1. Trang chủ
  2. » Tất cả

80 cụm từ hay và cách diễn đạt ăn điểm speaking ielts fighter

87 5 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 80 từ vựng và cách diễn đạt nâng cao cho IELTS speaking
Tác giả Đội Ngũ Học Thuật IELTS Fighter
Trường học IELTS Fighter
Chuyên ngành IELTS
Thể loại sách điện tử
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 10,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ Điển Từ điển từ điển từ điển từ điển

Trang 1

80 Từ vựng và Cách diễn đạt nâng cao cho IELTS Speaking

Trang 2

Thân gửi các em,

Qua một thời gian hoạt động, series #vocab trên

Group IELTS Fighter - Hỗ trợ học tập đã được các

bạn đón nhận một cách nồng nhiệt Đây chính là động lực khiến cho Đội ngũ Học thuật của trung tâm không ngừng nghiên cứu và phát triển nhiều đầu sách giá trị và hiệu quả cho người học IELTS ở cả bốn kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết.

Tuy vậy, do lượng kiến thức rất nhiều, không phải bạn nào cũng theo dõi hết được tất cả các bài viết

có trong chuỗi Chính vì thế, Đội ngũ Học thuật IELTS Fighter đã tổng hợp các bài viết thành quyển

ebook 80 Từ vựng và Cách diễn đạt nâng cao cho

IELTS Speaking nhằm tạo cho các em một quyển

sổ tay từ vựng để mọi người có thể luyện tập liên tục và thường xuyên nhất Đội ngũ mong rằng, đây

L Ờ I M Ở Đ Ầ U

Trang 3

Tổng kết tất cả các từ vựng và cách diễn đạt trình bày trong ebook.

Trang 4

5 5 P H R A S A L V E R B

Trang 5

đi sâu vào một cái gì đó

Trong nhiều trường hợp khác, dip into còn có nghĩa là

"sử dụng một khoản tiền khi mà bạn không nên"

Trang 6

head up

Last year at the end of The WalkingDead’s 9th season, we learned that

Andrew Lincoln will head up a trilogy of

films about his character, Rick Grimes

/hed ʌp/

dẫn đầu một tổ chức hay một công việc nào đó

Bạn có biết câu nói Keep your head up không?

Nó có nghĩa là "Ngẩng đầu lên và đừng bỏ cuộc"

Trang 7

fork out

On top of the day-to-day spending,

parents reported forking out £1,886 on

redecorating, buying new furniture andupgrading their wifi to accommodatereturning offspring

/fɔːk aʊt/

dành một khoản tiền cho cái gì

Khi sử dụng cụm từ này, bạn nhớ rằng fork out đang

ám chỉ đến việc dành tiền không mong muốn nhé!

Trang 8

jazz up

It’s a great way to jazz up your

presentations and other videos — or tokeep children busy with a weekend projectfilming their own toys in action scenes

/dʒæz ʌp/

làm cho cái gì sống động lên

Bạn biết nhạc jazz chứ?

Trang 9

Trong bài thi IELTS Speaking, bạn có thể dùng sweep

over khi nói về sự nổi tiếng của một hiện tượng nào đó.

Trang 10

pass up

The opportunity for a college education

without debt was too good to pass up.

/pɑːs ʌp/

từ chối nhận điều gì

Bạn hãy nhớ, từ pass up nhấn mạnh việc bỏ lỡ một cơ

hội tốt hoặc một điều gì đó tích cực nhé.

Trang 11

choke off

But Iran is already under acute economic pressure from the existing sanctions, which use the reach of the American financial

system to try to choke off Iranian oil

exports anywhere in the world.

/tʃəʊk ɒf/

gây ngăn cản để điều gì không xảy ra

Bạn biết động từ choke chứ? Cụm từ choke off có thể

được hiểu đơn giản là "gây tắc nghẽn"

Trang 13

chip in

When she asked if anyone at the

restaurant wanted to chip in, the

manager’s response surprised her

/tʃɪp ɪn/

cùng đóng góp hoặc chung phần

Chip in rất hay được dùng với nghĩa là "chia tiền" trong

văn nói hàng ngày.

Trang 14

Ngoài nghĩa như trên, blot out còn có nghĩa là "làm cho

điều gì trở nên vô nghĩa"

Trang 15

act up

Edwards also made headlines back in

2017 for his viral post about teaching

his daughter a lesson after she acted

Trang 16

fall apart

Donald Trump abandoned his plan to hostnext year’s G7 summit at one of hisstruggling businesses, but the presidentstill seems pretty annoyed that his

scheme fell apart.

/fɔːl əˈpɑːt/

Bạn còn có thể dùng từ cụm từ fall apart khi nói về một

người nào đó vừa trải qua thất bại và sụp đổ về tinh thần.

