1. Trang chủ
  2. » Tất cả

English and chinese business communication (5th edition)

550 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề English and Chinese Business Communication (5th Edition)
Tác giả Huỳnh Bá Học
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Giao tiếp Thương mại, Tiếng Anh, Tiếng Trung
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản Năm 5
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 550
Dung lượng 8,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ Điển Từ điển từ điển từ điển từ điển

Trang 1

ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION (5TH EDITION)

This document was reproduced and used, free of charge The document was written by a Vietnamese person If you are

a native speaker of either English or Chinese, please make it better Your help would be greatly appreciated

这份文档是免费的;任何人都可以随意使用它。文档的作者是一个越南人。如果您是一个母语为英语或汉语,请使它更 好。对于您的帮助,我将不胜感激。谢谢!

Đây là tài liệu miễn phí, bạn đọc có toàn quyền sử dụng Bài viết này được biên soạn bởi một người Việt Nam Nếu bạn

là người bản xứ tiếng Anh hoặc tiếng Trung, làm ơn sửa lại cho chính xác hơn Sự giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao!

Please contact me if you want more information to make a donation:

如果您需要了解更多关于捐款的情况,请联系:

Nếu quý vị nào muốn có thêm đóng góp, mọi hỗ trợ xin vui lòng liên hệ:

- Email Address/电子信箱/Địa chỉ Email: huynhbahoc@gmail.com

- The Social Network/社交网络/mạng xã hội: http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Thanks,

最好的敬意,

Editor/编者/Biên soạn: Huỳnh Bá Học/黄播学

Bài soạn này được thu thập và biên soạn trong suốt quá trình học tập và làm việc một cách ngẫu nhiên, tức là trong suốt thời gian đó, hễ có tình huống hay chủ đề gì phát sinh, tôi liền biên soạn lại, không có thời gian để sắp xếp toàn bộ theo một trình tự nhất định nào đó cho nên khá khó theo dõi, nhưng các bạn sẽ thấy nó rất thiết thực, gần gũi với các tình huống trên thực tế

Để khắc phục vấn đề này, các bạn mở tài liệu này lên, muốn kiếm gì, bấm tổ hợp Ctrl và F trên bàn phím, rồi nhập nội dung mà mình muốn vào, chẳng hạn như các bạn muốn biết “kỹ năng ngoại ngữ” tiếng Anh hoặc tiếng Trung nói như thế nào, các bạn bấm tổ hợp phím Ctrl kết hợp phím F, rồi nhập “kỹ năng ngoại ngữ” hoặc không dấu tùy vào phần mềm hỗ trợ đọc file pdf mà bạn dùng, sau đó bấm Enter hoặc Find/Search (tùy từng phần mềm) sẽ cho ra các kết quả để bạn tham khảo, các bạn nên nhập vào những từ ngắn 2 – 3 chữ để kiếm cho nhanh, nếu không thấy, các bạn cũng có thể dùng từ ngữ có nghĩa tương đương để thay thế

Nội dung mà tôi biên soạn liên quan đến ngôn ngữ thương mại nhằm phục vụ cho công việc mà thôi (tôi không sử dụng nội dung được cho là bảo mật thông tin của công ty) Mục đích của việc biên soạn và phát hành của tài liệu này là để cung cấp cho các bạn – những đối tượng là người chuẩn bị và đang làm việc cho các công ty nước ngoài có thể tham khảo Mục đích cuối cùng là nhằm hỗ trợ các bạn có thể tự tin giao tiếp, xử lý nhanh các tình huống cần dùng đến ngoại ngữ mà không phải mất thời gian tham gia các khóa học bên ngoài

Bài soạn lần này là bản thứ 5 Tôi sẽ tiếp tục biên soạn thêm các nội dung mới, mở rộng chủ đề hơn nữa để làm cho nó gần với các tình huống trên thực tế đến mức có thể nhất Lần này tôi tạm phân ra từng nội dung cụ thể Nếu bạn nào có thêm các đề nghị nào khác, cứ tự nhiên comment để tôi hỗ trợ Các bạn nhớ kết bạn qua Facebook để cập nhật nhanh hơn, nếu các bạn đợi phát hành chính thức sẽ lâu hơn Cảm ơn các bạn!

NỘI DUNG TỔNG QUÁT

TIẾNG ANH – TRUNG: VĂN PHÒNG

TIẾNG ANH – TRUNG: ĐI CÔNG TÁC

TIẾNG ANH – TRUNG: ĐIỆN THOẠI

TIẾNG ANH – TRUNG: THƯ ĐIỆN TỬ (EMAIL)

TIẾNG ANH – TRUNG: LỜI MỜI

TIẾNG ANH – TRUNG: HỌP

TIẾNG ANH – TRUNG: NGÀY LỄ, SỰ KIỆN

TIẾNG ANH – TRUNG: TUYỂN DỤNG, PHỎNG VẤN XIN

VIỆC

TIẾNG ANH – TRUNG: MÁY TÍNH

TIẾNG ANH – TRUNG: CHÚC MỪNG NĂM MỚI

TIẾNG ANH – TRUNG: GIẤY TỜ

TIẾNG ANH – TRUNG: SÂN BAY

TIẾNG ANH – TRUNG: KINH DOANH

TIẾNG ANH – TRUNG: MUA SẮM TIẾNG ANH – TRUNG: TAXI TIẾNG ANH – TRUNG: HỌC TẬP, GIẢNG DẠY TIẾNG ANH – TRUNG: QUẢN LÝ NHÀ HÀNG TIẾNG ANH – TRUNG: QUẢN LÝ KHÁCH SẠN TIẾNG ANH – TRUNG: THUYẾT TRÌNH TIẾNG ANH – TRUNG: TẠM BIỆT TIẾNG ANH – TRUNG: DU LỊCH TIẾNG ANH – TRUNG: HƯỚNG DẪN DU LỊCH TIẾNG ANH – TRUNG: TẾT NGUYÊN ĐÁN TIẾNG ANH – TRUNG: ĐI XE BUÝT TIẾNG ANH – TRUNG: ĐẶT MUA HÀNG HÓA TIẾNG ANH – TRUNG: GIA CÔNG, SẢN XUẤT GIÀY DÉP TIẾNG ANH – TRUNG: BƯU ĐIỆN

Trang 2

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 2/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

TÓM TẮT THANH ĐIỆU TIẾNG TRUNG VÀ CÁCH ÁP DỤNG

A TIẾNG TRUNG CÓ TẤT CẢ 5 THANH ĐIỆU

1 Thanh 0: (thanh nhẹ không dấu): a

Đọc không dấu, hoặc dấu huyền tùy trường hợp, đọc nhẹ: 了[le], 呢[ne], 吗[ma], 吧[ba]

2 Thanh 1: – ā

Đọc cao giọng đều, như đọc không dấu tiếng Việt:

听说[tīng shuō]: nghe nói là

今天[jīn tiān]: hôm nay = today

公司[gōng sī]: công ty = the company

应该[yīng gāi]: nên (làm gì) = should

参加[cān jiā]: tham gia = participate

分发[fēn fā]: phân phát = distribution

更新[gēng xīn]: canh tân = cập nhật = up-to-date

加工[jiā gōng]: gia công = processing

餐厅[cān tīng]: san sảnh = quán ăn = restaurant

3 Thanh 2: ՛ á

Đọc như dấu hỏi tiếng Việt:

及时[jí shí]: cập thời = kịp thời, không chậm trễ = in time, timely

流程[liú chéng] quy trình (sản xuất) = work flow in manufacturing

合同[hé tóng]: hợp đồng = contract

完成[wán chéng]: hoàn thành = complete

仍然[réng rán]: vẫn = still

明白[míng bái]: hiểu rõ = understand

男人[nán rén]: người đàn ông = the man

提出[tí chū]: đề xuất, đưa ra ý kiến = to propose[propose]

提供[tí gōng]: cung cấp = offer

安排[ān pái]: sắp xếp = arrangement

时间[shí jiān]: thời gian = time

规格[guī gé]: quy cách = mô tả kỹ thuật = specification[ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən]

要求[yāo qiú]: yêu cầu = require

当然[dāng rán]: dĩ nhiên = of course

关于[guān yú]: về việc (liên quan đến cái gì) = about

非常[fēi cháng]: rất nhiều, cực kỳ = very much

没有[méi yǒu]: không có = there is not

检查[jiǎn chá]: kiểm tra = inspect

打折[dǎ zhé]: đả chiết = giảm giá = discount

Trang 3

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 3/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Thanh 3 + thanh 3 => từ trước đọc thanh 2

Tóm lại: 3-3 => 2-3

可以[kě yǐ = ké yǐ]: có khả năng, có thể = can, be able to

管理[guǎn lǐ = guán lǐ]: quản lý = management

所有[suǒ yǒu = suó yǒu]: toàn bộ, cả thảy = all

所以[suǒ yǐ = suó yǐ]: vì thế, bởi vậy = therefore

友好[yǒu hǎo = yóu hǎo]: hữu hảo = friendly ['fren(d)lɪ]

产品[chǎn pǐn = chán pǐn]: sản phẩm = product

5 Thanh 4: ` à

Đọc từ cao xuống thấp

2 thanh 4 liền nhau vẫn đọc là 4-4

重要[zhòng yào]: quan trọng = important

意见[yì jiàn]: ý kiến = opinion

各位[gè wèi]: quý vị = everybody

电话[diàn huà]: điện thoại (bàn) = telephone

过去[guò qù]: quá khứ = past

告诉[gào sù]: nói (cho ai biết) = tell

现在[xiàn zài]: bây giờ, hiện tại = right now

进度[jìn dù]: lịch trình, kế hoạch = schedule

建议[jiàn yì]: đề nghị (làm gì) = recommend

货物[huò wù]: hóa vật = hàng hóa = cargo, goods

计划[jì huà]: kế hoạch = plan

货运[huò yùn]: hóa vận = vận tải hàng hóa

看到[kàn dào]: nhìn thấy = notice

附上[fù shàng]: phụ thượng = gửi kèm theo, đính kèm = inclose[in'klouz]

数量[shù liàng]: số lượng = quantity

控制[kòng zhì]: khống chế = control

料号[liào hào]: liệu hào = dữ liệu = data

继续[jì xù]: kế tục = tiếp tục = continue[kən'tinju:]

六月份[liù yuè fèn]: tháng sáu = June

是否[shì fǒu]: thị phủ = nếu như, có chăng = whether (or not)

货品[huò pǐn]: mặt hàng = goods

颜色[yán sè]: màu sắc = color

发货[fā huò]: giao hàng = delivery

日期[rì qí]: nhật kì = ngày tháng = date

价格[jià gé]: giá cách = giá bán = price

规定[guī dìng]: quy định = to fix

那就这样定下来了。

Nà jiù - zhè yàng - dìng xià lái le

Thế quyết định vậy đi nhé

Trang 4

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 4/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

1a Thanh 3 + thanh 3 => từ trước đọc thanh 2 Tóm lại: 3-3 => 2-3

主管。

Zhǔ guǎn (23: zhú guǎn) Người quản lý

两点半。

Liǎng diǎn bàn (234: liáng diǎn bàn)

Hai giờ rưỡi

我也是。

Wǒ yě shì (234: wó yě shì) Tôi cũng thế

1b Khi 3 thanh 3 liền nhau, âm nằm giữa được biến thành âm 2, 323 (cũng có khi đọc đọc

223, từ nay thống nhất đọc là 323 cho dễ) Tóm lại: 3-3-3 => 3-2-3

我没有雨伞。

Wǒ - méi yǒu - yǔ sǎn

(3-23-23: wǒ - méi yǒu - yú sǎn) Tôi không có dù

1c Với 4 âm cùng mang thanh thứ 3 thì âm 1 và âm 3 đọc thành thanh 2

Trang 5

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 5/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Wǒ yě hěn hǎo, nǐ de lǎo bǎn yě hǎo ma?

(23-23, 30-23-23-0: Wó yě - hén hǎo, nǐ de - láo bǎn - yé hǎo - ma?

Tôi cũng rất khỏe, sếp của bạn cũng khỏe luôn chứ?

我的老板也是。你的主管在哪里?

Wǒ - de - lǎo bǎn - yě shì Nǐ - de - zhǔ guǎn - zài - nǎ lǐ?

(30, 23, 34 30-23, 4, 23: Wǒ de - láo bǎn - yě shì Nǐ de - zhú guǎn - zài - ná lǐ?)

Sếp của tôi cũng vậy Quản lý của bạn ở đâu?

2 Biến điệu của 不[bù]: không

a Khi 不[bù] trước thanh 4 thì đọc thành thanh 2 “bú”, các trường hợp còn lại sẽ không thay đổi

Tóm lại: 不 + thanh 4: đọc là "bú" (不+4 = bú)

不用[bù yòng = bú yòng]: không cần

不是[bù shì = bú shì]: không phải

不对[bù duì = bú duì]: không đúng

不到[bù dào = bú dào]: không tới

不累[bù lèi = bú lèi]: không mệt

不做[bù zuò = bú zuò]: không làm

不错[bù cuò = bú cuò]: không tệ

不去[bù qù = bú qù]: không đi

不过[bù guò = bú guò]: nhưng mà

不要[bù yào = bú yào]: không muốn

3 Biến điệu của 一[yī]: số 1

Thanh gốc của 一 là "yī" (thanh 1)

a Khi nó đứng 1 mình hoặc sau nó không còn âm nào nữa, hoặc khi đếm số thì đọc "yī"

(thanh 1)

Trang 6

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 6/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

一[yī]: số một

第一[dì yī]: (lần) thứ nhất

十一[shí yī]: số mười một

星期一[xīng qī yī]: (ngày) thứ hai

b Sau 一[yī] là thanh 1, 2, 3, thì đọc là "yì" (一+1, 2, 3 = yì)

一天[yì tiān]: một ngày

一年[yì nián]: một năm

一点[yì diǎn]: một tí, một ít

一本[yì běn]: một quyển (vở)

有一天[yǒu yì tiān]: có một ngày 哪一年?[nǎ yì nián]: năm nào?

