1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THE WORLD BANK ENVIRONMENTAL AND SOCIAL IMPACT ASSESSMENT TRAINING OF TRAINERS LECTURE NOTES (IN VIETNAMESE) TOPICS: BACKGROUND, IMPACT ANALYSIS, MITIGATION. ENVIRONMENTAL MANAGEMENT PLAN, MONITORING AND AUDITING

311 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đào Tạo Về ESIA
Tác giả Lê Trình
Trường học Ngân Hàng Thế Giới
Chuyên ngành Đánh Giá Tác Động Môi Trường và Xã Hội
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 311
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THE WORLD BANK ENVIRONMENTAL AND SOCIAL IMPACT ASSESSMENT TRAINING OF TRAINERS LECTURE NOTES (IN VIETNAMESE) TOPICS: BACKGROUND, IMPACT ANALYSIS, MITIGATION. ENVIRONMENTAL MANAGEMENT PLAN, MONITORING AND AUDITING

Trang 1

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

THE WORLD BANK

ENVIRONMENTAL AND SOCIAL IMPACT

ASSESSMENT TRAINING OF TRAINERS

LECTURE NOTES (IN VIETNAMESE)

TOPICS:

BACKGROUND, IMPACT ANALYSIS, MITIGATION ENVIRONMENTAL MANAGEMENT PLAN, MONITORING AND AUDITING

VOLUME ONE

PREPARED BY LE TRINH, NATIONAL CONSULTANT

MAY 2015

Trang 2

M CăL C

CH NGăM T:ăVỊăSAOăC NăĐỄNHăGIỄăTỄCăĐ NGăMÔIăTR NGăVÀă

XÃăH Iă(ESIA) 7

1.1.ăMơuăthuẫnăgi aăho tăđ ngăkinhăt ăv iămôiătr ngăvƠăxưăh i 7

1.1.1.ăTácăđ ngăc aăphátătri năcôngănghi păvƠăgiaoăthôngăđ nămôiătr ng 8

1.1.2.ăTácăđ ngăc aăphátătri nănôngănghi păđ nămôiătr ng 9

1.1.3.ăTácăđ ngăc aăgiaătĕngădơnăs ăđ nămôiătr ng 0

1.1.4.ăCácăv năđ ămôiătr ngătoƠnăc u 10

1.1.5.ăL ngăghépămôiătr ngătrongăcácăchi năl c,ăchínhăsáchăphátătri nă kinhăt ă– xưăh i 10

1.2.ăĐ nhănghĩa,ăquanăni măv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh iă(EIA/ESIA) 11

1.2.1 Đ nhănghĩa 11

1.2.2.ăQuanăni măv ăEIA,ăSIAăvƠăESIA 12

1.3.ăM cătiêu c aăESIA 14

1.4.ăCácănguyênătắc c ăb năc aăESIA 15

1.5.ăB năch t,ăvƠăph măvi,ăđ iăt ngăc aăESIA 16

1.5.1 Cácăđ iăt ngălƠămôiătr ngăt ănhiênă(môiătr ngălỦăsinh: 17

1.5.2 Cácăđ iăt ngălƠămôiătr ngănhơnăvĕn 18

1.6 Quyătrìnhăchungăc aăESIA 19

1.6.1 Cácăquyăđ nhăqu căt 19

1.6.2 Q uyăđ nhăc aăVi tăNamăv ăquyătrìnhăĐTM 28

1.7 VaiătròăvƠăl iăíchăc aăESIA 31

1.8 ESIAătrongăchuătrìnhăd ăán 33

CH NGăHAI: GI IăTHI UăS ăL CăCỄCăQUYăĐ NHăV ăĐTM/ESIAăC Aă VI TăNAMăVÀăM TăS ăT ăCH CăQU CăT 35

2.1.ăCácăquyăđ nhăv ăĐTMăc aăVi tăNam,ăthƠnh t uăvƠăh năch ăc aăcôngătác ĐTM 35

2.2 Cácăquyăđ nhăv ăĐTM/ESIAăc aăm tăs ăt ăch căqu căt 56

CH NGăBA: CỄCăPH NGăPHỄPăD ăBỄOăVÀăĐỄNHăGIỄăTỄCăĐ NGă MÔIăTR NGăVÀăXÃăH I 68

3.1.ăGi iăthi uăchung 68

3.2.ăPh ngăphápălậpăb ngăki mătra 68

3.2.1.B ngăki mătraăđ năgi nă(b ngăcơuăh i) 69

3.2.2.ăB ngăki mătraăđánhăgiáăs ăb ăm căđ ătácăđ ng 70

3.3 Ma tr ận 73

Trang 3

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

Lê Trình biên soạn (bản tháng 5/2015) 3 3.6.ăH ăth ngăthôngătinăđ aălỦ 78

3.7.ăPh ngăphápăđánhăgiáănhanh 86

3.8.ăMôăhìnhăăhóaămôiătr ng 90

3.9 Sửăd ngăch ăth ăvƠăch ăs ămôiătr ng 95

3.10 H ăth ngăđánhăgiáămôiătr ngBATTELLE 97

3.11 Cácăph ngăphápăd ăbáoătácăđ ngăxưăh i 99

3.12 L aăchọnăph ngăphápăd ăbáo,ăđánhăgiáătácăđ ng 100

3.13 Xácăđ nhăm căđ ătácăđ ng,ăỦănghĩaătácăđ ng 103

3.14 Các khíaăc nhăc năd ăbáoăv ătácăđ ngămôiătr ng 108

3.15 D ăbáoăquyămôăvƠăc ngăđ ătácăđ ng 110

3.16 ĐánhăgiáăỦănghĩaăc aătácăđ ng 111

CH NGăB N:ăĐỄNHăGIỄăTỄCăĐ NGăMÔIăTR NGăTệCHăH P 114

4.1.ăCácăkháiăni măchungăv ăĐTMătíchăh p 114

4.1.1.ăĐ nhănghĩa 114

4.1.2.ăS ăkhácănhauăgi aăĐTMătíchăh păvƠăĐTMăriêngăr .115

4.2.ăPh ngăphápăluậnăv ăĐTMătíchăh p 116

4.2.1.ăCácăho tăđ ngătíchăh p 116

4.2.2 Cácăph ngăphápăc ăb nătrongăĐTMătíchăh p 117

4.2.3 Cácăb căc ăb nătrongăĐTMătíchăh p 119

CH NGăNĔM:ăGI MăTHI U TỄCăĐ NGăVÀăQU NăLụăMÔIăTR NG 123

5.1.ăLiênăk tăgi aăquáătrìnhăESIAăvƠăgi măthi uătácăđ ngăx u 123

5.2.ăTrìnhăt ăv ăgi măthi uătácăđ ngăx u 123

5.3.ăCácătácăđ ngăvƠăbi năphápăgi măthi uătácăđ ngăchínhătrongăĐTMăm tăs ălo iă hìnhăd ăán 125

5.4 Giám sát m ôiătr ngălƠăm tăph năc aăqu nălỦătácăđ ng 133

5.4.1.ăGiámăsátămôiătr ngălƠăgì? 133

5.4.2.ăN iădungăc aăgiámăsátămôiătr ng 134

5.4.3.ăAiăch uătráchănhi măgiámăsátămôiătr ngăđ iăv iăd ăán 135

5.5.ăCh ngătrìnhăqu nălỦămôiătr ngă(EMP) 136

5.5.1 EMP là gì? 136

5.5.2 Cácăm cătiêuăc aăEMPălƠăgì 137

5.5.3 EMPăcóăỦănghĩaăth ănƠo? 138

5.5.4 Aiăcóătráchănhi măso năth oăEMP? 138

5.5.5 Cácăph măviăc aăEMPălƠăgì? 138

5.5.6 Cácăn iădungăc aăEMPălƠăgì? 139

5.5.7 Aiăph iăth căhi năEMP? 140 5.6.ăKi mătoánămôiătr ngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ143-152

Trang 4

T Pă2 :ăPH ăL C

Ph ăl că1.1.ă 155

Ph ăl că1.2.ă 182

Ph ăl că3.1.ă 210

Ph ăl că3.2.ă 216

Ph ăl că3.3.ă 229

Ph ăl că3.4.ă 250

Ph ăl că3.5.ă 270

Ph căl că5.1.ă 279

Ph ăl că5.2.ă 291

Ph ăl că5.3 303

Trang 5

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

Lê Trình biên soạn (bản tháng 5/2015) 5 DANHăM CăCỄCăB NG B ngă1.1.ăTómătắtăv ăquyătrìnhăchungăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng 20

B ngă1.2.ăTómătắtăquyătrìnhăvƠăph ngăphápăth căhi năĐTMăd ăánăđ uăt ătheoăquyă đ nhăc aăVi tăNam 28

B ngă2.1.ăSoăsánhăquyăđ nhăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh iătrongă2ăh ăth ngă LuậtăBVMTă2005ăvƠăLuậtăBVMTă2014 40

B ngă3.1.ăB ngăki mătraăĐánhăgiáănhanhămôiătr ngă(RapidăEnvironmentalăAssessmentă- REA)ăc aăNgơnăhƠngăPhátătri năChơuăỄăđ iăv iăD ăánăđ uăt ănhƠămáyăhóaăch t 70

B ngă3.2.ăMẫuăb ngăki mătraă(checkălist)ăsửăd ngătrongăESIAătheoăquyăđ nhăc aăNgơnăhƠngă Phátătri năchơuăỄă(ADB),ăthíăd ăv iăd ăánănhi tăđi n 71

B ngă3.3Maătrậnăv ăcácătácăđ ngătiêuăc căchínhăc aăm tăd ăánăth yăl i 73

B ngă3.4 Maătrậnătheoăph ngăphápăLeopoldăápăd ngăchoăD ăánăđ uăt ăxơyăd ngă m tăh ăch a 74

B ngă3.5.ăT iăl ngăôănhi mătrongăn căth iăm tăs ăngƠnhăcôngănghi p 87

B ngă3.6 T iăl ngăôănhi mătrongăkhíăth iăm tăs ăngƠnh 89

B ngă3.7.Ễpăd ngăh ăth ngăđánhăgiáămôiătr ngăBattelleăđ iăv iăm tăd ăánăth yă l iătrênăsôngăA 98

B ngă3.8.T ngăk tă uăđi m,ăh năch ăc aăcácăph ngăphápănhậnăd ngătácăđ ng 101

B ngă3.9.ăCácălo i/ki uătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh i 103

B ngă3.10.ăT ngăh păđặcăđi măc aăcácătácăđ ngămôiătr ngăc aăUNDP 109

B ngă4.1.ăCácăt ngătácămôiătr ngăcóăth ăx yăra 116

B ngă4.2.ăM tăs ăph ngăphápăvƠăkỹăthuậtăĐTMătíchăh p 118

B ngă4.3.ăTómătắtăcácăb căc ăb nătrongăĐTMătíchăh p 120

B ngă5.1.ăCácătácăđ ngăx uăvƠăbi năphápăgi măthi uăc aăcácăd ăánăth yăđi năvƠăh ăch a 125

B ngă5.2.ăTómătắtăcácătácăđ ngăx uăchínhăvƠăbi năphápăgi măthi uăđ iăv iăd ăánă giaoăthôngăđ ngăb .128

B ngă5.3.ăCácătácăđ ngătiêuăc căchínhăvƠăbi năphápăgi măthi uăđ iăv iăd ăánăxơyă d ngăc ng 129

B ngă5.4 Cácătácăđ ngăchínhăc aăd ăánănhi tăđi năđ nămôiătr ngăvƠăbi năphápă gi măthi u 131

B ngă5.5 Maătrậnăv ăcácătácăđ ngătiêuăc căchínhăc aăm tăd ăánăth yăl i 141

Trang 6

DANHăM CăCỄCăHỊNH

Hìnhă2.1.ăS ăl ngăcánăb ăchuyênătráchăqu nălỦămôiătr ngăvƠăs ăbáoăcáoăĐTM/ĐMCă ă cácăb 40 Hìnhă3.1.ăS ăđ ăm ngăl iăcácăngu nătácăđ ngăti mătƠngăvƠăhậuăqu ătácăđ ngămôi t

r ngăn uăkhôngăcóăbi năphápăgi măthi uăc aăd ăánăxiămĕngăA 76 Hìnhă3.2.ăS ăđ ăm ngăl iăv ătácăđ ngămôiătr ngăc aăd ăánăn oălu ngătƠu 77 Hìnhă4.1:ăTínhăliênăt căc aăcácăph ngăphápăĐTMătíchăh p 118

Trang 7

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

LuậtăBVMTă(2014)ăc aăVi tăNamăđ nhănghĩa: “Môi trư ng là hệ thống các yếu

tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con ngư i và sinh vật”

NgơnăhƠngăTh ăgi iă(WB)ănêuăđ nhănghĩaăr ngăh n: “môi trư ng là các yếu tố

tự nhiên và con ngư i mà cùng tồn tại đồng th i cùng địa điểm (the environment can be defined as a set of natural and human features, which exist

phần môi trư ng vật lý (physical environment), sinh học (biological environment) và nhân văn (human environment)”

Thành phần môi tr ờng lƠăy uăt ăvậtăch tăt oăthƠnhămôiătr ngăg măđ t,ăn c,ă

khôngăkhí,ăơmăthanh,ăánhăsáng,ăsinhăvậtăvƠăcácăhìnhăth vậtăch tăkhác

Doăgiaătĕngănhanhădơnăs ăvƠănhuăc uătiêuăth ,ănhuăc uăphátătri năti măl căkinhă t ,ă qu că phòng,ă đặcă bi tă giaiă đo nă sauă chi nă tranhă th ă gi iă th ă 2ă côngănghi păhoáăđưătr ăthƠnhăxuăh ngăt tăy uă ăh uăh tăcácăqu căgiaătrênăth ăgi i.ă