(kế hoạch) đổ vỡ, thất bại

Trang 17

bargain down

In a macabre dig at the ignoranceregarding the machines’ dangers, Barrow

tried to bargain down the price by saying,

“Who knows how long the uranium insidewill last?”

/ˈbɑː.ɡɪn daʊn/

Bạn còn có thể dùng động từ haggle khi nói về việc mặc

cả Từ này đồng nghĩa với bargain down.

mặc cả giá xuống

Trang 18

bawl out

When Steph started bawling out Greg

the other night, and rushing him as if hewere a tackling dummy, I felt an oddlycomforting warmth

/bɔːl aʊt/

Cụm từ bawl out còn có nghĩa là quở trách hoặc lên án

người nào đó.

cáu giận, mắng mỏ ai vì thất vọng

Trang 19

bear down on

We’ll bear down on sexism, racism,

discrimination wherever they exist inour economy and society

/beər daʊn ɒn/

Bạn nên dùng cụm từ bear down on khi nói về trách

nhiệm của chính phủ trong việc xử lý vấn đề nào đó trong

IELTS Speaking Part 3

xử lý mạnh mẽ

Trang 20

blow over

Mr Cruz agreed that the impeachment push

is “not driven by facts” and that the Democrats will move onto the next

controversy as soon as this one blows over.

/bləʊ əʊ.vər/

Với cụm từ blow over, chúng ta nhớ rằng chủ thể đang

nói đến sẽ biến mất, trôi qua, hoặc đi qua mà không để lại

hậu quả gì đáng nói.

(về chuyện gì) biến mất dần dần

Trang 21

Cụm từ bog down có thể hiểu là "sa vào vũng lầy", ý nói

đối tượng bị mắc kẹt hoặc bị giới hạn vị trí của mình.

trì trệ, đi vào thế bí tắc

Trang 22

Các bạn lưu ý rằng border on chỉ thể hiện việc hai đối

tượng "gần giống", nhưng trên thực tế thì chúng chưa

tương tự nhau.

gần giống với, gần như là

Trang 23

bottle up

It also sounds like you’re keeping your

emotions bottled up, or getting into

fights whenever there’s a disagreement

/ˈbɒt.əl ʌp/

Cụm từ bottle up còn có thể hiểu là "che đậy cảm xúc"

thay vì chỉ đơn giản là dồn nén.

dồn nén cảm xúc

Trang 24

cling to

His mother was sold at auction, and

he clings to his scant memories of her.

/klɪŋ tu/

Các bạn hoàn toàn có thể dùng cling onto với nghĩa

tương đương như trên.

níu giữ lấy điều gì

Trang 25

Cụm từ blurt out thể hiện việc tự dưng thốt lên của ai đó,

thường là do quá ngạc nhiên, phấn khích hoặc tự phát

không suy nghĩ.

tự nhiên thốt lên

Trang 26

bolster up

But the North Korean dictator said scientists and workers would continue manufacturing “more latest weapons and

equipment” to “bolster up the nuclear

force in quality and quantity”.

/ˈbəʊl.stər ʌp/

Khi đừng một mình, động từ bolster có nghĩa bằng với

support, mang nghĩa "hỗ trợ, xây dựng nên"

cải thiện, củng cố

Trang 27

choke up

Saugus High School Principal Vincent

Ferry choked up as he spoke of the

heroism of the staff and students, andthe two short lives of Gracie andDominic

/tʃəʊk ʌp/

Các bạn lưu ý là choke up không chỉ hành động khóc, mà

từ này chỉ thể hiện việc ai đó khó khăn khi đang nói vì sự

dồn nén cảm xúc cá nhân.

nghẹn ngào

Trang 28

dish up

With an unusually stodgy format and

dialogue that either dishes up facts or

broods — in blunt and repetitious fashion, about the elusiveness of truth — the play

is frequently tedious and exasperating.

/dɪʃ ʌp/

Cụm từ dish up có thể hiểu là trình bày, mang đến hoặc

cung cấp cho ai đó sự trợ giúp cần thiết Sự trợ giúp đó không nhất thiết phải liên quan đến đồ ăn.

mang lên, trình bày

Trang 29

fend for

She’s no helpless damsel in distresseither, which will be a relief to parentswho bring their daughters to SidneyHarman Hall hoping they’ll see women

able to fend for themselves.