有一点点[yǒu yì diǎn diǎn]: có một xíu

c Sau 一[yī] là thanh 4, đọc thành "yí" (一+4 = yí)

一共[yí gòng]: tổng cộng

一样[yí yàng]: giống nhau

一个[yí gè]: một cái

一下[yí xià]: một xíu, một tí

一片[yí piàn]: một miếng

等一会儿[děng yí huì'er]: đợi một lát

一下子[yí xià zi]: bỗng chốc, trong chốc lát

Trang 7

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 7/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Để tạo câu hỏi có - không, đúng - sai , thêm

“吗” vào cuối câu

Nhưng có điểm khác nhau như sau:

* 不[bù]: biểu thị ý chí, nhận thức chủ quan của

người nói:

我不想买。

Wǒ bù - xiǎng mǎi (xiáng mǎi)

Tôi không muốn mua

* 没 dùng để phủ định sự việc đã xảy ra trong quá

khứ:

他昨天没来上班。

Tā zuó tiān - méi lái - shàng bān

Anh ấy hôm qua không đi làm

Trang 8

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 8/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

能[néng] và 可以[ké yǐ] đều có nghĩa là “có thể”

thị mức độ giỏi về một kỹ năng nào đó

她一天能记住 100 个生词。

Tā - yì tiān - néng jì zhù - 100 gè - shēng cí

She can remember 100 new words a day

Một ngày cô ấy có thể nhớ được 100 từ mới

可以[ké yǐ] có nghĩa là "có thể" hoặc "được phép"

và bày tỏ có sự cho phép của người khác

我可以试试吗?

Wǒ kě yǐ shì shì ma? (Wǒ ké yǐ - shì shì - ma?)

Can I try it on?

Tôi có thể thử nó không?

Có thể hiểu đơn giản là 能 lấy biểu thị năng lực

làm chính, 可以 lấy biểu thị khả năng làm chính

你呢?

Nǐ ne?

And you?

Còn bạn?

sentence, 也[yě] means “either” or “neither”) It appears between subjects and verbs

也[yě]: “cũng vậy” hoặc “cũng thế”, nó xuất hiện giữa chủ ngữ và động từ Cấu trúc: Subject + 也[yě]+ Verb / Verb Phrase Ví dụ như: 也是[yě shì]: cũng phải, 也对[yě duì]: cũng đúng

Trang 9

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 9/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

我也觉得。

Wǒ yě jué dé (33-23: wó yě - jué dé)

I think so (I also think)

Tôi không có ý kiến

+ 没有[méi yǒu] + động từ: chưa

của từ 有[yǒu] buộc phải đi với 没[méi], đừng bao

giờ dùng 不[bù] với 有[yǒu]

Yǒu qián ma?

Do you have some money?

Yǒu shǒu jī ma? (33-23: yóu - shǒu jī ma?)

Do you have a mobile phone?

Có điện thoại di động không?

Trang 10

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 10/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

+ 没有[méi yǒu] + động từ: chưa

+ 没有[méi yǒu] + danh từ: không

Bù xiǎng - jiā bān (không biến âm)

I don't want to work overtime

Không muốn tăng ca

想/不想[xiǎng/bù xiǎng] + Verb + (Object): muốn / không muốn làm gì

你想去吗?

Nǐ xiǎng - qù ma? (33-23: Ní xiǎng - qù ma?)

Do you want to go?

Bạn muốn đi không?

Bù xiǎng (không biến âm)

(I) don't want

(Tôi) không muốn

想, 要 and 想要 can all mean "want" in some sense 想 can often be a more polite substitute for

要 For example, when ordering or requesting something, saying 想 is usually more polite than saying 要。

Trong tiếng Trung các từ: 想[xiǎng], 要[yào] và 想要[xiǎng yào] đều có nghĩa là "muốn" Tuy nhiên, 想[xiǎng] thường được xem là một sự thay thế lịch sự hơn cho 要[yào]

我想请假。

Wǒ xiǎng qǐng jià (Wǒ xiáng - qǐng jià.)

I would like to ask for a leave

Tôi muốn xin nghỉ một ngày phép

请假[qǐng jià](động từ): xin nghỉ phép = ask for leave

Hay nói cách khác 要[yào] có ngữ điệu mạnh hơn

想[xiǎng]

我要检查规格。

Wǒ - yào - jiǎn chá - guī gé

I want to check the specification

Tôi muốn kiểm tra quy cách

规格[guī gé]: quy cách = mô tả kỹ thuật = specification[ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən]

Chẳng hạn như lúc đề nghị hoặc yêu cầu một cái

gì đó, nói 想[xiǎng] thường được cho là lịch sự hơn khi nói 要[yào] Còn 想要[xiǎng yào] ngữ điệu có vẻ nhẹ nhàng hơn 要[yào]

Nǐ - huì shuō - Yīng Yǔ ma?

Do you speak English?

Bạn biết nói tiếng Anh không?

+ Dùng 会[huì] để nói về kỹ năng, khả năng của người nào đó biết làm một việc gì đó (chẳng hạn như biết nói một thứ tiếng) Cấu trúc: 会[huì] + Verb

我会讲两种外语。

Wǒ huì jiǎng - liǎng zhǒng - wài yǔ (Wǒ huì jiǎng

- liáng zhǒng - wài yǔ.)

I can speak two foreign languages

Tôi biết nói 2 ngoại ngữ

Trang 11

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 11/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Tôi không biết gửi email

“some”, “a little” or “a bit” 一点儿 can also be a

generic way to soften the tone of a sentence or

lessen it’s impact This can often make things

sound more polite or modest This is quite similar

to using 一下 with verbs

Từ 一点儿 (yī diǎnr) có nghĩa là "một số", "một

chút" hoặc "một tẹo" 一点儿 cũng có thể làm dịu

giọng điệu của câu nói hoặc giảm bớt độ thô

cứng của câu Việc này có thể giúp mọi thứ nghe

có vẻ lịch sự hoặc khiêm tốn hơn Cách dùng này

khá giống với 一下[yī xià] với động từ

Structure:

Cấu trúc:

Subject + verb + 一点儿[yī diǎn er] + object

他会打一点儿字。

Tā huì dǎ - yì diǎnr - zì (一+3 = yì)

He knows a bit of typing

Cậu ấy biết đánh máy một chút

"Biết" tiếng Trung là 会[Huì] hoặc 知道[zhī dào]

Tuy nhiên 会[huì] là biết thông qua học tập, luyện

tập, còn 知道[zhī dào] là biết một thông tin khách

quan nào đó

我不知道他叫什么名字。

Wǒ - bù - zhī dao - tā jiào shén me - míng zi (bù

+ 1 = bù, đọc bình thường)

I don't know his name

Tôi không biết cậu ấy tên gì

你知道这个地方吗?

Nǐ - zhī dào - zhè ge - dì fāng ma?

Do you know this place?

Bạn có biết nơi này không?

Cách hỏi " xong chưa?" với " 了 + 吗[ le + ma] ?"

Cách đơn giản để hỏi một hành động, một công việc nào đó đã hoàn thành hay chưa, ta dùng cấu trúc đơn giản như sau:

Verb + 了[le] + 吗[le + ma] ? Hoặc cấu trúc đầy đủ: Subj + Verb + Obj + 了吗[le ma]?

Nǐ - shōu dào - yóu jiàn - le ma?

Have you received the e-mail?

Bạn đã nhận được email chưa?

Cách trả lời "rồi" với 了[le]: Subj + Verb + 了[le]

我知道了。

Wǒ - zhī dào - le

I have already known

Tôi biết rồi

我收到了。

Wǒ - shōu dào - le

I have received already

Tôi đã nhận được rồi

Cách trả lời "chưa (xong)":

Khi muốn trả lời "chưa", 还没[hái méi] được đặt trước động từ

Cấu trúc: 还没[hái méi] + Verb

她还没结婚。

Tā - hái méi - jié hūn

She's not married yet

Cô ấy vẫn chưa kết hôn

Trang 12

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 12/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

我还没听懂。

Wǒ - hái méi - tīng dǒng

I still don't understand

Tôi vẫn không hiểu

他还没完成。

Tā - hái méi - wán chéng

He hasn't finished yet

Anh ấy vẫn chưa hoàn thành

Có thể nói nhanh: Động từ (V) + 了[le] để thể

hiện sự hoàn thành của động tác, tạm dịch là

"rồi" như trong tiếng Việt

(Tôi) đang sửa

auxiliary verbs to say that an action is ongoing or

in progress This is often the equivalent of

present continuous in English

在[zai] và 正在[zhèng zài] được dùng như một -

trợ động từ - để diễn tả - một hành động - đang

diễn ra, điểm ngữ pháp này - tương đương với -

thì hiện tại tiếp diễn - trong tiếng Anh

You can use 正在[zhèng zài] instead of just 在[zài]

to put a little more emphasis on an action that is

in progress right now

正在[zhèng zài] thay cho 在[zai] để nhấn mạnh

mức độ hành động đang diễn ra

Cấu trúc: Subj + 在[zài] + Verb + Obj (Subj + 正

她在看外观。

Tā - zài kàn - wài guān

She is checking the cosmetic

Cô ấy đang kiểm tra ngoại quang

外观[wài guān] (danh từ): ngoại quang (tính thẩm mỹ của vải, sản phẩm sau khi gia công) = cosmetic (danh từ)

总经理在打电话。

Zǒng jīng lǐ - zài - dǎ diàn huà

My general manager is making a phone call

Tổng giám đốc đang gọi (điện thoại)

总经理[zǒng jīng lǐ]: tổng kinh lí = tổng giám đốc = general manager, CEO

Hái méi míng bái

I still don't understand

Chưa hiểu nữa

Trang 13

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 13/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

下订单了吗?

Xià dìng dān le ma?

Are you ready to place your order?

Xuống đơn đặt hàng chưa?

Nǐ jì chū yàng pǐn xié le ma?

Have you sent sample shoes?

Bạn đã gửi giày mẫu chưa?

样品鞋[yàng pǐn xié]: giày mẫu = sample shoes

In Chinese, "just" can be expressed with 刚[gāng]

I'm sending now

Tôi đang gửi đi

Fā - yóu jiàn - le ma?

Have you sent the email yet?

Gửi email chưa?

发邮件[fā yóu jiàn]: gửi email = to send an email

我正在发给你。

Wǒ - zhèng zài - fā géi nǐ

I'm sending it to you right now

Tôi đang gửi cho bạn nè

I'm about to send it

Chuẩn bị gửi (Tôi sắp gửi)

准备[zhǔn bèi] + verb: chuẩn bị (sẵn sàng) làm gì đó

to be about to do something = dự định/sắp làm cái gì đó

准备开会了吗?

Zhǔn bèi - kāi huì - le ma?

Are you ready for meeting?

Chuẩn bị họp chưa?

准备 + verb: to get ready to prepare for something 准备[zhǔn bèi] + verb: chuẩn bị (sẵn sàng) làm gì đó 开会[kāi huì]: (động từ): đi họp = hold a meeting

Hái méi - zhǔn bèi hǎo

I'm not ready yet./I'm not prepared

Tôi chưa sẵn sàng (Tôi chưa chuẩn bị.)

快要做完了吗?

Kuài yào - zuò wán - le ma?

Have you almost done?

Trang 14

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 14/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION Kuài yào - wán chéng le!

Almost done!

Sắp xong rồi!

If you have something to suggest, to request, an

invitation to send, or an idea, you can simply tag

the question “好吗[hǎo ma]?” or “好不好[hǎo bù

hǎo]?

Trong trường hợp, bạn muốn hỏi, yêu cầu, mời

hay muốn yêu cầu xác nhận lại thông tin, chỉ cần

thêm câu hỏi đuôi “好吗[hǎo ma]?” hay “好不好

[hǎo bù hǎo]?

Cấu trúc: 好吗[hǎo ma]?

翻译成英文好吗?

Fān yì - chéng - Yīng Wén - hǎo ma?

Could you translate it into English for me?

Có thể dịch nó sang tiếng Anh được không?

Tíng xià lái - hǎo ma?

Will you stop here, please?

Dừng lại có được không?

停下来[tíng xià lái]: dừng lại = to stop

Can you count for me?

Bạn có thể đếm giùm tôi được không?

好吧。

Hǎo ba

That's okay

Được

好吧[hǎo ba]: chữ 吧 đặt ở cuối câu làm cho cả từ 好吧 mang sắc thái

đồng ý nhưng không thoải mái 100%

继续,好吗?

Jì xù, hǎo ma?

Can I continue, please?

Tiếp tục đi, được không?

Chinese feel more natural This is not something you can get a feel for quickly You'll want to

over a long period of time to really get used to how it is used

Thông thường, việc thêm 一下[yí xià] thường để - làm cho lời nói - cảm thấy tự nhiên - cũng như là

- làm cho dịu âm điệu - của lời nói hơn, cách nói này - gần giống với "a little bit" ("một xíu") trong tiếng Anh Ngoài ra, để thể hiện - một động từ - được thực hiện - một cách nhanh gọn, bạn có thể thêm 一下 (yí xià) sau nó

Cấu trúc: Subj + Verb + 一下 + Obj

你等一下。

Ní děng - yí xià

Please wait a little bit

Cậu đợi tôi một lát

Trang 15

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 15/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Can you be quiet?

Yên lặng xíu được không?

安静[Ān jìng](verb): yên lặng = be quiet

Subject + verb + 一点儿(yī diǎn er) + object

对不起,我们正在讨论。

Duì bù qǐ, wǒ mén - zhèng zài - tǎo lùn

I'm sorry, but we are discussing

Xin lỗi, chúng tôi đang thảo luận

Subj + 正在[zhèng zài] + Verb + Obj

说一下中文好吗?