Vi căgiaătĕngăho tăđ ngăc aăconăng iăkèmătheoăl ngăgiaătĕngăch tăth iăsinhă

ho t,ăch tăth iătừăs năxu tăcôngănghi p,ănôngănghi p,ăd chăv ăvƠăgiaoăthôngăvậnă

t i.ă

Ch tăth iălƠăngu năchínhăgơyăôănhi mămôiătr ng,ădẫnăt iăsuyăgi măch tă

l ngămôiătr ng.ăM tăs ăho tăđ ngăkhôngăt oăraăch tăth iăđángăk ănh ăcôngătrìnhăth yăl i,ăth yăđi n,ăkhaiăthácărừngăầănh ngăcũngătr căti păgơyătácăh iăđ nămôiătr ngă(m tăđaăd ngăsinhăvật,ăthayăđ iăch ăđ ăth yăvĕn,ăxóiămònăđ t, axit hóaăđ t,ăthayăđ iăkhíăhậuăv.vầ).ăTácăh iăv ăsinhătháiăvƠăxưăh iăc aăcácăngu năkhôngăph iăch tăth iătrongă1ăs ălo iăhìnhăd ăánăcònănghiêmătrọngăh nătácăđ ngădoăch tăth i,ăđi năhìnhălƠăcácăd ăánăth yăl i,ăth yăđi n,ăki măsoátălũ,ăngĕnămặn,ănuôi tôm trênăcát,ănuôiătômătrongărừngăngậpămặnầ

Khiăch tăl ngăvƠăthƠnhăph nămôiătr ngăbi năđ iătheoăchi uăh ngătiêuă

c c,ătƠiănguyênăthiênănhiênăs ăsuyăgi m.ăDoăvậyăđi uăki năphátătri năKT-XHăb ănhăh ngăx u

Cácă qu că gia,ă cácă vùngă cóă n nă kinhă t ă cƠngă ph ă thu că vào tài nguyên thiênănhiênăthìăcƠngăd ăb ătácăđ ngădoăsuyăthoáiăv ămôiătr ng.ăVi tăNamăvƠă

Trang 8

nhi uăqu căgiaăđangăphátătri năcóăn năkinhăt ăph ăthu căl năvƠoătƠiănguyênăthiênănhiên,ădoăvậyăvi căb oăv ăngu nătƠiănguyênănƠyăcƠngăcóăỦănghĩaătoăl n

1.1.1 Tácăđ ngăc aăphátătri năcôngănghi păvƠăgiaoăthôngăđ nămôiătr ng

CácăngƠnhăcôngănghi pănh ăhóaăch t,ăd uăkhí,ăluy năkim,ăximĕng,ăc ăkhí,ănĕngăl ng,ăkhaiăkhoángầăvƠăgiaoăthôngăb ,ăth y,ăhƠngăkhôngăt oăchoăcácăqu căgiaăTơyăỂu,ăĐôngăỂu,ăĐôngăBắcăỄ,ăBắcăMỹ,ầăcóăti mănĕngă kinhăt ăvƠăqu căphòngăhùngăm nhăch aătừngăcóătrongăl chăsửănhơnălo i.ăTuyănhiên,ăcu căcáchă

m ngăcôngănghi pătrongăth ăkỷă20ăcũngăđưăt oăraăcácăhậuăqu ănghiêmătrọngăch aătừngăcóăđ iăv iămôiătr ng.ăBi uăhi nărõănh tăc aătácăđ ngăc aăcôngănghi păhóaă

đ nămôiătr ngălƠăsự ô nhiễm do chất thải công nghiệp và giao thông

“Ô nhiễm môi trư ng là sự chuyển các chất thải hoặc năng lượng vào môi

trư ng đến mức làm suy giảm chất lượng môi trư ng; hoặc ảnh hư ng xấu đến sức khỏe con ngư i”ă(T ăch căYăt ăTh ăgi iă- WHO)

“Ô nhiễm môi trư ng là sự biến đổi của các thành phần môi trư ng không

phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trư ng và tiêu chuẩn môi trư ng gây ảnh

hư ng xấu đến con ngư i và sinh vật ”ă(LuậtăB oăv ămôiătr ngă2014)

Vi că sửă d ngă cácă lo iă nhiênă li uăhóaă th chă (thanăđá,ă d uă m ầ)ă trongăcôngănghi păvƠăgiaoăthôngăđưăt oăraăm tăkh iăl ngăkh ngăl ăcácăch tăôănhi măkhôngăkhíănh ăb i,ăSOx, NOx, CO, CO2 và hydrocacbon (THC) Ngoài ra khí

th iănhi uăngƠnhăcôngănghi păcònăch aăhƠmăl ngăcaoăcácăch tăđ căkhác nh ă

HF, Pb, Hg, H2SầăCácăch tăgơyăôănhi măkhôngăkhíănêuătrênăcóăđ cătính,ătínhăoxyăhóa,ătínhăĕnămònăhoặcămùiăkhóăch u.ăĐơyălƠăngu năgơyătácăh iăđ năs căkh eăconăng i,ăĕnămònăvậtăli uăvƠătácăh iăđ iăs ngăsinhăvật.ă

Ôănhi măkhôngăkhíăđưăt oăraăcácăv năđ ămôiătr ngăcóătínhătoƠnăc uăngƠyă

cƠngănghiêmătrọng.ăĐóălƠă“hiệu ứng nhà kính”ă(doăgiaătĕngăn ngăđ ăCO2vƠăm tă

s ălo iăkhíăkhácătrongăkhôngăkhí),ă“mưa axit”ă(doăgiaătĕngăn ngăđ ăSO2, NOx

trongăkhôngăkhí),ă“hiệu ứng mỏng tầng ozone”ă(doăgiaătĕngăn ngăđ ăcácăCFC

trongăkhôngăkhíăầ).ăHậuăqu ădoătácăđ ngăc aăcácăhi uă ngănƠyălƠă nhăh ngă

đ năs căkhoẻăcongăng i,ăsinhăvậtăvƠăkhíăhậu

Ch tăth iăcôngănghi păcònăgơyăôănhi măngu năn c (n căsông,ăh ,ăn că

ng măvƠăn căbi n).ăN căth iăcôngănghi păngoƠiăhƠmăl ngăcaoăc aăcácăch tărắn,ăch tăh uăc ă(côngănghi păth căphẩm,ăhóaăd u,ầ)ăcònăch aăhƠmăl ngăđángă

k ăcácăch tăcó đ c tính cao nh ăkimălo iănặngă(từăcôngănghi păhóaăd u,ăluy năkim,ă pină ắcquy,ă nhu m,ă thu că da),ă hydrocacbon,ă phenol,ă d uă m ă (từă công nghi păhóaăd u,ăc ăkhí,ăhoáăch tăh uăc ,ăd tănhu m,ăgi yầ).ăV iăhƠngăt ăm3

Trang 9

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

nặng,ăđặcăbi tă ăcácăn căđangăphátătri n do ch aăápăd ngăr ngărưiăcôngăngh ă

s chăvƠăch aăđ măb oăt tăvi căki măsoát ch tăth i.ă

Ch tă th iă rắnă côngă nghi pă cũngă lƠăngu năquană trọngă gơyă ôă nhi mă môiă

tr ng.ăHƠngănĕmătrênăth ăgi iăhƠngătrĕmătri uăt năch tăth iărắnăđ căphátăsinhătrongăđóăcóăhƠmăl ngăl nălƠăch tăth iănguyăh iăđ căđ aăvƠoămôiătr ngătừăcácăngƠnhăcôngănghi păluy năkim,ăhóaăch t,ăhóaăd u,ăc ăkhí,ăkhaiăkhoáng ăĐơyălƠăngu năgơyăôănhi măđ t,ăn căsôngăh ,ăbi n,ăn căng măvƠăkhôngăkhíălơuădƠiăvƠăkhóăxửălỦ,ă nhăh ngăx uăt iăs căkh eăconăng iăvƠăđ iăs ngăsinhăvật

1.1.2 Tácăđ ngăc aăphátătri nănôngănghi păđ nămôiătr ng

Cu că“Cách mạng xanh” trongănôngănghi păđưămangăđ năchoănhơnălo iă

ngu nănôngăphẩmăcóăs năl ngăvƠănĕngăsu tăngƠyăcƠngăcao

Tuyăvậy,ăn nănôngănghi păhi năđ iăcũngăt oăraăcácătácăđ ngăx u đ nămôiă

tr ngăt ănhiên (cácăh ăsinhăthái)ăvƠăxưăh iă(s căkh eăconăng i)

Tìnhătr ngăpháărừngăđ ăm ăr ngădi nătíchăcanhătác,ăđặcăbi tă ăcácăn căđangăphátătri nă ăĐôngăNamăỄ,ăNamăỄ,ăMỹăLatinh,ăChơuăPhiăđưăvƠăđangălƠăm tătrongăcácănguyăc ăl nănh tăđ iăv iămôiătr ng

N uăk ăcácătácăđ ngădoăkhaiăthácăg ,ăc iăvƠăm ăr ngădi nătíchăđ tănôngănghi p,ăđ tă ăvƠoăcácănĕmă80-90ăth ăkỷă20 m iănĕmăth ăgi iăm tăđiăkho ngă17ătri uăhaărừngănhi tăđ i.ăDoăm tăn iăc ătrúăvƠăb ăđánhăbắt,ătừănĕmă1600ăđ nănayă

h nă700ăloƠiăđ ngăvậtăvƠăth căvậtăcóăm chăđưăb ătuy tăch ng.ăM tărừngăcònădẫnă

t iăsaăm căhóa,ăthoáiăhóaăđ t,ăgiaătĕngăc ngăđ ălũăl t,ă nhăh ngăđi uăti tăkhíăhậuăvƠălƠmătr mătrọngăthêmăhi uă ngănhƠăkính.ăDoăvậyăm tărừngăđangăvƠăs ălƠă

v năđ ămôiătr ngăcóătínhătoƠnăc u

Đ ă đ mă b oă choă vi că giaă tĕngă nĕngă su tă vƠă s nă l ngă nôngă phẩmă n nănôngănghi păhi năđ iăc năcóăcácăcôngătrìnhăth yăl iănhằmăc p,ătiêuăn căvƠăc năcóăm tăkh iăl ngăl năphơnăhóaăhọcăvƠăhóaăch tăb oăv ăth căvật.ăXơyăd ng,ăho tă

đ ngăcácăcôngătrìnhăth yăl iă vƠăsửă d ngăkhôngăh pălỦăphơnăbónăvƠăhoáăch tănôngănghi păđưăvƠăđangăt oăraăcácăv năđ ămôiătr ngă ănhi uăvùngătrênăth ăgi iăvƠă ăVi tăNamă(ôănhi măđ tăvƠăngu năn c,ăsuyăgi mătƠiănguyênăsinhăvậtăvƠă nhă

h ngăx u đ năs căkh eăconăng i)

1.1.3 Tácăđ ngăc aăgiaătĕngădơn s ăđ nămôiătr ng

Giaătĕngănhanhăchóngădơnăs ăcũngăgơyătácăđ ngătiêuăc căđ nămôiătr ng.ăVƠoănĕmă1945ădơnăs ătoƠnăVi tăNamăm iă25ătri uăng i,ăđ nă1966ăm iătrênă31ătri uăng iănh ngăđ nă2014ăđưăđ tăg nă90,5ătri uăng i.ăGiaătĕngădơnăs ădẫnăt iăgiaătĕngănhuăc uăv ănôngăphẩm,ănĕngăl ng,ăn c,ăph ngăti năgiaoăthôngăvƠăcácăd chăv ăkhác,ăt oăđi uăki năchoăvi căthúcăđẩyăkhaiăthácătƠiănguyênăvƠăs nă

Trang 10

xu tăcông,ănôngănghi p,ăd chăv ăNhuăc uăconăng iăngƠyăcƠngătĕng,ăn uăch ăgiaătĕngă1%ădơnăs ,ătĕngătr ngăkinhăt ph iăđ tă2-3%ăm iăth aămưnăvi căgiaătĕngănhuăc uătiêuăth ăNh ăvậyătácăđ ngămôiătr ngădoătĕngătr ngăkinhăt ăngƠyăcƠngă

tĕng.ăNgoƠiăra,ăgiaătĕngădơnăs ăcònătrực tiếp gây ô nhiễm môiătr ngădoăgiaătĕngă

ch tăth iăsinhăho t,ăch tăth iăs năxu t ch aăhƠmăl ng caoăch tărắn,ăch tăh uăc ,ădinhăd ngăvƠăviătrùng.ăM iăngƠyăng iădơnăVi tăNamăđ aăvƠoămôiătr ngătrên 9,0ătri uămétăkh iăn căth iăsinhăho tăch aătrênă 4.000 t năBODăvƠăhƠngăt ăviătrùngăcácălo i.ăL ngăch tăth iănƠyătĕngăt ăl ăthuậnăv iăvi căgiaătĕngădơnă s ăvƠă

ch tăl ngăcu căs ng.ăĐơyălƠăngu năôănhi măcóătínhăph ăbi năvƠănghiêmătrọng,ăđặcăbi tă ăcácăn căđangăphátătri nănh ăVi tăNam

1.1.4 Cácăv năđ ămôiătr ngătoƠnăc uă

Tómăl iăv iăcácăho tăđ ngăc aăconăng iănhằmătĕngătr ngăcông,ănôngănghi p,ăgiaoăthôngăvƠăd chăv ,ăth ăgi iăđangăđ ngătr căcácăv năđ ămôiătr ngătoƠnăc uănh ăsau:

- Ô nhiễm môi tr ờng, suyăthoáiăch tăl ngămôiătr ngăđặcăbi tălƠăôănhi măcácă

ngu năn căsông, h ,ăđ iăd ngăn căd iăđ t; khôngăkhíăvƠăđ tăđai

- Biến đổi khí hậutoàn cầudoăhi năt ngătráiăđ tănóngălênăvìăhi uă ngănhƠăkínhăă

và các nguyên nhân khác

- M a axit, doăôănhi măkhôngăkhí

- Suy giảm tầng ozon,ădoăôănhi măkhôngăkhí

- Suy giảm rừng và tài nguyên sinh vật, đa dạng sinh học đặcăbi tălƠă ăvùng

nhi tăđ i

- Sa mạc hóa doăm tăth măth căvậtăvƠăsuyăgi măt ngăn căng m

Cácăv năđ ămôiătr ngătoƠnăc uănƠyăđư,ăđangăvƠăs ăgơyă nhăh ngăx uăđ năs că

kh eăconăng i,ăsuyăgi mătƠiănguyênăthiênănhiênăvƠăcóăth ădẫnăt iăc nătr ăphátătri n,ăgơyăđóiănghèoă ănhi uăkhuăv că ăChơuăỄ,ăChơuăPhiăvƠăMỹă Latinh,ăthậmăchíăgơyătranhăch păv ătƠiănguyênădẫnăt iăxungăđ tăv ăchínhătr ăvƠăquơnăs

1.1.5 L ngă ghépă môiă tr ngă trongă cácă chi nă l c,ă chínhă sáchă phátă tri nă kinhăt ăậ xưăh i

Phátătri năkinhăt -xưăh iă(KT-XH)ăv iăcácămặtătíchăc căc aănóăđưăvƠăt oăđi uă

ki nănơng caoătriăth căc aăconăng i,ăphátătri năcôngăngh ăvƠănĕngăl căăkh ănĕngă

qu nălỦăxưăh i.ăĐơyălƠăc ăs ăăđ ăconăng iăcóăth ăki măsoátăđ căcácăho tăđ ngăgơyătácăđ ngăx uăđ nămôiătr ng.ăNh ăvậy,ăkhiănhậnăth căđ căm iăquanăh ă

gi aăconăng iăvƠămôiătr ngănhằmăđ măb oăphátătri năb năv ngăđòiăh iăcácă

Trang 11

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

tr ngăvƠăbi năphápăgi măthi uătácăđ ngătiêuăc c.ă ăVi tăNamăhi nănay,ăphátă

tri năb năv ngăđưătr ăthƠnhăqu căsách.ă Quanăđi mă“bảo vệ môi trư ng vừa là

mục tiêu, vừa là một trong những nội dung cơ bản của phát triển bền vững, phải được thể hiện trong các chiến lược, qui hoạch, kế hoạch, dự án phát triển KT-

XH của từng ngành và từng địa phương " đưă đ că đ nhă h ngă trongă Ngh ă

quy tăc aăNhƠ n căv ăb oăv ămôiătr ngătrongăth iăkỳăđẩyăm nhăcôngănghi păhóa,ă hi nă đ iă hóaă đ tă n c Đi uă 4 Luậtă BVMTă (2014) nêuă m tă trongă cácănguyênătắcăb oăv ămôiătr ng lƠă“Bảo vệ môi trư ng gắn kết hài hòa với phát

triển kinh tế, an sinh xã hội, bảo đảm quyền trẻ em, thúc đẩy giới và phát triển, bảo tồn đa dạng sinh học, ứng phó với biến đổi khí hậu để bảo đảm quyền mọi ngư i được sống trong môi trư ng trong lành”

Doăvậy,ă“Đánh giá tác động môi trư ng”ă(EIAătrongăti ngăAnhăvƠăĐTM trong

ti ngăVi t)ăđ iăv iăcácăd ăánăđ uăt ălƠăyêuăc uăkháchăquan,ăđưăđ căquyăđ nhăchínhăth cătrongăcácăvĕnăb năphápălỦăc aănhi uăqu căgiaăvƠănhi uăt ăch căqu că

t ătừăthậpăkỷă70ăc aăth ăkỷă20.ăHi nănayătrênă120ăqu căgia,ăvùngălưnhăth ăđưăcóă

quyăđ nhăv ăEIA/ĐTM.ăăEIA/ĐTM là một trong các công cụ để ra quyết định

triển khai các dự án,ăđ măb oăchoăvi căl ngăghépămôiătr ngăvƠoăcácăho tăđ ngă

c aăd ăán từăgiaiăđo năchuẩnăb ăđ uăt ,ăđ năxơyăd ngăvƠăsu tătrongăquáătrìnhăvậnăhƠnhăd ăán

1.2.ă Đ NHă NGHƾA, QUANă NI M V ă ĐỄNHă GIỄă TỄCă Đ NGă MỌIă

TR NGăVÀ XÃ H Iă(EIA/ESIA)

1.2.1 Đ nhănghƿaă

Đánh giá tác động môi tr ờng baoăg m nhi uăn iădung vƠăkhôngăcóăđ nhănghĩaă

th ngănh t.ăM tăs đ nhănghĩaăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăđ cănêuăd iăđơy

- Luật Bảo vệ môi tr ờng doăQu căh iăn căC ngăhòaăXưăh iăCh ănghĩaăVi tă

NamăthôngăquaăngƠyă23/6/2014ăđ nhănghĩaă“Đánh giá tác động môi trư ng là

việc phân tích, dự báo tác động đến môi trư ng của dự án đầu tư cụ thể để đưa

ra biện pháp bảo vệ môi trư ng khi triển khai dự án đó”

- Ch ơng trình Môi tr ờng c a Liên Hợp quốc (UNEP, 1991): “ĐTM là

quá trình nghiên cứu nhằm dự báo các hậu quả về mặt môi trư ng của một dự

án phát triển”

- y ban Kinh tế Xụ hội Châu Á và Thái Bình D ơng (ESCAP, 1990):

“ĐTM là quá trình xác định, dự báo và đánh giá tác động của một dự án, một

ch ính sách đến môi trư ng”

Trang 12

- Ngân hàng Thế giới (WB, 2011): “EIA là công cụ để nhận dạng và đánh giá

các tác động tiềm năng đến môi trư ng của 1 dự án được đề xuất, đánh giá các phương án thay thế và thiết kế các biện pháp giảm thiểu, quản lý và giám sát

p hù hợp” (an instrument to identify and assess the potential environmental

impacts of a proposed project, evaluate alternatives, and design appropriate

mitigation, management, and monitoring measures) “ĐTM là nghiên cứu được thực hiện trong quá trình chuẩn bị dự án (thư ng là 1 phần của nghiên cứu khả

các biện pháp nhằm tránh, ngăn ngừa, hoặc giảm nhẹ các tác động tiêu cực đến mức có thể chấp nhận và phát huy các tác động tích cực (EA is a study carried

out during project preparation (often as part of feasibility studies) to examine whether the project will cause impacts on the environment and to recommend measures to avoid, prevent or reduce any negative impacts to acceptable levels and enhance any positive benefits)

- Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB, 2009):

“Đánh giá môi trư ng là thuật ngữ dùng để mô tả quá trình phân tích môi trư ng và lập kế hoạch xem xét các tác động và rủi ro về môi trư ng liên quan với dự án ” “Environmental assessment is a generic term used to describe a

process of environmental analysis and planning to address the environmental impactsăandărisksăassociatedăwithătheăproject”

- Hi ệp hội quốc tế về đánh giá tác động (IAIA)

“Đánh giá tác động môi trư ng là quá trình xác định, đánh giá và giảm thiểu các tác động lý sinh, xã hội và các tác động liên quan của các đề xuất phát triển trước khi ra quyết định và đưa ra các cam kết (EIAă isă “theă processă ofă

identifying, evaluating and mitigating the biophysical, social and other relevant effects of development proposals prior to major decisions being taken and commitments made)

Quaăcácăđ nhănghĩaătrênăcóăth ăth yăn uămôiătr ngăđ căhi uălƠă“môi bao gồm

các thành phần môi trư ng vật lý (physical environment), sinh học (biological environment) và nhân văn (human environment)”ăthìăn iăhƠmăc aăĐTMăkhôngă

ch ălƠăd ăbáo,ăđánhăgiá,ăđ ăxu tăcácăbi năphápăgi măthi uătácăđ ngăx uădoătri năkhaiăd ăánăđ năcácăthƠnhăph nămôiătr ngăt ănhiênămƠăcòn đ năcácăy uăt ăxã

h i.ăDoăvậy, trong cácquyăđ nh g năđơyăc aăcácăt ăch căqu căt ă (WB, ADB, JICAầ)ăcácătácăđ ngăxã h iăc năđ căxemăxétătrongăbáoăcáoăĐTM.ăVìăth ăhi nănayă thuậtă ng ă“đánhă giáă tácă đ ngă môiă tr ngă vƠă xã h i”ă (environmentală andăsocial impact asessment –ESIA)ăđ căsửăd ng r ngărãi trong các chính sách an toàn (safeguard policies) c aănhi uăt ăch căqu căt ă(WB,ăADB,ăJICAầ

1.2.2 Q uanăni măv EIA, SIA và ESIA

Trang 13

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

Nhằmăgắnăk tăgi aăphátătri năkinhăt ,ăb oăv ămôiătr ngăvƠăanăsinhăxưăh i,ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăđưăđ căphátătri n.ăMỹălƠăqu căgiaăđ uătiênăbanăhƠnhăvĕnăb năphápălỦăv ăĐTMă(1969).ăHi nănayătrênă120ăqu căgia,ăvùngălưnhă

th ăđưăcóăquyăđ nhăv ăĐTM

Tr căthậpăniênă80ăth ăkỷă20ăyêuăc uăv ăĐTMăc aăh uăh tăcácăqu căgiaăchúătrọngăđánhăgiá,ăd ăbáoăvƠăgi măthi uăcácătácăđ ngăđ iăv iămôiătr ngălỦă– sinh (biophysical environment – môiătr ngăvậtălỦăvƠămôiătr ngăsinhăhọc).ă

Tuyănhiênădoăcácăd ăánăkhôngăch ătácăđ ngăt tăvƠăx uăđ nămôiătr ngăt ăănhiênămƠăcònătr căti păhayăgiánăti pă nhăh ngăđ năvĕnăhóa,ăkinhăt ,ăs căkh e,ăxưăh iăc aăvùngăd ăánăvƠăchungăquanh.ăTrongănhi uătr ngăh pătácăđ ngăxưăh iă

c aăcácăd ăánăcònărõăr t,ănghiêmătrọngăvƠăkhóăgi măthi uăh năsoăv iătácăđ ngă

đ nămôiătr ngăt ănhiên.ăDoăvậy,ănhi uăqu căgia,ăt ăch căqu căt ăđưăxơyăd ngă

và ban hành quy đ nhăv ă“đánh giá tác động xụ hội: social impact asssessment -

SIA).ăSIAăđ uătiênăđ căth căhi năvƠoăđ uăthậpăkỷă70ăTK20ă(d ăánăxơyăd ngă

đ ngă ngădẫnăd uăxuyênăAlaska)

TheoăIAIAă“SIAăbaoăg măquáătrìnhăphơnătích,ăgiámăsátăvƠăqu nălỦăcácăhậuă

qu ăxưăh iăđư đ căhoặcăch aăđ căd ăbáo,ăc ăv ăv ămặtătíchăc căvƠătiêuăc c

c aăđ ăxu tă(chínhăsách,ăch ngătrình,ăk ăhoặc,ăd ăán)ăvƠăcácăquáătrìnhăthayăđ iăxưă h iă doă cácă đ ă xu tă nƠyă t oă ra.ă M că tiêuă chính c aă SIAă lƠă mangă đ nă môiă

tr ngă lỦă sinhă vƠă nhơnă vĕnă b nă v ngă h n (“SIA includes the processes of

analyzing, monitoring and managing the intended and unintended social consequences, both positive and negative, of planned interventions (policies, programs, plans, projects) and any social change processes invoked by those interventions Its primary purpose is to bring about a more sustainable and equitable biophysical and human environment”)

Chiăti tăv ă“Hướng dẫn và Nguyên tắc của SIA” đ cănêuă ăPhụ lục 1.1

- Cácăquyăđ nhăphápălỦ:ăch aăbắt bu c

Khiăxácăđ nh:ăcácăy uăt v ădơnăt c,ătƠiăs năvĕnăhóaăvậtăth ,ăs căkh e,ăxưă

h i cũngăthu căv ăph mătrùă“môiătr ng”ăxuăh ngăhi nănayă ănhi uăqu căgiaăvƠăt ăch căqu căt ălƠăgắnăk tăđánhăgiáătácăđ ngăxưăh iăvƠoăEIA:ăEIAăkhôngăch ă

đ iăv iăcácăthƠnhăph nămôiătr ngăt ănhiên:ămôiătr ngăvậtălỦă(khíăquy n,ăth yă

Trang 14

quy n,ăth chăquy n);ămôiătr ngăsinhăhọcă(cácăh ăsinhăthái,ătƠiănguyênăth căvật,ă

đ ngăvật,ăđaăd ngăsinhăhọcầ)ămƠăcònăcácăy uăt ăxưăh i vƠăkinhăt ăXuăh ngănƠyăbắtăđ u từăthậpăniênă70ăTK20ăvƠăđưăph ăbi nătrongăcácănĕmăg năđơy Tuy nhiên ăcácăqu căgiaăcóăđ nhănghĩaă“môiătr ng”ătheoănghĩaăr ngă(baoăg mămôiă

tr ngăt ănhiênăvƠăxưăh i)ăthìăthuậtăng ă“đánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngă- EIA”ăcũngăbaoăg măđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh i.ăNh ăvậyă v iălo iăEIAă

này thì: EIA = ESIA

Các chínhă sáchă ană toƠnă (Safeguardă Policies)ă c aă Ngơnă hƠngă Th ă gi iă(WB), Ngân hàng Phátătri năchơuăỄă(ADB),ăT ăch căH pătácăqu căt ăNhậtăB nă(JICA)ăđ uăyêuăc uăEIAăph iăcóăcácăn iădungăv ătácăđ ngăxưăh i