/fend fər/

Cấu trúc thường gặp với cụm từ này là fend for oneself

(tự chăm sóc bản thân ai)

chăm sóc, không phụ thuộc vào ai

Trang 30

file away

China was dusted and neatly stacked in

a glass-fronted cabinet; the silverware

was filed away in the kitchen drawers

nearest the sink

/faɪl əˈweɪ/

Với từ file away, chúng ta hiểu rằng đối tượng đang được

đưa vào một hộp chứa và được cất giữ lâu dài.

cất giữ

Trang 31

Cụm từ flake out on còn có nghĩa là "lỡ hẹn với ai đó",

thường được dùng trong văn nói.

ngưng hoạt động, vào mode ngủ

Trang 32

flare up

The clashes are the latest that flare

up in Hong Kong, and follow six

months of street protests

/fleər ʌp/

Cụm từ flare up ám chỉ việc nổi lên của điều gì đó

(thường là hiện trạng xã hội hay bệnh tật) sau khi chìm

một thời gian.

nổi lên

Trang 33

gloss over

Denfeld summons the lives of abandonedgirls in frank, matter-of-fact detail,

never glossing over the filth or violence

or the myriad ways in which society letsthem down

/ɡlɒs ˈəʊ.vər/

Cụm từ gloss over mang ý nghĩa "che đậy bằng cách

tránh", thường liên quan đến những gì mà đối tượng

cảm thấy xấu hổ.

che đậy điều gì

Trang 34

hammer out

“They recognize that there’s going to besome short-term difficulties as we try

and hammer out these agreements, to

get fair trade with China,” Mulvaney said

/ˈhæm.ər aʊt/

Bạn biết cách diễn đạt Get hammered chứ?

bàn tán sôi nổi

Trang 35

frown on

Spitting is not only frowned on in

hockey — it’s an across-the-boardstaboo in all of sports

nhìn nhận một cách không bằng lòng

/fraʊn ɒn/

Cụm từ frown upon cũng có nghĩa tương tự như frown on.

Trang 36

fritter away

Chávez frittered away cash on unsustainable

projects, Morales managed to turn Latin America’s poorest country into its fastest growing and more than halved extreme poverty.

tiêu tốn, phí phạm

/ˈfrɪt.ər əˈweɪ/

Cụm từ fritter away vừa có thể chỉ việc phí phạm tiền của

hoặc phí phạm những thứ khác, ví dụ như thời gian.

Trang 37

fork over

Foreign governments expressed little

interest in forking over $20 a square

foot for exhibit space

dành cho ai cái gì trái với ý muốn của mình

/fɔːk ˈəʊ.vər/

Cụm từ fork over mang nghĩa là "trao, dành, đưa cho ai

đó cái gì" nhưng các bạn phải nhớ là điều này trái với

mong muốn của họ.

Trang 38

drive up

In a public statement, they said theevidence pointed instead to landgrabbers and property speculators, who

use fire to clear forest and drive up its

commercial value

kéo giá cả hoặc giá trị tăng lên

/draɪ ʌp/

Trang 39

dredge up

The father’s impulsive decision to invite the

grief-stricken driver into their home dredges

up a series of confrontations that test the

community’s ability to forgive any and all acts

if they are properly repented.

gợi nhớ lại những kỷ niệm không hay

/dredʒ ʌp/

Trang 40

doze off

The campaign was inspired by the manager

of a Burger King in Mexico City, who noticed

that some customers would briefly doze

off in her restaurant after finishing their

meals, Ad Age reports.

ngủ quên, ngủ gật

/dəʊz ɒf/

Các bạn có thể dùng từ đồng nghĩa tương đương

là nod off.

Trang 42

board up

And the Palace Theatre - where Laureland Hardy once trod the boards - is now

closed and boarded up after a drugs raid

by police, towards the end of the 1990srave scene

che chắn, che đậy

/bɔːd ʌp/

Với cụm từ board up, chúng ta hiểu rằng sự che chắn

này được thực hiện bởi việc dùng các miếng gỗ lấp lên.

Trang 43

divvy up

The current budget battle is over how

to divvy up roughly $300 billion in

additional spending allowed by a two-yeardeal lawmakers struck over the summer

chia cho ai một phần của cái gì đó

/ˈdɪv.i ʌp/

Đây là cụm từ informal, chỉ dùng trong văn nói.

Trang 44

crank up

After a sluggish first half that ended with

a three-point lead, Atlanta got cranked

up in the third quarter.

Trang 45

buy out

My husband and close friends said that I

should press my mother to buy out my

half of the house if she wasn’t comfortablewith my name being on the deed

mua lại cổ phần hoặc phần của

một tài sản

/baɪ aʊt/

Trang 46

button up

Hamlin was buttoned up in Miami in

previous championship attempts but spentthis week living his life as usual andseemed to enjoy the pressure packed intorace weekend

im lặng, sống thầm lặng

/ˈbʌt.ən ʌp/

Bạn hoàn toàn có thể biến cụm từ trên thành một tính

từ ghép là buttoned-up, mang nghĩa là "trầm tính,

không hay thổ lộ cảm xúc bản thân"

Trang 47

bawl out

Heejun Han: There's always a jokester,and this Korean-American New Yorker

got bawled out for not taking the

competition seriously enough

phản đối một cách mạnh mẽ

/bɔːl aʊt/

Đọc lại về nghĩa thứ nhất của từ bawl out ở trang 18. 