Shuō yí xià - Zhōng Wén - hǎo ma?

Please speak a little Chinese?

Nói tiếng Trung xíu được không?

Subj + Verb + 一下 + Obj

Hái hǎo - ma?

How are you?

Cậu vẫn khỏe chứ?

The adverb 还[hái] can be used to link two phrases together, this is similar

to "and also" in English In this case, 还[hái] starts a new phrase or clause

Trạng từ 还[hái] thường được dùng để liên kết hai câu với nhau, cách

dùng tương tự như từ "vẫn","cũng" ("and also" trong tiếng Anh) Trong

trường hợp này, 还[hái] bắt đầu một cụm từ mới hoặc mệnh đề

Subj + Verb + Obj 1, 还[hái] + Verb + Obj 2

Sếp của tôi biết nói tiếng Pháp và vẫn có thể

nói được tiếng Anh

法语[Fǎ yǔ]: Pháp ngữ = Tiếng Pháp = French (language)

我还好,谢谢。你呢?

Wǒ hái hǎo, xiè xiè Nǐ ne?

I'm fine Thank you And you?

Tôi vẫn khỏe, cám ơn Thế còn anh?

我也是。

Wǒ yě shì (33-23: wó yě shì)

Me too

Tôi cũng thế

也[yě] means “too” or “also” (in a negative sentence, 也[yě] means “either”

or “neither”) It appears between subjects and verbs

也[yě]: “cũng vậy” hoặc “cũng thế”, nó xuất hiện giữa chủ ngữ và động từ Cấu trúc: Subject + 也[yě]+ Verb / Verb Phrase Ví dụ như: 也是[yě shì]: cũng phải, 也对[yě duì]: cũng đúng

你工作忙吗?

Nǐ gōng zuò - máng ma?

Are you busy at work?

Công việc (của bạn) bận không?

不太忙。那你呢?

Bú tài - máng Nà nǐ ne?

I'm not very busy And you ?

Không quá bận Còn cậu thì sao?

很 [hěn] có nghĩa là "rất" 太 [tài] có nghĩa là “cực kỳ” hoặc “quá” Nếu mô

tả gì đó tốt, 太[tài] có nghĩa là “cực kỳ”, nhưng nếu mô tả gì đó tồi tệ, thì 太[tài] có nghĩa là “quá”

Hēi, ní - gǎo wán - bào gào - le ma?

Hey, have you finished the report yet?

Này, cậu đã hoàn thành báo cáo chưa?

嘿[hēi]: này (thán từ)

Ngữ khí thường xuất hiện cuối câu để biểu thị một loại ngữ khí nào đó, chẳng hạn như biểu thị ngữ khí cảm thán, nghi ngờ hoặc kì vọng, từ ngữ khí gồm: 啊[ā], 吗[ma], 呢[ne], 吧[ba], 呀[ya], 了[le], 么[me], 哇[wa]

你的英语真棒呀!

Nǐ de - Yīng Yǔ - zhēn bàng - ya!

Wow! Your English is so good!

Trang 16

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 16/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Tiếng Anh của bạn thật tuyệt!

棒 [bàng]: bổng = thông minh, tài giỏi, mạnh mẽ, tuyệt vời = smart,

capable, strong, wonderful

哇,好漂亮啊。

Wa, hǎo - piào liang - a

Wow, it's beautiful

哎呀[Āi yā]: ái chà, ôi chao Biểu thị những cảm xúc mạnh như đau khổ,

kinh ngạc, nhắc nhở, thiếu kiên nhẫn

哟,写得不错!

Yō, xiě - de - bú cuò!

Ồ, viết giỏi quá!

哎呀,难受死了!

Āi yā, nán shòu - sǐ le!

Trời ơi, bực mình quá đi!

哎呀,你怎么又来了?

Āi yā, ní - zěn me - yòu lái le?

Ôi chao, sao cậu lại đến đây nữa?

Cách đơn giản để hỏi một hành động, một công việc nào đó đã hoàn

thành hay chưa, ta dùng cấu trúc đơn giản: Verb + 了[le] + 吗[le + ma] ?

快要搞完了。

Kuài yào - gǎo wán le

I'm almost done

Tôi sắp xong rồi

快/快要/就要[kuài/ kuài yào/ jiù yào] + V + 了[le]: Sắp, dùng để biểu thị

những hành động sắp xảy ra

今天之内有吗?

Jīn tiān zhī nèi - yǒu ma?

Will you finish (within) today?

Nội ngày nay có không?

(在) 今天之内[(zài) jīn tiān zhī nèi]: nội trong ngày hôm nay = within today

你今天之内要把工作完成。

Nǐ - jīn tiān zhī nèi - yào bǎ - gōng zuò - wán

chéng

You have to finish the work (within) today

Bạn phải hoàn thành công việc nội trong hôm

一定[yí dìng] (nhất định) thường được dùng để nhấn mạnh phân tích, tính

toán sự vật theo ý chí của người nói

一定要小心啊。

Yí dìng - yào - xiǎo xīn a

You must be careful

Nà - yàng pǐn xié - ne?

What about the sample shoes?

Thế còn giày mẫu thì sao?

样品鞋[yàng pǐn xié]: giày mẫu = sample shoes

准备好了。

Zhǔn bèi - hǎo le

They are available now

Chuẩn bị xong rồi

准备 + verb: to get ready to prepare for something 准备[zhǔn bèi] + verb: chuẩn bị (sẵn sàng) làm gì đó 准备开会了吗?

Zhǔn bèi - kāi huì - le ma?

Are you ready for meeting?

Chuẩn bị họp chưa?

开会[kāi huì]: (động từ): đi họp = hold a meeting

看一下,好吗?

Kàn - yí xià, hǎo ma?

May I take a look?

Xem xíu được không?

Thông thường, việc thêm 一下[yí xià] thường để - làm cho lời nói - cảm thấy tự nhiên - cũng như là - làm cho dịu âm điệu - của lời nói hơn, cách nói này - gần giống với "a little bit" ("một xíu") trong tiếng Anh

Ngoài ra, để thể hiện - một động từ - được thực hiện - một cách nhanh gọn, bạn có thể thêm 一下[yí xià] sau nó

Cấu trúc: Subj + Verb + 一下[yí xià] + Obj

你等一下。

Ní - děng - yí xià

Please wait a little bit

Cậu đợi tôi một lát

Trong trường hợp muốn hỏi, mời hay muốn yêu cầu xác nhận lại thông tin, chỉ cần thêm câu hỏi đuôi “好吗[hǎo ma]?” hay “好不好[hǎo bù hǎo]? Cấu trúc: 好吗[hǎo ma]?

好吧,给你。

Hǎo ba, géi nǐ

Okay, here you are

Trang 17

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 17/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

什么[shénme]: Cái gì? Gì? Là đại từ dùng để hỏi đồ vật, sự vật Thường

đứng độc lập hoặc đứng trước danh từ hoặc sau động từ

Nine two five - eight seven

Chín hai năm - tám bảy

试穿了吗?

Shì chuān - le ma?

Has it passed the "wear test"?

Đi thử chưa?

试穿[shì chuān]: đi thử, mang thử = wear test

Verb + 了[le] + 吗[le + ma] ?

还没,等你确认。

Hái méi, déng nǐ - què rèn

Not yet, we are still waiting for your confirmation

Chưa, đang chờ anh xác nhận

Khi muốn trả lời "chưa", 还没[hái méi] được đặt trước động từ Cấu trúc:

还没[hái méi] + Verb

Wài guān - hé - guī gé

The specification and cosmetic

Ngoại quang và quy cách

外观[wài guān] (danh từ): ngoại quang (tính thẩm mỹ của vải, sản phẩm sau khi gia công) = cosmetic (danh từ)

规格[guī gé]: quy cách = mô tả kỹ thuật = specification[ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən]

外观好了吧!

Wài guān - hǎo le - ba!

The cosmetic looks good!

Ngoại quang có vẻ tốt rồi!

Xié miàn - jié gòu

The upper structure

Kết cấu mặt giày

结构。。。。 等我看纸版,好吗?

Jié gòu Déng wǒ - kàn - zhí bǎn, hǎo ma?

I still need to review the pattern Will you wait?

Kết cấu ư Chờ tôi xem rập xong, được không?

纸版[zhǐ bǎn]: rập giấy = paper pattern

我们下周要寄出,怕来不及。

Wǒ mén - xià zhōu - yào - jì chū, pà - lái bù jí

We have to ship them out next week, there's not enough time

Chúng tôi phải gửi đi vào tuần tới, e là không kịp

下周[xià zhōu]: hạ châu = tuần tới = next week 寄出[jì chū]: kí xuất = gửi thư, gửi qua đường bưu điện = to mail, to send

by post 怕[pà]: phách = e rằng = fear 来不及[lái bù jí]: lai bất cập = không kịp (giờ), không đủ thời gian = there's not enough time (to do sth), it's too late (to do sth)

Cấu trúc chủ ngữ, thời gian, không gian, động từ: noun + when + where + verb + subject

我明天在办公室见你。

Wǒ - míng tiān - zài - bàn gōng shì - jiàn nǐ

Tomorrow I will meet you at the office

Tôi sẽ gặp bạn tại văn phòng vào ngày mai

Thời gian có thể đặt trước hoặc sau chủ ngữ, có 2 cách nói:

明天我上课。

Míng tiān - wǒ - shàng kè

Trang 18

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 18/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Ngày mai tôi đi học

Hǎo ba, wǒ xià wǔ - fā yóu jiàn, hǎo ma?

So, I will send an email this afternoon, okay?

Thôi được, chiều nay tôi sẽ gửi email, được

không?

发邮件[fā yóu jiàn]: gửi email = to send an email

麻烦你了。

Má fan nǐ le

Sorry to bother you

Làm phiền anh rồi

Where is your supervisor, Nga?

Nga ơi, chủ quản của bạn đi đâu rồi?

主管[zhú guǎn]: chủ quản = người phụ trách, người quản lý = in charge,

responsible for, person in charge, manager

Cách hỏi người nào, vật nào đi, ở đâu, ta có cấu trúc sau:

Subj + Verb + 哪里/ 哪儿[Ná lǐ/ nǎ'er]?

哪里[ná lǐ] and 哪儿[nǎr] mean the same thing

哪里[ná lǐ] và 哪儿[nǎr] có nghĩa như nhau

Where did you go?

Anh vừa đi đâu đấy?

Trợ từ ngữ khí “le” đặt cuối câu tiếng Trung, biểu thị ngữ khí khẳng định,

có vai trò hoàn chỉnh câu Ngoài ra, nó cũng được dùng để nói rõ hành

động đã xảy ra hoặc 1 sự việc nào đó đã xuất hiện trong một thời gian

nhất định

他去样品室了。

Tā - qù - yàng pǐn shì - le

He went to sample room

Ông ấy ghé phòng mẫu rồi

Một câu cơ bản trong tiếng Trung có dạng cấu trúc như tiếng Anh, đây là

vị trí của các từ loại phổ biến và được dùng nhiều nhất

Subj + Verb + Obj

你想问什么?

Ní - xiǎng wèn - shén me?

What do you want to ask?

Anh muốn hỏi gì?

Subj + Verb + Obj

一四五八三, 鞋头改完了吗?

Yī sì - wǔ bā sān, xié tóu - gǎi - wán - le ma? The model 14583, have you finished modifying the toe cap yet?

Một bốn năm tám ba, bạn đã chỉnh sửa xong phần mũi giày chưa?

鞋头[xié tóu]: mũi giầy, mui giày = forepart, toe cap

+ On its own, 完[wán] means "to finish" or "to complete." This indicates that an action is finished or completed

+ Riêng từ 完[wán] có nghĩa là "xong" hoặc "hoàn thành" của một hành động mà đã kết thúc hoặc đã hoàn thành xong

I have finished watching it

Tôi đã xem xong rồi

我没看完 。

Wǒ - méi - kàn - wán

I didn't finish reading it

Tôi chưa đọc xong

If there is an object followed by the verb, 完[wán] must be placed between the verb and the object To indicate completion, 了[le] usually goes after the object

Nếu có tân ngữ theo sau động từ, 完[wán] được đặt giữa động từ và tân ngữ Để biểu thị sự hoàn thành, 了[le] thường đi sau tân ngữ

Subj + Verb + 完[wán] + Obj + 了[le]

老板开完会了 。

Trang 19

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 19/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Láo bǎn - kāi - wán - huì - le

The boss finished the meeting

Giai đoạn nào?

阶段[jiē duàn]: giai đoạn = stage

哪 一 [nǎ yī]+ 量 词 (lượng từ) 只 , 个 , 本 , 张 [zhǐ, gè, běn, zhāng]:

which/which one?

你要哪一个? = 你要哪个?

Nǐ yào nǎ yī gè? = Nǐ yào nǎ ge?

Which one do you want?

Bạn muốn cái nào?

GTM: go-to-market: (giai đoạn) đưa ra thị trường

样品码还是全套?

Yàng pǐn mǎ - hái shì - quán tào?

The sample size or full size?

样品码[yàng pín mǎ] = size mẫu = sample size

全套(尺寸) [quán tào (chǐ cùn)] = toàn size = full size

还是[hái shì] for providing choices as a question

还是[hái shì] dùng để đưa ra các sự lựa chọn cho câu hỏi là chọn cái này

hay cái kia

Option A + 还是[hái shì] + Option B ?

你喜欢这个还是那个?

Ní - xǐ huān - zhè ge - hái shì - nà gè?

Do you like this or that?

Bạn thích cái này hay cái kia?

你用斩刀还是用激光?

Nǐ yòng - zhǎn dāo - hái shì - yòng - jī guāng?

Do you use die-cut or laser cutting?