Quyăđ nhăv ăĐTMăc aăLuậtăBVMTă(2014)ăc aăVi tăNamătuyăkhôngăbắtă

bu căxemăxét,ăđánhăgiáăt tăc ăcácăv năđ ăv ătácăđ ngăxưăh iănh ngăcũngăcóăyêuă

c uă1ăs ăn iădungăv ătácăđ ngăxưăh iă(Kho nă4ă– Đi uă22ăquyăđ nhă“Đánh giá,

dự báo các nguồn thải và tác động của dự án đến môi trư ng và sức khỏe cộng đồng”;ăKho nă5ă- Đi uă22ăquyăđ nhă“Đánh giá, dự báo, xác định các biện pháp quản lý rủi rocủa dự án đến đến môi trư ng và sức khỏe cộng đồng; Kho nă7ă-

Đi uă22ăquyăđ nhă“các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trư ng và sức

b Xácăđ nhăvƠămôăt ărõărƠngăv ătƠiănguyênăvƠăcácăgiáătr môiătr ngă ăvùngăcóă

th ăb ătácăđ ngădoăd ăán

c.ă Xácă đ nhă vƠă d ă báoă rõă c ngă đ ă vƠă quyă môă c aă các tác đ ngă cóă th ă cóă(potentialăimpacts)ăc aăd ăánăđ nămôiătr ngăt ănhiên vƠăxưăh i ăvùngăb ă nhă

h ng

d.ăĐ ăxu tăvƠăphơnătíchărõăcácăph ngăánăthayăth ă(alternatives)ăđ ăgi măthi uătácăđ ngăx uăn uăd ăánăc năph iăth căhi n

e.ăĐ m b o rằng các bi n pháp qu n lý và công ngh có tính hi u qu và kh thi

đ gi m thi uăcácătácăđ ng tiêu c c c a d án nhàm b o v các h sinh thái và

h n ch nhăh ng x u v xã h i

f.ăĐ m b o rằngăCh ngătrìnhăqu nălỦămôiătr ngălƠăđúngădắnăđ gi m thi u các tácăđ ng x u và qu n lý t t v môiătr ngătrongăcácăgiaiăđo n c a d án

Trang 15

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

Tĕngăc ngăphátătri năb năv ngăbằngăcáchăđ măb oărằngăcácăđ ăxu t phátătri nă(d ăán)ăkhôngăđeădọaăcácăngu nătƠiănguyên,ăcácăthƠnhăph năc aăcácăh ăsinhăthái,ă

s căkh eăconăng iătrongăkhiăvẫnămangăl iăl iăíchăchoăxưăh i

1 4.ăCỄCăNGUYểNăT CăC ăB NăC A ESIA

Theo Hi păh iăđánhăgiáătácăđ ngăqu căt ă(IAIA) các EIA (baoăg m ESIA)

c năđ măb oăcácănguyênătắcăsau:

1 Tính m c tiêu:

EIAăc năthôngătinăchoăc ăquanăraăquy tăđ nhăvƠăc ngăđ ngăv ăm căđ ăphùăh p

c aăd ăánăđ iăv iăcácăyêuăc năBVTM

5 Tính hiệu quả về chi phí:

EIAăc năđ tăcácăm cătiêuătrongăđi uăki năgi iăh năv ăthôngătin,ăth iăgian,ăngu nă

QuáătrìnhăEIAăc năt oăcungăc păthôngătinăchoăc ngăđ ngăb ă nhăh ngăvƠăcácăt ă

ch c,ăcáănhơnăquanătơm.ăCácăđóngăgópăvƠăquanătơmăc aăhọăc năđ căđ aăvƠoătƠiă

Trang 16

9 Tính gắn kết:

QuáătrìnhăEIAăc năxemăxétăcácăm iăliênăk t,ăquanăh ăgi aăcácăthƠnhăph nămôiă

tr ngăt nhiênăxưăh i,ăkinhăt

10 Tính minh bạch:

QuáătrìnhăEIAăc năđ măb oărõărƠng,ăcôngăkhai,ăđ măb oărằngăcôngăchúng cóăth ă

ti păcậnăthôngătin

11 Tính hệ thống:

QuáătrìnhăEIAăc năxemăxétăt tăc ăcácăthôngătinăliênăquanăđ iăv iăcácăy uăt ămôiă

tr ngăb ătácăđ ng;ăd ăbáoăcácătácăđ ng;ăđ ăxu tăcácăph ngăánăthayăth ăvƠăcácă

bi năphápăgiámăsátăcácătácăđ ng

1.5 ăB NăCH T,ăVĨăPH MăVI,ăĐ IăT NGăC AăESIA

Tùyătheoăb năch tăc aăd ăánă(lo iăhình,ăquyămô,ăcôngăngh ),ăv ătríăd ăánă(vùngăvenăbi n,ăđôăth ,ănôngăthôn,ămi nănúi,ăvùngănh yăc măv ăsinhăthái,ăxưăh iầ)ămƠănghiênăc uăESIAăc nătậpătrungăvƠoăcácăđ iăt ngăchínhv ămôiătr ngăt ănhiênăvƠămôiătr ngănhơnăvĕn

Theo MFI-WGE (Multilateral Financial Institutions – Working Group on Environment) 8ă n iă dungă (topic)ă c nă đ că đ aă vƠoă đánhă giáă tácă đ ngă môiă

tr ngălƠ:

(i)ăÔănhi mă(Pollution)

(ii)ăCácăch tăđ căvƠănguyăh iă(ToxicăandăHazardousăSubstances)

(iii)ăCácăn iăc ătrúăt ănhiênăvƠăb oăt năđaăd ngăsinhăhọcă(NaturalăhabitatsăandăBiodiversity Conservation)

(iv) TƠiăs năvĕnăhóaăvậtăth ă(Physicalăculturalăproperty)

(v)ăăCácăc ngăđ ngăb ă nhăh ngăt căti pă(Directlyăafectedăcommunities);

(vi)ăăCácănhómăd ăb ăt năth ngă(Vulnerableăgroups);

(vii)ăăChi măd ngăđ tăvƠătáiăđ nhăc ă(Landăaccquisitionăandăresettlement);

(viii)ăăS căkh eăvƠăanătoƠnăc aăcôngănhơnă(Workerăhealthăandăsafety)

Theo yêu cầu c a WB cácăn iădungăc năxemăxét,ăđánhăgiáătrongăESIAălƠ:ă

“Đánhăgiáă môiătr ngăc nătínhăt iămôiătr ngăt ănhiênă(khôngăkhí,ăn c,ăvƠă

d t);ă s că kh eă conăng i,ă vƠă ană toƠn;ă cácă khíaă c nhă xưăh i (diă dơnă khôngă t ănguy n,ădơnăt căb năđ a,ăvƠătƠiăs năvậtăth );ăcácăv năđ ămôiătr ngăxuyênăbiênă

gi iă vƠă toƠnă c u”ă“EA takes into account the natural environment (air, water,

Trang 17

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

indigenous peoples, and physical cultural resources) and transboundary and global environmental aspects”

Theo yêu cầu c a ADB: EIAăc năđ cătri năkhaiăngay từăgiaiăđo năs mătrongă

quáătrìnhăchuẩnăb ăd ăán;ăng iăvay/kháchăhƠng c năđ nhădanhăcácătácăđ ngămôiă

tr ngătr căti p,ăgiánăti p,ătíchăh păvƠătácăđ ngăkèmătheoăđ iăv iămôi trư ng vật

lý, sinh học, kinh tế- xã hội và tài sản văn hóa vật thể vƠăxácăđ nhăỦănghĩaăvƠă

ph mă vi ăc aăcácătácăđ ngă “Atăanăearlyăstageăof the project preparation, the borrower/client will identify potential direct, indirect, cumulative and induced

environmental impacts on and risks to physical, biological, socioeconomic, and

physical cultural resources andădetermineăătheirăsignificanceăandăscope,ă ”

TrongăESIAănhi uăqu căgia,ăt ăch căqu căt ăcònăquyăđ nhăph iăxemăxétănhi uă

y uăt ămôiătr ngăt ănhiênăvƠăxưăh i.ăD iăđơyălƠăcácăthƠnhăph n,ăy uăt ăc nă

đ căxemăxét,ănghiênăc a,ădánhăgiá.ăTuyănhiênătùy theo b năch t d ăánăvƠăvùngă

d ăánămƠăcóăy uăt ăc năđ cănghiênăc uăsơu,ăcóăy uăt ăch ăđ căxemăxétăs ăb

1.5.1 Các đối t ợng là môi tr ờng tự nhiên (môi tr ờng lý sinh: biophysical environment)

a Môi tr ờng vật lý (physical emvironment):

(i) Ch ăđ ăth yăvĕnă(c năxemăxét,ănghiênăc uătrongăESIAăv iăcácăd ăánăcóăth ăgơyă nhăh ngădòngăch y)

(ii)ăCh tăl ngăn c,ăôănhi măn căsông,ăh ,ăbi nă

(iii)ăăCh tăl ng,ăôănhi măn căng mă

(iii)ăăCh tăl ng,ăôănhi măkhôngăkhíă

(iv)ăăCh tăl ng,ăôănhi măđ tă

(v)ăăCácătaiăbi năthiênănhiên;ăcácăv năđ ăv ăbi năđ iăkhíăhậu

vƠăcácăy uăt ămôiătr ngăvậtălỦăkhác

b Môi tr ờng sinh học (biological environment):

(lưu ý: không được viết là “môi trư ng sinh thái” mà phải là “môi trư ng sinh học “ hoặc môi trư ng sinh vật”

(i)ăăCácăh ăsinhătháiăt ănhiên,ăn iăc ătrú,ăqu năth ăđ ngăvật,ăth măth căvật;ăđaă

Trang 18

1.5.2 Các đối t ợng là môi tr ờng nhân văn (human environment, social environment)

Tùyătheoăb năch tăc aăd ăánă(lo iăhình,ăquyămô,ăcôngăngh ),ăv ătríăd ăánă(vùngăvenăbi n,ăđôăth ,ănôngăthôn,ămi nănúi,ăvùngănh yăc măv ăsinhăthái,ăxưăh iầ)ămƠănghiênăc uăESIAăđ iăv iămôiătr ngănhơnăvĕnăc nătậpătrungăvƠoănhi uăy uăt ăvĕnăhóa,ăkinhăt ,ăxưăh i

a Các yêu tố dân tộc, dân số; cơ cấu cộng đồng:

- Cácădơnăt căb năđ a;ăphơnăb ,ămậtăđ ,ăvĕnăhóaăb năđ a;ăngônăng ,ătậpăquánă(nh tălƠăcácăd ăánă ăvùngădơnăt căthi uăs );

- T ăch căc ngăđ ng;ăh ăth ngăqu nălỦăxưăh i

b Các yếu tố văn hóa:

- Kh oă c ă (v iă cácă d ă ánă xơyă d ngă n nă móng,ă d ngă giaoă thông,ă đƠoă kênhă

m ng,ăxơyăh ăch aầ)

- Vĕnăhóaătruy năth ng;ătínăng ng;

- Cácăc ăs ăh ăt ngăv ăgiáoăd c

- Cácăc ăs ătônăgiáoăvƠăgiáătr

- Cácădiăs năvậtăth ăvƠ phiăvậtăth

Trang 19

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

b oăt năđọngăvậtăhoangădư,ăkh oăc ,ăvĕnăhóaăb năđ a;ăd ch,ăb nhăvƠăcácăngu năthuănhậpăc aănhơnădơnăđ aăph ng;ătrongăkhiăđóă ăVi tăNamăhi nănayăEIA cho nhi uăd ăánăkhác khôngăăchúătrọngănghiênăc uăđaăd ngăsinhăhọc, kh oăc , tôn giáo,ădơnăt căb năđ a; d chăb nh, c păn c,ăv ăsinhămôiătr ng mƠăch ăy uăquanătơmăđánhăgiáătácăđ ngădoăôănhi mămôiătr ng đi uănƠyălƠăsaiăsótăl n,ăcƠnă

đ căB ăTNMTă xemă xét,ăbanăhƠnhăcácăh ngădẫnăv ăĐTMă(EIA)ăph iăl ngăghépăđánhăgiáătácăđ ngăđ năsinhătháiăvƠăxưăh i,ăkhôngăch ălƠătácăđ ngădoăngu nă

th i.ăNhiefuălo iăhìnhăd ăánătácăđ ngăsinhătháiăvƠăxưăh iălƠăr tăl nătrongăkhiăđóătácăđ ngădoăch tăth iăch ăt măth iăhoặcăkhôngănghiêmătrọngă(cácăd ăánăth yăl i,ă

h ăch a,ăgiaoăthôngăđ ngăb ,ăth yăs n,ăcápătreo,ăduăl ch

1.6.1 Các quy định quốc tế

Tùyăquyăđ nhăc aătừngăqu căgia,ăt ăch căqu căt ănh ngănhìnăchungăph năl năcácăquyătrìnhăESIAă(hoặcăEIA)ăđ căth căhi nătheoăcácăb că ăhìnhăsau

Trang 20

Giám sát/ Quan trắc (monitoring)

Nguồn: WB, A Guide to Biodiversity for the Private Sector the Social and Environmental Impact Assessment Process

Chiăti tăv ăm căđích,ăcáchăti năhành vƠăk tăqu ăc năcóăc aătừngăb căđ că

nêuă ăbảng 1.1

B ngă1.1:ăTómăt tăv ăquyătrìnhăchungăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

Sàng lọc (Screening)

Xác địnhphạm vi (Scoping)

Lập báo cáo ESIA (Environmental Impact Statement)

Lập Kế hoạch QLMT và XH (Social and EnvironmentalMan agement Plan)

Giảm thiểu (Mitigation)

Dự báo và đánh giá tác động (Impactprediction and evaluation)

Nghiên cứu hiện trạng (Baseline study)

Dự án không bắt buộcEIA

Dự án cần phảiEIA

Quyết định cho thực hiện tiếphay không?

9

Trang 21

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

B ớc 1: Sàng

lọc (Screeing) LƠmă rõă d ă ánă cóă c nă EIAăkhông?ăN uăc năthìă ă m că

nƠoă(s ăb ăhayăchiăti t)

- D a theo quyă đ nh

18/2015/NĐ-CP c a Chính ph v phân

lo i d ánăđ xácăđ nh

d án có c n ĐTM/EIA không?

