sự phát triển chung của mỗi quốc gia

Là nước nông nghiệp, Lấy nền sản xuất nông nghiệp làm nền tảng

Sản xuất và cung cấp lương thực thực phẩm cho tiêu dùng của cả xã hội và nâng cao năng lực xuất khẩu

Nâng cao chất lượng đời sống vật chất, tinh thần của cư dân nông thôn Góp phần quan trọng trong việc đảm bảo chính trị, đảm bảo an ninh, quốc phòng; giữ gìn, phát huy bản sắc dân tộc và bảo vệ môi trường sinh thái

Vai trò Nhà nước, người dân và tổ chức doanh nghiệp trong phát triển nông thôn? Ví dụ?

Vai trò của nhà nước

Ngày đăng: 21/03/2023, 16:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w