斩刀[zhǎn dāo]: dao chặt, khuôn dao = cutting die

激光[jī guāng]: cắt lazer = laser cutting

男鞋,九码半。

Nán xié, jiú mǎ bàn

Men's shoes, size nine and a half

Giày nam size 9 rưỡi

啊,了解了。

A, liáo jiě le

Oh, I got it

Can you see the wrinkle?

Cậu xem, nhăn rồi kìa

起皱[qǐ zhòu] = vết nhăn = wrinkle Subj + Verb (chuẩn)

You can form very simple sentences with just two words

Bạn có thể tạo ra những câu rất đơn giản từ hai từ gồm: chủ ngữ và động

từ

看到了。

Kàn dào le

I can see it

Tôi thấy rồi

看到[kàn dào]: nhìn thấy = notice

更改完了吗?

Gēng gǎi - wán - le ma?

Have you modified it yet?

Cậu đã sửa nó chưa?

更改[gēng gǎi] (động từ): thay đổi, sửa đổi = change Subj + Verb + 完[wán]

还在改纸版。

Hái zài - gǎi - zhí bǎn

I am still adjusting the pattern

Còn đang sửa rập ạ

纸版[zhí bǎn]: rập giấy = paper pattern

Often the auxiliary verb 在[zài] will appear with 还[hái], as it is natural to talk about continuous actions that are still happening

Thường thì các trợ động từ 在[zài] đi cùng với 还[hái], để nói về những hành động liên tục diễn ra, có thể tạm dịch là "vẫn đang", "còn đang" (làm

gì đó)

Subj + 还在[hái zài] + [Verb Phrase]

这件事情我还在考虑。

Zhè jiàn shì qíng - wǒ - hái zài - kǎo lǜ

I am still thinking over this matter

Tôi vẫn đang xem xét về vấn đề này

Trang 20

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 20/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION The word 来[lái] can be used to connect two verb phrases, relating the

actions to each other It can be translated as "in order to" or "so that," and

it can help in explaining reasoning

Từ 来[lái] có thể được dùng để nối hai cụm động từ, liên kết các hành

động trước - sau lại với nhau Nó có thể được dịch là "để", nhằm để giải

thích mục đích của hành động đó

Connecting two verb phrases is very straightforward All you need to do is

place 来[lái] in between them It is often used with words to explain a way

or a method, e.g 通过[tōng guò] or 用[yòng]

Việc kết nối hai cụm động từ rất đơn giản Tất cả những gì bạn cần làm là

đặt 来[lái] vào giữa chúng Nó thường được sử dụng với các từ để diễn

đạt một cách hoặc một phương pháp, ví dụ: 通过[tōng guò] hoặc 用[yòng]

通过/用[tōng guò/yòng] + Method + 来[lái] + [Verb Phrase]

你可以用这个来联络。

Nǐ ké yǐ - yòng - zhè ge - lái - lián luò

You can use it to contact

Bạn có thể dùng cái này để liên lạc

联络[lián luò]: liên lạc = contact

用新材料。

Yòng - xīn cái liào

Use a new material

Dùng liệu mới

Có 3 trường hợp kết hợp giữa tính từ và danh từ trong tiếng Trung:

1 Tính từ đơn âm tiết làm định ngữ không cần “的[de]”

你是好人[nǐ shì - hǎo rén]: bạn là một người tốt

Trong trường hợp trên, 好[hǎo]: tốt, là tính từ đơn âm tiết

2 Cụm tính từ làm định ngữ dùng để miêu tả phải có “的[de]”

你是很好的人[nǐ shì - hěn hǎo - de - rén]: bạn là một người rất tốt

Nhưng dùng 很好[hén hǎo]: rất tốt, là một cụm tính từ

3 Tính từ song âm tiết có thể có hoặc không có “的[de]”

漂亮姑娘[piào liang - gū niang] = 漂亮的姑娘[piào liang - de - gū niang]:

một cô gái xinh đẹp

花长时间吗?

Huā - cháng shí jiān - ma?

Does it take a long time?

Mất nhiều thời gian không?

to take (a long) time: 花(长)时间[huā (cháng) shí jiān]: tốn/mất một thời

gian (dài)

Để nói "tốn" hoặc "mất" thời gian, tiền bạc để làm một cái gì đó, dùng cấu

trúc sau với từ 花[huā]

花[huā] + time/money + verb phrase

买汽车要花很多钱。

Mǎi qì chē - yào - huā - hěn duō qián

You have to spend a lot of money to buy a car

Mua một chiếc xe hơi (ô tô) sẽ tốn rất nhiều

tiền

我们花了半个小时改纸版。

Wǒ mén - huā - le bàn gè - xiǎo shí - xiū gǎi

We spent half an hour modifying the pattern

Chúng tôi tốn (mất) nửa giờ để sửa rập

+ spend time (money) doing something: dành thời gian (tiền) làm việc gì

Méi yǒu, liǎng - sān tiān - nèi - shì zuò wán

No, we can try it within two or three days

Không có, nội trong 2 - 3 ngày chạy thử xong

两三天,两到三天,两天或三天,2-3 天[liǎng sān tiān, liǎng dào sān tiān, liǎng tiān huò sān tiān, 2-3 tiān]: Hai hoặc ba ngày, hai đến ba ngày, 2-3 ngày = two or three days

You don’t use a new cutting die?

Không dùng khuôn dao mới à?

斩刀[zhǎn dāo]: dao chặt, khuôn dao = cutting die

"啊[a] thường được dùng trong câu hỏi mang tính chất hối thúc hoặc lo lắng cho người nghe

我怎么办啊?

Wǒ zěn me - bàn a?

What can I do?

Tôi phải làm sao đây?

不用!用激光。

Bù yòng! Yòng jī guāng

No! We will use laser cutting machine

Không! Chúng tôi sẽ cắt laser

激光[jī guāng]: cắt lazer = laser cutting

为什么?

Wèi shén me?

Why?

Tại sao?

Trang 21

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 21/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

没有时间做斩刀。

Méi yǒu - shí jiān - zuò - zhǎn dāo

There is no time for the cutting die

Không có thời gian làm khuôn dao

斩刀[zhǎn dāo]: dao chặt, khuôn dao = cutting die

ETD 什么时候呢?

ETD shén me shí hòu ne?

What is the ETD?

ETD là khi nào?

Cách nói "khi nào", "chừng nào" với 什么时候[shén me shí hòu]

Subj + 什么时候[shén me shí hòu] + Predicate (vị ngữ)?

Chú ý: 什么时候[shén me shí hòu]: có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ

When will you have free time?

Khi nào bạn sẽ có giờ rảnh?

什么时候你在学校学习汉语?

Shén me shí hòu - nǐ - zài xué xiào xué xí Hàn Yǔ?

When did you study Chinese at school?

Bạn đã học tiếng Trung ở trường khi nào?

Gěi - nǐ mén - jiā yī zhōu, kě yǐ ma?

I give you one more week, okay?

Tôi cho cậu thêm một tuần nữa, được không?

+ give someone something: đưa/cho ai cái gì

+ 加一个,加一张[jiā yī gè, jiā yī zhāng]: thêm một cái nữa = to add one

Gěi - wǒ - fā yóu jiàn - ba

Please send me an email

Gửi email cho tôi đi

Cho ai cái gì (mà không có động từ khác đi kèm):

Subject + 给[gěi] + noun (target) + object

那,我给你礼物。

Nà, wǒ - gěi - nǐ - lǐ wù

Then I'll give you a gift

Thế, tôi tặng quà cho bạn

可以,可以!谢谢!

Ké yǐ, ké yǐ! Xiè xiè!

Okay, okay! Thank you!

Được, được! Cảm ơn!

不客气。慢慢搞吧!

Bú kè qì Màn man - gǎo ba!

You’re welcome Take it easy!

Không cần khách sáo Cứ từ từ mà làm

好,再见。

Hǎo, zài jiàn

Okay, bye

Được rồi, tạm biệt

CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP VỚI CÂU CHỮ 把[bǎ]

Trên thực tế, thì câu chữ 把[bǎ] tương đương với cách nói "lấy cái gì đó

để làm gì đó" trong tiếng Việt Mục đích là để thông qua động tác làm cho

sự vật thay đổi vị trí, mối liên hệ, ảnh hưởng, kết quả, trạng thái, tính chất nhấn mạnh vào thành phần tân ngữ

The standard Chinese sentence structure is: subject + verb + object Cấu trúc câu tiếng Trung tiêu chuẩn là: subject + verb + object

我弄丢了你的电话号码。

Wǒ - nòng diū le - nǐ de - diàn huà hào mǎ

I lost your number

Tôi làm mất số điện thoại của bạn rồi

弄丢[nòng diū]: lộng đâu = bị mất = lost lose – lost – lost

Subj + Verb Phrase + Obj => Subj + 把[bǎ] + Obj + [Verb Phrase]

我把你的电话号码弄丢了。

Wó bǎ - nǐ de - diàn huà hào mǎ - nòng diū le

I lost your number

Tôi làm mất số điện thoại của bạn rồi

弄丢[nòng diū]: lộng đâu = bị mất = lost

2 câu trên ý nghĩa giống nhau, chỉ khác là cấu trúc câu, 把[bǎ] được thêm vào để nhấn mạnh vào thành phần tân ngữ "你的电话号码[nǐ de - diàn huà hào mǎ]: số điện thoại của bạn"

Thực hành luyện tập cách nói với cấu trúc: Subj + 把[bǎ] + Obj + [Verb Phrase]

Thực hành luyện tập cách nói với cấu trúc:

Subj + 把[bǎ] + Obj + [Verb Phrase]

我把您的电话号码记一下。

Wó bǎ - nín de - diàn huà hào mǎ - jì yí xià

Let me note down your phone number

Tôi ghi lại số điện thoại của ông một chút

Subject + Negative (没/没有/不要[méi/ méi yǒu/ bú yào]) + 把[bǎ] + Object + Verb Phrase

Trang 22

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 22/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

我没把那件事告诉他。

Wǒ - méi - bǎ nà jiàn shì - gào sù tā

I didn't tell him about that

Tôi đã không nói chuyện đó với anh ấy

你把我手机放在哪儿了?

Ní bǎ - wó shǒu jī - fàng zài - nǎr le?

Where did you put my cell phone?

Bạn đã để điện thoại của tôi ở đâu?

Thực hành luyện tập cách nói với cấu trúc: Subj + 把[bǎ] + Obj + [Verb

Phrase]

把[bǎ] với 了[le]

我把手机关了。

Wó bǎ - shǒu jī - guān le

I turned off my cell phone

Tôi đã tắt điện thoại di động

我把作业写完了。

Wó bǎ - zuò yè - xiě wán le

I'm finishing my homework

Tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi

她把钱包弄丢了。

Tā bǎ - qián bāo - nòng diū le

She has lost her wallet

Cô ấy làm mất ví rồi

lose – lost – lost

老板把我的名字读错了。

Láo bǎn - bá wǒ - de míng zì - dú cuò le

My boss read my name wrong

Sếp của tôi đã phát âm sai tên tôi

+ wrong (tính từ, trạng từ): sai lầm

我把手机关了。

Wó bǎ - shǒu jī - guān le

I turned off my cell phone

Tôi đã tắt điện thoại di động

我把作业写完了。

Wó bǎ - zuò yè - xiě wán le

I'm finishing my homework

Tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi

我把订单看完了。

Wó bǎ - dìng dān - kàn wán le

I finished reading the order

Tôi đã đọc xong đơn đặt hàng rồi

订单[dìng dān]: đính đơn = đơn đặt hàng = the order

Một số trường hợp cần dùng câu chữ 把[bǎ]:

Nếu sau động từ chính có bổ ngữ kết quả là 到[dào] , 在[zài] , 成 [chéng],作[zuò],给[gěi] và tân ngữ, phải dùng câu chữ 把[bǎ] (Bổ ngữ kết quả là loại bổ ngữ do động từ hoặc hình dung từ đảm nhiệm, đứng trực tiếp ngay sau động từ, hình dung từ Bổ ngữ kết quả nêu lên kết quả của động tác Nói chung, những động từ và hình dung từ thông thường đều có thể làm bổ ngữ kết quả Những động từ thường làm bổ ngữ kết quả gồm: 见[jiàn],完[wán],懂[dǒng],到[dào],在[zài],住 [zhù],着[zhe],开[kāi],成[chéng])

CN + 把[bǎ] + tân ngữ + động từ + 在[zài], 到[dào], 给[gěi], 成[chéng] + tân ngữ

Sau 到[dào],在[zài] thường là tân ngữ chỉ nơi chốn:

他把汽车开到大门口了。

Tā bǎ - qì chē - kāi dào dà mén kǒu le

He drove the car to the main entrance

Anh ta lái xe đến cổng chính rồi

他把那把椅子搬到外边去了。

Tā bǎ - nà bá - yǐ zi - bān dào - wài bian qù le

He moved the chair outside

Cậu ta đã đem cái ghế đó ra bên ngoài rồi

Chữ 把[bǎ] thứ nhất là để báo hiệu tân ngữ, chữ 把[bǎ] thứ hai là lượng

từ đi với "那把椅子[nà bá - yǐ zi]: cái ghế đó"

Wó bǎ - wǒ de shǒu jī - fàng zài - wǒ de bāo lǐ le

I put my cell phone in my bag

Tôi cất điện thoại vào túi xách

Sau "成[chéng]: thành, 作[zuò]: làm", tân ngữ thường biểu thị thông qua

sự xử lý đã trở thành cái gì:

把这句话翻译成韩语。

Bǎ zhè jù huà - fān yì chéng - Hán Yǔ

Translate this sentence into Korean

Dịch câu này sang tiếng Hàn

请把这个句子译成英语。

Qíng bǎ - zhè ge jù zi - yì chéng - Yīng Yǔ

Please translate this sentence into English

Làm ơn dịch câu này sang tiếng Anh

句子[jù zi]: cú tử = câu nói, câu văn = sentence

我把这份文件翻译成英文了。

Wó bǎ - zhè fèn wén jiàn - fān yì chéng - Yīng Wén le

I translated this document into English

Tôi đã dịch phần văn bản này sang tiếng Anh rồi

我把同事看作自己的亲人。

Trang 23

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 23/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Wó bǎ - tóng shì - kàn zuò - zì jǐ de - qīn rén

I treated my colleagues as my close relatives

Tôi coi các đồng nghiệp như những người

thân của mình

Cấu trúc "đưa, lấy, đem, mang " cái gì "cho" người nào đó, ta dùng cấu

trúc câu sau:

Subj + 把[bǎ] + Obj.1 + Verb + 给[gěi] + Obj.2 (Recipient/Người nhận)

Common verbs that take two objects include: 拿[ná], 递[dì], 卖[mài], 借[jiè],

还 [huán], 介绍[jiè shào]

Các động từ thường đi kèm gồm: 拿[ná]: lấy, 递[dì]: bàn giao, 卖[mài]:

bán, 借[jiè]: , 还[huán]: trả lại, 介绍[jiè shào]: giới thiệu

我要把这个给他。

Wǒ yào - bǎ zhè ge - gěi tā

I'm going to give this to him

Tôi muốn đưa cái này cho anh ấy

我把他介绍给我老板了。

Wó bǎ - tā - jiè shào - géi wǒ láo bǎn - le

I introduced him to my boss

Tôi đã giới thiệu cậu ấy cho sếp tôi rồi

我要把简历发给你。

Wǒ yào - bá jiǎn lì - fā géi nǐ

I send you my resume

Tôi muốn gửi lý lịch của tôi cho bạn

请把那些照片发给我。

Qíng bǎ - nà xiē - zhào piàn - fā géi wǒ

Please send all of those pictures to me

Hãy gửi cho tôi tất cả những tấm ảnh đó

请把文件递给我 ,谢谢。

Qíng bǎ - wén jiàn - dì géi wǒ, xiè xiè

Please pass me the document Thanks

Đưa tài liệu qua cho tôi, cảm ơn

不要把钱给他们。

Bú yào - bǎ qián - gěi tā men

Don't give them the money

Không/đừng đưa tiền cho họ

我把手机还给你了。

Wó bǎ - shǒu jī - huán gěi - nǐ le

I returned the phone to you

Tôi trả lại điện thoại lại cho bạn rồi

+ to return (something) to the place where it belongs: trả (một cái gì đó)

về nơi nó vốn tồn tại, vị trí ban đầu

Negating 把[bǎ] Sentences

Cấu trúc phủ định cùng với 把[bǎ]

To negate a 把[bǎ] sentence, insert 不要[bú yào] or 别[bié] (present or

future) or 没有[méi yǒu] (past) directly in front of 把[bǎ] You can't put it

after 把[bǎ], 'inside' the 把[bǎ] construction

Để phủ định câu 把[bǎ], hãy thêm các từ phủ định như 不要[bú yào], 别 [bié] (hiện tại hoặc tương lai) hoặc 没有[méi yǒu] (quá khứ) ngay trước từ 把[bǎ] Không thể đặt từ phủ định sau 把[bǎ]

Subject + Negative (没/没有/不要[méi/ méi yǒu/ bú yào]) + 把[bǎ] + Object + Verb Phrase

我没把手机借给他。

Wǒ - méi - bá shǒu jī - jiè gěi tā

I didn't lend him my mobile phone

Tôi đã không cho cậu ấy mượn điện thoại

you lend someone something = they borrow it from you: bạn cho người nào mượn gì đó = họ mượn gì đó từ bạn

我没有把手提电脑关掉。

Wǒ méi yǒu - bá - shǒu tí diàn nǎo - guān diào

I didn't turn off my laptop

Tôi đã không tắt laptop

手提电脑[shǒu tí diàn nǎo]: laptop

你们不要把这件事告诉她。

Nǐ mén - bú yào - bǎ zhè jiàn shì - gào sù - tā Please don't tell her about this

Các bạn đừng nói chuyện này với cô ấy

Question Forms of 把[bǎ] sentences Dạng câu hỏi của 把[bǎ]

你们把那个问题解决了吗?

Nǐ mén - bǎ - nà ge wèn tí - jiě jué - le ma?

Did you solve that problem?

Bạn đã giải quyết được vấn đề chưa?

你把那件事告诉他了吗?

Ní - bǎ - nà jiàn shì - gào sù - tā le ma?

Did you tell him about that?

Bạn đã nói với anh ấy về chuyện đó chưa?

你能不能把你房间打扫干净?

Nǐ néng - bù néng - bá nǐ - fáng jiān dá sǎo - gān jìng?

Can you clean your room or not?

Bạn có thể dọn dẹp sạch sẽ phòng của bạn không?

Tā bǎ - fáng zi - mài gěi - shuí le?

Who did he sell the house to?

Trang 24

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 24/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Cậu ta đã bán nhà cho ai rồi?

谁[shéi/ shuí]: ai, người nào

Loại câu chữ 把[bǎ] này không được dùng nếu động từ biểu thị sự phán

đoán hay trạng thái (是[shì]: là, 有[yǒu]: có, 像[xiàng]: giống, 在[zài]: ở ),

biểu thị hoạt động tâm lý hay nhận thức (知道[zhī dào]: biết, 同意[tóng yì]:

đồng ý, 觉得[jué dé]: cảm thấy, 要求[yāo qiú]: yêu cầu, 看见[kàn jiàn]:

nhìn thấy, 听见[tīng jiàn]: nghe thấy ), và biểu thị sự chuyển động (上

[shàng]: trên, 下[xià]: dưới, 进[jìn]: đi vào, 去[qù]: đi, 回[huí]: quay lại, 过

[guò]: qua, )

我想知道原因。

Wó xiǎng - zhī dào - yuán yīn

I want to know the reason

Tôi muốn biết lý do

老板同意了我的建议。

Láo bǎn - tóng yì le - wǒ de - jiàn yì

The boss approved my proposal

Sếp đồng ý (chấp thuận) đề xuất của tôi rồi

Direction complements work very well in 把 sentences

Tuy nhiên, bổ ngữ xu hướng vẫn đi được trong câu 把

+ Bổ ngữ xu hướng kép gồm 13 tổ từ sau: 上来[shàng lái]: đi lên, 下来[xià

lái]: đi xuống, 进来[jìn lái]: đi vào, 出来[chū lái]: xuất ra, 回来[huí lái]:

quay lại, 过来[guò lái]: ghé qua, 起来[qǐ lái]: đứng lên, 上去[shàng qù]: đi

lên, 下去[xià qù]: đi xuống, 进去[jìn qù]: đi vào, 出去[chū qù]: đi ra ngoài,

回去[huí qù]: quay về

Chú ý:

+ Động từ + 来[lái]: biểu thị động tác hướng gần về phía người nói

+ Động từ + 去[qù]: biểu thị động tác hướng ra xa phía người nói

S + 把 + O + V + directional complement

请把客人带进去。

Qǐng bǎ - kè rén - dài jìn qù

Please take the guests inside

Hãy đưa khách vào

把我的眼镜拿过来。

Bǎ - wǒ de yǎn jìng - ná guò lái

Please bring my glasses over here

Đưa kính của tôi qua đây

请把材料拿过来。

Qíng bǎ - cái liào - ná guò lái

Please bring the material over

Vui lòng đem liệu qua đây

材料[cái liào]: tài liệu = chất liệu, vật liệu = material

-

欢迎加入我们的公司!

Huān yíng jiā rù wǒ men de gōng sī!

Welcome to our company!

Chào mừng bạn đến với công ty chúng ta!

Dink Inc's newest employee

Nhân viên mới nhất của công ty Dink

这是我们的新同事。

Zhè shì wǒ men de xīn tóng shì

This is our new colleague

Đây là đồng nghiệp mới của chúng ta

和大家打个招呼。

Hé dà jiā dǎ gè zhāo hū

Gửi lời chào đến mọi người đi

招呼[zhāo hū]: chiêu hô = lời chào = accost[ə'kɔst]

友好[yǒu hǎo]: hữu hảo = thân thiện = friendly ['fren(d)lɪ]

热心[rè xīn]: nhiệt tâm = nhiệt tình = enthusiasm[in'θju:ziæzm]

让我来为你介绍一下周围的环境。

Ràng wǒ lái wèi nǐ jiè shào yī xià zhōu wéi de huán jìng

Let me introduce the surroundings for you

Hãy để tôi giới thiệu cho anh về mọi thứ xung quanh nhé

周 围 [zhōu wéi]: chu vây = xung quanh (môi trường) = surroundings[sə'raundiɳz]

Wǒ dài nǐ cān guān yī xià

I will show you around

Tôi sẽ dẫn anh đi xem mọi thứ xung quanh nha

Trang 25

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 25/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

我带你参观一下这楼层吧。

Wǒ dài nǐ cān guān yī xià zhè lóu céng ba

Let me show you around this floor

Tôi sẽ dẫn anh đi xem xét tầng lầu này

楼层[lóu céng]: lầu tầng = Tầng

你最好熟悉一下这里的设施。

Nǐ zuì hǎo shú xī yī xià zhè lǐ de shè shī

You'd better familiarize yourself with the facilities

Wǒ men yī biān zǒu yī biān jiě shì

I can explain things as we move along

Chúng ta vừa đi vừa giải thích nhé

这是你的新办公室。

Zhè shì nǐ de xīn bàn gōng shì

This is your new office

Đây là văn phòng mới của anh

这是我们为你准备的办公室。

Zhè shì wǒ men wèi nǐ zhǔn bèi de bàn gōng shì

This is the office we have prepared for you

Đây là văn phòng mà chúng tôi đã chuẩn bị

These are your table and chair for work

Đây là bàn và ghế làm việc của anh

办公桌椅[bàn gōng zhuō yǐ]: ban công trác kỷ = bàn, ghế văn phòng, đồ

nội thất văn phòng = office furniture

你需要的一切都准备好了。

Nǐ xū yào de yī qiè dōu zhǔn bèi hǎo le

Everything you need is well-prepared

Tất cả mọi thứ anh cần đều được chuẩn bị

sẵn sàng

这是其他员工的工作区。

Zhè shì qí tā yuáng ōng de gōng zuò qū

This is the working area for other staff

Đây là khu vực làm việc của các nhân viên khác

大楼的三层是市场部。

Dà lóu de sān céng shì shì chǎng bù

The third floor of the building is the Marketing Department

Tầng thứ ba của tòa nhà là bộ phận tiếp thị

市 场 部[shì chǎng bù]: thị trường bộ = bộ phận tiếp thị = Marketing Department

货运部在下面一层。

Huò yùn bù zài xià miàn yī céng

The Cargo Department is on the lower level

Bộ phận giao nhận thì nằm ở tầng dưới

货运部[huò yùn bù]: hóa vận bộ = bộ phận chuyển hàng, bộ phận giao nhận hàng = Cargo Department

员工餐厅在地下一层。

Yuán gōng cān tīng zài dì xià yī céng

The staff canteen is on the first basement floor

Nhà ăn nhân viên thì nằm ở tầng hầm thứ nhất/đầu tiên

地下一层[dì xià yī céng]: địa hạ nhất tầng = tầng hầm thứ nhất/đầu tiên = the first basement floor

然后我领你去会议室。

Rán hòu wǒ lǐng nǐ qù huì yì shì

Then I will lead you to the meeting room

Rồi tôi sẽ dẫn bạn đi xem phòng họp

领[lǐng]: lãnh = dẫn, đưa (đi, đến) = to lead, to guide

会议室隔壁就是卫生间。

Huì yì shì gé bì jiù shì wèi shēng jiān

Next to the meeting room is the washroom

Kế bên phòng hội nghị là phòng vệ sinh

隔壁[gé bì]: cách vách = ngay bên cạnh, kế bên, sát vách = next door

卫生间在那边。

Wèi shēng jiān zài nà biān

The washroom is over there

Phòng vệ sinh thì ở đằng kia

洗手间位于这条走廊的尽头。

Xǐ shǒu jiān wèi yú zhè tiáo zǒu láng de jìn tóu The washrooms are at the end of this hallway

Nhà vệ sinh thì nằm ở cuối hành lang này

洗手间[xǐ shǒu jiān]: tẩy thủ gian = nhà vệ sinh = toilet 位于[wèi yú]: vị hu = nằm ở, tọa lạc = be situated, locate 走廊的尽头[zǒu láng de jìn tóu]: cuối hàng lang = at the end of the hallway

有三个紧急出口。

Yǒu sān gè jǐn jí chū kǒu

There are three emergency exits

Trang 26

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 26/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Có ba lối thoát hiểm khẩn cấp

紧急出口[jǐn jí chū kǒu]: khẩn cấp xuất khẩu = cửa thoát hiểm = lối thoát

hiểm khẩn cấp

如果你有什么问题尽管问我。

Rú guǒ nǐ yǒu shé me wèn tí jǐn guǎn wèn wǒ

Please feel free to ask me if you have any

questions

Cứ tự nhiên hỏi tôi nếu anh có bất kỳ thắc

mắc nào

你喜欢这里的工作环境吗?

Nǐ xǐ huān zhè lǐ de gōng zuò huán jìng ma?

Do you like the working environment here?

Anh có thích môi trường làm việc ở đây

không?