Trang 49

flash back

briefly flashed back 50 years, to 29

October 1969, when, just seven milesfrom his studio, the first internet messagewas sent

hồi tưởng lại, nhớ lại điều gì

/flæʃ bæk/

Trang 50

gear up

Last year, as he was gearing up for a

presidential bid, a Republican group filed

a complaint with the Colorado EthicsCommission over Hickenlooper’s use ofprivate planes as governor

chuẩn bị sẵn sàng cho việc gì

/ɡɪə ʌp/

Cụm từ gear up cũng có thể được hiểu là "trang bị đầy

đủ để sẵn sàng cho điều gì"

Trang 51

hash out

We hashed out the differences between

Northern and Southern Thanksgivings,the relative merits of yams and sweetpotatoes, the mysteries of bean pie andmincemeat

bàn bạc, tranh luận với ai về

Trang 52

gussy up

Given the unpopular but nevertheless truefact that no one really cares what you looklike because they’re thinking only aboutthemselves, the person you really need

to gussy up for every day is you.

diện quần áo hoặc trang trí cái gì

cho đẹp lên

/ˈɡʌs.i ʌp/

Trang 53

gnaw at

Brana felt pain gnawing at his empty

stomach three days after eating his lastmeal, pasta

làm cho ai buồn phiền

/nɔː ət/

Chúng ta có cấu trúc  something

gnaws at somebody, có nghĩa là

Trang 54

ginger up

To ginger up small-business banking,

RBS, the market leader, must cedeground and money to competitors as part

of the price, agreed on with the EuropeanCommission, of its rescue by thegovernment in 2008

làm cho hoạt động nào đó trở nên

sống động hơn

/ˈdʒɪn.dʒər ʌp/

Trang 55

fob off

It will no longer be good enough for

politicians to fob off voters with the idea

that globalisation is an unstoppableforce of nature against which they arepowerless

lừa đảo

/fɒb ɒf/

Trang 56

flip out

However, he flips out when it’s time to

do anything new, especially somethingthat involves new people

phản ứng với nhiều cảm xúc hoặc

lên cơn tức giận

/flɪp aʊt/

Trang 58

drown out

In a poor neighbourhood near the centre

of the Angolan capital, bats wheel in the

darkness and loud techno drowns out the traffic on the potholed road.

lấn át tiếng động nào đó

/draʊn aʊt/

Trang 59

2 5 D I Ễ N Đ Ạ T

Trang 60

THE GLASS IS

HALF-EMPTY

I have gone through so many ups and

(Bi quan về cuộc sống)

Trang 61

NOT ALL IT'S

CRACKED UP TO BE

The restaurant wasn't all it's

(Không tốt như lời đồn)

Trang 62

CUT FROM THE

SAME CLOTH

Julie and her mother are cut from

(Có bản chất giống nhau)

Trang 63

SWEAT BULLETS

My passport had just expired

before the trip, so I was sweating bullets as we went over the border

(Có bản chất giống nhau) c ự c k ỳ lo l ắ ng ho ặ c

h ồ i h ộ p.

Trang 64

BE UP IN ARMS

ABOUT SOMETHING

The whole town is up in arms about

(Cáu giận vì chuyện gì)

Trang 65

BE OUT OF ONE'S

HAIR

I've gotten the kids out of my hair for a

few hours so I can go and get a

(Không làm phiền ai nữa)

Trang 66

BURY THE HATCHET

After years of fighting over who shouldhave gotten Dad's money, my brother

(Bỏ qua những xích mích cũ)

Trang 67

WRITTEN IN THE

STARS

I don't think my fame was written in the

(Được định đoạt hoặc quyết định bởi

số phận)

Trang 68

IN A FUNK

She is in a funk about her job because

of the low salary.

(Buồn chán về điều gì)

Trang 69

KEEP ONE'S HEAD ABOVE WATER

If credit cards are the only thing keeping

(Vượt qua khó khăn hoặc giông bão)

Trang 70

KNOCK ONE'S

SOCKS OFF

That movie really knocked my socks off

(Gây ấn tượng với ai)

Trang 71

SOMETHING OUT

The teacher told me to parcel the box of

cookies out to the rest of the class.

(Chia nhỏ cái gì ra thành nhiều phần)

Trang 72

TURN BACK THE

CLOCK

The man wishes that he could turn back

(Quay lại thời gian)

Ngày đăng: 21/03/2023, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w