(n u là d ánă đ uă t ă trongă n c hoặc d

án FDI)

- D a t heoă quyă đ nh

c a WB, ADB (n u

d án do WB ho ặc ADB tài tr ): xác

đ nh d án thu c

lo i/h ng (category) nào (A, B, C hay FI)?

có c n l ập EIA chi ti t không

- Theoă quyă đ nh c a JICA (n u d án do JICA tài tr ): xác

D ă ánă cóă c n EIA không? N u c năthìă

ă m că nƠoă (s ă b ă hayăchiăti t)

Trang 22

Cácăb c M cătiêu Cách làm K tăqu

- D aăvƠoăcácăyêuăc uă

v ă môiă tr ngă c aă NhƠă n c/đ aăph ngă (v iă d ă ánă đ uă t ă trongă n c)ă vƠă cácă yêuă c uă c aă NhƠă tƠiă

tr ă (d ă ánă vayă v nă

qu că t )ă đ ă xácă d nhă

ph măviăESIA

- Ễpăd ngăcácăph ng pháp:ă lậpă b ngă kiêmă tra,ă maă trậnă đ ă xácă

đ nhăph măviăĐTMăv ă

n iădungăvƠăph măvi

- Cóăth ăkh oăsátăth că

đ aă trongă quáă trìnhă xácăđ nhăph mă viăc aă EIA

Lập Thamă chi uă (TOR) cho các nghiênăc uăEIAă

d ă án;ă nêuă rõă cácă v nă đ ă môiă tr ngă c nă đặcă bi tă quan tâm xem xét: các vùngă sinhă tháiă nh yă c m,ă dơnăt c,ătƠiăs năvĕnăhóaăvậtă

th

- Thuă thậpă cácă tƠiă

li u, s ăli uăđưănghiênă

c u (s ă li uă th ă c p:ă secondary data)

- Đi uă tra,ă kh oă sát, phân tích b ă sungă vùngă cóă th ă b ă tácă

đ ng,ăthuăthậpăs ăli u

s ăc pă(pri mary data)

- Lậpăbáoăcáoăv ăhi nă

tr ngămôiătr ng

Đặcă đi mă môiă

tr ngă t ă nhiên,ă KT-XH vùng có

th ă b ă tácă đ ngă doă

d ăánăđ că lƠmărõ, cóăs ăli u,ăthôngătină tinăcậy

đ ngăc aăd ăánăđ nă môiă tr ngă t ă nhiênăvƠăxưăh i

Trang 23

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

- D aă vƠoă cácă tácă

đ ngăchínhăc aăd ăánă mƠă nghiênă c uă đ ă

xu tă bi nă phápă d ă phòng,ă gi mă thi u,ă

b iăth ng

- Thamăkh oăcácăbi nă phápă qu nă lỦă môiă

tr ngă vƠă côngă ngh ă

ki mă soátă ôă nhi mă trênă th ă gi iă vƠă trongă

n că đ ă đ ă xu tă bi nă phá pă gi mă thi u;ă

ch ngă trìnhă qu nă lỦă

và giám sát các tác

đ ng

C ácăbi năphápăgi mă thi u,ă qu nă lỦă vƠă giám sát môi

tr ngă cóă hi uă qu ă vƠăkh ăthi

tr ng gắn k t v i các tác

đ ng và gi m thi u c a d án; có tính kh thi

Gắnă k tă vi că lậpă K ă

ho chă QLMTă v iă v iă cácă tácă đ ngă vƠă gi mă thi uăc aăd ăán

K ă ho chă QLMTă cóă tínhă kh ă thiă v ă côngă ngh ,ă tƠiă chínhăvƠănhơnăl c

c ộng đồng

N hằmă b oă đ mă Ủă ki nă c aă

ng iă b ă nhăh ng,ă ng iă quanătơmăđ nătácăđ ngăc aă

d ă ánă đ n môiă tr ng/xưă

h iăđ aăph ng.ăCácăỦăki nă này đ că xemă xétă trongă nghiênăc uăđánhăgiáăvƠăkhiă raăquy tăđ nhăv ăd ăán

- Kh oă sátă đi uă tra, ghiă nhận Ủă ki nă cácă

h ,ăc ngăđ ngădơnăc ,ă doanhănghi p,ăt ăch că chínhă quy nă v ă tácă

đ ngă doă d ă án trong cácă b că th că hi nă ĐTM

- Ph năh iăc aăch ăd ă ánă v iăcácăỦăki năc aă

c ngăđ ng

Quană đi m,ă nhậnă xétăvƠăquanăng iăv ă cácă tácă đ ngă môiă

tr ngă vƠă xưă h iă

c aăd ăán đ căch ă

d ă ánă ghiă nhậnă và nghiênă c uă bi nă phápăgi măthi u

B ớc 8: Công

khai thông

tin

Cungăc păthôngătinăchoăcácă bênă b ă nhă h ngă vƠă côngă

c húngă đ thuă thậpă quană

đi mă vƠă nhậnăxétă v ăd ăánă

tr că khiă đ aă raă quy tă

Côngă b ăthôngătinăt iă UBND các xã, trên

ph ngăti năthông tin

đ iăchúng

Cácăthôngătinăv ăd án,ătácăđ ngăx uăvƠă cácăbi năphápăgi mă thi uă đ că cungă

c pă choă cácă bênă b ă

Trang 24

Cácăb c M cătiêu Cách làm K tăqu

Ho tă đ ngă nƠyă lƠă 1ă ph nă

c aă EIA.ă Cácă bi nă phápă

gi mă thi u,ă qu nă lý và giám sát môiă tr ngă đ c

th căhi năth ngăxuyên

tr ng,ă Ki mă toánă

môiă tr ng đánhă giáă

s ă tuơnă th ă các yêu

c uăBVMTăđ cătri nă khaiătheoăyêuăc uăc aă

c ă quană qu nă lỦă môiă

tr ngă hoặcă nhƠă tƠiă

tr

K tă qu ă giámă sátă

đ c đ căth ăhi n bằngă tƠiă li u, kèm theoă đánhă giáă m că

đ ă viă ph mă hoặcă tuơnă th ă c aă d ă ánă

và nêu các bi nă phápă khắcă ph că vƠă cácă bƠiă họcă kinhă

n ghi mă

Xácăđ nhăph măvi

N uăd ăánăc năph iănghiênăc uăEIA/ESIAăthìăph iăth căhi nă“Xácăđ nhăph măviă

c aăEIA/ESIA”ătr căkhiătri năkhaiăcácăb căti pătheo

N uăc năph i đánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh iăđ yăđ ,ăxácăđ nhăph măviăquy tăđ nhănh ngătác đ ngănƠoăcóăkh ănĕngăquanătrọngăvƠăph iătr ăthƠnhăđi mă

c nătậpătrungăchínhăc aăEIA/ESIA.ăXácăđ nhăph măviăcũngănhậnăraăkh ănĕngăthuă

đ căvƠăcácăkho ngătr ngăd ăli u.ăQuáătrìnhăxácăđ nhăph măviăquy tăđ nhăph măviăkhôngăgianăvƠăth iăgianăđ ăđánhăgiáăvƠăđ ăxu tăcácăph ngăphápăkh ăsátăvƠănghiênăc uăthíchăh p

ăgiaiăđo nănƠy,ăthamăv năcácăc ăquan,ăquanăch căchínhăph ,ăcácăt ăch căb oăv ămôiătr ng vƠăc ngăđ ngăđ aăph ngăr tăquanătrọngăvìăgiúpănhậnăraănh ngătácă

đ ngăchínhăđ iăv iăcácăthƠnhăph nămôiătr ng vật lý, đaăd ngăsinhăhọc,ătácăđ ngăcóăliênăquanăđ năsinhăk ăvƠăcácăv năđ ăxưăh iăt iăđ aăph ng,ăvƠăthuăthậpăthôngătinăph năh iăs ăđ cădùngăđ ăđ aăraăk ăho chăđánhăgiáăcu iăcùng.ă

N ghiênăc uăl păc ăs d ăli uămôiătr ng (Baseline studies)

Cácănghiênăc uălậpăc ăs ăd ăli uăv ăđặcăđi măhi nătr ngămôiătr ngăvùngă

Trang 25

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

mƠătrênăc ăs ăđó,ănh ngăthayăđ iăb tăkỳătrongăt ngălaiăliênăquanăđ năm tăd ăánăcóăth ăđ căđánhăgiáăvƠăvƠăcungăc păthôngătinăđ ăsauăđóăgiámăsátăhi uăqu ă v ăBVMT ĐơyălƠătƠiăli uăđ ălậpă“Hiện trạng môi trư ng vùng dự án”

M tănghiênăc uălập c ăs ăd ăli uăt ngăh păc năph iănhậnăraăđặcăđi măcác thành ph nămôiătr ngă(c ă ăkhuăv cătrongăvƠăxungăquanhăvùngăd ăán)ăs ăb ă nhă

h ng do các tácăđ ngăti mătƠngăb tăkỳăđ iăv iăcácăthƠnhăph nămôiătr ngăt ănhiênăvƠăxưăh i.ăThuăthậpăthôngătinăv ăhi nătr ngămôiătr ngăcóăth ăkhó khĕn, đặcăbi tălƠăt iăcácăvùngănghiên c uăxaăxôi,ădoăvậy c năđ căth căhi năt iăhi nă

tr ngătrongăth iăgianădƠiăđ ănắmăđ căđ yăđ ăcácăv năđ ămôiătr ng,ăđaăd ngăsinhăăhọcăvƠăcácăy uăt ăvĕnăhóa,ăxưăh iă

Cácăthôngătin,ăs ăli uăc năđ căth hi nătrênăcácăb năđ ăv ăthƠnhăph nămôiătr ng:ăb năđ ăth ănh ng,ăđ aăhình,ăđ aăch t,ăch tăl ngăn c,ăkhôngăkhí,ă

b năđ ăcácăvùngăsinhăthái,ăđaăd ngăsinhăhọc,ăphơnăb ădơnăc ,ăcácăcôngătrìnhăh ă

t ng,ătônăgiáo,ăl chăsửầăNghiênăc uălậpăcóăs ăd ăli uăv ăhi nătr ngămôi tr ng

t ăthơnănóăkhôngăđ ăđ ăxácăđ nhăcácătácăđ ngămôiătr ngămƠăch ăy uănhằm t oă

c ăs ăd ăli uăc aăcácăho tăđ ngăđánhăgiáătácăđ ngătheoăsau

D ăbáoăvƠăđánhăgiáătácăđ ng

D ăbáoăvƠăđánhăgiáătácăđ ngălƠăc tălõiăc aăEIA/ESIA.ăĐơyălƠăs phân tích cácătácăđ ngăđ căxácăđ nhătrongăb că“Xácăđ nhăph măvi”ă.ăD aăvƠoăc ăs ăd ă

li uăv ăhi nătr ngămôiătr ngăvƠăđặcăđi măv côngăngh ,ăquyămô,ăho tăđ ngăc aăă

d ă ánă ă đ ă xácă đ nhă b nă ch t,ăquiă môă khôngă giană vƠă th iă gian,ă kh ă nĕngă đ oăngh ch,ăc ngăđ ,ăkh ănĕngăx yăra,ăm căđ ăvƠă nhăh ngăc aăchúng đ nămôiă

tr ngăt ănhiênăvƠăxưăh i Phơnătíchătácăđ ngăchiăti tănh ăvậyăđòiăh iăđánhăgiáăchuyênănghi p c aăcác chuyênăgiaăliênăquan,ăbaoăg măcácănhƠăsinhătháiăhọc,ăsinhăvậtăhọc,ăhóaăhọc,ăcôngăngh ,ăkinhăt ,ătinăhọc,ăxưăh iăhọcăvƠăkinhăt ăhọc

M tăkhiăcácătácăđ ngăti mătƠngăđư đ că xácăđ nhărõ,ăc năxétăđoánă tầm

quan trọng của từng tác động, đ ăxácăđ nhătácăđ ngăđóăcóăth ăđ căch pănhận,ă

ph iăgi măthi uăhayăkhôngăth ăđ căch pănhận.ă

Xácăđ nhăt măquanătrọngăc aăcácătácăđ ngălƠăm tăquáătrìnhăph căt păvƠă

ch ăquan.ăNhi uăy uăt ă nh h ngăđ năt măquanătrọngănƠy,ăbaoăg măt măquanătrọngăc aăcácătƠiănguyênă ăm căđ ăđ aăph ng,ăkhuăv c,ăqu căgiaăhoặcăqu căt ;;ăcácăgiáătr ăc aătƠiănguyênăn c,ăn căng m,ăđ tăđai,ătƠiănguyênărừng,ăth yăs n,ăsinhătháiăc aăcácăloƠiăvƠămôiătr ngăs ngăcóăkh ănĕngăb ă nhăh ng,ăvƠăgiáătr ă

c aătài nguyên và cácăh ăsinhătháiăđ iăv iăsinhăk ăc aăcácăc ngăđ ngăđ aăph ng.ăThamăv năcácăbênăliênăquanăquanătrọngăh tăs căc năthi tă ăgiaiăđo nănƠy,ăvƠănh tălƠăc năchúăỦăđặcăbi tăđ năcácăc ngăđ ngăd ăt năth ng,ăcácănguyăc ăđ iăv iăcácă

c ngăđ ng,ăvƠăcácănguyăc ăphátăsinhătừătáiăđ nhăc ăkhôngăt ănguy nă vƠăd chă

Trang 26

chuy nă kinhă t ă Nhậnă raă vƠă tậpă trungă m tă cáchă thƠnhă côngă vƠoă cácă tácă đ ngăchínhă ăgiaiăđo nănƠyăcóăth ălƠăchìaăkhóaăđ ăth căhi năcácăb căti pătheoăc aăEIA/ESIA

Các ph ơng pháp nhận dạng, dự báo và đánh giá tác động môi tr ờng và xụ hội đ ợc nêu ở Ch ơng Ba (tài liệu này) và các ph l c 3.1 đến 3.8 c a

Ch ơng Ba

Gi măthi u

Gi măthi uănhằmălo iătrừăhoặcăgi măcácătácăđ ngătiêuăc căđ nămôiătr ngă

t ănhiênăvƠăxưăh i Các ph ngăánăgi măthi uănóiăchungăđ căxemăxétătheoăth ă

t ă uătiênănh ăsau:

1.ăTránhăt tăc ăcácătácăđ ngăx uă(avoidance)

2.ăB oăv ăđ ăd ăphòngăcácătácăđ ngăx uă(preservation)

3.ăD ăphòngăcácătácăđ ngăx uă(prevention)

4.ăGi măthi uăcácătácăđ ngăx uăkhi không th ătránhăđ c (mitigation);

5 C iăt oămôiătr ngăb ă nhăh ng (rehabilization);

3.ăPh căh iămôiătr ngătr ăl iătr ngătháiăbanăđ u (restoration)

5.ăĐ năbùăt năth tăv ămôiătr ng,ăxưăh iăvƠăkinhăt ăn uăkhôngăth ăgi măthi u (compensation)

Cóă th ă đọcă thêmă “IFC Performance Standard 1 – Social and

yêuăc uăc aăIFCăliênăquanăđ năgi măthi uătácăđ ngămôiătr ng

M tăph ngăánăgi măthi uăn iălênăhi nănayălƠăđ năbùă t năth tăv ă môii

tr ngăvƠăxư h i.ăĐ iăv iătƠiănguyênăsinhăvậtăvi căđ n bùă(thíăd ătr ngărừngăđ năbùădi nătíchărừngăb ăm tădoăd ăán)ăcóăth di năraăt iăm tăkhuăv căkhácăv iăn iă

x yăraătácăđ ng,ăđangăđ cănhi u qu căgiaăch pănhận đ aăvƠoăcácăquyăđ nhăphápăluật

Xemăxétăcácăph ngăán thayăth

Khiămọiăbi năphápăgi măthi uăđưăđ căxácăđ nh,ăvi căsoăsánhăcácăph ngăánăs ăchoăphépăxácăđ nhăph ngăánăítăgây t năh iănh t đ nămôiătr ngăvƠăxưăh i ĐóălƠăquáătrìnhălặpăđiălặpăl iăvi căsoăsánhăcácătácăđ ngăti mătƠngăvƠăcácăph ngăánăgi măthi uăc aăm tălo tăcácăph ngăánăv ăthi tăk ,ăđ aăđi m,ăcôngăngh ăvƠăvậnăhƠnhăc aăd ăánăđ ăxácăđ nhăph ngăán t iă uăth aămưnăcácăyêuăc uăv ăphápălỦăc aăqu căgiaăvƠăc ăquanătƠiătr ăCácăph ngăánăcóăth ăbaoăg măs ăthayăđ iăv ă

Trang 27

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

c păđ ăchọnănh ngăng iăcóăh ăth ngăqu nălỦănguyăc ămôiătr ngăvƠăxưăh iăthíchăh p

K ăho chăQu nălỦămôiătr ngă

K ăho chăqu nălỦămôiătr ngă(Environmental Management Plan-EMP)ăđ nhăraăcácăngu năl c,ăvaiătròăvƠătráchănhi măđ ăqu nălỦăcácătácăđ ngăđ nămôiătr ng,ăxưăh i vƠăth căhi năcácăbi năphápăgi măthi u.ăEMPăt oăra c uăn iăgi aăESIA và

H ăth ngăQu nălỦămôiătr ngăvƠăxưăh i.ăCácăthƠnhăt ătrungătơmăc a EMPăc năbaoăg mămôăt ătheoăth ăt ă uătiênăcácăho tăđ ngătheoăk ho chăđ ăgi măthi uătácă

đ ng,ăkhungăth iăgianăvƠăxácăđ nhăcácăngu năl căđ ăb oăđ măcóăth ăđ căth că

hi n,ăvƠăk ăho chătruy năthôngă đ ăcôngăkhaiăthôngătinăv quáătrìnhăth căhi năEMP EMPăcũngăc năđ nhăraăcácăyêuăc uăgiámăsátămôiătr ngăđ ăxácăđ nhăvi că

gi măthi uăcóăthƠnhăcôngăhayăkhông.ăMặcădùăcông tác giám sát trongănhi uăd ăánăb b ăquaăvìănóădi năraăch ăkhiăd ăánăđưăđ căphêăchuẩnăvƠăđangăđ căti năhành.ăĐi uăquanătrọngălƠăcôngătácăgiámăsátămôiătr ngăph iăđ căti năhƠnhăđ ă

đ aăraăbằngăch ngăhoặcăd ăán đangătuơnăth ăhoặcăkhôngătuơnăth cácăyêuăc uăv ămôiătr ng.ăTrongătr ngăhọpăkhôngătuơnăth ăthìăphái ti năhƠnhămọiăbi năphápăkhắcăph căc năthi t

Theoăquyăđ nhăc aăWBă(OP 4.01) EPMăph iăbaoăg mă6ăn iădung:

(1)ăGi măthi uă(mitigation)

(2)ăGiámăsát/quanătrắc (monitoring)

(3)ăPhátătri nănĕngăl căvƠăđƠoăt oă(capacityădevelopmentăandătraining)

(4)ăK ăho chăth căhi năvƠăd ătoánăkinhăphí

(5)ăGắnăk tăEMPăv iăd ăánă(integrationăofăEMPăwithăproject)

Chiăti tăv ăEMPăđ cănêuătrongăChương Năm

Báo cáo t ácăđ ngămôiătr ng

BáoăcáoăTácăđ ngămôiătr ngăhoặcăBáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngă(EIS)ălƠăbáoăcáoăv ăquáătrìnhăvƠăcácăphátăhi năc aăESIA Báoăcáoăđánhăgiáătácă

đ ngămôiătr ngăc năđ aăraăcácăthôngătin,ăs ăli uărõărƠngămƠăkhôngădùngăbi tă

ng ăv ăcácătácăđ ngăti mătƠngăvƠăchúngăđư,ăđangăvƠăs ăăđ căgi măthi uănh ăth ănƠo.ăBáoăcáoăth ngăđ călƠm c ăs ăchoăcácăho tăđ ngăthamăv năc ngăđ ngăvƠălƠătƠiăli uăđ cătrìnhăchoăcácăc ăquanăch cănĕngăđ ăra quy tăđ nh.ăCôngăkhaiăbáoăcáoănƠyăgiúpăcácăc ngăđ ngăb ă nhăh ngăhi uăđ căcácănguyăc ,ătácăđ ngăvƠăc ă

h iăliênăquanăđ năcácăd ăán Trongăth căt ăcácăBáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiă

tr ng đ căbiênăso nătheoăquyăđ nhăv n iădungăvƠăc uătrúcădoătừngăqu căgiaăhoặcăt ăch căqu căt ăquyăđ nh

Trang 28

Yêuăc uăv ăc uătrúcă vƠăn iădungăc aăbáoă cáoăĐTMăđ căquyăđ nhăt iăthôngă

t /2005/TT-BTNMT

V iăcácăd ăánăvayăv năWB,ăADB,ăJICAăbáoăcáoăĐTM/EIAăc năth căhi năcácăyêuăc uăv ăn iădungăvƠăc uătrúcăc aăcácăt ăch cănƠyă(xemăOP4.01ăc aăWB,ăb nă2013; ADB SPS, 2009 và JICA Environmental and Social Consideration, 2010)

1.6.2 Quy định c a Việt Nam về quy trình ĐTM

Theoăquyăđ nhătrongăNgh ăđ nhăs ă18/2015/NĐ-CPăc aăChínhăph ,ăThôngă

t ăs ầ./2015/TT-BTNMTă c aăB ă TNMTăk tăh pă v iă m tăs ăH ngădẫnăkỹăthuậtăv ăĐTMăcóăth ăxácăđ nhăcácăb căth căhi năĐTMăchoăcácăd ăánăđ uăt ă ă

Vi tăNamătrongăbảng 1.2

B ng 1.2.Tómăt tăquyătrìnhăvƠăph ngăphápăth căhi năĐTMăd ăánăđ uăt

theoăquyăđ nhăc aăVi tăNam

đ nh:

- Cácă n iă dungă c nă nghiênă c uăĐTMă(tậpătrungăvƠoăcácăn iădungăchínhăy u)

- Cácă vùngă c nă nghiênă c uă ĐTMă(ph măviăv ăkhôngăgian):ădi nătíchăvùng,ăcácăđ năv ăhƠnhăchính,ăcácăvùngăsinhătháiầ

- M căđ ăchiăti tăc aăĐTM

Ngh ă đ nhă

t ầ/2015/BTNMTăkhôngăquyăđ nhăbắtăbu c làm scoping

Tuyă nhiênă b că nƠyă lƠă

(hoặcă“Đi uăkho năthamăchi u”)ăph că

v ătri năkhaiănghiênăc uăvƠălậpăbáoăcáoăĐTM

- Nênă thamă v nă cácă Ủă

ki nă c ă quană qu nă lỦămôiătr ngăs ăthẩmăđ nhăbáoă cáoă ĐTMă vƠă thẩmă

v nă c ngă đ ngă v ă “xácă

Trang 29

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

- Nghiênă c uă thuă thậpă

l uătr ,ăxửălỦăs ăli u

- Sửă d ngă internet,ă máyătính

b)ăKh oăsát,ăthuămẫu,ăphơnătíchăb ăsungăđ ăđánhăgiáăhi nătr ngăcácăthƠnhă

ph nămôiătr ngăcóăth ăb ătácăđ ngădoă

d ăánă(đ t,ăn c,ăkhôngăkhí,ă n,ărung,ăkinhăt ,ăxưăh i,ăcácăcôngătrìnhăh ăt ng,ăcôngătrìnhătônăgiáo,ădiătíchăl chăsử,ăvĕnăhóa,ădơnăt cầ)

- Cácă ph ngă phápă tiêuăchuẩnă v ă thuă mẫu,ă b oă

qu n,ă xửă lỦ,ă phơnă tíchămẫu:ăQA/QC

- Cácă ph ngăphápăđi uătra KT-XH

d)ăD ăbáo,ăđánhăgiáăcácătácăđ ngăti mătƠngăc aăd ăánătrongătừngăgiaiăđo n:ă

ti năthiăcông,ăthiăcôngăvƠăho tăđ ngă

- Cácăph ngăpháp:ăb ngă

ki mă tra,ă maă trận,ă m ngă

l i,ămôăhìnhăhoá,ăxưăh iăhọc,ă kinhă t ă - môi

Trang 30

e)ăNghiênăc uăđ ăxu tăcácăbi năphápă

gi măthi uătácăđ ngătiêuăc căđ năcácă

ph nănêuă ăm că(d):

- Trongăgiaiăđo năti năthiăcông

- Trongăgiaiăđo năthiăcông

- Trongăgiaiăđo năho tăđ ng (đ măb oăm iătácăđ ngătiêuăc căcóă1

bi năphápăgi măthi u) (Đ ăxu tăc ăth ,ăkh ăthi)

g)ăNghiênăc uăđ ăxu tăv ăqu nălỦămôiă

tr ng,ăgiámăsát,ăquanătrắcămôiătr ngăchoăD ăán:

- Trongăgiaiăđo năti năthiăcông

- Thông báo trên các

ph ngăti năthôngătinăđ iăchúng,

- Gửiăcôngăvĕn kèm tóm tắtă báoă cáoă ĐTMă đ năUBNDăxưăvùngăd ăánă

- Họpăv iăchínhăquy n,ă

đ iădi năt ăch căchínhă

tr -xưăh i,ădơnăchúngăxưăhoặcăliênăxưăcóăd ăánăxinăỦăki năv ăbáoăcáoăĐTM

đ nhăc aăLuậtăBVMT b)ăC ăquanăthẩmăđ nhăxemăxétăt ăch că

- B ă TNMT,ă cácă B ăhoặcă S ă TNMTă lậpă h iă

đ ngă thẩmă đ nhă (theoăquyăđ nhăv ălo iăhình,ăv ătríăvƠăquyămôăc aăd ăán)

- Th iă giană thẩmă đ nhă

Trang 31

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

c)ăCh ăđ uăt ăch nhăsửa,ăb ăsungăhoặcălậpăl iăbáoăcáoăĐTMătheoăk tăluậnăc aă

H iăđ ngăthẩmăđ nh d)ăC ăquanăphêăduy tăbáoăcáoăĐTMăxemăxét,ăphêăduy tăbáoăcáoăĐTMăđưă

ch nhăsửa,ăb ăsungăđ tăyêuăc u

l ă (v iă d ă ánă doă B ăTNMTăth măđ nh)ăvƠă30ăngƠyă v iă cácă d ă ánăkhôngă doă B ă TNMTăthẩmăđ nh

đi uă17ăNgh ăđ nhă18/2015/NĐ-CP

Cácă ph ngă phápă quanătrắc,ăgiámăsátămôiătr ngăvậtălỦ,ăsinhăhọc,ăxưăh i

c)ăCh ăđ uăt ăt ăt ăch căquanătrắc,ăgiámăsátămôiătr ng,ăc ăquanăqu nălỦănhƠăn căv ămôiătr ngăt ăch căquanătrắc, giám sát môiătr ngătrongăquáătrìnhăho tăđ ngăd án

d)ăC ăquanăqu n lỦămôiătr ngăTWă

hoặc t nh/TPăth căhi năquanătrắc,ăgiámăsátămôiătr ngăătheoăch ngătrìnhăQTMTătrongăbáoăcáoăĐTMăđưăđ căthẩmăđ nh

1 7.ăVAIăTRọăVĨăL IăệCHăC AăEIA/ESIA

S ătĕngătr ngăkinhăt ă ăVi tăNamătrongăg nă30ănĕmăđ iăm iăđưăgópăph năxóaă đói,ă gi mă nghèo,ă nơngă caoă m că s ngă c aă nhơnă dơn.ă Tuy nhiên,ă s ă tĕngă

tr ngăkinhăt ăđưăvƠăđangăgơyă nhăh ngătiêuăc căđ năs ăb năv ngăc aăh ăsinhătháiăt ănhiênăvƠăh ăsinhătháiănhơnăvĕn,ăthậmăchíăm tăb ăphậnăc aăn năkinhăt ăcóă

th ăb ăsuyăgi m Thíăd ăvi căm tărừngăngậpămặnăđangăvƠăs ălƠănguyăc ăđ iăv iăngƠnhănuôiătr ngăth yăs n;ă m ăr ngădi nătíchănuôiătômătrênăcátăđangăpháă v ă

th măth căvậtă venăbi nălƠmăgiaătĕngăkh ănĕngăxơmănhậpăcátă vƠoăn iăđ ng,ăôănhi măbi n,ă nhăh ngăduăl ch;ăvi căphátătri năcôngănghi pănh ngăkhôngăxửălỦă

ch tăth iăđ tăcácăQuyăchuẩnăkỹăthuậtăqu căgiaăv ămôiătr ngăđangăvƠăs ăgơyă nhă

h ngăđ năs căkh e,ălƠmătĕngăchiăphíăv ăyăt ,ăđ ngăth iă nhăh ngăx uăđ năcácăngƠnhăkinhăt ăkhác

Trang 32

Phátătri năb năv ngălƠăđ măb oăgắnăk tăcácănhuăc u v ăphátătri năkinhăt ă– xưăh iăvƠăb oăv ămôiătr ngăđ ăđ tăđ cănh ngăm cătiêuăsau:

a) Nơngăcaoăm căs ngăc aănhơnădơnătrongăm tăth iăgianăngắn

b) Đ tăđ căl iăíchăth căs ,ăđ măb oăs ăcơnăbằngăgi aăconăng i,ăt ănhiênăvƠăcácăngƠnhăkinhăt ăkhôngănh ngăchoăth ăh hômănayămƠăc ăchoăth ăh ămaiăsau

Trongăquáătrìnhăphátătri năhi nănayă ăVi tăNam mặcădùăđưăcóăLuậtăB oăv ămôiătr ngă(banăhƠnhătrongăcácănĕmă1993,ă2005ăvƠă2014);ănhi u ngh ăquy tăc aăNhƠăn c,ăChi năl căQu căgiaăv ăBVMTăđ nănĕmă2020,ăt mănhìnăđ nă2030,ă

nhi uăk ăho chăki măsoátăôănhi m,ăk ăho chăđaăd ngăsinhăhọc,ăkêăho chă ngăphóă

bi n đ iăkhíăhậu;ănhi uăngh ăđ nhăv ăqu nălỦăch tăth iầăđưăđ căChínhăph ban hành, nhi uăQCVNăv ămôiătr ngăvƠăcácăthôngăt ăv ăBVMTăđưăđ căB ăTNMTăvƠăcácăb ăliênăquanăbanăhƠnhănh ngăcácăv năđ ămôiătr ngăvẫnăch aăđ căgắnă

k tăchặtăch ăv iăcácăquyăho ch,ăd ăánăphátătri n nênăđ tăn căđangăđ ngătr că

nh ngătháchăth c v ătƠiănguyên,ămôiătr ng,ăxưăh iăvƠăkinhăt :ăthoáiăhóaăđ t,ăc nă

ki tătƠiănguyênăthiênănhiên,ăôănhi mămôiătr ngăcác sông,ăh ,ăbi n,ăn căng m,ăôănhi măkhôngăkhíă ăcácăthƠnhăph ,ăkhuăcôngănghi p;ăcácăkhuădơnăc ăđôăth ăvƠănông thôn khôngăđ măb oăyêuăc uăv ăsinhămôiătr ng.ăS căépăv ădơnăs ,ăs ăl căhậuăv ăqu nălỦăkinhăt ă– xưăh iăvƠătrìnhăđ ăkhoaăhọcă– côngăngh ăđưăgópăph nă

đ aă môiă tr ngă đ nă tìnhă tr ngă hi nă nay.ă Đ ă khắcă ph că tìnhă tr ngă nêuă trên,ăEIA/ESIA choăd ăánăđ uăt ăc năđ căsửăd ngănh ăm tăcôngăc ăh uăhi uăđ ăgópă

ph năqu nălỦămôiătr ng,ăđ măb oăphátătri năb năv ng

EIA/ESIA cóăcácăl iăíchătr căti păvƠă giánăti p.ăĐóngăgópătr căti păc aăESIA lƠăgiúpăch ăđ uăt ăhoƠnăthi năquyăho chăv ătrí,ăcôngăsu tăvƠăthi tăk ăd ăán.ăĐóngăgópăgiánăti păcóăth ălƠănh ngăl iăíchămôiătr ngădoăd ăánăt oăra.ă

Nhìnăchung,ănh ngăl iăíchăc aăESIA baoăg m:

a) HoƠnăthi năthi tăk ăvƠăl aăchọnăv ătríăd ăán phùăh p

b) Cungăc păthôngătinăchuẩnăxácăchoăvi căraăquy tăđ nhăc aăch ăđ uăt ăvƠăc ăquanăphêăduy tăđ uăt

c) Tĕngăc ngătráchănhi măc aăcácăbênăliênăquanătrongăquáătrìnhătri năkhaiă

d ăán

d) Đ aăd ăánăvƠoăđúngăb iăc nhămôiătr ngăvƠăxưăh iăc aăđ aăph ng

đ)ă Gi măb tănh ngăthi tăh iămôiătr ngădoăd ăánăcóăth ăgơyăra

e) LƠmăchoăd ăánăcóăhi uăqu ăh năv ămặtăkinhăt ăvƠăxưăh i

Trang 33

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

1.8.1.ăEIAătrongăchuătrìnhăd ăánăc aăVi tăNam

Thôngăth ng,ăchuătrìnhăc aăm tăd ăánăđ uăt ăđ căkháiăquátătheoă6ăb căchính:

a) HìnhăthƠnhăỦăt ngăd ăán

b) Nghiênăc uăti năkh ăthi

c) Nghiênăc uăkh ăthi

d) Thi tăk ăvƠăxây d ng

e) Tri năkhaiăho tăđ ngăd ăán

f) GiámăsátăvƠăđánhăgiá

Đi uă19,ăLuậtăB oăv ămôiătr ngă(2014)ăquyăđ nhă“Việc đánh giá tác động môi

trư ng phải thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị dự án”

Nh ăvậyătrongăgiaiăđo nănghiênăc uăkh ăthi,ăd ăánăph iăth căhi năđánhăgiáătácă

đ ngămôiătr ngăchiăti t.ăTrongăgiaiăđo nănƠy,ăcácătácăđ ngăchínhăc aăd ánăđ nămôiătr ngăph iăđ căd ăbáo,ăđánhăgiá;ăcácăbi năphápăgi măthi uătácăđ ngătiêuă

c căđ nămôiătr ngăph iăđ căđ ăxu t,ăk ăho chăqu nălỦămôiătr ngăvƠăch ngătrìnhăgiámăsátămôiătr ngăph iăđ căso năth o.ă

BáoăcáoăĐTMăc aăd ăánăđ căch ăđ uăt ătrìnhăcácăc ăquanăqu nălỦămôiă

tr ngă theoă phơnă c pă đ ă thẩmă đ nh.ă Kho nă 2ă Đi uă 25ă c aă Luậtă B oă v ă môiă

tr ngă(2014)ăquy đ nhă“Quy tăđ nhăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiă

tr ngălƠăcĕnăc ăđ ăc păcóăthẩmăquy năth căhi năcácăvi căsau:

a)ăQuy tăđ nhăch ătr ngăđ uăt ăd ăánăđ iăv iăcácăđ iăt ngăquyăđ nhăt iăĐi uă18ăc aăLuậtănƠyătrongătr ngăh păphápăluậtăquyăđ nhăd ăánăph iăquy tăđ nhăch ă

tr ngăđ uăt ;

b)ăC p,ăđi uăch nhăgi yăphépăthĕmădò,ăgi yăphép khai thác khoáng s năđ iăv iă

d ăánăthĕmădò, khai thácăkhoángăs n;

c)ăPhêăduy tăk ăho chăthĕmădò,ăk ăho chăphátătri năm ăđ iăv iăd ăánăthĕmădò, khai thác d uăkhí;

d)ăC p,ăđi uăch nhăgi yăphépăxơyăd ngăđ iăv iăd ăánăcóăh ngăm căxơyăd ngăcôngătrìnhăthu căđ iăt ngăph iăcóăgi yăphépăxơyăd ng;

đ)ăC păgi yăch ngănhậnăđ uăt ăđ iăv iăd ăánăkhôngăthu căđ iăt ngăquyăđ nhăt iăcácăđi măa,ăb,ăcăvƠădăkho nănƠy

1.8.2.ăEIAătrongăchuătrìnhăd ăánăc aăWBă

Trang 34

EIAătrongăchuătrìnhăd ăánăc aăWBăđ cămôăt ăchiăti tătrongătƠiăli uăc aăWBădo

ông Nguyễn Văn Sơn trìnhă bƠyă trongă Ch ngă trìnhă đƠoă t oă TOT (6/2015,ă t iă

AIT Vietnam)

TĨIăLI UăTHAMăKH OăCH NGăM T

1.ăLuậtăB oăv ămôiătr ng,ăđ căQu căh iăC ngăhòaăXHCNăVi tăNamăthôngăqua 23/6/2014

2.ăNgh ăđ nhăs ă18/2015/NĐ-CPăngƠyă14/02/2015ăc aăChínhăph ăQuyăđ nhăv ăquyăho chăBVMT,ăĐMC,ăĐTM vƠăk ăho chăBVMT

3.ăThôngăt ăs ầ/2015/TT-BTNMTă(d ăth o)ăc aăB ăTƠiănguyênăvƠăMôiătr ngă

H ngădẫnăchiăti tăv ăth căhi năNgh ăđ nhăs ă18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015

c aă Chínhă ph ă Quyă đ nhă v ă quyă ho chă BVMT,ă ĐMC,ă ĐTMă vƠă k ă ho chăBVMT

4.ăC căThẩm đ nhăvƠăĐTM – T ngăc cămôiătr ng,ăH ngădẫnăkỹăthuậtăĐánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăchoăcácăd ăánăđ uăt ,ăch ăbiên:ăLêăTrình,ă2007

5 Worl Bank, Environment Department, Environmental Source Book, the World Bank and Environmental Assessment, April, 1993; updated 2011

6 Worl Bank, OP 40.01, revised April 2013

7 Worl Bank, Performance Standard 1: Assessment and Management of Environmental and Social Risks and Impacts, July, 2012

8 IFC, Performance Standards, Environmental and Social Sustainablility

9 Mutilateral Financial Institutions, Working Group on Environment, A Common Framework for Environmental Assessment, February 2005

10 Centre for Financial and Management Studies - London University, Environmental and Social Assessment, 2013

11 Interorganizational Committee on Guidelines and Principles for Social Impact Assessment, Guidelines and Principles for Social Impact Assessement, May 1994

12 Centre for Good Governamce, A Comprehensive Guide for Social Impacts Assessment, 2006

Trang 35

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

NAMăVĨăM TăS ăT ăCH CăQU CăT ă

CH ăC AăCỌNGăTỄCăEIA (ĐTM)

2.1.1.ăCácăquyăđ nhăv ăĐTM

LuậtăB oăv ămôiătr ngă(BVMT) đ căQu căh iăthôngăquaăngƠyă23/6/2014

cóăhi uăl cătừăngƠyă01/01/2015.ăMục 3, chương 2 c aăLuậtăcóăv iă11ăđi uă(từă

đi uă18ăđ năđi uă28)ăquyăđ nhăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngă(ĐTM) Các quy

đ nhănƠyăkhôngăkhácănhi uăsoăv iăquyăđ nhăv ăĐTMătrongăLuậtăBVMTă(2005)

Đi u 18.ăĐ iăt ngăph iăth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăĐ iăt ngăph iăth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăg m:

a)ă D ă ánă thu că thẩmă quy nă quy tă đ nhă ch ă tr ngă đ uă t ă c aă Qu că h i,ăChínhăph ,ăTh ăt ngăChínhăph ;

b)ăD ăánăcóăsửăd ngăđ tăc aăkhuăb oăt năthiênănhiên,ăv năqu căgia,ăkhuădiătíchăl chăsửă- vĕnăhóa,ăkhuădiăs năth ăgi i,ăkhuăd ătr ăsinhăquy n,ăkhuădanhălamăthắngăc nhăđã đ căx păh ng;

c)ăD ăánăcóănguyăc ătácăđ ngăx uăđ nămôiătr ng

2.ăChínhăph ăquyăđ nhădanhăm căd ăánăquyăđ nhăt iăđi măbăvƠăđi măcăkho nă1ă

Đi uănƠy

Đi u 19.ăTh căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăCh ăd ăánăthu căđ iăt ngăquyăđ nhăt iăkho nă1ăĐi uă18ăc aăLuậtănƠyăt ămìnhăhoặcăthuăt ăch căt ăv năth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăch uătráchănhi mătr căphápăluậtăv ăk tăqu ăth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng 2.ăVi căđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăph iăth căhi nătrongăgiaiăđo năchuẩnăb ăd ă

án

3.ăK tăqu ăth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăth ăhi năd iăhìnhăth căbáo

cáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

4.ăChiăphíălập,ăthẩmăđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăthu căngu năv nă

đ uăt ăd ăánădoăch ăd ăánăch uătráchănhi m

Đi u 20.ăL păl iăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăCh ăd ăánăph iălậpăl iăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngătrongăcácătr ngă

h păsau:

Trang 36

a)ăKhôngătri năkhaiăd ăánătrongăth iăgiană24ăthángăk ătừăth iăđi măquy tăđ nhăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng;

b)ăThayăđ iăđ aăđi măth căhi năd ăánăsoăv iăph ngăánătrongăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăđã đ căphêăduy t;

c)ăTĕngăquyămô,ăcôngăsu t,ăthayăđ i côngăngh ălƠmătĕngătácăđ ngăx uăđ nămôiătr ngăsoăv iăph ngăánătrongăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăđã

đ căphêăduy t

2.ăChínhăph ăquyăđ nhăchiăti tăđi măcăkho nă1ăĐi uănƠy

Đi u 21.ăThamăv nătrongăquy trìnhăth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăThamăv nătrongăquá trìnhăth căhi năđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngănhằmăhoƠnăthi năbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng,ăh năch ăth pănh tăcácătácăđ ngăx uă

đ nămôiătr ngăvƠăconăng i,ăb oăđ măs ăphátătri năb năv ngăc aăd ăán

2.ăCh ăd ăánăph iăt ăch căthamăv năc ăquan,ăt ăch c,ăc ngăđ ngăch uătácăđ ngă

tr căti păb iăd ăán

3 Cácăd ăán khôngăph iăth căhi năthamăv năg m:

a)ăPhùăh păv iăquyăho chăc aăkhuăs năxu t,ăkinhădoanh,ăd chăv ătậpătrungăđã

đ căphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăchoăgiaiăđo năđ uăt ăxơyăd ngăc ăs ăh ăt ng;

b)ăThu cădanhăm căbíămậtănhƠăn c

Đi u 22.ăN iădungăchínhăc aăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ă Xu tă x ă c aă d ă án,ă ch ă d ă án,ă c ă quană cóă thẩmă quy nă phêă duy tă d ă án;ă

ph ngăphápăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

2.ăĐánhăgiáăvi căl aăchọnăcôngăngh ,ăh ngăm căcôngătrìnhăvà cácăho tăđ ngăc aă

d ăánăcóănguyăc ătácăđ ngăx uăđ nămôiătr ng

3.ăĐánhăgiáăhi nătr ngămôiătr ngăt ănhiên,ăkinhăt ă- xã h iăn iăth căhi năd ăán,ăvùngălơnăcậnăvƠăthuy tăminhăs ăphùăh păc aăđ aăđi măl aăchọnăth căhi năd ăán 4.ăĐánhăgiá,ăd ăbáoăcácăngu năth iăvƠătácăđ ngăc aăd ăánăđ nămôiătr ngăvƠăs că

kh eăc ngăđ ng

5.ăĐánhăgiá,ăd ăbáo,ăxácăđ nhăbi năphápăqu nălỦăr iăroăc aăd ăánăđ nămôiătr ngăvƠăs căkh eăc ngăđ ng

6.ăBi năphápăxửălỦăch tăth i

i năphápăgi măthi uătácăđ ngăđ nămôiătr ngăvƠăs căkh eăc ngăđ ng

Trang 37

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

9.ăCh ngătrìnhăqu nălỦăvà giám sát môiătr ng

10.ăD ăt năkinhăphíăxơyăd ngăcôngătrìnhăb oăv ămôiătr ngăvƠăth căhi năcácă

bi năphápăgi măthi uătácăđ ngămôiătr ng

11 Ph ngăánăt ăch căth căhi năcácăbi năphápăb oăv ămôiătr ng

Đi u 23.ăTh măquy năth măđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăB ăTƠiănguyênăvƠăMôiătr ngăt ăch căthẩmăđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăđ iăv iăcácăd ăánăsau:

a)ă D ă ánă thu că thẩmă quy nă quy tă đ nhă ch ă tr ngă đ uă t ă c aă Qu că h i,ăChínhăph ,ăTh ăt ngăChínhăph ;

b)ăD ăánăliênăngƠnh,ăliênăt nhăthu căđ iăt ngăquyăđ nhăt iăđi măbăvƠăđi măcăkho nă1ăĐi uă18ăc aăLuậtănƠy,ătrừăd ăánăthu căbíămậtăqu căph ng,ăanăninh; c)ăD ăánădoăChínhăph ăgiaoăthẩmăđ nh

2.ă B ,ă c ă quană ngangă b ă t ă ch că thẩmă đ nhă báoă cáoă đánhă giáă tácă đ ngă môiă

tr ngăđ iăv iăd ăánăthu căthẩmăquy năquy tăđ nh,ăphêăduy tăđ uăt ăc aămìnhă

nh ngăkhôngăthu căđ iăt ngăquyăđ nhăt iăđi măbăvƠăđi măcăkho nă1ăĐi uănƠy 3.ăB ăQu căphòng,ăB ăCôngăanăt ăch căthẩmăđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăđ iăv iăd ăánăthu căthẩmăquy năquy tăđ nh,ăphêăduy tăđ uăt ăc aămình và cácăd ăánăthu căbíămậtăqu căphòng, an ninh

4.ă yăbanănhân dânăc păt nhăt ăch căthẩmăđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôi

tr ngăđ iăv iăd ăánăđ uăt ătrênăđ aăbƠnăkhôngăthu căđ iăt ngăquyăđ nhăt iăcácăkho nă1,ă2ăvƠă3ăĐi uănƠy

Đi u 24.ăTh măđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăTh ătr ngăhoặcăng iăđ ngăđ uăc ăquanăđ căgiaoăthẩmăđ nhăt ăch căvi căthẩmăđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăthôngăquaăh iăđ ngăthẩmăđ nhăhoặcăthôngăquaăvi căl yăỦăki năccăc ăquan,ăt ăch căcóăliênăquanăvƠăch uătráchănhi mătr căphápăluậtăv ăk tăqu ăthẩmăđ nh

2.ăThƠnhăviênăh iăđ ngăthẩmăđ nhăvƠăc ăquan,ăt ăch căđ căl yăỦăki năch u trch nhi mătr căphápăluậtăv ăỦăki năc aămình

3.ăTr ngăh păc năthi t,ăc ăquanăthẩmăđ nhăt ăch căkh oăsátăth căt ,ăl yăỦăki nă

ph năbi năc aăc ăquan,ăt ăch căvƠăchuyênăgiaăđ ăthẩmăđ nhăbáoăcáoăđánhăgiáătácă

đ ngămôiătr ng

4.ăTrongăth iăgianăthẩmăđ nh,ătr ngăh păcóăyêuăc uăch nhăsửa,ăb ăsung,ăc ăquanăthẩmăđ nhăcóătráchănhi măthôngăbáoăbằngăvĕnăb năchoăch ăd ăánăđ ăth că

hi n

Trang 38

Đi u 25.ăPhêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

1.ăTrongăth iăh nă20ăngƠyăk ătừăngƠyănhậnăđ căbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôi

tr ngăđăđ căch nhăsửaătheoăyêuăc uăc aăc ăquanăthẩmăđ nh,ăth ătr ngăhoặcă

ng iăđ ngăđ uăc ăquanăthẩmăđ nhăcóătráchănhi măphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng;ătr ngăh păkhôngăphêăduy tăph iătr ăl iăchoăch ăd ăánăbằngăvĕnăb năvƠănêuăra lý do

2.ăQuy tăđ nhăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngălƠăcĕnăc ăđ ăc păcóăthẩmăquy năth căhi năcácăvi căsau:

a)ăQuy tăđ nhăch ătr ngăđ uăt ăd ăánăđ iăv iăcácăđ iăt ngăquyăđ nhăt iă

Đi uă18ăc aăLuậtănƠyătrongătr ngăh păphápăluậtăquyăđ nhăd ăánăph iăquy tă

đ nhăch ătr ngăđ uăt ;

b)ăC p,ăđi uăch nhăgi yăphépăthĕmăd ,ăgi yăphép khai thác khoángăs năđ iăv iă

d ăánăthĕmădò, khai thác khoángăs n;

c)ăPhêăduy tăk ăho chăthĕmădò,ăk ăho chăphátătri năm ăđ iăv iăd ăánăthĕmă

dò, khai thácăd uăkhí;

d)ăC p,ăđi uăch nhăgi yăphépăxơyăd ngăđ iăv iăd ăánăcóăh ngăm căxơyăd ngăcôngătrìnhăthu căđ iăt ngăph iăcóăgi yăphépăxơyăd ng;

đ)ăC păgi yăch ngănhậnăđ uăt ăđ iăv iăd ăánăkhôngăthu căđ iăt ngăquyăđ nhă

t iăcácăđi măa,ăb,ăcăvădăkho năny

Đi u 26.ăTráchănhi măc aăch ăđ u t ăd ăánăsauăkhiăbáoăcáoăđánhăgiáătácă

đ ngămôiătr ngăđ căphêăduy t

1.ăTh căhi năcácăyêuăc uăc aăquy tăđ nhăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

2.ăTr ngăh păthayăđ iăquyămô,ăcôngăsu t,ăcôngăngh ălƠmătĕngătácăđ ngăx uăđ nămôiătr ngăsoă v iăph ngăánătrongă báoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngă môiătr ngăđă

đ căphêăduy tănh ngăch aăđ năm căph iălậpăl iăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiă

tr ngăđ căquyăđ nhăt iăđi măcăkho nă1ăĐi uă20ăc aăLuậtănƠy,ăch ăđ uăt ăd ăánăph iăgi iătrìnhăv iăc ăquanăphêăduy tăvƠăch ăđ căth căhi năsauăkhiăcóăvĕnă

b năch păthuậnăc aăc ăquanăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

Đi u 27.ăTráchănhi măc aăch ăđ uăt ătr căkhiăđ aăd ăánăvƠoăv năhƠnh

1.ăT ăch căth căhi năbi năphápăb oăv ămôiătr ngătheoăquy tăđ nhăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

2.ăPh iăbáoăcáoăc ăquanăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăk tăqu ă

Trang 39

WB Tài liệu đào tạo về ESIA; Ch ơng trình TOT – 6/2015

d ăánănƠyăch ăđ căvậnăhƠnhăsauăkhiăc ăquanăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácă

đ ngămôiătr ngăki mătra,ăxácănhậnăhoƠnăthƠnhăcôngătrìnhăb oăv ăm iătr ng

Đi u 28.ăTráchănhi măc aăc ăquanăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiă

tr ng

1.ăCh uătráchănhi mă tr căphápăluậtă v ăk tăqu ăthẩmăđ nhăvƠă quy tăđ nhăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng

2.ăTrongăth iăh nă15ăngƠyăk ătừăngƠyănhậnăđ căbáoăcáoăhoƠnăthƠnhăcôngătrìnhă

b oăv ăm iătr ngăc aăch ăđ uăt ăd ăánăđ căquyăđ nhăt iăkho nă2ăĐi uă27ăc aăLuậtănƠy,ăc ăquanăphêăduy tăbáoăcáoăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăph iăt ăch că

ki mătraăvƠăc păgi yăxácănhậnăhoƠnăthƠnhăcôngătrìnhăb oăv ăm iătr ngăc aăd ăán.ăTr ngăh păph iăphơnătíchăcácăch ătiêuămôiătr ngăph căt păthìăth iăgianăc pă

gi yăxcănhậnăh năthnhăc ngătrìnhăb oăv ăm iătr ngăc aăd ăánăcóăth ăkéoădƠiă

nh ngăkhôngăquáă30ăngƠy

Đ ă th căhi nă cácăđi uă kho nă c aă Luậtă BVMTă (2014)ăngƠyă 14/02/2015ăChínhă ph ă đưă bană hƠnhă Ngh ă đ nhă 18/2015/NĐ-CPă quyă đ nhă v ă Quyă ho chăBVMT,ăĐánhăgiáămôiătr ngăchi năl c,ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăK ă

ho chăBVMT

2.1.2 Tổ ch c quản lý về đánh giá môi tr ờng ở Việt Nam

Theo tài li ệu do TS Mai Thế Toản, Phó c c tr ng C c Thẩmăđ nhăvƠăĐTMăt i

Ch ng trìnhăđƠoăt o TOT do WB t ch c (6/2015) t i AIT Vietnam công tác t

ch c liênăquanăđ n qu nălỦăDTM,ăĐPCă n cătaăd c tóm tắtăd iăđơy

B TN-MT

B ộ máy: B TN&MT- TCMT- C c Thẩmăđ nhă&ăĐTM:ă29ăcôngăch c, 11 h p

đ ng Qu n lý th ng nh t toàn qu c v ĐMC,ăĐTM,ăCBM,ăĐBM,ăho tăđ ng sau ĐTM

K ết quả hoạt động: Từ khi Ngh đ nh 29/2011/NĐ-CP có hi u l căđ n nay:

(i) ĐMC:ă 14 d ánăĐMCăthíăđi m, thẩmăđ nh 40 báoăcáoăĐMC,ătrongăđóăcóă27ăbáoăcáoăĐMCăđưăđ c báo cáo TTgCP

(ii) ĐTM:ăm iănĕmăkho ng 125 đ n 150 (từ nĕmă2011ăđ n nay là 470) Có 95 báoăcáoăĐTMăkhôngăđ c thông qua; R t ít d ánăđ c H iăđ ng thẩmăđ nh thông qua không c n ch nh sửa, b sung

Trang 40

(v) Xây d ngăđ că13ăh ng dẫn lậpăĐMC;ă22ăh ng dẫn lậpăĐTM,ă01ăh ng

- B CôngăTh ng:ăC c Kỹ thuật AT&MT công nghi pă(18ăng i)

- B Công an: C c Qu n lý KHCN&MT (H 46), + C c CSMT (C49)

Soăsánhăquyăđ nhăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh iătrongă2ăh ăth ngă

LuậtăBVMTă2005ăvƠăLuậtăBVMTă2014ăđ cănêuă ăbảng 2.1

B ngă2.1.ăSoăsánhăquyăđ nhăv ăđánhăgiáătácăđ ngămôiătr ngăvƠăxưăh iătrongă 2ăh ăth ngăLu tăBVMTă2005ăvƠăLu tăBVMTă2014

Ngày đăng: 21/03/2023, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w