谢谢你的所有介绍。

Xiè xiè nǐ de suǒ yǒu jiè shào

Thank you all you introduction

Cảm ơn về những gì đã giới thiệu cho tôi

谢谢你的友善。

Xiè xiè nǐ de yǒu shàn

Thank you for your kindness

Cảm ơn vì sự thân thiện của anh

友善[yǒu shàn]: hữu thiện = friendly = thân thiện

我盼望见到你。

Wǒ pàn wàng jiàn dào nǐ

I’m looking forward to seeing you

Tôi mong được gặp bạn

我期待着你的回信。

Wǒ qí dài zhuó nǐ de huí xìn

I look forward to hearing from you

Tôi mong đợi trả lời của bạn

谈话到此结束。

Tán huà dào cǐ jié shù

This conversation is over

Cuộc trò chuyện kết thúc rồi

我做完报告后,会有一段休息时间和茶点时

间。

Wǒ zuò wán bào gào hòu, huì yǒu yī duàn xiū xí

shí jiān hé chá diǎn shí jiān

After my report there'll be an interval for rest and

refreshments

Ngay sau khi tôi hoàn thành bài báo cáo, tôi

sẽ nghỉ ngơi một lát và ăn uống gì đó

茶点[chá diǎn]: trà điểm = đồ ăn nhẹ hoặc đồ uống = tea and cake,

refreshments[rɪˈfrɛʃmənts]

我认为那才是要点。

Wǒ rèn wéi nà cái shì yào diǎn

I thought that was the point

Tôi cho đó mới là vấn đề chính

确定每个人都到了。

Què dìng měi gè rén dōu dào le

Make sure everyone is here

Hãy chắc chắn rằng mọi người có mặt ở đây

现在我们言归正传。

Xiàn zài wǒ men yán guī zhèng zhuàn

Now that we are back on track

Bây giờ chúng ta trở về chủ đề chính nhé

言归正传[yán guī zhèng zhuàn]: để trở lại chủ đề (thành ngữ), để quay lại điểm chính = to return to the topic (idiom), to get back to the main point

我们还是着眼大局吧。

Wǒ men hái shì zhuó yǎn dà jú ba

We just keep an eye on the big picture here

Chúng ta hãy để mắt/tập trung vào tình hình chung/đại cục nào

着眼[zhuó yǎn]: trứ nhãn = tập trung = having sth in mind, to concentrate

大 局 [dà jú]: đại cục = tình hình chung = general situation, present conditions

我们马上就开始。

Wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ

We're about to begin

Chúng ta sắp bắt đầu rồi

什么时候我能拿到所有的资料?

Shén me shí hòu wǒ néng ná dào suǒ yǒu de zī liào?

When will I get all the data?

Khi nào tôi sẽ nhận được tất cả các dữ liệu?

我们刚才说到哪儿了?

Wǒ men gāng cái shuō dào nǎ'er le?

Where were we?

Nãy giờ chúng ta nói tới đoạn nào rồi nhỉ?

Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le?

How long has she been an office worker?

Trang 27

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 27/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu

rồi?

请提醒一下我的诺言。

Qǐng tí xǐng yī xià wǒ de nuò yán

In case I forget, please remind me of my promise

Lúc tôi quên thì nhớ nhắc tôi về những lời

hứa

诺言[nuò yán]: nặc ngôn = lời hứa = promise

你这不是给我找事吗?

Nǐ zhè bù shì gěi wǒ zhǎo shì ma?

What made you tease me so?

Việc gì khiến bạn chọc phá tôi hoài vậy?

我可以佩服她,但是一点也不羡慕她。

Wǒ kě yǐ pèi fú tā, dàn shì yī diǎn yě bù xiàn mù

I can admire her without envy

Tôi ngưỡng mộ cô ấy chứ không hề ghen tị

佩服[pèi fú]: bội phục = admire

Tā yìng chán zhe tā jiǎng le chū lái

He teases it out of her

Anh ta cứ chọc ghẹo cô ấy hoài à

我只不过给你闹着玩。

Wǒ zhǐ bù guò gěi nǐ nào zhe wán

I'm just teasing you

Tôi chỉ ghẹo bạn thôi mà

闹着玩[nào zhe wán]: náo khán ngoạn = bông đùa, chọc ghẹo = fawn,

joke

他那种粗暴的回答使她听了很不舒服。

Tā nà zhǒng cū bào de huí dá shǐ tā tīng le hěn

bú shū fú

She was offended by his brusque reply

Câu trả lời thô lỗ của anh ta đã làm cho cô ấy

I am sorry I offended you; it wasn't my intention

Tôi xin lỗi vì đã xúc phạm bạn nhưng tôi thật

How I envy you!

Tôi ghen tị với bạn đó!

羡慕[xiàn mù]: ghen tị = envy['envɪ]

Your solution to the problem is proving ineffective

Giải pháp của bạn về vấn đề này đã được chứng minh là không hiệu quả

证明[zhèng míng]: chứng minh = prove 无效的[wú xiào de]: không có hiệu quả = inefficient[,ini'fiʃənt]

这项命令已不再生效。

Zhè xiàng mìng lìng yǐ bù zài shēng xiào

The order was no longer effective

Lệnh này không có hiệu lực

命令[mìng lìng]: mệnh lệnh = order, command 再生效[zài shēng xiào]: tái sinh hiệu = phục hồi = revival[rɪ'vaɪvl]

Trang 28

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 28/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION 捉弄[zhuō nòng]: chộp lộng = chọc tức = tease[ti:z]

最佳[zuì jiā]: tối giai = tốt nhất = the best

搭理[dā lǐ]: đáp lẽ = lờ đi, phớt đi = ignore[ig'nɔ:]

我以前一定在某处见过你。

Wǒ yǐ qián yī dìng zài mǒu chù jiàn guò nǐ

I must have seen you somewhere before

Chắc hẳn tôi đã từng gặp chị ở đâu đó rồi

某处[mǒu chù]: somewhere

就在厨房的什么地方。

Jiù zài chú fáng de shén me dì fāng

It is somewhere or other in the kitchen

Nó ở chỗ nào đó trong nhà bếp ấy

Chéng fá duì tā méi yǒu shé me xiào guǒ

Punishment had very little effect on him

I think there's some terms need to clarify

Tôi cho rằng có một vài điểm trong hợp đồng

cần được làm rõ

合同[hé tong]: hợp đồng = (business) contract

澄清[chéng qīng]: trừng thanh = rõ ràng, làm rõ = clear, to clarify

以上所述澄清了我方对此事的看法。

Yǐ shàng suǒ shù chéng qīng le wǒ fāng duì cǐ

shì de kàn fǎ

The above clarifies our view on this matter

Phần tường thuật như trên đã làm rõ quan

điểm của chúng tôi về vấn đề này

述[shù]: thuật = kể lại, tường thuật = to state, to tell, to narrate[nəˈreɪt], to

You just need to clarify a few things

Chỉ có một vài điều mà tôi muốn bạn làm rõ

简 要 [jiǎn yào]: giản yếu = súc tích, ngắn gọn = brief[briːf], concise[kənˈsaɪs]

I'm not too busy tomorrow We could meet late morning or early afternoon

Ngày mai tôi không quá bận Chúng ta có thể gặp nhau vào cuối buổi sáng hoặc đầu giờ chiều

上午晚些时候[shàng wǔ wǎn xiē shí hòu]: thượng ngọ vãn ta thời hậu = cuối buổi sáng = late morning

下午早些时候[xià wǔ zǎo xiē shí hòu]: hạ ngọ tảo ta thời hậu = đầu giờ chiều = early afternoon

Người tiêu dùng có quyền chỉ trích và đưa ra các đề xuất về việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

保护[bǎo hù]: bảo hộ = bảo vệ, che chở = to protect, to defend 消费者[xiāo fèi zhě]: tiêu phí giả = người tiêu dùng = consumer 权益[quán yì]: quyền ích = quyền và lợi ích = rights and benefits 批评[pī píng]: phê bình = chỉ trích = to criticize, criticism

我刚才并没有批评任何人的意思。

Wǒ gāng cái bìng méi yǒu pī píng rèn hé rén de

yì si

I meant no reflection on anybody

Tôi không có ý chỉ trích ai ở đây cả

批评[pī píng]: phê bình = chỉ trích = to criticize, criticism

Trang 29

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 29/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

别因为他批评你而感到烦恼。

Bié yīn wèi tā pī píng nǐ ér gǎn dào fán nǎo

Do not let his criticisms bother you

Cô đừng quá để tâm đến những lời chỉ trích

của ông ấy

烦 恼 [fán nǎo]: phiền não = phiền muộn, lo lắng, làm phiền =

annoyance[ə'nɔiəns]

现在,他的同事尽力帮他抵挡。

Xiàn zài, tā de tóng shì jìn lì bāng tā dǐ dǎng

Now, colleagues shielded him as best they could

Giờ đây, các bạn đồng nghiệp đang cố bảo

Don't try to shield him

Các bạn đừng có cố bao che cho anh ta nữa

袒护[tǎn hù]: đản hộ = bao che cho người nào đó để khỏi bị phạt hay chỉ

trích = to shield (a miscreant) from punishment, criticism

你想袒护他,让他不受处分吗?

Nǐ xiǎng tǎn hù tā, ràng tā bù shòu chǔ fēn ma?

Are you trying to save him from being punished?

Anh đang cố tình bao che cho anh ta khỏi bị

trừng phạt à?

受处分[shòu chǔ fēn]: thụ xử phân = bị phạt = be punished

没有一个人袒护她。

Méi yǒu yī gè rén tǎn hù tā

She had nobody to take up for her

Không ai che chở cô ấy cả

你会屈尊和他一般见识吗?

Nǐ huì qū zūn hé tā yī bān jiàn shì ma?

Will you condescend to argue with him?

Trong cuộc tranh cãi này, anh sẽ nhường anh

ấy chứ?

屈尊[qū zūn]: khuất tôn = nhường nhịn = to condescend, to deign

一般见识[yī bān jiàn shi]: nhất ban hiện chí = hạ thấp bản thân, tranh luận

một cách vô văn hóa = to lower oneself to sb's level, to argue with sb less

well-informed

他从来未曾屈尊与我谈话。

Tā cóng lái wèi céng qū zūn yǔ wǒ tán huà

He never condescends to speak to me

Từ trước giờ anh ta chẳng bao giờ nhường

nhịn khi nói chuyện với tôi

未曾[wèi céng]: vị tằng = chưa từng, chưa bao giờ = never before

屈尊[qū zūn]: khuất tôn = nhường nhịn = to condescend, to deign

Be careful what you do, or you will be punished

Hãy cẩn thận với lời ăn tiếng nói của mình, bằng không sẽ bị phạt đó

言行[yán xíng]: ngôn hành = tuyên bố và hành động = statements and actions

惩 罚 [chéng fá]: trừng phạt = hình phạt = penalty[ˈpɛnlti], punishment[ˈpʌnɪʃmənt], to punish

遵守[zūn shǒu]: tuân thủ = comply[kəm'plai] with 纪律[jì lǜ]: kỉ luật = kỷ luật = discipline[ˈdɪsɪplɪn]

毫无[háo wú]: hào vô = không đáng gì = nothing 例外[lì wài]: lệ ngoại = ngoại lệ = exception, to be an exception

Tā jīng cháng yīn lǎn duò ér shòu chì zé

He is often scolded for being lazy

Anh ta thường bị mắng vì lười biếng

懒惰[lǎn duò]: lãn nọa = lười biếng = lazy 斥责[chì zé]: xích trách = khiển trách = to lash out, to reprimand

你必须遵守纪律。

Nǐ bì xū zūn shǒu jì lǜ

You must accept discipline

Anh phải tuân thủ kỷ luật

她的名字叫玛丽。我不知道她姓什么。

Tā de míng zì jiào mǎ lì Wǒ bù zhī dào tā xìng shén me

Her first name was Mary I don't know what her surname was

Tên cô ấy là Mary Tôi không biết họ của cô

ấy là gì cả

Trang 30

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 30/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

只在开始看起来似乎很容易。

Zhǐ zài kāi shǐ kàn qǐ lái sì hū hěn róng yì

It only seems easy at the beginning

Lúc đầu có vẻ khá là dễ dàng

你早该让我知道。

Nǐ zǎo gāi ràng wǒ zhī dào

You should've let me know

Lẽ ra cậu không nên cho tôi biết mới phải

他们本来应该更加重视质量。

Tā men běn lái yīng gāi gèng jiā zhòng shì zhì

liàng

They should pay more attention to quality

Lẽ ra họ nên chú trọng hơn về chất lượng

chứ

重视[zhòng shì]: trọng thị = chú trọng đến, coi trọng, chú ý đến, xem xét

lại = to value, to pay attention to

质量[zhì liàng]: chất lượng = phẩm chất, chất lượng = quality

今天如果他小心一点的话, 这件事就不会发

生。

Jīn tiān rú guǒ tā xiǎo xīn yī diǎn de huà, zhè jiàn

shì jiù bù huì fā shēng

This matter would not have happened had he

been more careful today

Nếu hôm nay anh ta cẩn thận hơn, điều này

sẽ không xảy ra

你从没告诉过我。

Nǐ cóng méi gào sù guò wǒ

You never told me

Thế mà anh không hề nói với tôi

这表明他们受过良好的训练。

Zhè biǎo míng tā men shòu guò liáng hǎo de xùn

liàn

It showed that they had been well disciplined

Điều đó cho thấy rằng họ có một kỷ luật/huấn

luyện tốt

良 好 [liáng hǎo]: lương hảo = bình yên vô sự, ổn, tốt = good,

favorable[ˈfeɪvərəbl], well, all right['ɔ:l'rait]

训练[xùn liàn]: huấn luyện = training, coach

她对纪律的要求是严格的。

Tā duì jì lǜ de yāo qiú shì yán gé de

She is strict in the matter of discipline

Cô ấy nghiêm khắc trong vấn đề tuân thủ kỷ

luật

纪律[jì lǜ]: kỉ luật = kỷ luật = discipline[ˈdɪsɪplɪn]

严格[yán gé]: nghiêm cách = sự nghiêm khắc = austereness[ɒsˈtɪənəs]

他很少惩戒任何人。

Tā hěn shǎo chéng jiè rèn hé rén

He rarely disciplined anybody

Ông ta hiếm khi xử lý kỷ luật/trừng phạt bất

cứ ai

惩 戒 [chéng jiè]: trừng giới = kỷ luật, khiển trách = to discipline, reprimand[ˈrɛprɪmɑːnd]

这个东西无法用金钱取代!

Zhè ge dōng xī wú fǎ yòng jīn qián qǔ dài!

This one cannot be replaced with money!

Cái này không thể thay thế được bằng tiền!

取代[qǔ dài]: thủ đại = thay thế = to replace

他先后在三家公司工作过。

Tā xiān hòu zài sān jiā gōng sī gōng zuò guò

He has worked in three companies

Ông ta đã làm việc qua ba công ty rồi

先后[xiān hòu]: tiên hậu = liên tiếp, liên tục = in succession[səkˈsɛʃən]

我们的目标是确保持续的增长。

Wǒ men de mù biāo shì què bǎo chí xù de zēng zhǎng

Our aim is to ensure a consistent growth

Mục tiêu của chúng ta là phải đảm bảo sự tăng trưởng một cách liên tục/nhất quán

欺骗[qī piàn]: khi biển = lừa dối = cheat[tʃi:t]

迟早[chí zǎo]: trì tảo = sớm muộn gì = sooner or later 暴露[bào lù]: bộc lộ = lộ ra, phơi bày ra = to expose, to reveal[rɪˈviːl], to lay bare

你就不说,我也会知道。

Nǐ jiù bù shuō, wǒ yě huì zhī dào

Even if you won't tell me, I'll know anyway

Dù cho/Ngay cả khi cô không nói với tôi, tôi cũng sẽ biết điều đó

我左右闲着没事,就陪你走一趟吧。

Trang 31

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 31/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Wǒ zuǒ yòu xián zhe méi shì, jiù péi nǐ zǒu yī

tàng ba

Anyway I'm free now Let me go with you

Dù gì giờ tôi cũng rảnh, hãy để tôi đi với anh

một chuyến

闲[xián]: nhàn = rảnh, không bận = not busy, free

趟[tàng]: thảng = chuyến, số từ để chỉ chuyến đi = a trip

那么,它们之间有什么区别呢?

Nà me, tā men zhī jiān yǒu shé me qū bié ne?

What is the difference between them?

Thế sự khác nhau giữa chúng là gì?

之间[zhī jiān]: chi gian = giữa = between, among

区别[qū bié]: khu biệt = sự khác nhau, sự khác biệt = difference

这个和那个之间的区别是什么?

Zhè ge hé nà gè zhī jiān de qū bié shì shén me?

What is the difference between this and that?

Sự khác biệt giữa cái này với cái kia là gì?

我恐怕帮不上你的忙。

Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng

I'm afraid I cannot help you

Tôi e rằng không thể giúp bạn được

恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that)

恐怕我从来没有听说过。

Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò

I'm afraid I have never heard of it

Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó

你在开玩笑吧?

Nǐ zài kāi wán xiào ba?

Are you kidding me?

Bạn đang đùa tôi ư?

你为什么总是在生气呢?

Nǐ wèi shén me zǒng shì zài shēng qì ne?

Why do you always lose your temper?

Tại sao bạn lại dễ nổi giận vậy?

总是 [zǒng shì]: tổng thị = always, at all time

temper[ˈtempə]: cáu kỉnh

我祈求你的原谅了吗?

Wǒ qí qiú nǐ de yuán liàng le ma?

I beg your pardon[ˈpɑ:dən]

Tôi xin bạn hãy bỏ qua cho tôi

祈求 [qí qiú]: kì cầu= xin = to request

原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = forgive [fə'givn]

我现在有急事,不能跟你聊了。

Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le

I'm in a hurry, so I can't talk now

Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được

他有急事求见经理。

Tā yǒu jí shì qiú jiàn jīng lǐ

He asked to see the manager for something urgent

Anh ấy bảo tôi gặp giám đốc để bàn về một vài vấn đề khẩn cấp

求见[qiú jiàn]: cầu kiến = inquire for

安排或排列整齐的!

Ān pái huò pái liè zhěng qí de!

Please put them in order!

I am a punctual and hard-working person

Tôi là người tuân thủ thời gian và chăm chỉ

守时[shǒu shí]: thủ thời = timekeeping 勤奋[qín fèn]: cần phấn = chăm chỉ = hard-working

我并不完全是个懒人!

Wǒ bìng bù wán quán shì gè lǎn rén!

I’m not completely lazy!

Tôi hoàn toàn không phải là một tên lười biếng!

并[bìng]: tính 懒[lǎn]: lãn = lười biếng = lazy

我愿意为你做一切。

Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò yī qiè

I am willing to do everything for you

Nín hái yǒu shé me wèn tí ma?

Is there anything else?

Trang 32

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 32/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Còn vấn đề nào nữa không?

暂时没有了,有时我教你。

Zhàn shí méi yǒu le, yǒu shí wǒ jiào nǐ

Nothing for now, I will let you know once I have

Hǎo de, nà wǒ xiān chū qù le

Ok, so I am going out now

Ổn rồi, vậy tôi đi ra ngoài đây

请谈谈您的日常工作好吗?

Qǐng tán tán nín de rì cháng gōng zuò hǎo ma?

Could you please say something about your daily

work?

Bạn vui lòng nói tôi biết công việc hàng ngày

của bạn được không?

我一般8点到工厂,先查一下电子邮件,然后

经常在生产车间。

Wǒ yī bān 8 diǎn dào gōng chǎng, xiān chá yī xià

diàn zǐ yóu jiàn, rán hòu jīng cháng zài shēng

chǎn chē jiān

I often come to the factory at 8:00 am First, I

check my email and then stay at the workshop

Tôi thường đến nhà máy vào lúc 8:00 sáng

Đầu tiên tôi kiểm tra thư điện tử và sau đó

thường xuống xưởng

查[chá]: tra = to research

车间[chē jiān]: xa gian - xưởng = workshop['wə:kʃɔp]

您和其他经理怎么沟通呢?

Nín hé qí tā jīng lǐ zěn me gōu tōng ne?

How do you communicate with other managers?

Làm sao bạn giao tiếp được với những nhà

quản lý khác?

其他[qí tā]: cơ đà = khác = other

沟通[gōu tōng]: câu thông - kết nối = communicate

我们每天开一次沟通会。

Wǒ mén měi tiān kāi yī cì gōu tōng huì

We have a regular meeting every day

Chúng tôi có một cuộc họp thường nhật

trong ngày

regular[ˈregjulə]: thường nhật

我们已经等了两个小时。

Wǒ mén yǐ jīng děng le liǎng gè xiǎo shí

We have been waiting for 2 hours

Chúng tôi đã chờ liên tục 2 tiếng rồi

你们听得清楚吗?

Nǐ mén tīng dé qīng chu ma?

Do you hear me clearly?

Các bạn có nghe rõ tôi (nói) không?

清楚[qīng chu]: thanh sở = rõ = clearly understood

How is your new job?

Công việc mới của bạn như thế nào rồi?

非常好。我很满意。

Fēi cháng hǎo Wǒ hěn mǎn yì

Very good I like it

Rất tốt Tôi rất mãn nguyện

跟以前比有什么变化?

Gēn yǐ qián bǐ yǒu shé me biàn huà?

Are there any diffrenences from your last job?

Có gì khác biệt so với công việc cũ không?

变化[biàn huà]: biến hóa = khác biệt = change[tʃeindʤ]

培训[péi xùn]: bồi huấn = đào tạo, học tập = training

工作内容和环境呢?

Gōng zuò nèi róng hé huán jìng ne?

What about the work and environment?

Thế còn nội dung công việc và môi trường như thế nào?

环境[huán jìng]: hoàn cảnh = environment[in'vaiərənmənt]

我负责的工作更多一些,工作环境的气氛也更

轻松一些。

Wǒ fù zé de gōng zuò gèng duō yī xiē, gōng zuò huán jìng de qì fēn yě gèng qīng sōng yī xiē

Trang 33

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 33/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Now I have more responsibilities, but the working

environment is easier

Bây giờ tôi có nhiều phụ trách hơn, nhưng

môi trường làm việc lại dễ dàng hơn

负责[fù zé]: phụ trách = be in charge of

气氛[qì fēn]: khí phần = không khí

轻松[qīng sōng]: khinh tông = dễ dàng, dễ chịu

你会修电脑吗?

Nǐ huì xiū diàn nǎo ma?

Do you know how to repair a computer?

Bạn có biết sửa máy tính không?

我会一点儿。

Wǒ huì yī diǎn er

I know a little bit

Tôi có biết một ít

你相信我的话吗?

Nǐ xiāng xìn wǒ de huà ma?

Do you believe me?

Bạn có tin tôi không?

你要是一直欺骗我,我怎么能相信你呢?

Nǐ yào shi yī zhí qī piàn wǒ, wǒ zěn me néng

xiāng xìn nǐ ne?

How can I trust you if you keep lying to me?

Làm sao tôi có thể tin bạn được nếu bạn tiếp

tục lừa dối tôi đây?

一直[yī zhí]: nhất trực = continuously, always

欺骗[qī piàn]: khi biển = lừa dối = cheat[tʃi:t]

相信[xiāng xìn]: tương tín = tin tưởng = believe

我可以问你一个私人问题吗?

Wǒ kě yǐ wèn nǐ yī gè sī rén wèn tí ma?

Can I ask you a personal question?

Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi cá nhân được

không?

私人[sī rén]: tư nhân = cá nhân, riêng tư = private[private]

我快受不了啦。

Wǒ kuài shòu bù liǎo la

I can't stand it anymore

Tôi không thể nào chịu đựng được nữa

受[shòu]: thụ = chấp nhận = to stand

啦[la]: cổn

我快要疯了。

Wǒ kuài yào fēng le

I'm going crazy

Tôi sắp phát khùng lên rồi đây

疯[fēng]: phong = khùng = crazy

到底该如何是好?

Dào dǐ gāi rú hé shì hǎo?

In the end what to do?

Cuối cùng tôi nên làm gì đây?

如何[rú hé]: như hà = làm sao, như thế nào = how

你在哪家公司工作?

Nǐ zài nǎ jiā gōng sī gōng zuò?

What company are you working for?

Bạn làm việc cho công ty nào vậy?

他一向干得比这好。

Tā yī xiàng gàn de bǐ zhè hǎo

He usually does better work than this

Anh ta thường làm tốt hơn như thế

一向[yī xiàng]: nhất hướng = all the time = luôn luôn vậy

那我走了。

Nà wǒ zǒu le

I'm leaving now

Tôi đi đây

如果有什么我能帮忙的,请尽管开口。

Rú guǒ yǒu shé me wǒ néng bāng máng de, qǐng jǐn guǎn kāi kǒu

If there’s anything I can do for you, let me know

Nếu có việc gì giúp được, cứ tự nhiên cho tôi biết nha

尽管[jǐn guǎn]: tận quản = dẫu cho, mặc dù, tự nhiên 开口[kāi kǒu]: khai khẩu = mở lời = start to talk

你什么时候能把成品交给我?

Nǐ shén me shí hou néng bǎ chéng pǐn jiāo gěi wǒ?

When can you get the finished product to me?

Khi nào thì các bạn có thể giao hàng cho tôi đây?

Ừ được rồi, tôi không thích vậy đâu, nhưng

mà tôi đoán cũng chẳng có sự lựa chọn nào khác

愿意[yuàn yì]: nguyện ý = đồng ý 无[wú]: vô = không = nihility[nai'iliti]

选择[xuǎn zé]: soát trạch = sự chọn lựa = choose[tʃu:z]

我搞不清楚你期望我做什么。

Wǒ gǎo bù qīng chu nǐ qī wàng wǒ zuò shén me I’m not sure what you expect me to do

Trang 34

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 34/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Tôi không rõ anh muốn gì ở tôi

清楚[qīng chu]: thanh sở = rõ ràng = clearly understood

期望[qī wàng]: kỳ vọng = hope

我们可以一起来讨论这事。

Wǒ mén kě yǐ yī qǐ lái tǎo lùn zhè shì

We should get together to discuss this

Chúng ta nên cùng nhau thảo luận về sự việc

này

讨论[tǎo lùn]: thảo luận = discuss[dis'kʌs]

对,我想这会是个好主意。

Duì, wǒ xiǎng zhè huì shì gè hǎo zhǔ yì

Yeah I think that would be a good idea

Ồ Tôi cho đó là một ý kiến hay

好,我们今天下午见。

Hǎo, wǒ mén jīn tiān xià wǔ jiàn

Fine Let’s meet this afternoon

Ổn thôi Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé

我会给你把情况描述得更清楚些。

Wǒ huì gěi nǐ bǎ qíng kuàng miáo shù de gèng

qīng chu xiē

I’ll draw you a better picture of the situation

Tôi sẽ phát họa tình hình cụ thể cho bạn rõ

Nǐ néng bāng wǒ jì xià lái ma? Xiè xiè

Can you write it down for me please? Thank you

Bạn làm ơn viết ra giùm tôi được không ạ?

I'm calling about our meeting

Tôi gọi về cuộc họp của chúng ta

Zài xià yí ge guǎi jiǎo

At the next corner

Tại cái góc kế tiếp!

能描述一下你的工作吗?

Néng miáo shù yī xià nǐ de gōng zuò ma?

Could you describe your work?

Bạn có thể mô tả công việc của bạn?

我天天都要上班,每天 8 个小时。

Wǒ tiāntiān dū yào shàngbān, měi tiān 8 gè xiǎoshí

I work everyday, everyday I work 8 hours

Tôi phải làm việc mỗi ngày, tám giờ một ngày

Trang 35

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 35/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Tôi bị đau đầu

这个问题让我考虑一下再答复你。

Zhè ge wèn tí ràng wǒ kǎo lǜ yī xià zài dá fù nǐ

Let me think it over, I'll tell you the answer later

Vấn đề này để tôi suy nghĩ một tí rồi trả lời

Wǒ yī dìng huì zūn shǒu yuē dìng

I will certainly keep my promise

Tôi chắc chắn sẽ giữ lời mà

遵守[zūn shǒu]: tuân thủ = comply[kəm'plai] with

约定[yuē ding]: ước định = lời hứa = promise

Tôi có thể dùng máy tính của bạn một tí để

download đơn xin phép của tôi được chứ ạ?

下载[xià zài]: hạ tải = download

你介意我明天请假吗?

Nǐ jiè yì wǒ míng tiān qǐng jià ma?

Do you mind if I take tomorrow off?

Bạn có phiền không nếu ngày tới tôi xin

được nghỉ phép?

我需要你的帮助。

Wǒ xū yào nǐ de bāng zhù

I need your help

Tôi cần sự giúp đỡ của bạn

我想和你谈一下。

Wǒ xiǎng hé nǐ tán yī xià

I would like to talk to you for a minute

Tôi muốn trao đổi với bạn một tí

Wǒ kě yǐ jìn lái ma?

Can I come in?

Tôi có thể vào được chứ ạ?

陈经理正在办公室等您。请跟我来。

Chén jīng lǐ zhèng zài bàn gōng shì děng nín Qǐng gēn wǒ lái

Manager Chen is waiting for you in his office Please follow me

Giám đốc Trần đang đợi ông ở trong phòng làm việc Xin đi theo tôi

你肯定你九点能来吗?

Nǐ kěn dìng nǐ jiǔ diǎn néng lái ma?

Are you sure you can come by at nine?

Bạn có chắc rằng 9 giờ bạn sẽ tới không?

Wǒ gǎn mào le, suǒ yǐ wǒ xiǎng qǐng jià yī tiān

I caught[kɔ:t] a cold, so I really need a day off

Tôi bị cảm rồi, vậy nên rất cần một ngày để nghỉ

Trang 36

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 36/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Ér qiě lǎo shí shuō, rú guǒ zài zhè yàng jì xù xià

qù de huà, wǒ mén yě xǔ bù néng zài gù yòng tā

le

And, to be honest, if this continues, we may not

be able to employ her here

Nói thật nhé, nếu việc này còn tiếp diễn,

chúng tôi không thể nào thuê cô ta được nữa

老实说[lǎo shí shuō]: lão thật thuyết = thành thật = honestly

Wǒ dí què xiǎng bù xiǎng lái le

I really don’t remember that

Tôi thật sự không nhớ việc này

到底要我怎样你才能满意?

Dào dǐ yào wǒ zěn yàng nǐ cái néng mǎn yì?

How to be satisfied with what you want?

Rốt cuộc tôi phải làm gì để thỏa mãn bạn?

I don't like it at all

Tôi không thích tẹo nào cả

真好玩。

Zhēn hǎo wán

How funny it is

Thật vui (mắc cười) làm sao

我保证,我说的是实话。

Wǒ bǎo zhèng, wǒ shuō de shì shí huà

I'm telling the truth

Tôi đảm bảo tôi nói thật đó

保证[bǎo zhèng]: bảo chứng = assure[ə'ʃuə]

What made you dissatisfied with it?

Vấn đề khiến bạn chưa hài lòng?

Wǒ chū qù dà tīng dài lái dōng xi gěi nǐ kàn

Tôi ra ngoài đại sảnh đem đồ về cho anh xem

Nǐ zuò de tài duō le

You work too much

Bạn làm việc quá nhiều rồi đó

我发现要完成我的任务很难!

Wǒ fā xiàn yào wán chéng wǒ de rèn wù hěn nán!

I find it difficult to complete my task!

Tôi thấy rất mệt đối với việc hoàn thành nhiệm vụ này!

任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment

是吗?噢,我太激动了!

Shì ma? Ō, wǒ tài jī dòng le!

Really? Oh, I'm so excited!

Thật hả? Ồ, vậy thì tuyệt vời quá!

Trang 37

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 37/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

听您这么说我太高兴了。

Tīng nín zhè me shuō wǒ tài gāo xìng le

I'm very excited to hear that

Tôi rất vui khi được biết thế

The one on your right

Cái phía bên phải bạn đó!

我真不知道。

Wǒ zhēn bù zhī dào

I really don’t know

Tôi thật sự không biết mà

今天星期几?

Jīn tiān xīng qí jǐ?

What day is it today?

Hôm nay là ngày mấy trong tuần nhỉ?

今天是星期一。

Jīn tiān shì xīng qí yī

It’s Monday today

Hôm nay là ngày T.2

今天是几号?

Jīn tiān shì jǐ hào?

What’s the date today?

Hôm nay là ngày mấy?

你能提前完成工作吗?

Nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma?

Can you finish your work ahead of time?

Bạn có thể hoàn thành công việc trước thời

hạn không?

会议延期了。

Huì yì yán qí le

The meeting is put off

Cuộc họp đã bị trì hoãn rồi

延期: diên kì

我五天之后回来。

Wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái

I’ll be back in 5 days

5 ngày nữa tôi sẽ quay trở lại

你上班干些什么?

Nǐ shàng bān gàn xiē shén me?

What do you do at work?

Ở chỗ làm công việc cụ thể của bạn là gì?

我接电话和打字。

Wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì

I answer telephones and do some typing

Tôi tiếp điện thoại và đánh máy vi tính

闲暇时,你干些什么?

Xián xiá shí, nǐ gàn xiē shén me?

What do you do in your spare time?

Thời gian nghỉ, bạn làm gì?

闲暇[xián xiá]: nhàn hạ = leisure['leʤə] = thì giờ rỗi rãi

我留下加了一会儿班。

Wǒ liú xià jiā le yī huǐ'er bān

I stayed and did some extra work

Tôi tăng ca ở lại làm một số việc

对不起,我必须得走了。

Duì bù qǐ, wǒ bì xū de zǒu liǎo

Sorry, I’ve got to go now

Xin lỗi, tôi phải đi rồi

必须[bì xū]: ắt tu = phải = must

我也是,再见。

Wǒ yě shì, zài jiàn

So do I See you later

Tôi cũng vậy Gặp lại bạn sau nhé!

Zhè jiān fáng zi yǒu duō kuān?

How wide is this room?

Căn phòng này rộng bao nhiêu nhỉ?

这堵墙有多厚?

Zhè dǔ qiáng yǒu duō hòu?

What's the thickness of the wall?

Vách tường này dày bao nhiêu?

堵墙[dǔ qiáng]: đổ tường = vách tường = the wall

您能告诉我在哪儿能找到这些书吗?

Nín néng gào su wǒ zài nǎ'er néng zhǎodào zhè xiē shū ma?

Trang 38

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 38/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

Could you tell me where I can find these books?

Bạn có thể cho tôi biết nơi nào có thể kiếm

Wǒ néng yòng diàn tī ma?

Can I use the lift?

Tôi có thể đi bằng thang máy?

电梯[diàn tī]: điện thê = thang máy = elevator['eliveitə]

对不起,它坏了,你只能走楼梯了。

Duì bù qǐ, tā huài le, nǐ zhǐ néng zǒu lóu tī le

Sorry, it’s broken You have to use the stairs

Xin lỗi, nó bị hỏng rồi, bạn chỉ có thể đi bằng

thang bộ thôi

我七点离开办公室。

Wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì

I leave the office at 7

Tôi rời văn phòng lúc 7 giờ

Qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì

Please give me your advice

Xin vui lòng cho tôi lời khuyên

我出差到那儿。

Wǒ chū chāi dào nà'er

I went there on business

Wǒ yī dìng bō cuò hào le

I must have dialed a wrong number

Chắc tôi quay nhầm số rồi

电话出了点儿毛病。

Diàn huà chū le diǎn er máo bìng

There’s something wrong with the phone

Điện thoại bị lỗi gì rồi

我已收到你的来信。

Wǒ yǐ shōu dào nǐ de lái xìn

I have received your letter

Tôi đã nhận được tin của bạn rồi

Tā yī lái, wǒ mén jiù gào su tā

As soon as he comes, we’ll let him know

Ngay sau khi anh ấy đến, chúng tôi sẽ nói cho ảnh biết

我想先拍一些照片。

Wǒ xiǎng xiān pāi yī xiē zhào piàn

I wanna take some photos first

Tôi muốn chụp một vài tấm ảnh trước đã

那正是我所期待的。

Nà zhèng shì wǒ suǒ qí dài de

That’s just what I was looking for

Đó là cái mà tôi đang tìm kiếm đó

Wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ

I hope I’m not bothering you

Trang 39

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 39/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION

http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Tôi mong rằng tôi không làm phiền bạn

打扰[dǎ rǎo]: đánh nhiễu = interrupt[,intə'rʌpt]

就干到这吧。

Jiù gān dào zhè ba

Let’s stop here

Thôi dừng lại ở đây đi

我了解你的意思。

Wǒ liǎo jiě nǐ de yì si

I see what your mean

Tôi hiểu ý của bạn rồi

请不要生我的气!

Qǐng bù yào shēng wǒ de qì!

Please don't get mad at me!

Làm ơn đừng giận tôi!

别烦我!

Bié fán wǒ!

Don't bother me!

Xin đừng làm phiền tôi!

那么,你想说的是

Nà me, nǐ xiǎng shuō de shì

So what you are trying to say is

À, có phải bạn đang muốn nói là

难以置信!

Nán yǐ zhì xìn!

I can’t believe it!

Thật không thể tin nổi!

置信[zhì xìn]: trí tín = tin = believe

这不怪你。

Zhè bù guài nǐ

I don’t blame you

Tôi không đổ lỗi cho bạn

我真的需要休息了。

Wǒ zhēn de xū yào xiū xí le

I really need a break

Tôi thật sự muốn nghỉ ngơi

刚才的那个人是谁?

Gāng cái de nà gè rén shì shuí?

Who was the person that just showed up?

Bạn có biết người lúc nãy là ai không?

恐怕我从来没有听说过。

Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò

I'm afraid I have never heard of it

Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó

I really care about my work

Tôi rất quan tâm đến công việc của mình

关心[guān xīn]: quan tâm = care

Wǒ cái bùg uǎn tā shì shén me yì jiàn ne

I don't care about his opinion

Tôi không quan tâm đến ý kiến anh ta

我们都在等着你。

Wǒ mén dōu zài děng zhe nǐ

We are waiting for you

Chúng tôi đang chờ bạn đó

快点儿吧,我们别再浪费时间了。

Trang 40

HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 40/550 ENGLISH AND CHINESE BUSINESS COMMUNICATION Kuài diǎn er ba, wǒ mén bié zài làng fèi shí jiān

le

Hurry up, we're wasting time

Lẹ lên, chúng ta đừng phí thời giờ nữa

浪费[làng fèi]: lãng phí = waste[weist]

哦,不。我又忘了。我真愚笨。

Ó, bù Wǒ yòu wàng le Wǒ zhēn yú bèn

Oh no, I forgot How stupid I was

Ôi không, tôi quên mất rồi Tôi thật là ngốc

quá

愚笨[yú bèn]: ngu bản = ngốc

请不要吵架。

Qǐng bù yào chǎo jià

Please do not quarrel

Xin đừng cãi nhau

吵架[chǎo jià]: sảo giá = cãi nhau = to quarrel['kwɔrəl]

我不相信争吵解决问题。

Wǒ bù xiāng xìn zhēng chǎo jiě jué wèn tí

Do not quarrel, I think the problem can't be

I intended to go, but I forgot to

Tôi định đi rồi nhưng lại quên mất

顺便问一下,你最近有见过她吗?

Shùn biàn wèn yī xià, nǐ zuì jìn yǒu jiàn guò tā

ma?

By the way, have you seen her recently?

À nhân tiện cho hỏi nãy giờ bạn có thấy cô ấy

không?

顺便[shùn biàn]: thuận tiện = nhân tiện = by the way

你可不可以安静一点?

Nǐ kě bù kě yǐ ān jìng yī diǎn?

Would you please be quiet?

Bạn làm ơn giữ yên lặng được không?

安静[ān jìng]: an tĩnh = yên tĩnh = quiet

我需要一些关于计算机的信息。

Wǒ xū yào yī xiē guān yú jì suàn jī de xìn xī

I'd like some information about computer, please

Tôi muốn biết một vài thông tin về máy tính

关于[guān yú]: quan ô = về = about

计算机[jì suàn jī]: kế toán cơ = máy tính = calculating machine

Miàn duì nàme duō rén, tā gǎn dào jǐn zhāng

He feels nervous when he faces so many people

Đứng trước đám đông, anh ấy cảm thấy căng thẳng

面对[miàn duì]: diện đối = đối mặt = face 紧张[jǐn zhāng]: khẩn trướng = căng thẳng = nervous

别那么紧张放松一点。

Bié nà me jǐn zhāng fàng sōng yī diǎn

Do not be so nervous, loosen up a bit

Đừng quá căng thẳng, hãy thả lỏng người

放松[fàng sōng]: phương tông = nới lỏng = relax

没人告诉我任何事。

Méi rén gào su wǒ rèn hé shì

Nobody told me anything

Không một ai nói với tôi về việc này cả

任何[rèn hé]: nhiệm hà = bất kỳ = any

我不能肯定,视情形而定。

Wǒ bù néng kěn dìng, shì qíng xíng ér dìng

I don't konw for sure, it depends

Tôi không chắc, tùy vào tình hình mà ứng phó

视[shì]: thị = xem = regard[ri'gɑ:d]

情形[qíng xíng]: tình hình = situation 而[ér]: năng = and that = mà

Zhù nín yǒu gè yú kuài de rì zi

Have a good day

Chúc ngài một ngày tốt lành

这太可怕了!

Zhè tài kě pà le!

How awful!

Ngày đăng: 21/03/2023, 16:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm